Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:29:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,650,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 2,555 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư (1 năm được tính bằng 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đắp đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo kênh Cây Trôi kết hợp đường giao thông đoạn từ kênh Bắc Tân Hưng đến kênh tiêu nam Trạm bơm Gia Viễn và kênh Đường Quan kết hợp đường giao thông đoạn từ Nhà bia Liệt sỹ xã đến đê Đầm Cút, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
+ Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 404,9406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 231,3946 | m2 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 2.249,67 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 474,5758 | m3 |
| 5 | Ma tít nhựa đường chèn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1831 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 458,5 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Chương V của E-HSMT | 0,1593 | m3 |
| 8 | Đào đất KTH đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 554,481 | m3 |
| 9 | Đào cấp đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 133,1965 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 657,2826 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 54,424 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 25,5562 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 790,9596 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1.025,1833 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K90 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1.329,835 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 217,188 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km - đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 131,4565 | m3 |
| 18 | Bê tông vuốt nối mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,194 | m2 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 24 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 26 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 70,6002 | m3 |
| 27 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT | 320,91 | m2 |
| 28 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 141,332 | kg |
| 29 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 947,2621 | kg |
| 30 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,5867 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 197,552 | m2 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,7928 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 64,182 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 26,5286 | m3 |
| 35 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 23,98 | m2 |
| 36 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9555 | m3 |
| 37 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 38 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 26,7686 | kg |
| 39 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3758 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 41 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 77,7646 | kg |
| 45 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 48 | Xây gạch tường vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0789 | m3 |
| 49 | Trát tường rãnh vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 13,995 | m2 |
| 50 | Cốt thép ống cống đường kính D | Chương V của E-HSMT | 196,8 | kg |
| 51 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 52,15 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống cống D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | ck |
| 54 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,4281 | m3 |
| 56 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 27,326 | m2 |
| 58 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 4,778 | m2 |
| 59 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 60 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 61 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 63 | Gỗ tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | m3 |
| 64 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 65 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m3 |
| 66 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 15,708 | m3 |
| 67 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 17,708 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 170,181 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 97,2463 | m2 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 945,45 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 199,354 | m3 |
| 5 | Ma tít nhựa đường chèn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 192,5 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 8 | Đào đất KTH đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 190,559 | m3 |
| 9 | Đào cấp đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,4321 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 286,4393 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 272,5541 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 136,1469 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 332,2566 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 448,9417 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K90 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 376,4362 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 113,6082 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57,2879 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,2184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,2184 | m2 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 3,2184 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 24 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 26 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 147,6317 | m3 |
| 27 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT | 672,5927 | m2 |
| 28 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 170,3502 | kg |
| 29 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 1.141,6934 | kg |
| 30 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,8143 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 238,112 | m2 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 47,9675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 77,367 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 31,9784 | m3 |
| 35 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 36 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3475 | m3 |
| 37 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 38 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 40,1529 | kg |
| 39 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5636 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 41 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,2103 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,952 | m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 116,6469 | kg |
| 45 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 48 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7676 | m3 |
| 49 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 50 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 23,1586 | kg |
| 51 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 13,024 | m2 |
| 53 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,3764 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,9176 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 142,3092 | kg |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 15 | ck |
| 60 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 61 | Cốt thép ống cống đường kính D | Chương V của E-HSMT | 37,5 | kg |
| 62 | Ván khuôn cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống cống D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 64 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 65 | Đá hộc xây vữa M100 móng | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 66 | Đá hộc xây vữa M100 tường | Chương V của E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 67 | Trát tường vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 68 | Cốt thép ống cống đường kính D | Chương V của E-HSMT | 217,5 | kg |
| 69 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 105,6832 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống cống D50 | Chương V của E-HSMT | 29 | ck |
| 72 | Đá hộc xây vữa M100 móng | Chương V của E-HSMT | 30,0224 | m3 |
| 73 | Đá hộc xây vữa M100 tường | Chương V của E-HSMT | 6,2695 | m3 |
| 74 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 75 | Trát tường vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 21,752 | m2 |
| 76 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,9488 | m3 |
| 77 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 78 | Xây gạch mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 79 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 80 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 52,325 | m3 |
| 81 | Đắp trả móng - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 31,33 | m3 |
| 82 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 1,7404 | m3 |
| 83 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 52,325 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,7404 | m3 |
| 86 | Bê tông cống bản M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8915 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,558 | m2 |
| 88 | Cốt thép ống cống đường kính D | Chương V của E-HSMT | 30,7557 | kg |
| 89 | Cốt thép ống cống đường kính D | Chương V của E-HSMT | 62,2745 | kg |
| 90 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 91 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 37,32 | m2 |
| 93 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 37,3167 | kg |
| 94 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 139,2465 | kg |
| 95 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 96 | Cốt thép mối nối đường kính D | Chương V của E-HSMT | 3,7317 | kg |
| 97 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,6648 | m3 |
| 98 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 100 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 11,936 | m2 |
| 101 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 102 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 103 | Đắp trả móng - đất mua về | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 104 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 2,555 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư (1 năm được tính bằng 12 tháng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi ≥108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành ≥25 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥16 tấn | 1 |
| 7 | Máy đắp đất cầm tay | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn ≥1kW | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông≥ 7,5kW | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150 lít | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥5kW | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Máy hàn điện≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi