Gói thầu: Cung cấp hệ thống Rơle bảo vệ thanh cái C21 và C22 trạm 220kV cho NMĐ Phú Mỹ 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống Rơle bảo vệ thanh cái C21 và C22 trạm 220kV cho NMĐ Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:37:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,494,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57421055E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1484211E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp hàng hóa tương tự (cùng tên thiết bị rơ-le) cho các tổ chức thuộc EVN (gồm: EVN, Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty có Người đại diện phần vốn của EVN) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm phát hành thông báo mời thầu). Nếu thiết bị rơ-le chưa từng được cung cấp cho các tổ chức này thì phải được EVN xác nhận là thiết bị rơ-le đó chưa có dấu hiệu hoạt động không tin cậy trong ít nhất 02 nămsử dụng thử nghiệm trên hệ thống điện do EVN quản lý vận hành) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.346.315.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.038.947.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết: Có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Cử nhân sự kỹ thuật có mặt tại hiện trường để kiểm tra xác định tình trạng hàng hóa/hệ thống theo trách nhiệm bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, fax) và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa/hệ thống theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 30 ngày lịch.- Nhà thầu phải có các chứng từ chứng minh mối quan hệ đối tác với Nhà sản xuất, gồm: Giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất /Công ty được Nhà sản xuất ủy quyền/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị rơ-le bảo vệ và các dịch vụ liên quan theo E-HSMT này (trừ trường hợp Nhà sản xuất cũng là Nhà thầu hoặc Thiết bị / dịch vụ cần cung cấp theo E-HSMT này thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương)); Văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trong thời gian ít nhất 2 năm sau khi hết hạn bảo hành (theo hợp đồng cung cấp thiết bị); Hoặc Văn bản cam kết của Nhà thầu về việc sẽ cung cấp các chứng từ nêu trên hoặc chứng từ tương đương cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày lịch kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu từ Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu (Chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tự động, …);- Văn bản cam kết của nhà thầu về việc nhân sự đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định (còn thời hạn hiệu lực) - Khi làmviệc tại hiện trường, nhà thầu phải cung cấp bản sao (có dấu xác nhận) chứng từ này (để CĐT kiểm tra, lưu giữ), xuất trình bản gốc thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động để đối chiếu.- Đã từng trực tiếp tham gia lắp đặt, đấu nối cho ít nhất 01 công trình tương tự (cung cấp và lắp đặt hệ thống rơle bảo vệ cho trạm điện từ cấp điện áp 220kV trở lên,...).Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai các thông tin trên và chuẩn bị các hồ sơ sau để BMT kiểm tra, đối chiếu khi làm rõ E-HSDT/ thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động nếu là nhân sự thuộc nhà thầu hoặc văn bản cử nhân sự tham gia của đơn vị cung cấp nhân sự nếu là nhân sự do nhà thầu huy động (Bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).2. Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực), văn bản cam kết đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (bản gốc).3. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng trực tiếp tham gia lắp đặt, đấu nối cho ít nhất 01 công trình tương tự (Bản sao có dấu xác nhận của nhà thầu): Hợp đồng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán, văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình, … có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia và có xác nhận của các bên liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống Rơle bảo vệ thanh cái C21 và C22 trạm 220kV cho NMĐ Phú Mỹ 1 Mua hệ thống Rơle bảo vệ thanh cái C21 và C22 trạm 220kV cho NMĐ Phú Mỹ 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,… hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Đối với vật tư mục 1, 2, 3, 4, 5 Bảng 2A Chương V: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật/ các chứng từ cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu và phù hợp yêu cầu sử dụng. 3. Trường hợp chào thay thế, nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh. 4. Bản vẽ thiết kế, sơ đồ khối, phương án thi công lắp đặt, cài đặt cấu hình, đấu nối vào thiết bị hiện hữu để chứng minh hệ thống nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; 5. Bảng thuyết minh kỹ thuật hệ thống rơ le bảo vệ thay thế nhằm đảm bảo tính khả thi và tương thích với hệ thống hiện hữu của Chủ đầu tư; 6. Thuyết minh biện pháp an toàn lao động, điều kiện vệ sinh môi trường, an toàn cho các công trình liền kề, phòng cháy, nổ, chữa cháy; 7. Có báo cáo, đánh giá rủi ro và đưa ra các biện pháp kiểm soát đảm bảo an toàn, môi trường trong quá trình thi công; 8. Văn bản cam kết hướng dẫn vận hành, hướng dẫn duy tu bảo dưỡng hệ thống (sau khi lắp đặt); 9. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực nhân sự được đề xuất. 10. Văn bản cam kết về việc cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) Chương này. 11. Chứng từ chứng minh mối quan hệ đối tác với Nhà sản xuất: + Giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất /Công ty được Nhà sản xuất ủy quyền/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị rơ-le bảo vệ và các dịch vụ liên quan theo hồ sơ mời thầu này (trừ trường hợp Nhà sản xuất cũng là Nhà thầu hoặc Thiết bị / dịch vụ cần cung cấp theo hồ sơ mời thầu này thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương)); + Văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trong thời gian ít nhất 2 năm sau khi hết hạn bảo hành (theo hợp đồng cung cấp thiết bị); Hoặc văn bản cam kết của Nhà thầu về việc sẽ cung cấp các chứng từ nêu trên hoặc chứng từ tương đương cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày lịch kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu từ Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu tên 01 nước cụ thể) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: 1. Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; 2. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: + Đối với mục 1, 2: Bản gốc hoặc bản điện tử (e-CO) hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp); + Đối với mục 3, 4, 5: Bản gốc hoặc bản điện tử (e-CO) hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp), hoặc bản photo (có đóng dấu xác nhận của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính. 3. Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Công ty được nhà sản xuất ủy quyền cấp: + Đối với mục 1, 2: Bản gốc hoặc bản điện tử hoặc Chứng chỉ chất lượng do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận: bản gốc; + Đối với mục 3, 4, 5: Bản gốc hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu, hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính; hoặc Chứng chỉ chất lượng do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận: bản gốc. 4. Tờ khai Hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hoá kèm theo nếu là hàng nhập khẩu đối với mục 1, 2, 3, 4, 5 (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán); 5. Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có) đối với mục 1, 2, 3, 4, 5: Bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán; 6. Giấy bảo hành do đại diện có thẩm quyền của Bên bán ký phát hành: Bản gốc. 7. Thư bảo lãnh bảo hành tương ứng 5% giá trị hợp đồng được phát hành bởi ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam: Bản gốc. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư các chứng từ tại mục 1-5 kèm theo hàng hóa tại thời điểm giao hàng; cung cấp chứng từ tại mục 6, 7 trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí (nếu có) cho hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, chứng từ, chi phí liên quan đến dịch vụ lắp đặt, thử nghiệm và hoàn thiện hệ thống đưa vào sử dụng, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao (có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) Giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất /Công ty được Nhà sản xuất ủy quyền/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị rơ-le bảo vệ và các dịch vụ liên quan theo E-HSMT này (trừ trường hợp Nhà sản xuất cũng là Nhà thầu hoặc Thiết bị / dịch vụ cần cung cấp theo E-HSMT này thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương)); - Bản sao (có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trong thời gian ít nhất 2 năm sau khi hết hạn bảo hành (theo hợp đồng cung cấp thiết bị); - Bản sao (có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư (trong trường hợp nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc để thực hiện các nội dung công việc này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.6555064; Fax: 0254.3928696 - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: địa chỉ email [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơle bảo vệ thanh cái trung tâm (87B Central Unit) | -Mã code (Short): P1E273314 | 2 | Bộ | Rơle bảo vệ thanh cái trung tâm (87B Central Unit):- Loại: 7SS85;- Mã code (Short): P1E273314;- Mã code (Long): 7SS85DAAAAA00AAAA0A2B11112111BABD000000AC0CG0BA1;- Kiểu: Kỹ thuật số;- Loại: bảo vệ so lệch thanh cái tổng trở thấp;- Kiểu lắp đặt: Flush mounting, rack 19 inch;- Bề rộng của Housing: 1/3 x 19 inch;- Số lượng BI: ≥ 19;- Số lượng BO: ≥ 11 (11 Standard);- Modules in 19’’ row 1: IO207, PS201;- Leds/ Push-buttons: 16 LEDs;- Số nhóm cài đặt: ≥ 8;- Màn hình điều khiển tích hợp;- Hàng kẹp đấu nối đầu vào/ra: Loại vặn vít;- Nhiệt độ môi trường cho phép: -10°C đến 55°C;- Độ ẩm môi trường cho phép: 0 đến 93%;Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. | Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| 2 | Rơle thu thập tín hiệu mức ngăn lộ (87B Bay Unit) | -Mã code (Short): P1M7508 | 12 | Bộ | Rơle thu thập tín hiệu mức ngăn lộ (87B Bay Unit):- Loại: 6MU85;- Mã code (Short): P1M7508;- Mã code (Long): 6MU85DAAAAA00AAAA0AA011112111AABD000000AC0CA1BA1CF0;- Kiểu: Kỹ thuật số;- Loại: bảo vệ so lệch thanh cái tổng trở thấp;- Kiểu lắp đặt: Flush mounting, rack 19 inch;- Bề rộng của Housing: 1/2 x 19 inch;- Số lượng BI: ≥ 17;- Số lượng BO: ≥ 16 (10 Standard, 6 Fast);- Số lượng mạch dòng: ≥ 04;- Dòng đầu vào định mức (In): Có thể lựa chọn giữa 1A và 5A bằng phần mềm cấu hình.- Khả năng chịu quá tải của các cuộn mạch dòng đầu vào:+ Liên tục: ≥ 20;+ Trong thời gian 10s: ≥ 150A;+ Trong thời gian 1s: ≥ 500A;+ Trong thời gian ½ chu kỳ: ≥ 1250A;- Modules in 19’’ row 1: IO201, PS201, IO206;- Leds/ Push-buttons: 16 LEDs;- Màn hình điều khiển tích hợp;- Nguồn cung cấp: 60-250 VDC;- Hàng kẹp đấu nối đầu vào/ra: Loại vặn vít;- Nhiệt độ môi trường cho phép: -10°C đến 55°C;- Độ ẩm môi trường cho phép: 0 đến 93%;Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. | Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| 3 | Thiết bị đồng bộ thời gian cho mạng Station bus | 8030 NTS | 1 | Bộ | Thiết bị đồng bộ thời gian cho mạng Station bus:- Loại: 8030 NTS; Kiểu lắp đặt: Dạng DIN;- Điện áp đầu vào: 100-240VAC; 110-250VDC;- Dải làm việc: 0~50°C;- Phụ kiện đi kèm: Bao gồm bộ GPS, anten, cáp kết nối.NSX: Hopf. | Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| 4 | Bộ Switch 24 port | -Loại: RSG2300NC | 1 | Bộ | Bộ Switch 24 port:- Loại: RSG2300NC; Số cổng kết nối: 24 cổng;- Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C;- Điện áp cung cấp:+ Dải điện áp cao: 88-300VDC hoặc 85-264 VAC;+ Dải điện áp thấp: 12~36 VDC hoặc 36-59 VDC.- Tiêu chuẩn áp dụng: IEEE 802; IEEE 1613; IEC 61850; IEC 61000;NSX: Siemens. | Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| 5 | Tủ điện | 1 | Bộ | Tủ điện:- Mã màu RAL7038; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP41.- Kích thước: H2200xW800xD800mm;NSX: EDH. | Thông số kỹ thuật chi tiết: Theo Bảng số 2B Mục 2 Chương V E-HSMT và hệ thống phải đáp ứng "Yêu cầu kỹ thuật chung và chức năng của hệ thống" tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57421055E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1484211E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp hàng hóa tương tự (cùng tên thiết bị rơ-le) cho các tổ chức thuộc EVN (gồm: EVN, Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty có Người đại diện phần vốn của EVN) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm phát hành thông báo mời thầu). Nếu thiết bị rơ-le chưa từng được cung cấp cho các tổ chức này thì phải được EVN xác nhận là thiết bị rơ-le đó chưa có dấu hiệu hoạt động không tin cậy trong ít nhất 02 nămsử dụng thử nghiệm trên hệ thống điện do EVN quản lý vận hành) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.346.315.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.038.947.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết: Có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Cử nhân sự kỹ thuật có mặt tại hiện trường để kiểm tra xác định tình trạng hàng hóa/hệ thống theo trách nhiệm bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (qua điện thoại, email, fax) và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa/hệ thống theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 30 ngày lịch.- Nhà thầu phải có các chứng từ chứng minh mối quan hệ đối tác với Nhà sản xuất, gồm: Giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất /Công ty được Nhà sản xuất ủy quyền/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị rơ-le bảo vệ và các dịch vụ liên quan theo E-HSMT này (trừ trường hợp Nhà sản xuất cũng là Nhà thầu hoặc Thiết bị / dịch vụ cần cung cấp theo E-HSMT này thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương)); Văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trong thời gian ít nhất 2 năm sau khi hết hạn bảo hành (theo hợp đồng cung cấp thiết bị); Hoặc Văn bản cam kết của Nhà thầu về việc sẽ cung cấp các chứng từ nêu trên hoặc chứng từ tương đương cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày lịch kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu từ Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu (Chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tự động, …);- Văn bản cam kết của nhà thầu về việc nhân sự đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định (còn thời hạn hiệu lực) - Khi làmviệc tại hiện trường, nhà thầu phải cung cấp bản sao (có dấu xác nhận) chứng từ này (để CĐT kiểm tra, lưu giữ), xuất trình bản gốc thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động để đối chiếu.- Đã từng trực tiếp tham gia lắp đặt, đấu nối cho ít nhất 01 công trình tương tự (cung cấp và lắp đặt hệ thống rơle bảo vệ cho trạm điện từ cấp điện áp 220kV trở lên,...).Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai các thông tin trên và chuẩn bị các hồ sơ sau để BMT kiểm tra, đối chiếu khi làm rõ E-HSDT/ thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động nếu là nhân sự thuộc nhà thầu hoặc văn bản cử nhân sự tham gia của đơn vị cung cấp nhân sự nếu là nhân sự do nhà thầu huy động (Bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).2. Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực), văn bản cam kết đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (bản gốc).3. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng trực tiếp tham gia lắp đặt, đấu nối cho ít nhất 01 công trình tương tự (Bản sao có dấu xác nhận của nhà thầu): Hợp đồng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán, văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình, … có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia và có xác nhận của các bên liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi