Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:38:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,777,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.259E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng, có hạng mục đường dây điện, ống bảo ôn, ống đồng, máy lạnh VRF có giá trị hợp đồng ≥ 1.987.000.000. VNĐ (Đã thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hóa đơn GTGT mà nhà thầu xuất cho hợp đồng tương tự đã thực hiện.4)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện hợp đồng kê khai. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.961.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 3h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh);-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng hạng II có hạng mục đường dây điện, ống bảo ôn, ống đồng, máy lạnh VRF có giá trị hợp đồng ≥ 1.987.000.000 VNĐ.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh);-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng hạng II có hạng mục máy lạnh VRF.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá .Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự đã thực hiện;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng đề xuất.Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện hạng mục tương tự.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động hoặc PCCC.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và PCCC trên công trường ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Thay máy lạnh tầng 3, 4, 5 nhà Helios (giai đoạn 2022) 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Scan bản chính văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản chính Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đơn vị phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogues thiết bị chào thầu. - CO của nhà sản xuất hoặc có chứng từ xác nhận của nhà phân phối được ủy quyền bởi nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền bởi nhà sản xuất cấp; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm (nhà thầu phải có văn bản cam kết). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đơn vị phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, không có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đơn vị phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đơn vị phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu. - Trường hợp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đơn vị phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu là bản tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của nhà thầu (có đóng dấu ký tên xác nhận). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Phát triển Công viên phần mềm Quang Trung, Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38224009 Fax: 028.38295008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo gỡ cáp điều khiển, cáp tín hiệu kéo nổi | 10,61 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,16 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,85 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 4,45 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | 0,85 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | 3,3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,16 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,85 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 4,45 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 0,85 | 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 3,3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | cung cấp dây cáp điện 1x1.5mm2 | 900 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2 | 900 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | cung cấp dây cáp điện 1x2.5mm2 | 1.728 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | 1.728 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | cung cấp dây cáp điện 1 x 16mm2 | 162 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 x 16mm2 | 162 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cung cấp dây cáp điện 4 x 16mm2 | 162 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 162 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt chia gaz RBM -BY205E | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt chia gaz RBM -BY105E | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt van chặn gas D9.5 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Lắp đặt van chặn gas D15.9 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 4 | Cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 8 | Cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.100 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Lung cấp dây cáp tín hiệu chống nhiễu loại 2x1mm2 | 1.250 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.250 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 10,61 | 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Gaz R410 nạp bổ sung | 100 | kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 15 | máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Lắp đặt giàn nóng công suất 56 KW (20HP) tại vị trí định sẵn ngoài trời | 4 | Máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Lắp đặt giá treo | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Máng trunking đi ống đồng ngoài trời | 1 | Hệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRF: Giàn nóng Công suất lạnh: 56.0 KW (20 HP) | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRF: Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh: 14.0 KW (5 HP) | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRF: Bộ điều khiển nhiệt độ loại có dây - RBC-AMTU31-E | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Bộ chia gas - RBM-BY205E | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Bộ chia gas - RBM-BY105E | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Van chặn gas D9.5 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Van chặn gas D15.9 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.259E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng, có hạng mục đường dây điện, ống bảo ôn, ống đồng, máy lạnh VRF có giá trị hợp đồng ≥ 1.987.000.000. VNĐ (Đã thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hóa đơn GTGT mà nhà thầu xuất cho hợp đồng tương tự đã thực hiện.4)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện hợp đồng kê khai. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.961.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 3h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh);-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng hạng II có hạng mục đường dây điện, ống bảo ôn, ống đồng, máy lạnh VRF có giá trị hợp đồng ≥ 1.987.000.000 VNĐ.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh);-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình dâng dụng hạng II có hạng mục máy lạnh VRF.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá .Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file scan):1)Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự đã thực hiện;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng đề xuất.Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện hạng mục tương tự.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động hoặc PCCC.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và PCCC trên công trường ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự đề xuất bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi