Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831547-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20220828407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:54:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,145,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 754,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa >150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi > 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn > 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn> 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép>= 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá > 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước>= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến vỉa hè
Xây dựng vỉa hè, rãnh thoát nước đoạn xã Lâm Sơn lý trình Km46+500 đến lý trình Km 48+200 (Quốc lộ 6)
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (nguồn vốn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB, địa chỉ: Số nhà 217, tổ 4, đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7, đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy đăng ký kinh doanh (scan bản gốc). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét (scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 754.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đào, đắp nền 2 bên
1Đào nền đường, đất cấp II vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật270,5168m3
2Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.767,4744m3
3Phá đá, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.372,3457m3
4Đào cấp nền đường, đất cấp III tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật797,7525m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22.649,0648m3
6Phá đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,1046m3
7Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật936,3213m3
8Đất cấp 3 khai thác đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật19.827,5892m3
B Hạng mục: Vuốt nối đường giao
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,9096m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật665,73m2
3Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,26m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,8314m3
5Ván khuôn bê tông bậc lên xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,82m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7762m3
C Hạng mục: Vỉa hè
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.602,025m2
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,95m3
3Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,4897m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.623m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18xx22x50cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119m
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,335m3
7Làm lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,35m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,335m3
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1781 cấu kiện
11Chèn khe rãnh đan, rộng 1cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,925m2
12Đào đất móng đất cấp III, tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật303,615m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,13m3
14Đổ bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật122,6138m3
15Ván khuôn bó gày hèChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.634,85m2
16Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14.263,4952m2
17Đổ bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.141,0796m3
18Đào đất móng đất cấp III tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,4318m3
19Ván khuôn lót móng bồn câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật260,592m2
20Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,3326m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,1312m3
22Công tác ốp gạch the bồn cây vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286,6512m2
23Gia công lan can thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật5.988,6904kg
24Lắp dựng lan can thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật380m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật213,3876m2
26Bu lông M12x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật764Cái
27Bu lông M16x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật382Cái
D Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào phá đá vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật262,17m3
2Đào móng công trình đất cấp II vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật369,8333m3
3Đào móng công trình đất cấp III tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật4.463,2492m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.925,3895m3
5Thi công lớp đá đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9718m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,556m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật372,4608m2
8Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật236,2772m2
9Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,575m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật918,76kg
11Gia công cấu kiện thép hình L50x50x4 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.353,028kg
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,235m3
13Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,5592m3
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5274m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,4976m2
16Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật300,3116m2
17Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật92,1448m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật5.746,0835kg
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,7911kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4.961,5336kg
21Gia công cấu kiện thép hình L50x50x4 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.353,028kg
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật196cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5827m3
24Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,4718m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9778m3
26Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,7328m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,2912m2
28Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật557,8917m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.237,0949kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.228,7667kg
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật222cấu kiện
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật921 cấu kiện
33Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn loại 56kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật92Cấu kiện
34Thi công lớp đá đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật326,0816m3
35Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật489,1223m3
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật265,12m3
37Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.061,9541m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.827,064m2
39Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.314,1272m2
40Đổ bê tông bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật196,7008m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5.916,8025kg
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật24.073,58kg
43Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật788,907m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.060,48m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.604cấu kiện
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2819m3
47Phá dỡ kết cấu gạch vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,22m3
48Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật290,5128m2
50Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,1755m3
51Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,82m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật523,86kg
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.366,48kg
54Quét nhựa bitum nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật163,32m2
55Lắp đặt cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
56Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,58m2
57Đắp vữa XM mác 100 mối nối ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0725m2
E Hạng mục: Kè taluy
1Đào móng công trình đất cấp II vận chuyển đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật527,3286m3
2Đào móng công trình đất cấp III tận dụng vận chuyển đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.973,0909m3
3Phá đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật330,7972m3
4Phủ bạt dứa vòng vây thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật767,2916m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật361,93m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.240,0849m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước tường chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật699,46m
8Thi công lớp đá dăm tầng lọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,1m3
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật567,6m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật117,6933m3
11Ván khuôn móng tường chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật818,6955m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5.098,603m2
13Đổ bê tông móng tường chắn, đá 4x6, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.214,5873m3
14Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.414,8735m3
15Đổ bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,0937m3
F Hạng mục: Đảm bảo An toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất > 0,8m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
2 Máy ủi >108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu4
4 Máy trộn bê tông >250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu6
5 Máy trộn vữa >150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu6
6 Máy đầm dùi > 1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
7 Máy hàn > 23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
8 Máy đầm cóc > 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu4
9 Máy đầm bàn> 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
10 Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép>= 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu3
12 Máy cắt gạch đá > 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
13 Máy lu bánh thép > 8,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu2
14 Máy lu rung 25 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
16 Máy nén khí > 360m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
17 Ô tô tưới nước>= 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
18 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->