Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870380-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220870019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 5576/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:27:00 đến ngày 2022-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369482E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiếu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, Hạng mục: Hệ thống cấp điện
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 5576/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hợp Thành. + Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Trường Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hợp Thành. + Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hợp Thành. + Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Cột LT 12 NPC.10.0 Ngọn 190 x gốc 350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cột
2Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT 12m sâu 1,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
3Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Sứ đứng 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12quả
5Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49m
6Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24Cái
7Tiếp địa RC4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Kẹp quay + kẹp hotlineTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
9Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
B Phần trạm biến áp
1Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
2Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT 12m sâu 1,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
3Tiếp địa TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi & chống sét van 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp 22kV - colie chống trượtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Ghế thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Giá đỡ cáp mặt máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Hộp chụp cáp mặt máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Chi tiết nối đất TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
15Dây dẫn AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
16Sứ đứng 22kV + ty sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27quả
17Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
18Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32m
19Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
20Đầu cốt đồng Cu70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
21Đầu cốt đồng Cu120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
22Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
23Biển báo an toàn, Biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
24Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
C Phần đường dây hạ áp
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6móng
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
6Kẹp hãm 4x(95-120)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.012m
8Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
9Bịt đầu cáp SRE 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
10Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136cái
11Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56m
12Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt490m
13Lắp mới Hòm công tơ H2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Hòm
14Lắp mới Hòm công tơ H4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70Hòm
15Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn GTĐ-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
16Gông treo hòm công tơ cột tròn kép GTK-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
18Ống nhựa HDPE D85/65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
19Đai thép+ khóa đai (inox)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136cái
20Băng dính cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78cái
21Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt444m
22Áp tô mát 63A-1 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt296Cái
23Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
D Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Lắp đặt chống sét van 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt tụ bù hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
E Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1pha
3Thí nghiệm chống sét van 22-35V (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
4Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6VT
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1VT
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
F Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
4Tủ điện hạ thế 500V-600A trọn bộ; 3 lộ 300ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Tủ tụ bù 200kVARTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
6Vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
G Chi phí thực hiện đấu mối Hotline
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23 sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 cò
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369482E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiếu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW -Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->