Gói thầu: Cung cấp và triển khai máy chủ Blade
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và triển khai máy chủ Blade |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:36:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,713,620,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 531,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.314E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp, triển khai hệ thống máy chủ và giá trị của hệ thống máy chủ trong hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo hành thiết bị trong đó nêu rõ cách thức tiếp nhận thông báo bảo hành, đầu mối tiếp nhận, cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành sau bán hàng. Cụ thể E-HSDT phải có đầy đủ các nội dung sau đây, E-HSDT không có ít nhất 1 nội dung sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về quy trình bảo hành thiết bị:1. Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2. Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3. Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hànhNhà thầu phải trình bày Quy trình thực hiện dịch vụ, từ lúc bắt đầu cho đến khi Nhà thầu thực hiện xong dịch vụ, tối thiếu phải có các nôị dung sau:-+ Cách xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư;-+ Các bước thực hiện dịch vụ;+ Các công việc sau khi dịch vụ được thực hiện xong; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong lĩnh vực triển khai thiết bị CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và triển khai máy chủ Blade Mua máy chủ Blade 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các báo cáo tài chính của các năm 2019, 2020, 2021 phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đã nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ thuế; + Báo cáo kiểm toán; Trường hợp nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trong mục này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa/các sản phẩm và dịch vụ do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp hoặc khiếu kiện về bản quyền, kiểu dáng, mã nguồn, cơ sở dữ liệu. Tài liệu cung cấp trong E-HSDT gồm: - Thuyết minh/Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Cam kết của nhà thầu về việc không vi phạm bản quyền, mã nguồn, cơ sở dữ liệu. - Tài liệu phải cung cấp khi bàn giao hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Ký mã hiệu/nhãn mác ản phẩm, xuất xứ, đơn giá của hàng hóa dự thầu đã bao gồm: Vận chuyển đến địa điểm triển khai hoặc kho hàng của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, lắp đặt và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là “Thư Hỗ Trợ”), của chính hãng sản xuất cung cấp cho hàng hóa dự thầu. - Giấy tờ chính thức cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành sản phẩm (sau đây gọi là “Thư Cam Kết”) của chính hãng sản xuất cung cấp cho hàng hóa dự thầu. - Với nhà thầu liên danh, Thư Hỗ Trợ và Thư Cam Kết phải được hãng cấp cho liên danh hoặc cấp cho thành viên liên danh mà thành viên đó chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. Phạm vi công việc của từng thành viên liên danh phải được phân chia rõ ràng trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp trong E HSDT nhà thầu không đóng kèm các văn bản này (Thư Hỗ Trợ và Thư Cam Kết) hoặc nội dung các văn bản chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo yêu cầu của E HSMT thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp đầy đủ các văn bản trên cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 531.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam;
địa chỉ trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng Quản trị - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại 024 3632 1159/fax: 024.3942 1032. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại 024 3632 1159/fax: 024.3942 1032. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Blade | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.314E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp, triển khai hệ thống máy chủ và giá trị của hệ thống máy chủ trong hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo hành thiết bị trong đó nêu rõ cách thức tiếp nhận thông báo bảo hành, đầu mối tiếp nhận, cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành sau bán hàng. Cụ thể E-HSDT phải có đầy đủ các nội dung sau đây, E-HSDT không có ít nhất 1 nội dung sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về quy trình bảo hành thiết bị:1. Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2. Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3. Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hànhNhà thầu phải trình bày Quy trình thực hiện dịch vụ, từ lúc bắt đầu cho đến khi Nhà thầu thực hiện xong dịch vụ, tối thiếu phải có các nôị dung sau:-+ Cách xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư;-+ Các bước thực hiện dịch vụ;+ Các công việc sau khi dịch vụ được thực hiện xong; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong lĩnh vực triển khai thiết bị CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi