Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:59:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp phần mềm; hoặc hợp đồng cung cấp giải pháp hệ thống, hợp đồng cung cấp thiết bị, máy tính và thiết bị mạng máy tính có ít nhất 01 danh mục phần mềm) là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng liên quan đến phần mềm có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu (397.000.000 triệu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 397.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thiết bị cho đề tài KC-4.0-30/19-25 (SCADA) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. - Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính (chi tiết theo tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật). - Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền hoặc tài liệu minh chứng về bản quyền đối với hàng hóa là phần mềm. - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
+ Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243.7164 842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thế Truyện. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Tổng hợp - Viện nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia tín hiệu Gigabit Switch 24 port | 1 | Bộ | - 24 (cổng) port; 48Gbps Switching ; - 24 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps ; - Bộ cấp nguồn: 100~240VAC, 50/60Hz ; - 4 x Khe cắm SFP ; - Bảng địa chỉ MAC: 8K | Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 2 | Thiết bị chính/ Bộ lưu điện UPS,2KVA | 3 | Bộ | - Công suất 2KVA ; - Điện áp vào : 220 VAC. ; - Tần số : 50 Hz ± 10% ; - Điện áp ra: 220 VAC ± 10% ; - Cổng giao tiếp: Cổng USB ; - Dải điện áp: 180~280VAC | Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 3 | Thiết bị chính/ Thiết bị mở rộng NAS Synology DX517 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Hỗ trợ tùy chọn ổ cứng: 2.5 "và 3.5"; - Dung lượng lưu trữ tối đa: 80TB ; - Tương thích với: DS1621xs+, DS1621+, DS1520+, DS920+, …; - Bộ cấp nguồn: 200W; - Input AC: 100-240V; | Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 4 | Ổ cứng HDD Western Black hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Dung lượng lưu trữ ≥1TB; - Chuẩn kết nối: SATA3; - Tốc độ vòng quay = | Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 5 | Phần mềm DevCraft Ultimate hoặc tương đương | 1 | Gói | - Mở rộng các công nghệ .Net Telerik UI dành cho ASP.NET AJAX; - Telerik UI dành cho ASP.NET MVC, - Telerik UI dành cho ASP.NET Core | Bảo hành tối thiểu 12 tháng Bản quyền vĩnh viễn (Perpetual) | |
| 6 | Phần mềm Modbus Suite for KEPServerEX hoặc tương đương | 1 | Gói | Cung cấp quyền truy cập dữ liệu OPC; - Hỗ trợ kết nối Master-Slave; - Hỗ trợ các thiết bị chuẩn Modbus TCP; - Hỗ trợ các thiết bị chuẩn Modbus UDP; - Kết hợp thiết kế đa luồng cho Windows sockets; | Bảo hành tối thiểu 12 tháng Bản quyền vĩnh viễn (Perpetual) | |
| 7 | Phần mềm MQTT Client driver hoặc tương đương | 1 | Gói | - Hỗ trợ mã hóa SSL đầy đủ bằng TLS 1.0, 1.1. và 1.2; - Giao thức MQTT; - Chức năng đăng nhập bằng tên người dùng và mật khẩu theo chuẩn MQTT; - Hỗ trợ xác thực chứng chỉ phía máy khách; - Hỗ trợ MQTT Client khả năng theo dõi với bất kỳ MQTT Broker nào | Bảo hành tối thiểu 12 tháng Bản quyền vĩnh viễn (Perpetual) | |
| 8 | Phần mềm OPC Connectivity Suite for KEPServerEX hoặc tương đương | 1 | Gói | - Cung cấp quyền truy cập từ xa OPC, Native Interfaces và DDE; - Hỗ trợ kết nối qua LAN, WAN, Internet qua OPC UA; - Cung cấp kết nối với các máy chủ OPC từ xa cho các máy khách không hỗ trợ DCOM; - Cho phép kết nối với nhiều máy chủ OPC từ các máy khách không hỗ trợ nhiều kết nối hoặc xử lý tốt nhiều kết nối; - Cho phép kết nối với máy chủ OPC bằng các giao diện giao tiếp khác nhau được máy khách hỗ trợ như DDE, Wonderware SuiteLink, GE Intelligent Platforms (GE Fanuc) NIO; | Bảo hành tối thiểu 12 tháng Bản quyền vĩnh viễn (Perpetual) | |
| 9 | Phần mềm Perspective/Ignition Basic hoặc tương đương | 1 | Gói | Gói hỗ trợ triển khai trực tiếp các project trên trình duyệt web hoặc thiết bị di động bao gồm: - Thiết kế HMI thông qua Designer Launcher; - Kết nối OPC UA Server và Client, OPC DA; - Hỗ trợ các driver: Modbus, Siemens,Omron; - Chức năng lập báo cáo thống kê; - Xây dựng bằng ngôn ngữ Java; - Công nghệ Cascading Style Sheets HTML5/CSS3; - Khả năng tương thích với các thiết bị: có thể tạo ứng dụng chạy trên bất kỳ thiết bị có hỗ trợ trình duyệt web sử dụng bất kỳ hệ điều hành chính nào: Windows, macOS và Linux. Có app sử dụng trên cả iOS và Android; - Thiết kế Responsive đáp ứng trên cả điện thoại và máy tính bảng; - Sử dụng cảm ứng đá điểm cho phép người sử dụng thao tác chụm, xoay, phóng to và cuộn; - Hỗ trợ soạn thảo script bằng ngôn ngữ python; - Yêu cầu tối thiểu 2 session. | Bảo hành tối thiểu 12 tháng Bản quyền vĩnh viễn (Perpetual) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp phần mềm; hoặc hợp đồng cung cấp giải pháp hệ thống, hợp đồng cung cấp thiết bị, máy tính và thiết bị mạng máy tính có ít nhất 01 danh mục phần mềm) là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng liên quan đến phần mềm có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu (397.000.000 triệu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 397.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tự động hóa | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi