Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881207-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220853682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NS huyện bổ sung và nguồn dự toán đầu năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:02:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,542,556,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 7.759.580.000VND.Hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có một số thiết bị chủ yếu: (máy tính, tivi ≥ 55inch, thiết bị trường học)- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: (máy tính, tivi ≥ 55inch, thiết bị trường học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2019, 2020. 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.759.580.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, dạy và học; xây dựng trường chuẩn quốc gia năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NS huyện bổ sung và nguồn dự toán đầu năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Minh, địa chỉ: Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định, phê duyệt dự toán: UBND huyện An Minh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Minh, địa chỉ: Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực) - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (mục E-CDNT 10.2(c)). - Các nội dung yêu cầu khác của E-HSMT này.
E-CDNT 10.2(c)
+ Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Khi lắp đặt thiết bị (được xét trúng thầu) sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và Tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu nếu có) + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nghĩa vụ của nhà thầu việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Minh, địa chỉ: Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Minh, địa chỉ: Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn – (Trang thiết bị)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
2Máy tính xách tay – (Trang thiết bị)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
3Tivi 55inch – (Trang thiết bị)34CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
4Máy tính phòng tin học – (Trang thiết bị)117BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
5Bàn phòng Tin học (loại để 2 máy tính) – (Trang thiết bị)18CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
6Ghế phòng Tin học – (Trang thiết bị)36CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
7Bàn băng HS loại 2 chỗ ngồi (Tiểu học) – (Trang thiết bị)100CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
8Bàn băng HS loại 2 chỗ ngồi (THCS) – (Trang thiết bị)136CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
9Bảng chống lóa – (Trang thiết bị)56CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
10Bộ bàn ghế giáo viên – (Trang thiết bị)18CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
11Bàn tiếp khách (loại 6 ghế) – (Trang thiết bị)8BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
12Bàn làm việc 1 thùng – (Trang thiết bị)19BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
13Bộ bàn họp hội đồng (30 chỗ ngồi) – (Trang thiết bị)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
14Ghế đai cánh dơi – (Trang thiết bị)147cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
15Tủ để đồ dùng cá nhân cho trẻ - (Trang bị lớp học)10cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
16Giá để đồ chơi và học liệu - (Trang bị lớp học)10cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
17Giá để dép cho trẻ - (Trang bị lớp học)4cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
18Tủ đựng chăn, màn. - (Trang bị lớp học)12cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
19Giá phơi khăn6cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
20Tủ (giá) đựng ca cốc - (Trang bị lớp học)6cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
21Kệ đựng sách nhựa nguyên sinh. - (Trang bị lớp học)10cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
22Bàn giáo viên - (Trang bị lớp học)6cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
23Ghế giáo viên - (Trang bị lớp học)12cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
24Bàn cho trẻ - (Trang bị lớp học)90cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
25Ghế cho trẻ - (Trang bị lớp học)180cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
26Tủ đựng trang phục biểu diễn cho trẻ. – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
27Thảm mút EVA– (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)172TấmTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
28Bộ cung chui (loại 10 cái/bộ) – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
29Ghế băng thể dục. – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)10cáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
30Bộ dụng cụ chơi bóng rỗ (cột ném và bóng) – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
31Bộ thang leo chữ A (gắn tường) – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
32Dụng cụ tập boxing – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)8CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
33Hầm chui con sâu. – (Trang bị vườn học tập)5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
34Bục bật sâu – (Trang bị phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật)10CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
35Bộ tượng cô tấm giếng nước (thiết bị dạy học).1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
36Tượng con hổ – (Trang bị vườn học tập)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
37Tượng hươu cao cổ đứng – (Trang bị vườn học tập)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
38Tượng Con voi đá bóng – (Trang bị vườn học tập)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
39Tượng cặp nai lớn – (Trang bị vườn học tập)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
40Tượng Ngựa Vằn. – (Trang bị vườn học tập)2ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
41Liên hoàn ông mặt trời – (Đồ chơi ngoài trời)1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
42Xích đu sàn lắc 15 chỗ – (Đồ chơi ngoài trời)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
43Nhà bóng ngoài trời. – (Đồ chơi ngoài trời)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
44Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn. – (Trang bị nhà bếp)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
45Kệ phân chia thức ăn. – (Trang bị nhà bếp)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
46Bàn tiếp phẩm. – (Trang bị nhà bếp)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
47Nồi chia thực phẩm - (Trang bị nhà bếp)1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
48Máy xay thịt đa năng – (Trang bị nhà bếp)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
49Bếp ga công nghiệp 2 lò – (Trang bị nhà bếp)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
50Kệ bếp 3 tầng – (Trang bị nhà bếp)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
51Xe đẩy thực phẩm chín – (Trang bị nhà bếp)2ChiếcTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
52Tủ inox nhà bếp - (Trang bị Phòng Y tế)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
53Tủ đựng dụng cụ nhân cho nhân viên - (Trang bị Phòng Y tế)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
54Giường y tế - (Trang bị Phòng Y tế)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
55Tủ đựng dụng cụ y tế - (Trang bị Phòng Y tế)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
56Mô hình hàm răng – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
57Vòng thể dục to – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
58Gậy thể dục to – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
59Vòng thể dục nhỏ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)50CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
60Gậy thể dục nhỏ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)50CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
61Xắc xô – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
62Trống da – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
63Cổng chui – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
64Bóng nhỏ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)50QuảTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
65Bóng to – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)10QuảTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
66Bộ dinh dưỡng 1 – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
67Bộ dinh dưỡng 2 – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
68Bộ dinh dưỡng 3 – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
69Bộ dinh dưỡng 4 – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
70Hàng rào lắp ghép lớn – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6TúiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
71Ghép nút lớn – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4TúiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
72Búp bê bé trai – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
73Búp bê bé gái – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
74Bộ đồ chơi nấu ăn – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
75Bộ dụng cụ bác sỹ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
76Bộ xếp hình trên xe – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)12BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
77Bộ xếp hình các phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
78Gạch xây dựng4ThùngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
79Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
80Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
81Đồ chơi các phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
82Bộ động vật biển – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
83Bộ động vật sống trong rừng – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
84Bộ động vật nuôi trong gia đình – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
85Bộ côn trùng – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
86Bể chơi với cát và nước – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
87Bộ làm quen với toán – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)30BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
88Con rối – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
89Bộ hình học phẳng – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)50TúiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
90Bảng quay 2 mặt – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
91Tranh các loại hoa, quả, củ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
92Tranh các con vật – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
93Tranh ảnh một số nghề nghiệp – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
94Đồng hồ học đếm 2 mặt – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
95Hộp thả hình – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
96Bàn tính học đếm – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
97Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
98Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
99Tranh cảnh báo nguy hiểm – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
100Tranh, ảnh về Bác Hồ – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
101Súng bắn keo – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
102Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp – (Đồ dùng lớp học 3-4 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
103Mô hình hàm răng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
104Vòng thể dục nhỏ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)90CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
105Gậy thể dục nhỏ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)90CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
106Vòng thể dục cho giáo viên – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
107Gậy thể dục cho giáo viên – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
108Bộ chun học toán – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)18CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
109Các khối hình học – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)30BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
110Bộ xâu dây tạo hình – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)30HộpTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
111Bộ dinh dưỡng 1 – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
112Bộ dinh dưỡng 2 – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
113Bộ dinh dưỡng 3 – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
114Bộ dinh dưỡng 4 – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
115Bộ luồn hạt – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
116Bộ lắp ghép – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
117Búp bê bé trai – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
118Búp bê bé gái – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
119Bộ đồ chơi gia đình – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
120Bộ dụng cụ bác sỹ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
121Bộ tranh cảnh báo – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
122Bộ ghép hình hoa – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
123Hàng rào nhựa – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
124Bộ xây dựng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
125Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
126Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
127Đồ chơi các phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
128Bộ lắp ráp xe lửa – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
129Bộ động vật biển – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
130Bộ động vật sống trong rừng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
131Bộ động vật nuôi trong gia đình – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
132Bộ côn trùng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
133Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
134Bể chơi với cát và nước – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
135Bộ làm quen với toán – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
136Đồng hồ lắp ráp – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
137Bàn tính học đếm – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
138Ghép nút lớn – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9TúiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
139Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
140Bộ xếp hình các phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)9BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
141Tranh ảnh một số nghề nghiệp – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
142Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
143Bảng quay 2 mặt – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
144Bộ sa bàn giao thông – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
145Tranh số lượng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3TờTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
146Đomino học toán – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
147Bộ chữ số và số lượng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
148Lô tô hình và số lượng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
149Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
150Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
151Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
152Tranh, ảnh về Bác Hồ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
153Bộ chữ và số – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)18BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
154Bộ trang phục Công an – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
155Bộ trang phục Bộ đội – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
156Bộ trang phục Bác sỹ – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
157Bộ trang phục nấu ăn – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
158Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
159Gạch xây dựng – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3ThùngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
160Con rối – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
161Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp – (Đồ dùng lớp học 4-5 tuổi)15CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
162Bảng từ 2 mặt – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
163Bộ trang phục nấu ăn – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
164Bộ trang phục công an – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
165Bộ trang phục bộ đội – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
166Bộ trang phục công nhân – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
167Bộ trang phục bác sỹ – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
168Đồ chơi bowling – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
169Bộ dinh dưỡng 1 – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
170Bộ dinh dưỡng 2 – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
171Bộ dinh dưỡng 3 – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
172Bộ dinh dưỡng 4 – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
173Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
174Bộ lắp ráp kỹ thuật - Đồ chơi sửa chữa dụng cụ gia đình – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
175Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết gỗ – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
176Bộ luồn hạt 3 khung – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
177Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
178Đồ chơi các phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
179Bộ lắp ráp xe lửa – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
180Sa bàn giao thông – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
181Bộ đồ chơi động vật sống dưới nước – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
182Bộ đồ chơi động vật sống trong rừng – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
183Bộ đồ chơi động vật nuôi trong gia đình – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
184Bộ côn trùng – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
185Cân thăng bằng – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
186Nam châm thằng – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)9MiếngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
187Kính lúp – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)9CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
188Ghép nút lớn – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
189Ghép hình hoa – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
190Bảng chun học toán – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
191Đồng hồ học đếm 1 mặt – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
192Bàn tính học đếm đứng – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
193Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
194Que tính (10 que) – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
195Lô tô động vật – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
196Lô tô thực vật (các loại hoa) – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
197Lô tô phương tiện giao thông – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
198Lô tô đồ vật – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)45BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
199Domino chữ cái và số (39CT) – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)30BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
200Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)15BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
201Tranh ảnh về Bác Hồ – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
202Tranh cảnh báo nguy hiểm – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
203Tranh ảnh một số nghề phổ biến – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
204Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
205Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
206Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
207Đồ chơi dụng cụ lao động – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
208Bộ đồ chơi nhà bếp – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
209Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
210Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
211Búp bê bé trai – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)9ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
212Búp bê bé gái – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)9ConTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
213Doanh trại bộ đội – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
214Bộ dụng cụ bác sỹ – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
215Gạch xây dựng to - ( Đồ dùng lớp học 5 - 6 tuổi)3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
216Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết – (Đồ dùng lớp học 5-6 tuổi)6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 7.759.580.000VND.Hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có một số thiết bị chủ yếu: (máy tính, tivi ≥ 55inch, thiết bị trường học)- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: (máy tính, tivi ≥ 55inch, thiết bị trường học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2019, 2020. 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.759.580.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->