Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:39:00 đến ngày 2022-09-05 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,385,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.573.470.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.146.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có file scan màu từ bản gốc văn bản cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có file scan màu từ bản gốc văn bản cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị thiết bị camera và âm thanh (trừ trường hợp thiết bị sản xuất trong nước): Nhà thầu phải scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) văn bản cam kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính, bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản, bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị camera, âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng về âm thanh và ánh sáng (hoặc nhà cung cấp hoặc nhà phân phối);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1. File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính, bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản, bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt hệ thống camera an ninh và loa thông báo Tòa nhà Wasaco 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải scan màu từ bản gốc catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải scan màu từ bản gốc văn bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà thầu. b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải scan màu từ bản gốc văn bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các thiết bị bao gồm: Thiết bị camera, âm thanh (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải scan màu từ bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với Thiết bị camera, âm thanh dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không scan màu từ bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước (WASECO).
+ Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (0283) 8 443 570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước (WASECO). + Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (0283) 8 443 570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước (WASECO). + Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (0283) 8 443 570. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng cấp thoát nước (WASECO). + Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (0283) 8 443 570. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt Camera | 45 | 1 thiết bị | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | 11 | 1 bộ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CVV 3Cx1.5mm2 | 1.350 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp UTP CAT6 4-pair, 24AWG, CM | 1.720 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4 singlemode-OM3 | 1.150 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện cứng D20 | 3.300 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | 820 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Tháo dỡ trần | 30 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 | 1.200 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện cứng D20 | 180 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | 1.020 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Tháo dỡ trần | 110 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 110 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lắp đặt Camera | 78 | 1 thiết bị | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Lắp đặt bộ ghi hình | 4 | 1 thiết bị | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Lắp đặt màn hình giám sát | 10 | 1 thiết bị | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Lắp đặt máy trạm điều khiển | 2 | 1 bộ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | 16 | 1 bộ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CVV 3Cx1.5mm2 | 1.750 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CVV 3Cx4mm2 | 65 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp UTP CAT6 4-pair, 24AWG, CM | 3.250 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4 singlemode-OM3 | 1.700 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện cứng D20 | 4.500 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | 2.150 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Tháo dỡ trần | 82 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 82 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 30A | 1 | cái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa 2.5HP | 1 | máy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6.4mm | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D9.5mm | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 25mm, đường kính D6.4 | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 25mm, đường kínhD9.5 | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3x2.5mm2 | 10 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 | 2.420 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện cứng D20 | 615 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | 1.805 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Tháo dỡ trần | 28 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 28 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Lắp đặt Camera | 2 | 1 thiết bị | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | 1 | 1 bộ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Lắp đặt máy trạm điều khiển | 1 | 1 bộ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | 500 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trục RG6 5C-FB lõi CCS | 1.500 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CVV 3Cx4mm2 | 1.000 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối 150x150x100mm | 15 | hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Bộ chuyển mạch 24 port | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ chuyển mạch 8 port | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Module quang singlemode 1Gb | 11 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Camera IP dạng dome cố định | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Camera IP dạng thân cố định, chống nước đạt IP66. | 14 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Camera IP dạng thân cố định ngoài trời | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Camera IP PTZ ngoài trời | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Camera IP cho thang máy | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ thu phát tín hiệu không dây cho camera thang máy | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Giá phối quang ODF 4 port | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dây nhảy quang Single-mode | 10 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Tủ rack 6U | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Loa âm trần 6W | 19 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Loa hộp gắn tường 12W | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Hộp nối dây + Domino | 9 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bộ ghi hình IP 32 kênh gắn rack hỗ trợ kết nối camera tới 12MP | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Ổ cứng lưu trữ 4TB SATA3 | 16 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Màn hình giám sát camera | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Máy trạm Dell Precision 3630 | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ chuyển mạch 24 port | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ chuyển mạch 16 port | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ chuyển mạch 8 port | 11 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ chuyển mạch chủ 28 port SPF | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Module quang singlemode 1Gb | 44 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bộ lưu điện UPS , bao gồm ắc qui, công suất 3000VA (3KVA), Online | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Giá phối quang ODF 24 port chuẩn SC | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Dây nhảy quang Single-mode | 44 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Dây nhảy mạng UTP Cat6 | 10 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Tủ rack 42U | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Camera IP dạng dome cố định | 25 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Camera IP dạng thân cố định ngoài trời | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Camera IP dạng thân cố định, chống nước đạt IP66. | 43 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Camera IP dạng dome cố định trong phòng kỹ thuật | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Camera IP dạng dome cố định cho thang máy | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bộ thu phát tín hiệu không dây cho camera thang máy | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bộ thu phát tín hiệu không dây cho camera ngoài trời | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Giá phối quang ODF 4 port | 15 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Thanh đấu nối cáp UTP Cat6 | 15 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 85 | Dây nhảy quang Single-mode | 15 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 86 | Dây nhảy mạng UTP Cat6, 1M | 77 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 87 | Tủ rack 9U | 15 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 88 | Tủ điện chống nước cho camera ngoài sân và thang máy | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 89 | Chân đế gắn cột dùng cho camera thân ngoài sân và trước sân | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bộ điều khiển tích hợp 12 vùng gọi | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bộ chia vùng loa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bộ phát thông báo khẩn | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bàn phím cho Micro chọn vùng từ xa, 10 phím chức năng | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bàn phím khẩn cho Micro chọn vùng từ xa, 10 phím chức năng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 95 | Amplifier kỹ thuật số 480W | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bộ cấp nguồn 24 Vdc | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 97 | Tủ rack 27U | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 98 | Loa âm trần 6W | 38 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 99 | Loa hộp gắn tường 12W | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bộ phát nhạc CD/MP3 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 101 | Hộp nối dây + Domino | 13 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 102 | Máy lạnh 2,5HP | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bộ chuyển mạch 8 port | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 104 | Module quang singlemode 1Gb | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 105 | Máy trạm Dell Precision 3630 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 106 | Camera IP dạng dome cố định | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bộ thu phát tín hiệu không dây cho camera thang máy | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giá phối quang ODF 4 port | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 109 | 1080p Analog HD IR Dome Camera | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 110 | Nguồn tổng 12V -5A | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 111 | BNC adapter Female - Female | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 112 | BNC Connector | 100 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.573.470.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.146.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có file scan màu từ bản gốc văn bản cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có file scan màu từ bản gốc văn bản cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị thiết bị camera và âm thanh (trừ trường hợp thiết bị sản xuất trong nước): Nhà thầu phải scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) văn bản cam kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính, bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản, bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị camera, âm thanh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng về âm thanh và ánh sáng (hoặc nhà cung cấp hoặc nhà phân phối);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1. File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính, bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản, bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị camera và thiết bị âm thanh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ File scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ File scan màu từ bản gốc: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;a.3/ File scan màu từ bản gốc: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi