Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển công cụ, dụng cụ phục vụ công tác an toàn lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878930-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp, vận chuyển công cụ, dụng cụ phục vụ công tác an toàn lao động
Số hiệu KHLCNT 20220855206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:27:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,991,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.453987E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hàng hóa của hợp đồng tương tự là thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.011.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.022.788.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp, vận chuyển công cụ, dụng cụ phục vụ công tác an toàn lao động
Mua sắm công cụ, dụng cụ an toàn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2022 - Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])


E-CDNT 10.1(g)
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên Nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, gồm: + Bản sao có công chứng Đăng ký kinh doanh (bản gần nhất với thời điểm nhà thầu nộp E-HSDT), đăng ký thuế. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; + Bản chính/bản sao có công chứng Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và 2021 đầy đủ nội dung theo quy định và một trong các tài liệu kèm theo để xác thực (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bản sao có công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh (phụ lục hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT (bản sao có xác nhận của đơn vị phát hành); + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (theo yêu cầu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của Nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu và đáp ứng quy định tại Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và đáp ứng quy định tại Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà sản xuất, hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất; - Bảng cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm mẫu, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng và vận chuyển, bốc xếp đến các địa điểm như quy định tại tiểu mục 1 mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc cam kết tín dụng hoặc bản gốc/bản chính tài liệu có giá trị tương đương. - Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình chữa cháy kiểu MT-5 (CO2)7bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
2Bình chữa cháy kiểu MFZ-834bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
3Bình chữa cháy kiểu MFZ-427bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
4Bình chữa cháy kiểu MT312bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
5Bình chữa cháy kiểu MT22bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
6Bình chữa cháy trên xe ô-tô15bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
7Bình chữa cháy kiểu MFT-35 (xe đẩy)3bìnhMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
8Bảng sơ đồ phòng cháy chữa cháy7cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
9Mặt nạ phòng độc4cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
10Thuyền cao su1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
11Áo phao cứu sinh26cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
12Phao cứu sinh18cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
13Đèn accus xử lý sự cố72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
14Hình nhân nhắc nhở ATLĐ25cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
15Mũ nhựa BHLĐ170cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
16Logo dán mũ BHLĐ244cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
17Hộp cuộn dây chống rơi ngã2cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
18Túi đựng dụng cụ394cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
19Kính số 010cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
20Găng chịu dầu9đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
21Ủng chịu dầu9đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
22Ủng chịu acid6đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
23Găng chịu acid6đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
24Yếm chịu acid5cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
25Thảm cách điện5m2Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
26Mặt nạ + kính hàn điện2cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
27Quần áo chống hồ quang điện 22kV2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
28Đèn 2 pin+ 24pin/đèn/năm93bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
29Dây lưng An toàn145cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
30Dây an toàn phụ dài 4m5cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
31Sào thao tác 6-35 KV (dài 6m)23cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
32Guốc trèo cột điện ly tâm.124đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
33Giá, tủ đựng dụng cụ bình chữa cháy27cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
34Tiêu lệnh, dụng cụ phòng cháy chữa cháy26bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
35Thang nhôm30cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
36Bút thử điện 6-35KV30cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
37Bút thử điện hạ áp482cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
38Tiếp địa 35 kV20bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
39Sào tiếp địa 35 kV (3 sào riêng biệt)45bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
40Tiếp địa 110 kV (35mm2)10bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
41Tiếp địa 0,4 kV (dùng cho dây trần) - Sào móc16bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
42Dây tiếp địa hạ áp dùng cho tiếp địa đầu chờ42bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
43Tiếp địa hạ áp dùng trong tủ điện (đầu kẹp ắc quy)47bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
44Găng tay cách điện cao áp31đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
45Găng cách điện hạ áp324đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
46Ủng cách điện cao áp5đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
47Ủng cách điện hạ áp4đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.453987E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hàng hóa của hợp đồng tương tự là thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.011.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.022.788.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->