Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867514-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:29:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 2,555 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư (1 năm được tính bằng 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đắp đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo kênh Cây Trôi kết hợp đường giao thông đoạn từ kênh Bắc Tân Hưng đến kênh tiêu nam Trạm bơm Gia Viễn và kênh Đường Quan kết hợp đường giao thông đoạn từ Nhà bia Liệt sỹ xã đến đê Đầm Cút, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh, Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư và đại diện chủ đầu tư nêu trên.


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT404,9406m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT231,3946m2
3Giấy dầu tạo phẳngChương V của E-HSMT2.249,67m2
4Cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT474,5758m3
5Ma tít nhựa đường chèn khe co giãnChương V của E-HSMT0,1831m3
6Cắt bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT458,5m
7Gỗ đệmChương V của E-HSMT0,1593m3
8Đào đất KTH đất cấp IIChương V của E-HSMT554,481m3
9Đào cấp đất cấp IIChương V của E-HSMT133,1965m3
10Đào khuôn đất cấp IIIChương V của E-HSMT657,2826m3
11Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT54,424m3
12Đắp trả móng - đất tận dụngChương V của E-HSMT25,5562m3
13Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềChương V của E-HSMT790,9596m3
14Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụngChương V của E-HSMT1.025,1833m3
15Đắp đất nền đường K90 - đất mua vềChương V của E-HSMT1.329,835m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km - đất cấp IIChương V của E-HSMT217,188m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km - đất cấp IIIChương V của E-HSMT131,4565m3
18Bê tông vuốt nối mặt đường M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT4,194m3
19Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT4,194m2
20Giấy dầu tạo phẳngChương V của E-HSMT23,3m2
21Cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT4,194m3
22Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềChương V của E-HSMT6,99m3
23Lắp đặt biển tam giácChương V của E-HSMT2biển
24Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4m3
25Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4m3
26Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT70,6002m3
27Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmChương V của E-HSMT320,91m2
28Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT141,332kg
29Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT947,2621kg
30Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT20,5867m3
31Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT197,552m2
32Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT39,7928m3
33Ván khuôn móngChương V của E-HSMT64,182m2
34Đá dăm đệmChương V của E-HSMT26,5286m3
352 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngChương V của E-HSMT23,98m2
36Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT0,9555m3
37Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmChương V của E-HSMT3,56m2
38Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT26,7686kg
39Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3758m3
40Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT4,88m2
41Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,8069m3
42Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,968m2
43Đá dăm đệmChương V của E-HSMT0,5379m3
44Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnChương V của E-HSMT77,7646kg
45Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,432m3
46Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,16m2
47Lắp dựng tấm đan, hàm ếchChương V của E-HSMT4ck
48Xây gạch tường vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT3,0789m3
49Trát tường rãnh vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT13,995m2
50Cốt thép ống cống đường kính DChương V của E-HSMT196,8kg
51Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,09m3
52Ván khuôn cấu kiện khácChương V của E-HSMT52,15m2
53Lắp đặt ống cống D75Chương V của E-HSMT10ck
54Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,425m3
55Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT9,4281m3
56Bê tông sân cống M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT3,072m3
57Ván khuôn móngChương V của E-HSMT27,326m2
58Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT4,778m2
59Đá dăm đệmChương V của E-HSMT3,124m3
60Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp)Chương V của E-HSMT11,5m2
61Vữa xi măng M100 dày 2 cmChương V của E-HSMT0,009m3
62Quét nhựa bitum và dán bao tảiChương V của E-HSMT1,16m2
63Gỗ tẩm nhựaChương V của E-HSMT0,0062m3
64Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT45,6m3
65Đắp trả móng - đất tận dụngChương V của E-HSMT66,96m3
66Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT15,708m3
67Phá dỡ cống cũ đá hộc xâyChương V của E-HSMT2m3
68Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IIChương V của E-HSMT45,6m3
69Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IVChương V của E-HSMT17,708m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT170,181m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT97,2463m2
3Giấy dầu tạo phẳngChương V của E-HSMT945,45m2
4Cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT199,354m3
5Ma tít nhựa đường chèn khe co giãnChương V của E-HSMT0,0788m3
6Cắt bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT192,5m
7Gỗ đệmChương V của E-HSMT0,0735m3
8Đào đất KTH đất cấp IIChương V của E-HSMT190,559m3
9Đào cấp đất cấp IIChương V của E-HSMT6,4321m3
10Đào khuôn đất cấp IIIChương V của E-HSMT286,4393m3
11Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT272,5541m3
12Đắp trả móng - đất tận dụngChương V của E-HSMT136,1469m3
13Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềChương V của E-HSMT332,2566m3
14Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụngChương V của E-HSMT448,9417m3
15Đắp đất nền đường K90 - đất mua vềChương V của E-HSMT376,4362m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IIChương V của E-HSMT113,6082m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IIIChương V của E-HSMT57,2879m3
18Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT3,2184m3
19Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT3,2184m2
20Giấy dầu tạo phẳngChương V của E-HSMT17,88m2
21Cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT3,2184m3
22Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềChương V của E-HSMT5,364m3
23Lắp đặt biển tam giácChương V của E-HSMT2biển
24Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4m3
25Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4m3
26Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT147,6317m3
27Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmChương V của E-HSMT672,5927m2
28Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT170,3502kg
29Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT1.141,6934kg
30Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT24,8143m3
31Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT238,112m2
32Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT47,9675m3
33Ván khuôn móngChương V của E-HSMT77,367m2
34Đá dăm đệmChương V của E-HSMT31,9784m3
352 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngChương V của E-HSMT29,43m2
36Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT3,3475m3
37Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmChương V của E-HSMT12,72m2
38Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT40,1529kg
39Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,5636m3
40Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT7,32m2
41Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,2103m3
42Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,952m2
43Đá dăm đệmChương V của E-HSMT0,8069m3
44Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnChương V của E-HSMT116,6469kg
45Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,648m3
46Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT3,24m2
47Lắp dựng tấm đan, hàm ếchChương V của E-HSMT6ck
48Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT2,7676m3
49Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmChương V của E-HSMT12,58m2
50Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT23,1586kg
51Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,0774m3
52Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT13,024m2
53Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,3764m3
54Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,22m2
55Đá dăm đệmChương V của E-HSMT0,9176m3
56Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9m3
57Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnChương V của E-HSMT142,3092kg
58Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT5,85m2
59Lắp dựng tấm đan, hàm ếchChương V của E-HSMT15ck
60Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,75m3
61Cốt thép ống cống đường kính DChương V của E-HSMT37,5kg
62Ván khuôn cấu kiện khácChương V của E-HSMT18,2m2
63Lắp đặt ống cống D50Chương V của E-HSMT5ck
64Đá dăm đệmChương V của E-HSMT2,25m3
65Đá hộc xây vữa M100 móngChương V của E-HSMT21,5m3
66Đá hộc xây vữa M100 tườngChương V của E-HSMT6,95m3
67Trát tường vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT27,2m2
68Cốt thép ống cống đường kính DChương V của E-HSMT217,5kg
69Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,35m3
70Ván khuôn cấu kiện khácChương V của E-HSMT105,6832m2
71Lắp đặt ống cống D50Chương V của E-HSMT29ck
72Đá hộc xây vữa M100 móngChương V của E-HSMT30,0224m3
73Đá hộc xây vữa M100 tườngChương V của E-HSMT6,2695m3
74Đá hộc xây vữa M100 sân cốngChương V của E-HSMT2,96m3
75Trát tường vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT21,752m2
76Đá dăm đệmChương V của E-HSMT3,9488m3
77Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp)Chương V của E-HSMT41,76m2
78Xây gạch mối nối cốngChương V của E-HSMT0,84m3
79Vữa xi măng M100 dày 2 cmChương V của E-HSMT0,288m3
80Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT52,325m3
81Đắp trả móng - đất mua vềChương V của E-HSMT31,33m3
82Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT1,7404m3
83Phá dỡ cống cũ đá hộc xâyChương V của E-HSMT10m3
84Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IIChương V của E-HSMT52,325m3
85Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IVChương V của E-HSMT1,7404m3
86Bê tông cống bản M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8915m3
87Ván khuôn cấu kiện khácChương V của E-HSMT4,558m2
88Cốt thép ống cống đường kính DChương V của E-HSMT30,7557kg
89Cốt thép ống cống đường kính DChương V của E-HSMT62,2745kg
90Lắp đặt tấm bản cốngChương V của E-HSMT5ck
91Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT5,8m3
92Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT37,32m2
93Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT37,3167kg
94Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT139,2465kg
95Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,008m3
96Cốt thép mối nối đường kính DChương V của E-HSMT3,7317kg
97Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT6,6648m3
98Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,6048m3
99Ván khuôn móngChương V của E-HSMT9,4m2
100Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT11,936m2
101Đá dăm đệmChương V của E-HSMT1,1m3
102Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT29,5m3
103Đắp trả móng - đất mua vềChương V của E-HSMT17,55m3
104Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT2,8274m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 2,555 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư (1 năm được tính bằng 12 tháng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi Máy ủi ≥108CV1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5 tấn2
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
5 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành ≥25 tấn1
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥16 tấn1
7 Máy đắp đất cầm tay Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5kW2
11 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn ≥1kW2
12 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông≥ 7,5kW1
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150 lít2
14 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥5kW1
15 Máy hàn điện Máy hàn điện≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->