Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867616-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220863451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:29:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộcchuyênngành xâydựng dân dụng hoặckỹ thuậtcông trình; Đáp ứng điều kiệnlà Chỉ huytrưởngcông trường theo quy định tại Nghịđịnh số15/2021/NĐ-CP.Đã làm chỉhuytrưởng hoặc tư vấn giám sát trưởngcho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữatương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuậtphụtrách hiệntrường1Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹthuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửac
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹthuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửachữa tương tự tại khu vực miền núi,vùngcao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150l/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Đội thuế Đông Bắc (tại xã Bản Phiệt – huyện Bảo Thắng) – Chi cục Thuế huyện Bảo Thắng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. e) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT43,885m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,124m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT394,965m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100,114m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,221m2
6Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,124m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT393,451m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,664m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT156,637m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT106,523m2
11Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT106,523m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,12m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi nhôm hệ dày 1.1-1.3 ly; kính tôi 8.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,2m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi nhôm hệ dày 1.1-1.3 ly; kính tôi 8.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,24m2
15Cửa sổ cánh mở quay, cửa sổ nhôm hệ dày 1.0-1.3 ly; kính tôi 8.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,68m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT94,794m2
17Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT94,794m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT94,794m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,076m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,161m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,145m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,558m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,518m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,067m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,067m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,382m3
27Bóng đèn tuýp led đôi 2x20w L=1.2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
28Tủ điện KT 300x400x150 tôn dày 1.5lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
29Đèn ốp trần DLN 22wĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
30Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cái
32Attomat 1P - 40AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
33Attomat 1P - 15AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
34Attomat 1P - 10AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bảng
36Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bảng
37Bình nóng lạnh 30 lítĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
39Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20m
40Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40m
41Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT160m
42Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT128m
43Ống nhựa luồn dây 15x10Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT135m
44Ống nhựa luồn dây 28x10Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41m
45Lắp đặt máy bơm nước các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
46Máy bơm nước 160WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1máy
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
52Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bể
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,911m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,911m3
B NGOẠI THẤT
1Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT173m2
2Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT173m2
3Rải bạt rứa lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,745100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,725m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,45m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,165m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,091100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,107tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT64cái
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,919m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,375m2
12Gia công cổng sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,118tấn
13Gia công cổng sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1599tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,412m2
15Bánh xe dẫn hướngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
16Chốt + khóaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
17Bản lề cốiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
18Lắp dựng cửa sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,5m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,5431m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,059m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,622m3
22Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
23Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,862m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,898m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,465m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,465m2
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,48m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,201m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,044m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,195m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,239m2
33Đắp vữa đỉnh trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,413m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,515m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,515m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,201m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,201m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,496m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,496m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcôngtrường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộcchuyênngành xâydựng dân dụng hoặckỹ thuậtcông trình; Đáp ứng điều kiệnlà Chỉ huytrưởngcông trường theo quy định tại Nghịđịnh số15/2021/NĐ-CP.Đã làm chỉhuytrưởng hoặc tư vấn giám sát trưởngcho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữatương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.53
2 Cán bộ kỹthuậtphụtrách hiệntrường1Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹthuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửac 1 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹthuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửachữa tương tự tại khu vực miền núi,vùngcao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải >= 5 tấn/ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông >= 150l/ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw/ Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW/ Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông >= 1,5KW/ Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->