Gói thầu: Gói thầu 12-VKTT22: Mua sắm mô đun khuếch đại, điều khiển và xử lý tín hiệu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12-VKTT22: Mua sắm mô đun khuếch đại, điều khiển và xử lý tín hiệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:24:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,015,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,200,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.023025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20307E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.632.235.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12-VKTT22: Mua sắm mô đun khuếch đại, điều khiển và xử lý tín hiệu. Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 34/HD-CKT ngày 05 tháng 11 năm 2021_P.NC VKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun bảo vệ điện áp mạch điều khiển phóng nạp và cấp nguồn cho hệ thống | 10 | Mô đun | - Điện áp định mức DC 12 V- Đầu vào tương tự 6 đầu vào tương tự (0 - 10 V)- Dòng đóng | ||
| 2 | Mô đun kiểm soát tọa độ | 20 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Số kênh : 2;- Tính toán, mã hóa dữ liệu từ cảm biến vị trí thành dữ liệu số- Truyền dữ liệu tọa độ vị trí đến mô đun điều khiển- Độ phân giải: 8 bit- Dạng truyền dữ liệu: RS-232- Thời gian trễ truyền: 125 ns, 25 ns, 21 ns;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C. | ||
| 3 | Mô đun đo giám sát dòng nạp accquy | 10 | Mô đun | - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V;- Tần số lớn nhất: 100MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA.- Nhiệt độ hoạt động : 0 đến 85 độ C | ||
| 4 | Mô đun kiểm soát cân bằng | 20 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Số kênh : 2- Tính toán, mã hóa dữ liệu sai lệch trục thành dữ liệu số- Truyền dữ liệu sai lệch đến mô đun điều khiển- Dải đo: 0-900- Độ chính xác: ±0.20- Độ phân giải: 0.10- Giao tiếp: SPI và I2C | ||
| 5 | Mô đun kiểm soát gia tốc | 20 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Số kênh : 2;- Tính toán, mã hóa dữ liệu từ cảm biến gia tốc thành dữ liệu số- Truyền dữ liệu gia tốc đến mô đun điều khiển- Sử dụng thuật toán PID - Độ phân giải: 10 bit- Giao tiếp: SPI và I2C- Dòng tiêu thụ 25 uA- Thời gian trễ truyền: 125 ns, 25 ns, 21 ns;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C. | ||
| 6 | Mô đun bảo vệ và kiểm tra dòng quá tải của hệ thống nâng hạ AT | 10 | Mô đun | Dòng output: | ||
| 7 | Mô đun kiểm soát vận tốc | 20 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Số kênh : 1;- Tính toán, mã hóa dữ liệu từ cảm biến vận tốc thành dữ liệu số- Truyền dữ liệu vận tốc đến mô đun điều khiển- Độ phân giải: 8 bit- Dạng truyền dữ liệu: RS-232- Thời gian trễ truyền: 125 ns, 25 ns, 21 ns;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C. | ||
| 8 | Mô đun sạc pin axit chì tuyến tính | 10 | Mô đun | - Nguồn cung cấp +12V, +5V;- Bốn kênh DC / DC điều chỉnh độ sáng tương tự 8 bit được mở rộng bằng DAC- Công tắc DMOS nội bộ n 1.6A, 60V- Điện áp đầu vào: 3V đến 60V- Điện áp đầu ra và Giám sát dòng điện đến 60V- Ngắt kết nối PMOS mặt cao và Trình điều khiển chuyển mạch PWM- Tần số có thể điều chỉnh: 300kHz đến 4MHz với Tùy chọn | ||
| 9 | Mô đun xác định tọa độ 9 trục | 20 | Mô đun | Điện áp nguồn nuôi: 9-36VTần số đầu ra dữ liệu : 0,2-200HzTốc độ truyền: 4800-961200 (có thể điều chỉnh)Giao tiếp: RS232Nhiệt độ làm việc: -40 ℃ ~ + 85 ℃Tham số đầu ra: Trục X,Y,Z gia tốc; Trục X,Y,Z góc, Trục X,Y,Z Vận tốc góc.Dòng output: | ||
| 10 | Mô đun xử lý, điều khiển hệ thống | 10 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Số kênh : 6;- Tạo lệnh điều khiển tăng giảm vận tốc, gia tốc- Tạo lệnh điều khiển ngắt hành trình khi đạt tọa độ max- Sử dụng thuật toán PID cho điều khiển ổn định động cơ- Dòng điện ra mức thấp: -5,2mA- Dòng điện ra mức cao: 5,2mA- Thời gian trễ truyền: 125 ns, 25 ns, 21 ns;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C. | ||
| 11 | Module bảo vệ chống phản hồi ngược | 3 | Module | Thực hiện chức năng bảo vệ tín hiệu cảm biến để tránh hiện tượng báo động lầm- Điện áp nguồn nuôi: 12V- Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 250mA- Kiểu cách ly tín hiệu: điốt quangCắt biên độ điện áp nhiễu: 5V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 12 | Module bảo vệ đầu vào | 6 | Module | Chức năng: Bảo vệ quá áp hoặc quá dòng ngay từ đầu vào để ngăn ngừa hỏng hóc cho các bộ phận sử dụng nguồn.- Điện áp nguồn nuôi: 15V - Mức tín hiệu điều khiển: 12V - Dòng điện tiêu thụ: 1A- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 13 | Module bảo vệ quá dòng | 12 | Module | Thực hiện chức năng bảo vệ quá tải khi gặp sự cố ngắn mạch đầu ra: - Điện áp nguồn nuôi: 5V - - Biên độ tín hiệu phản hồi tương tự: 0 đến 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 14 | Module biến đổi hạ áp | 27 | Module | Thực hiện chức năng: biến đổi mức điện áp xoay chiều về giá trị thấp hơn để chuyển đổi:- Điện áp nguồn nuôi: 220VAC - Mức điện áp đầu ra: 5VAC; 12VAC; 30VAC - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 2,5A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 15 | Module biến đổi trung tâm | 12 | Module | Thực hiện chức năng: thu thập các thông tin về ngoại vi và xử lý đưa ra các lệnh điều khiển theo các chế độ làm việc: - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Mức tín hiệu điều khiển đầu ra: 3,3V; - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 500mA - Tốc độ xử lý: 50MHz- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 16 | Module biến đổi trung tâm 2 | 12 | Module | Thực hiện chức năng: thu thập các thông tin về ngoại vi và xử lý đưa ra các lệnh điều khiển theo các chế độ làm việc; - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu điều khiển đầu ra: 5V hoặc 3,3V; - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1,0A - Tốc độ xử lý: 50MHz - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 17 | Module chống ngược cực | 24 | Module | Thực hiện chức năng: nhận biết cực tính nguồn đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển chống ngược cực - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu điều khiển đầu ra: 5V; - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 250mA - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 18 | Module chuyển đổi mã dữ liệu RS-232 và PC/104 | 4 | Module | Thực hiện chức năng: truyền dữ liệu theo chuẩn nối tiếp RS-232 giữa máy tính và thiết bị ngoại vi - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu đường truyền: 0V hoặc 12V; - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 750mA - Tốc độ truyền: 115200 bps - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 100 độ C | ||
| 19 | Module công suất | 3 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu công suất để điều khiển đối tượng - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0V hoặc 12V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 10A - Hệ số khuếch đại dòng điện: 50 đến 70 lần - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 20 | Module cộng tín hiệu, khuếch đại một chiều, cân bằng | 6 | Module | Thực hiện chức năng: cộng các tín hiệu đầu vào, sau đó khuếch đại dòng để tăng công suất đưa tới bộ phận tiếp sau - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1,2A - Hệ số khuếch đại dòng điện một chiều: 30 đến 40 lần - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 21 | Module đệm vào - ra | 159 | Module | Thực hiện chức năng: đệm và cách ly tín hiệu giữa ngoại vi và phần xử lý trung tâm để tránh hiện tượng xung đột phần cứng - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 700mA - Số kênh vào/ra: 4 hoặc 8 kênh - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 22 | Module đếm xung | 52 | Module | Thực hiện chức năng: đếm các xung đầu vào từ cảm biến encoder để nhận biết góc quay - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu ra: 0V hoặc 12V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 350mA - Phương pháp nhận biết: theo sườn xung - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 23 | Module điều chế tín hiệu | 6 | Module | Thực hiện chức năng: điều chế tín hiệu nhằm tách lấy thông tin có ích - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Phương pháp điều chế: điều biên - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 650mA - Tần số điều chế lớn nhất:1kHz - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 24 | Module điều chỉnh dòng nạp | 24 | Module | Thực hiện chức năng: nhận biết giá trị dòng nạp và đưa ra lệnh điều khiển dòng điện tùy theo từng chế độ nạp - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0,5V đến 4,5V - Giới hạn dòng nạp: 50mA đến 1200mA - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 25 | Module điều khiển cấp nguồn | 12 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển việc cấp nguồn cho các thành phần theo thuật toán tự động - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0V hoặc 5V - Dòng tiêu thụ lớn nhất: 1,2A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 26 | Module điều khiển điện áp nguồn ra | 12 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển tự động giá trị điện áp nguồn đầu ra theo yêu cầu cho trước - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0,5V đến 10,5V - Dòng điều khiển lớn nhất: 250mA - Phương pháp điều chỉnh: điều chế độ rộng xung điều khiển - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 27 | Module điều khiển nạp ắc quy | 24 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển các chế độ nạp ắc quy - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dòng nạp ắc quy: 0,1A đến 1A - Dòng điện lớn nhất: 6A - Biên độ điện áp đầu vào: 45V - Biên độ điện áp nạp: 37V đến 42V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 28 | Module điều khiển truyền dữ liệu | 1 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển việc truyền nhận dữ liệu giữa máy tính trung tâm và các thiết bị ngoại vi - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Điện áp điều khiển: 0V hoặc 5V - Dòng điện điều khiển lớn nhất: 150mA - Đóng gói dữ liệu: dạng nối tiếp - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 29 | Module ghép nối đo xa Lazer | 2 | Module | Thực hiện chức năng: phối hợp ghép nối tín hiệu đo xa lazer với module nhận và điều khiển tín hiệu đo xa - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Điện áp điều khiển: 0V hoặc 12V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 950mA - Độ suy giảm tín hiệu lớn nhất: 3dB - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 30 | Module ghép nối ra đa số | 2 | Module | Thực hiện chức năng: phối hợp ghép tín hiệu dạng số dữ liệu song song nhằm tăng độ tin cậy - Điện áp nguồn nuôi: 12V- Mức tín hiệu đầu vào/ra: 0V hoặc 5V - Số kênh: 8 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 31 | Module ghép nối thiết bị Camera ảnh nhiệt | 2 | Module | Thực hiện chức năng: phối hợp ghép tín hiệu camera ảnh nhiệt dạng tương tự - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức tín hiệu đầu vào/ra: 0,5V đến 11,5V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 32 | Module ghép nối thiết bị Camera ngày | 2 | Module | Thực hiện chức năng: phối hợp ghép tín hiệu camera ngày - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu đầu vào/ra: 0,5V đến 11,5V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 33 | Module ghép nối thiết bị điều khiển cân bằng | 2 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển bệ gá camera tự động cân bằng và ổn định chống rung lắc gây nhiễu hình ảnh - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức tín hiệu điều khiển cân bằng: 0,5V đến 4,5V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 34 | Module ghép nối thiết bị máy tính tính toán phần tử bắn | 2 | Module | Thực hiện chức năng: ghép nối tín hiệu từ ngoại vi về máy tính tính toán phần tử bắn - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào/ra: 0V hoặc 3,3V - Dạng tín hiệu: dạng số - Số kênh: 16 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 35 | Module ghép nối tín hiệu xử lý ảnh | 2 | Module | Thực hiện chức năng: ghép nối tín hiệu từ ngoại vi về máy tính tính xử lý ảnh - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào/ra: 0V hoặc 3,3V - Dạng tín hiệu: dạng số - Số kênh: 8 hoặc 16 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 36 | Module giao tiếp chuẩn PC/104 | 4 | Module | Thực hiện chức năng: ghép nối tín hiệu từ ngoại vi về máy tính tính PC/104 - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào/ra: 0V hoặc 5V - Dạng tín hiệu: dạng số - Số kênh: 16 - Phương thức truyền: song song - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 37 | Module giao tiếp RS232 | 20 | Module | Thực hiện chức năng: truyền dữ liệu dạng chuẩn nối tiếp RS232 giữa các thiết bị - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu vào/ra: 0V hoặc 12V - Dạng tín hiệu: dạng số - Tốc độ truyền: 115200 bps - Phương thức truyền: nối tiếp - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 38 | Module kết nối dữ liệu BATTERY | 5 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận dữ liệu về trạng thái của BATTERY và đưa tới đầu vào phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 12V- Mức tín hiệu vào dạng tương tự: 0V đến 5V - Biên độ tín hiệu ra dạng số: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 39 | Module kết nối dữ liệu điều khiển SHOOT và trạng thái | 5 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận dữ liệu về trạng thái điều khiển SHOOT và đưa tới đầu vào phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào dạng tương tự: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 40 | Module kết nối dữ liệu encoder | 5 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận dữ liệu về góc quay encoder dưới dạng xung - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 41 | Module kết nối dữ liệu PROXIMITY | 5 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận dữ liệu về tín hiệu PROXIMITY và truyền tới phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 42 | Module kết nối dữ liệu So kim | 5 | Module | Thực hiện chức năng: nhận dữ liệu dạng nối tiếp từ module Thu thập và xử lý dữ liệu và truyền tới phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 3,3V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 43 | Module kết nối dữ liệu tổng hợp chuẩn RS-232 | 5 | Module | Thực hiện chức năng: truyền thông dữ liệu dạng nối tiếp chuẩn RS232 - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 3,3V - Tốc độ truyền: 115200 bps - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 44 | Module khuếch đại | 12 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu điều khiển đạt công suất đủ để phần chấp hành thực hiện tin cậy và chính xác - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 12V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 45 | Module khuếch đại công suất | 12 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại công suất nhằm cung cấp cho đối tượng được điều khiển hoạt động theo tải lớn hoặc mô men khởi động yêu cầu giá trị cao - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 12V - Dạng tín hiệu: dạng xung - Dòng điều khiển đầu vào: 500mA - Dòng điện đầu ra lớn nhất: 50A - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 46 | Module khuếch đại đệm | 18 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu vào/ra đồng thời thực hiện đệm và cách ly tín hiêu với phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Dạng tín hiệu: xung/số - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 47 | Module khuếch đại đệm, dịch pha | 12 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu vào/ra đồng thời thực hiện dịch pha tín hiệu - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 5V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 48 | Module kiểm soát điện áp | 24 | Module | Thực hiện chức năng: kiểm soát điện áp để điều chỉnh các chế độ làm việc của thiết bị - Điện áp nguồn nuôi: ±5V - Số kênh: 3 kênh - Dòng điện lớn nhất: 2,5A - Biên độ tín hiệu đầu vào: 1V đến 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0 hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 49 | Module lọc đầu ra | 24 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các hài cao tần và chỉ cho thành phần thị tần đi qua - Điện áp nguồn nuôi: ±15V - Dải thông: 10kHz đến 100kHz - Dòng điện lớn nhất: 1A - Độ suy giảm: 3dB - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 50 | Module lọc đầu vào | 3 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các hài cao tần và chỉ cho thành phần thị tần đi qua - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Dải thông: 100kHz đến 500kHz - Dòng điện lớn nhất: 650mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 51 | Module lọc một chiều | 24 | Module | Thực hiện chức năng: là phẳng điện áp và dòng điện sau khi qua bộ nắn nhằm duy trì giá trị đầu vào cho các module biến đổi nguồn làm việc hiệu quả - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Dải thông: 10Hz đến 1kHz - Dòng điện lớn nhất: 3A - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 52 | Module lọc nhiễu cao áp | 3 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các nhiễu gây ra do quá trình biến đổi tạo cao áp - Phương pháp lọc: cắt các xung nhọn cao áp - Dòng điện tải lớn nhất: 300mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 53 | Module lọc nhiễu cao tần | 12 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các hài cao tần gây ra sai lệch thông tin trên đường truyền tín hiệu - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Dải thông: 1MHz đến 10MHz - Dòng điện lớn nhất: 250mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 54 | Module lọc nhiễu đầu ra | 3 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các nhiễu không mong muốn làm ảnh hưởng xấu đến chất lượng đầu ra của các module biến đổi nguồn - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Phương pháp lọc: là phẳng điện áp và dòng điện - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 750mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 55 | Module lọc nhiễu thấp tần | 3 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các sóng vân có biên độ lớn làm ảnh hưởng đến chất lượng đầu ra của các module biến đổi nguồn - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Phương pháp lọc: là phẳng điện áp và dòng điện - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1A - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 56 | Module lọc nhiễu trung áp | 18 | Module | Thực hiện chức năng: loại bỏ các hài cao tần và chỉ cho thành phần thị tần đi qua trong thành phần tín hiệu trung áp - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Dải thông: 10kHz đến 200kHz - Dòng điện lớn nhất: 850mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 57 | Module lọc sơ bộ | 36 | Module | Thực hiện chức năng: lọc sơ bộ các thành phần nhiễu trên đường truyền tải điện làm ảnh hưởng đến hoạt động của các bộ phận khác - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dải thông: 100kHz đến 200kHz - Dòng điện lớn nhất: 450mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 58 | Module lọc thông thấp | 12 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các thành phần có tần số cao là các hài của hài cơ bản - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dải thông: 10Hz đến 1kHz - Dòng điện lớn nhất: 1050mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 59 | Module mã hóa và giao tiếp RS-232 2 kênh | 40 | Module | Thực hiện chức năng: truyền thông dữ liệu dạng nối tiếp chuẩn RS232 - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 3,3V - Tốc độ truyền: 115200 bps - Số kênh: 2 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 60 | Module mã hóa và giao tiếp RS-232 4 kênh | 13 | Module | Thực hiện chức năng: truyền thông dữ liệu dạng nối tiếp chuẩn RS232 - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 3,3V - Tốc độ truyền: 115200 bps - Số kênh: 4 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 61 | Module mã hóa và giao tiếp RS-485/RS-422 | 13 | Module | Thực hiện chức năng: truyền thông dữ liệu dạng nối tiếp chuẩn RS485/422 - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: -6V đến +6V - Mức tín hiệu ra: -6V đến +6V - Tốc độ truyền: 115200 bps - Số kênh: 2 - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 62 | Module máy tính xử lý dữ liệu | 5 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận các dữ liệu từ thiết bị ngoại vi, sau đó phân tích đánh giá và đưa ra lệnh điều khiển theo chế độ hoạt động - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 63 | Module nắn điện áp | 3 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 15VAC - Mức điện áp đầu ra: 23VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 64 | Module nắn điện áp cao áp | 3 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 1750VAC - Mức điện áp đầu ra: 2000VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 65 | Module nắn điện áp trung áp | 24 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 200VAC - Mức điện áp đầu ra: 250VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 66 | Module nguồn 400Hz | 6 | Module | Thực hiện chức năng: tạo các giá trị điện áp xoay chiều với tần số 400Hz - Mức điện áp vào lớn nhất: 220VAC - Mức điện áp đầu ra: 150V; 200V 250V; 300V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 67 | Module ổn định điện áp cao áp | 3 | Module | Thực hiện chức năng: tạo các điện áp điều chỉnh ổn định giá trị đầu ra cao áp - Dải điện áp vào: 2000V đến 2020V - Mức điện áp điều khiển: 1V đến 14,5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 68 | Module phản hồi điện áp | 24 | Module | Thực hiện chức năng: tạo ra các giá trị phản hồi phù hợp để ổn định đầu ra theo tải tiêu thụ - Mức điện áp vào: 2,5V đến 10V - Mức điện áp phản hồi đầu ra: 5V đến 12,5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 69 | Module phối ghép thiết bị | 6 | Module | Thực hiện chức năng: ghép nối tín hiệu giữa các thiết bị thành phần trong hệ thống điều khiển nhằm đảm bảo tốt khả năng phối hợp và hoạt động ổn định - Điện áp nguồn nuôi: 12V- Mức điện áp vào: 0V hoặc 5V - Mức điện áp đầu ra: 0V hoặc 12V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 70 | Module so sánh điện áp | 24 | Module | Thực hiện chức năng: so sánh ngưỡng điện áp để đưa ra lệnh hoặc tín hiệu điều khiển - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Mức điện áp vào: -10V đến 10V - Mức điện áp đầu ra: 0V hoặc 12V - Mức điện áp ngưỡng so sánh: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 71 | Module so sánh điện áp và dòng lớn | 27 | Module | Thực hiện chức năng: so sánh ngưỡng điện áp để đưa ra lệnh hoặc tín hiệu điều khiển - Điện áp nguồn nuôi: ±24V - Mức điện áp vào: -300V đến 300V - Mức điện áp ngưỡng so sánh: 0V hoặc 250V - Dòng điện ngưỡng so sánh: 750mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 72 | Module so sánh điện áp và dòng nhỏ | 3 | Module | Thực hiện chức năng: so sánh ngưỡng điện áp để đưa ra lệnh hoặc tín hiệu điều khiển - Điện áp nguồn nuôi: ±5V - Mức điện áp vào: -5V đến 5V - Mức điện áp ngưỡng so sánh: 0V hoặc 2,5V - Dòng điện ngưỡng so sánh: 150mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 73 | Module tách sóng nhạy pha | 12 | Module | Thực hiện chức năng: tách sóng nhạy pha tạo ra điện áp điều khiển có cực tính và biên độ phụ thuộc vào pha tín hiệu đầu vào - Điện áp nguồn nuôi: ±24V - Mức điện áp xoay chiều đầu vào: -15V đến 15V- Mức điện áp so pha chuẩn: -12V hoặc 12V - Biên độ tín hiệu ra: 0V đến 10V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 74 | Module tạo điện áp ngưỡng | 24 | Module | Thực hiện chức năng: tạo điện áp chuẩn làm ngưỡng so sánh với sai lệch không đáng kể - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Mức điện áp chuẩn: 0V hoặc 5V - Mức sóng vân điện áp ngưỡng so sánh: ≤25mV - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 75 | Module tạo tín hiệu phản hồi điều chỉnh điện áp ra | 30 | Module | Thực hiện chức năng: tạo ra các giá trị phản hồi phù hợp để ổn định điện áp đầu ra theo giá trị yêu cầu - Mức điện áp vào: 2,5V đến 24V - Mức điện áp phản hồi đầu ra: 0,5V đến 10,5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 76 | Module tiền khuếch đại | 6 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại sơ bộ tín hiệu đầu vào để khắc phục hiện tượng suy giảm trên đường truyền - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức điện áp vào: 0,5V đến 12V - Mức điện áp đầu ra: 0,5V đến 15V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 77 | Module truyền dữ liệu cách ly quang 1 kênh | 7 | Module | Thực hiện chức năng: truyền tín hiệu từ phần xử lý trung tâm đến các đối tượng cần phải thực hiện cách ly nhằm đảm bảo độ tin cậy khi truyền tin và tránh hiện tượng phản hồi ngược làm bộ xử lý hoạt động không ổn định - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức điện áp vào: 0V hoặc 3,3V - Mức điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Số kênh: 1 kênh - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 78 | Module truyền dữ liệu cách ly quang 2 kênh | 14 | Module | Thực hiện chức năng: truyền tín hiệu từ phần xử lý trung tâm đến các đối tượng cần phải thực hiện cách ly nhằm đảm bảo độ tin cậy khi truyền tin và tránh hiện tượng phản hồi ngược làm bộ xử lý hoạt động không ổn định- Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức điện áp vào: 0V hoặc 3,3V - Mức điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Số kênh: 2 kênh - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 79 | Module truyền thông dữ liệu vi sai 4 kênh | 1 | Module | Thực hiện chức năng: truyền tín hiệu dạng chuẩn nối tiếp theo phương pháp vi sai - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: -6V đến 6V - Biên độ điện áp đầu ra: -6V đến 6V - Số kênh: 4 kênh - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 80 | Module xử lý trung tâm khối điều khiển và thu thập số liệu | 13 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận và xử lý các dữ liệu từ các ngoại vi để điều khiển hoạt động của toàn khối - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 3,3V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 81 | Module xử lý trung tâm khối điều khiển truyền động | 1 | Module | Thực hiện chức năng: thu nhận và xử lý các dữ liệu từ các ngoại vi để điều khiển hoạt động của toàn khối điều khiển truyền động- Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 82 | Module xử lý trung tâm khối máy tính tính ĐK ĐQS | 2 | Module | Thực hiện chức năng: xử lý các thuật toán tính toán và điều khiển các dữ liệu về ĐQS - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 83 | Module xử lý trung tâm khối máy tính tính ĐK QĐT | 2 | Module | Thực hiện chức năng: xử lý các thuật toán tính toán và điều khiển các dữ liệu về QĐT - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 84 | Module xử lý trung tâm khối máy tính tính toán phần tử bắn | 1 | Module | Thực hiện chức năng: xử lý các thuật toán tính toán và điều khiển các dữ liệu về tính toán phần tử bắn - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 85 | Module xử lý trung tâm khối phân phối vào/ra | 4 | Module | Thực hiện chức năng: xử lý các thuật toán tính toán và điều khiển các luồng dữ liệu truyền thông giữa máy tính và các thiết bị khác - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Biên độ điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Biên độ điện áp đầu ra: 0V hoặc 5V - Tốc độ xung clock: 100MHz - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.023025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20307E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.632.235.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi