Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ bệnh nhân và xử lý rác thải năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ bệnh nhân và xử lý rác thải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước tự chủ giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 13:40:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ bệnh nhân và xử lý rác thải năm 2022 Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ bệnh nhân và xử lý rác thải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước tự chủ giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các biểu mẫu dự thầu quy định tại Chương IV – Phần 1 Thủ tục đấu thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa, vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu; địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
Số điện thoại: 02763 720 066
Số Fax: 02763 720 066
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Ngọc Bảnh – Giám đốc; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0983 773869; Số fax: 0276.3720066. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0382 279229; Số fax: 0276.3720066. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Re; Địa chỉ: số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 4, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0919169600; Số fax: 0276.3720066. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối vải | 64 | cái | Chất liệu: Vải kate; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bàn chải chà chân/tay | 45 | cái | Chất liệu: Nhựa; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bọc thuốc 10x18 trắng | 109 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bọc 6 x12 trắng | 65 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bọc thuốc quai xách loại 0,5 kg | 301 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Bọc thuốc quai xách loại 1 kg | 181 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Bọc thuốc quai xách loại 2 kg | 144 | kg | Chất liệu: nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Bọc thuốc quai xách loại 3 kg | 24 | kg | Chất liệu: nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Bọc thuốc quai xách loại 5 kg | 29 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Ca múc nước trung | 25 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Cây gắp rác | 18 | cái | Chất liệu: Inox; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 12 | Cây hốt rác | 8 | cây | Chất liệu: Nhựa PP; Thương D16 hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 13 | Cây cọ cầu (cọ tròn 909) | 25 | cây | Thương hiệu: Kim Thảo hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Cây lau nhà | 35 | bộ | Bộ lau nhà Kokomega OMBO-03 lòng nhựa đa năng; Thương hiệu: Kokomega hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Cây lau tường | 8 | cây | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Nước xả đồ | 25 | bịch | Thương hiệu: Downy hoặc tương đương; Dung tích: 1,5 lít; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Nước xả đồ | 8 | bình | Thương hiệu: Downy hoặc tương đương; Dung tích: 3,6 lít; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Chai tẩy bồn cầu | 101 | chai | Thương hiệu: Duck hoặc tương đương; Dung tích: 700ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Chai xịt kiến /muỗi | 401 | chai | Thương hiệu: Jumbo hoặc tương đương; Dung tích: 600ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Chai xịt phòng hương phấn | 15 | chai | Thương hiệu: Sumo hoặc tương đương; Xịt phòng Sumo 400 ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Chiếu 0.8 m tốt | 6 | cái | Chất liệu: Cói; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Chiếu 0.9 m tốt | 105 | cái | Chất liệu: Cói; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Chiếu 1m tốt | 37 | cái | Chất liệu: Cói; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Chiếu 1,2 tốt | 12 | cái | Chất liệu: Cói; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Chổi lông cỏ cán nhựa | 82 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Chổi nilon quét bàn tốt | 55 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Chổi tàu dừa dây cột cước quét sân | 63 | cây | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Chổi tàu dừa nhỏ quét màng nhện | 3 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Dép mủ Nam lớn | 15 | đôi | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Dép mủ có lỗ Nữ số 43,44 | 10 | đôi | Thương hiệu: Thái Hiệp hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Dép mũ có lỗ Nam | 10 | đôi | Thương hiệu: Thái Hiệp hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Giấy vệ sinh | 689 | cây | Thương hiệu: Pupply hoặc tương đương; Quy cách: cây/02 cuồn; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Gối | 63 | cái | Kích thước: 35 x 50 (cm); Chất liệu: Gòn công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Ghế mủ | 110 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 35 | Ghế bố | 9 | cái | Chất liệu: Khung sắt + vải bố; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Khăn lau tay trắng | 400 | cái | Chất liệu: Vải; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 37 | Kệ để dép | 6 | cái | Chất liệu: Nhựa; Loại: 02 tầng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 38 | Miếng chà nồi xanh | 85 | miếng | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 39 | Mền | 19 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Mùng đơn | 6 | cái | Mùng tuyn cao cấp Long Việt; Chất liệu: Vải tuyn; Kích thước: 1,2x2m; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 41 | Bùi nhùi kẽm | 82 | miếng | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 42 | Móc treo quần áo | 150 | Cái | Chất liệu: Nhôm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Móc Inox treo quần áo | 5 | cái | Chất liệu: Inox; Móc áo cao cấp 304 hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 44 | Nước lau sàn Lix | 70 | chai | Thương hiệu: Lix hoặc tương đương; Thể tích: 04 lít; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 45 | Nước lau sàn sunlight | 7 | chai | Thương hiệu: Sunlight hương hoa hạ hoặc tương đương; Trọng lượng: 3,8 kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Nước lau kính | 34 | chai | Thương hiệu: Gift hoặc tương đương; Thể tích: 580 ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 47 | Nước rửa chén | 435 | chai | Thương hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Khối lượng: 750 ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 48 | Thùng 120 lít | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Thùng nhựa tròn Duy Tân 120l; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 49 | Xô 20 lít | 28 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 50 | Thau tròn đường kính 30cm | 95 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 51 | Thun khoanh nhỏ | 10 | kg | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 52 | Thun khoanh trung | 38 | kg | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 53 | Thun khoanh lớn | 19 | kg | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 54 | Thảm chùi chân | 125 | miếng | Chất liệu: Vải; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Nước rửa tay | 952 | chai | Thương hiệu: Lifebuoy hoặc tương đương; Trọng lượng: 500g;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Xà bông giặt đồ | 710 | bịch | Thương hiệu: Omo hoặc tương đương; Trọng lượng: 400g; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 57 | Xà bông giặt đồ | 17 | bịch | Thương hiệu: Omo hoặc tương đương; Trọng lượng: 3 kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 58 | Xà bông giặt đồ | 156 | bịch | Thương hiệu: Omo hoặc tương đương; Trọng lượng: 4,5 kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 59 | Xà bông giặt đồ | 6 | bịch | Thương hiệu: Omo hoặc tương đương; Trọng lượng: 5,5 kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 60 | Ly nhựa nhỏ trong | 355 | Cây | Thể tích: 80ml; Qui cách: Cây/50 cái; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 61 | Ly nhựa trung trong | 2.100 | cây | Thể tích: 220ml; Qui cách: Cây/50 cái; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 62 | Nước uống | 60 | thùng | Thương hiệu: Aquaphina hoặc tương đương; Thể tích: 350 ml; Qui cách: thùng/24 chai; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 63 | Nước uống Bidrico 21 lít | 745 | bình | Xuất xứ: Việt Nam; Thể tích: bình/21 lít | ||
| 64 | Bộ cây lau nhà | 6 | Bộ | Tên sản phẩm: Cây lau nhà Easy MOP P3; Tính năng: Lau sàn, gầm giường, gầm tủ, kính cửa sổ, kính ô tô..; Chức năng: Giặt ước, vắt khô Sản phẩm gồm: 2 bông lau, bàn xoay, 2 đoạn cán; Màu sắc: xanh; Xuất xứ: Ngoại nhập | ||
| 65 | Cây lau nhà tự vắt tròn xọc xéo | 15 | cây | Thương hiệu: Homeinno hoặc đương đương; Mã sản phẩm: HI-2050 | ||
| 66 | Khăn giấy | 25 | Hộp | Thương hiệu: Pulppy hoặc tương đương; Quy cách: hộp/180 tờ;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 67 | Dầu máy may 200ml | 4 | Lọ | Thương hiệu: Non hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 68 | Khăn lau dụng cụ (50*30cm) | 25 | Cái | Chất liệu: Vải; Kích thước: 50x30 cm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 69 | Khăn trung (25*10cm) xanh | 195 | Cái | Chất liệu: Vải; Kích thước: 25x10 cm; Màu: xanh; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 70 | Khăn trắng nhỏ vuông tốt | 750 | Cái | Chất liệu: Cotton cao cấp; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Trà xanh Tân Cương | 135 | Bịch | Thương hiệu: Thái Nguyên hoặc tương đương; Trọng lượng: 100g; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 72 | Cây quét trần nhà | 25 | cây | Hiệu Thiên Long PC09 hoặc tương đương, Quy cách: 20 cây/lon | ||
| 73 | Bộ tách trà bằng sứ | 8 | Bộ | Bộ 14 món ấm trà sứ sương SSA019 hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 74 | Chổi quét nước | 35 | cây | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 75 | Quẹt ga | 25 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 76 | Khăn sữa | 20 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 77 | Dây nilon buộc tay (Dây nilon bẹ dây lớn màu xanh ) | 2 | Cuộn | Quy cách: Cuộn/1 kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 78 | Nước rửa tay Life buoy | 170 | chai | Trọng lượng:180 gr; Màu sắc: Xanh và đỏ; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 79 | Mặt bàn vải | 42 | m | Kích thước: Khổ 1,6 m; Màu trắng: Vải thun; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 80 | Vải che bụng | 2 | tấm | Kích thước: 1x0,5 m; Màu trắng, dày; Chất liệu: kate; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 81 | Vải che máy | 9 | tấm | Kích thước 4 x3 m; Chất liệu: Thun xanh dày; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 82 | Gối ôm | 10 | Cái | Ruột gối ôm; Kích thước: 35x105 cm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 83 | Mùng | 8 | cái | Kích thước: 2 x1,6 m; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 84 | Ủng mang chân loại nhỏ | 2 | đôi | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 85 | Ủng mang chân loại trung | 11 | đôi | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 86 | Chiếu | 6 | chiếc | Quy cách 2 x1,6 m; Chất liệu: cói; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 87 | Bao đựng | 20 | cái | Loại 50kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 88 | Thau giặt đồ | 3 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: đường kính 58cm; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 89 | Hộp nhựa trong 30*18cm | 6 | Hộp | Kích thước: 30x18 cm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 90 | Thảm lau chân | 10 | cái | Chất liệu: bông siêu thấm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 91 | Bao tay dài vệ sinh | 45 | đôi | Chất liệu: Nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 92 | Dây nilon | 2 | cuộn | Quy cách: Cuộn lớn (màu đen); Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 93 | Dây dù | 100 | m | Loại: Bẹ lớn; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 94 | Rổ đựng toa | 35 | m | Chất liệu: nhựa; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương ; Kích thước 33,5 x 26 x 8 cm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 95 | Móc kẹp vuông phơi khăn | 6 | cái | Chất liệu: Inox; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 96 | Ly uống nước | 100 | cái | Chất liệu: Sứ; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 97 | Bọc vàng 20kg quai xách | 321 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 98 | Bọc trắng 0,5kg quai xách | 20 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 99 | Bọc đen 10kg quai xách | 25 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 100 | Bọc xanh 15kg quai xách | 257 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 101 | Bọc xanh 20kg quay xách | 72 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 102 | Bọc xanh 10kg quay xách | 10 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 103 | Bọc xanh 80kg không quay xách | 250 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 104 | Bọc Vàng 80kg không quay xách | 27 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 105 | Bọc vàng 15kg quay xách | 325 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 106 | Bọc trắng 10kg quay xách | 280 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 107 | Bọc trắng 20kg quay xách | 26 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 108 | Bọc đen 20kg quay xách | 39 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 109 | Bọc trắng 5kg quay xách | 4 | kg | Chất liệu: Nilon; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 110 | Thùng rác y tế đạp chân | 5 | cái | Thùng rác y tế đạp chân 15 lít; Màu sắc: trắng; Dung tích: 15lit; Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 111 | Thùng rác y tế đạp chân | 4 | cái | Thùng rác y tế đạp chân 15 lít; Màu sắc: đen; Dung tích: 15lit; Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 112 | Thùng rác y tế đạp chân | 5 | cái | Thùng rác y tế đạp chân 15 lít; Màu sắc: vàng; Dung tích: 15 lit; Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 113 | Thùng rác công cộng | 1 | cái | Thùng rác công cộng 60 lít Hiệp Thành có bánh xe; Màu sắc: vàng; Dung tích: 60 lit; Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 114 | Đồ hốt rác nhựa cán cao | 17 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 115 | Xọt đựng rác vuông xanh | 9 | cái | Chất liệu: nhựa PP; Màu xanh, loại trung; Thương hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 116 | Thùng rác sinh hoạt xanh | 3 | cái | Màu xanh; Chất liệu: nhựa PP; Loại chân đạp, có nắp đậy; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 117 | Thùng rác sinh hoạt trắng | 1 | cái | Màu trắng; Chất liệu: nhựa PP; Loại chân đạp, có nắp đậy; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 118 | Khăn trải giường dạng cuộn Thời Thanh Bình | 21 | cây/cuồn | Chất liệu: màng PE; Quy cách: 0,75 x 250 m; Màu xanh; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 119 | Khăn trải giường dạng cuộn Thời Thanh Bình | 1 | cây/cuồn | Chất liệu: màng PE; Quy cách: 0,75 x 250 m; Màu đen; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 120 | Bọc vàng 60 kg không quai xách | 130 | kg | Chất liệu: nilon; Loại 60kg, không quai xách; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 121 | Chổi lông gà | 30 | cây | Chất liệu: lông gà; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 122 | Life bouy cục | 35 | cục | Trọng lượng 180 g; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 123 | Cọ quét bàn máy vi tính | 12 | cây | Chất liệu : Nilon; Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi