Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842345-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220842110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:54:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,899,289,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0348934349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06978687E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đáp ứng các điều kiện như sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện, sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đắk Lắk ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3939 011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3635 116.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAO CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,01100m3
2Bê tông gạch vỡ sản (thay đá 4x6) xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,188m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,156tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,02100m2
6Gia công hệ khung thépChương 5, E-HSMT0,175tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT14,135m2
8Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,175tấn
9Lợp mái + tường bao che kết hợp cửa ra vào bằng tôn sóng dày 0,45lyChương 5, E-HSMT0,277100m2
B NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,028100m3
2Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,447m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT0,694m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,063100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,26tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,046tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,461m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,304m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,014100m3
10Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chương 5, E-HSMT24cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,123tấn
12Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,265tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,123tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,265tấn
15Cáp giằng Inox 304, D16Chương 5, E-HSMT40md
16CC&LD tăng đơ cápChương 5, E-HSMT8cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT22,18m2
18Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45lyChương 5, E-HSMT0,353100m2
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,041100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,704m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT0,925m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,084100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,062tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,637m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12,144m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,305m3
10Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chương 5, E-HSMT32cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,181tấn
12Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,669tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,181tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,669tấn
15Cáp giằng Inox 304, D16Chương 5, E-HSMT75md
16CC&LD tăng đơ cápChương 5, E-HSMT12cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT50,91m2
18Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45lyChương 5, E-HSMT0,886100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,077100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,014100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT1,064m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT3,162m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,183100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,062tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,156tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,058100m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,33m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,33310m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương 5, E-HSMT0,33310m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT0,536m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,107100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT1,104m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,11100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1263tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,88m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,293100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,221tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,046tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,61m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,08100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,051tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,405m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,079m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,27m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT43,84m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,62m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,818m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,79m2
36Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT13,79m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,79m2
38Kẻ roan 20x10Chương 5, E-HSMT15m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,2m
41Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT91,11m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT33,438m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT57,89m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT66,658m2
45Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,075tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,075tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,172100m2
48Lắp đặt ống thép STK D32Chương 5, E-HSMT0,048100m
49Lắp đặt ống thép STK D60Chương 5, E-HSMT0,008100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương 5, E-HSMT0,16100m
51Lắp đặt Cút uPVC D60Chương 5, E-HSMT8cái
52Lắp đặt Cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT4cái
53CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT1,84m2
54CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT5,85m2
55CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT0,9m2
56Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT1,033m3
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600Chương 5, E-HSMT10,58m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Chương 5, E-HSMT1,7m2
59Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20WChương 5, E-HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT3cái
62Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8ModuleChương 5, E-HSMT1hộp
63Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x300x250Chương 5, E-HSMT1tủ
64Lắp đặt quạt treo tường 50WChương 5, E-HSMT2cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
66Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5Chương 5, E-HSMT32m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5Chương 5, E-HSMT17m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4Chương 5, E-HSMT19m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6Chương 5, E-HSMT40m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4Chương 5, E-HSMT19m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6Chương 5, E-HSMT40m
73Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16Chương 5, E-HSMT16m
74Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20Chương 5, E-HSMT9m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương 5, E-HSMT0,59100m
E NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,45100m3
2Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT2,815m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT10,101m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,419100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,223tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,279tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,077100m3
8Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT3,387m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT11,414m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT5,036m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,107m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,382100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,706tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,879100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT4,28310m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Chương 5, E-HSMT4,28310m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT3,546m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,591100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,383tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT5,544m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,554100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,131tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,866tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT15,735m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT1,798100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,54tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,164tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,109m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,488100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,443m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,084100m2
34Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT13cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,372tấn
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,02100m3
37Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT11,444m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,241m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,561m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT35,169m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương 5, E-HSMT89,39m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT147,45m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT230,77m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT91,45m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,53m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,172m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT56,75m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT52,6m
49Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT469,67m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT118,702m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT349,472m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT238,9m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,7m2
54Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT38,7m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,7m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượtChương 5, E-HSMT7,56m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương 5, E-HSMT45,43m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương 5, E-HSMT100,65m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương 5, E-HSMT7,83m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,898m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,353m2
62CC&LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT3,24m2
63CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT12,57m2
64CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT17,64m2
65CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT4,2m2
66CC&LD của nhôm lá cho bếp nấuChương 5, E-HSMT2,752m2
67Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,461tấn
68Lợp mái tôn dày 0,45lyChương 5, E-HSMT1,52100m2
69Lắp đặt ống thép STK D32Chương 5, E-HSMT0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương 5, E-HSMT0,048100m
71Lắp đặt Cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT4cái
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,525100m2
73Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi cổ ngỗngChương 5, E-HSMT1bộ
74Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT3bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT3cái
76Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT3cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT3bộ
78Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phongChương 5, E-HSMT3bộ
79Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng…Chương 5, E-HSMT3cái
80Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27Chương 5, E-HSMT3bộ
81Lắp đặt phễu thu nươc sànChương 5, E-HSMT3cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương 5, E-HSMT0,29100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương 5, E-HSMT0,23100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương 5, E-HSMT0,43100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương 5, E-HSMT0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương 5, E-HSMT0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương 5, E-HSMT0,34100m
88Lắp đặt Đầu nối ren trong D27Chương 5, E-HSMT9cái
89Lắp đặt Cút uPVC D34Chương 5, E-HSMT4cái
90Lắp đặt Cút uPVC D60Chương 5, E-HSMT4cái
91Lắp đặt Cút uPVC D90Chương 5, E-HSMT9cái
92Lắp đặt côn uPVC D60/34Chương 5, E-HSMT4cái
93Lắp đặt côn uPVC D90/60Chương 5, E-HSMT7cái
94Lắp đặt Tê uPVC D27Chương 5, E-HSMT1cái
95Lắp đặt Tê uPVC D90Chương 5, E-HSMT1cái
96Lắp đặt Tê uPVC D34/27Chương 5, E-HSMT9cái
97Lắp đặt Tê uPVC D42/34Chương 5, E-HSMT1cái
98Lắp đặt van 2 chiều DN34Chương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt van 2 chiều DN42Chương 5, E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12CChương 5, E-HSMT42m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương 5, E-HSMT0,3100m
102Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn nổiChương 5, E-HSMT10bộ
103Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20WChương 5, E-HSMT10bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT17cái
108Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8ModuleChương 5, E-HSMT3hộp
109Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 18ModuleChương 5, E-HSMT1hộp
110Lắp đặt quạt đảo trần 50WChương 5, E-HSMT5cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT4cái
112Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT13cái
113Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
114Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5Chương 5, E-HSMT202m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5Chương 5, E-HSMT256m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6Chương 5, E-HSMT36m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16Chương 5, E-HSMT69m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6Chương 5, E-HSMT36m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16Chương 5, E-HSMT69m
120Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16Chương 5, E-HSMT101m
121Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20Chương 5, E-HSMT128m
122Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32Chương 5, E-HSMT36m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương 5, E-HSMT0,63100m
F NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,34100m3
2Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT13,77m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT62,594m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,167tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,082tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,209100m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT25,889m3
9Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT7,895m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT13,533m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,453m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,382tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,799tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT2,923100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,581100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT5,80710m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmChương 5, E-HSMT5,80710m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT14,098m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,892100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,825tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,065tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT37,81m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,711100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,847tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,284tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,49tấn
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT54,986m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT5,435100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,376tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT2,11m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,21100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,245tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,158tấn
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày Chương 5, E-HSMT11,338m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,924100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,049tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,689tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,071tấn
41Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x300mmChương 5, E-HSMT1cửa
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT7,861m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,33100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,499tấn
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT2,159m3
46Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,925m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT14,42m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT25,112m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT88,744m3
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương 5, E-HSMT310,7m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT564,648m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT196,952m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT914,669m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,55m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT28,846m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT68,6m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.427,98m
58Kẻ roan 10x10 a300Chương 5, E-HSMT285,6m
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương 5, E-HSMT221,47m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìmChương 5, E-HSMT166,19m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.676,268m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT230,586m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.145,255m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT761,599m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT143,53m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT143,53m2
67Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,88tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,88tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45lyChương 5, E-HSMT2,966100m2
70CC&LD Trụ Giả lan can tầng 2Chương 5, E-HSMT19cái
71Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT20,081m3
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 Chương 5, E-HSMT363,21m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300Chương 5, E-HSMT25,92m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương 5, E-HSMT98,56m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương 5, E-HSMT21,515m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,253m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT6,144m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,704m2
79Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước6x8cmChương 5, E-HSMT9,62m
80Trụ cái cầu thang chất liệu gỗ được sơn xịt PUChương 5, E-HSMT1cái
81Trụ khung xương inox 304 cầu thang được ốp gỗ 2 bên mặtChương 5, E-HSMT11cái
82Thanh inox 304 chắn dọc theo tay vịn cầu thangChương 5, E-HSMT48,1m
83CC&LD Bộ kẹp pát inox, khóa âm nền, bản lề thủy lực tay nắm cho hệ cửa mặt tiền D1Chương 5, E-HSMT1bộ
84CC&LD Vách hệ xingfa kính cường lực 12lyChương 5, E-HSMT13,945m2
85CC&LD vách hệ nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT47,259m2
86CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực 12lyChương 5, E-HSMT3,825m2
87CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT27m2
88CC&LD Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT11,045m2
89CC&LD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT20,596m2
90CC&LD Cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT3,36m2
91CC&Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng đặc biệt theo tiêu chuẩn ngân hàng nhà nước (thông số kỹ thuật nằm trong thẩm định giá và báo giá)Chương 5, E-HSMT1bộ
92Cục chặn cửa DoorStopChương 5, E-HSMT16bộ
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,746100m2
94Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304Chương 5, E-HSMT8cái
95Chân inox đỡ vách ngăn nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT12cái
96Thi công vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 12ly) thi công kết hợp cửa ra vào có chốt khóa bản lề được viền cạnh vết cắtChương 5, E-HSMT14,736m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,384m2
98Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs nữChương 5, E-HSMT2cái
99Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs namChương 5, E-HSMT2cái
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT2,2m2
101CC&LD cửa cửa cuốn tự động có thanh cảm biến dừng khẩn cấp khi gặp vật cảnChương 5, E-HSMT14,19m2
102Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển bình lưu điện 500kg, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản kèm bộ lưu điệnChương 5, E-HSMT1bộ
103Lắp đặt ống thép STK D42Chương 5, E-HSMT0,114100m
104Lắp đặt ống thép STK D90Chương 5, E-HSMT0,016100m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,481m2
106Bảng tên ngân hàng được thiết kế theo mẫu của NHCSChương 5, E-HSMT1bộ
107Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,206100m3
108Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,211100m3
109Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,266m3
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,872m3
111Xây móng bằng gạchXMCL 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT5,522m3
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT61,462m2
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,162m3
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,075100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn + thép La L50x3 cho hố gaChương 5, E-HSMT0,178tấn
116Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT17cấu kiện
117Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,38m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,07100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,07100m3
120Lắp đặt van phao điều chỉnh bơm nước tự độngChương 5, E-HSMT1cái
121Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT4bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
123Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT10cái
124Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phongChương 5, E-HSMT6bộ
125Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng…Chương 5, E-HSMT6cái
126Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27Chương 5, E-HSMT2bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT2bộ
128Lắp đặt phễu thu nươc sànChương 5, E-HSMT4cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 nằm ngangChương 5, E-HSMT1bể
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương 5, E-HSMT0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương 5, E-HSMT0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương 5, E-HSMT0,89100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương 5, E-HSMT0,35100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương 5, E-HSMT1,32100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương 5, E-HSMT0,41100m
136Lắp đặt Đầu nối ren trong D27Chương 5, E-HSMT12cái
137Lắp đặt Cút uPVC D27Chương 5, E-HSMT14cái
138Lắp đặt Cút uPVC D34Chương 5, E-HSMT14cái
139Lắp đặt Cút uPVC D42Chương 5, E-HSMT7cái
140Lắp đặt Cút uPVC D90Chương 5, E-HSMT38cái
141Lắp đặt Cút uPVC D110Chương 5, E-HSMT12cái
142Lắp đặt Cút uPVC D34/27Chương 5, E-HSMT2cái
143Lắp đặt Cút uPVC D42/34Chương 5, E-HSMT3cái
144Lắp đặt Cút uPVC D90/60Chương 5, E-HSMT6cái
145Lắp đặt côn uPVC D60/34Chương 5, E-HSMT8cái
146Lắp đặt Tê uPVC D27Chương 5, E-HSMT10cái
147Lắp đặt Tê uPVC D34Chương 5, E-HSMT4cái
148Lắp đặt Tê uPVC D42Chương 5, E-HSMT2cái
149Lắp đặt Tê uPVC D60Chương 5, E-HSMT1cái
150Lắp đặt Tê uPVC D90Chương 5, E-HSMT9cái
151Lắp đặt Tê uPVC D110Chương 5, E-HSMT8cái
152Lắp đặt Tê uPVC D34/27Chương 5, E-HSMT8cái
153Lắp đặt Tê uPVC D42/34Chương 5, E-HSMT2cái
154Lắp đặt Tê uPVC D60/90Chương 5, E-HSMT2cái
155Lắp đặt van 2 chiều DN34Chương 5, E-HSMT4cái
156Lắp đặt van 2 chiều DN42Chương 5, E-HSMT1cái
157Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D90Chương 5, E-HSMT1cái
158Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D110Chương 5, E-HSMT1cái
159Lắp nắp bịt nhựa uPVC D90Chương 5, E-HSMT1cái
160Lắp nắp bịt nhựa uPVC D110Chương 5, E-HSMT1cái
161CC&LD xi phong uPVC D90Chương 5, E-HSMT4cái
162Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20WChương 5, E-HSMT2bộ
163Lắp đặt đèn Led Panel 40W 600x600Chương 5, E-HSMT60bộ
164Lắp đặt Đèn Led downlight 12W âm trầnChương 5, E-HSMT9bộ
165Lắp đặt Đèn Led downlight 9W âm trầnChương 5, E-HSMT75bộ
166Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn trầnChương 5, E-HSMT3bộ
167Lắp đặt Đèn chống nổ 1.2m (loại 1 bóng 1x36W)Chương 5, E-HSMT2bộ
168Lắp đặt Đèn trang trí gắn tường 3WChương 5, E-HSMT1bộ
169Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT10cái
170Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT9cái
171Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
172Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 16AChương 5, E-HSMT51cái
174Lắp đặt các loại đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Chương 5, E-HSMT2bộ
175Lắp đặt các loại đồng hồ - Volt kế, ampe kếChương 5, E-HSMT2cái
176CC&LD biến tần CT100A/5AChương 5, E-HSMT8bộ
177lắp đặt cầu chì 5AChương 5, E-HSMT12bộ
178Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương 5, E-HSMT1cái
179Lắp đặt quạt đảo trầnChương 5, E-HSMT9cái
180Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT6cái
181Lắp đèn pha chiếu sáng gắn tường 150WChương 5, E-HSMT3bộ
182Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8ModuleChương 5, E-HSMT3hộp
183Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 12ModuleChương 5, E-HSMT3hộp
184Lắp đặt tủ điện điều khiểnChương 5, E-HSMT2tủ
185Lắp đặt tủ điện điều khiển + bộ chuyển nguồn tự động ATS - 63A (hợp bộ)Chương 5, E-HSMT1tủ
186Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT16cái
187Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT26cái
188Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
189Lắp đặt aptomat MCCB3 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
190Lắp đặt aptomat MCCB4 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
191Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5Chương 5, E-HSMT1.574m
192Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 Chương 5, E-HSMT699m
193Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4 Chương 5, E-HSMT80m
194Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6Chương 5, E-HSMT92m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10Chương 5, E-HSMT14m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16 Chương 5, E-HSMT14m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4Chương 5, E-HSMT42m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6Chương 5, E-HSMT92m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10Chương 5, E-HSMT14m
200Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4,0 Chương 5, E-HSMT38m
201Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16Chương 5, E-HSMT14m
202Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35Chương 5, E-HSMT124m
203Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16Chương 5, E-HSMT835m
204Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20Chương 5, E-HSMT324m
205Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D25Chương 5, E-HSMT172m
206Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32Chương 5, E-HSMT14m
207Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D40Chương 5, E-HSMT14m
208Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Chương 5, E-HSMT1,14100m
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,182100m3
210Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,091100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,091100m3
212Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tườngChương 5, E-HSMT4máy
213Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trầnChương 5, E-HSMT2máy
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương 5, E-HSMT0,61100m
215Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4Chương 5, E-HSMT0,18100m
216Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5Chương 5, E-HSMT0,4100m
217Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9Chương 5, E-HSMT0,22100m
218Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4Chương 5, E-HSMT0,18100m
219Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5Chương 5, E-HSMT0,4100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9Chương 5, E-HSMT0,22100m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0,75Chương 5, E-HSMT19m
222Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x2,5Chương 5, E-HSMT40m
223Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20Chương 5, E-HSMT40m
224Đóng cọc chống sét Đồng D16-L2,4mChương 5, E-HSMT16cọc
225Mối hàn hóa nhiệtChương 5, E-HSMT16mối
226Thanh nối đất 4 tiếp điểm (375x90x90)Chương 5, E-HSMT6bộ
227Thanh nối đất 8 tiếp điểm (575x90x90)Chương 5, E-HSMT1bộ
228Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở inox 304 300x250Chương 5, E-HSMT2hộp
229Lắp đặt dây đơn đồng trần 1x50Chương 5, E-HSMT99m
230Lắp đặt ống uPVC D42Chương 5, E-HSMT0,34100m
231CC&LD Trụ Inox 304 D60Chương 5, E-HSMT3m
232Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 3,0m E.S.E bảo vệ cấp 3Chương 5, E-HSMT1cái
233CC&LD dây cáp lụa 6mm2 (inox 304)Chương 5, E-HSMT18m
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,288100m3
235Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,288100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,288100m3
237Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương 5, E-HSMT0,65 nút
238Lắp đặt chuông báo cháyChương 5, E-HSMT15 chuông
239Lắp đặt đèn báo cháyChương 5, E-HSMT15 đèn
240Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương 5, E-HSMT1,510 đầu
241Lắp đặt linh kiện báo cháy (điện trở cuối tuyến)Chương 5, E-HSMT2bộ
242Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy 4zone)Chương 5, E-HSMT1trung tâm
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy Cu/PVC/FR 2x0,75Chương 5, E-HSMT281m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/FR 2x2,5 Chương 5, E-HSMT20m
245Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16Chương 5, E-HSMT246m
246Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraChương 5, E-HSMT11thiết bị
247Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt MonitorChương 5, E-HSMT1thiết bị
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương 5, E-HSMT20m
249Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E Chương 5, E-HSMT311m
250Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16Chương 5, E-HSMT163m
251Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D90Chương 5, E-HSMT4m
252Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhChương 5, E-HSMT45cái
253Lắp đặt tủ Rack 42UChương 5, E-HSMT1tủ
254Dây Patch cord cat 6 UTP 2m (dây nhảy)Chương 5, E-HSMT47sợi
255Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E Chương 5, E-HSMT822m
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương 5, E-HSMT20m
257Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12CChương 5, E-HSMT109m
258Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20Chương 5, E-HSMT411m
259Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương 5, E-HSMT0,99100m
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,092100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,055100m3
3Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT1,76m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT2,268m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT0,58m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,178100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,149100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,381tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,756m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT1,508m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,102100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,762m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,478m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT61,89m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT61,89m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT61,89m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO Ngân hàngChương 5, E-HSMT0,69m2
19Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT47,024m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT47,024m2
21Lắp dựng hàng rào sắtChương 5, E-HSMT47,024m2
22Gia công cổng sắtChương 5, E-HSMT0,394tấn
23Bánh xe cổng + Bản lềChương 5, E-HSMT6bộ
24Phá dỡ hàng rào dây thép gai (chông sắt)Chương 5, E-HSMT26,734m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT514,285m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT544,285m2
28Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT26,734m2
29Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,226100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,211100m3
31Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT19,072m3
32Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT1.078m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT124,358m3
34Cắt khe co giãn 3x3m sâu 7cmChương 5, E-HSMT64,6810m
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT95,7m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT65,84m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,556m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,35m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,077100m2
40Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT15cấu kiện
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT65,84m2
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Chương 5, E-HSMT0,04100m
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT22,927m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT22,927m3
H THIẾT BỊ
1Máy lạnh-Treo tường - Remost từ xa
- Model: FTKY35WAVMV/RKB50WAVMV
- Công suất: 1.5hp – 12.000btu
4Bộ
2Máy lạnh- Treo tường - Remost dây- Model:FCFC125DVM/RZFC125DVM- Công suất: 5.0HP -42.000btu/h2Bộ
3Hộp phối quang Dintex ODF 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Bộ chia quang 1 to 2Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Patch panel 24 port Cat6 CommscopeTheo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
6Switch dlink 24 port POETheo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
7Bộ phát sóng wifi chuẩn 802.11acTheo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
8Camera ip hikvision dome poeTheo yêu cầu kỹ thuật8Bộ
9Camera ip hikvision thân ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
10Dđầu ghi hình hikvision 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Ổ cứng Seagate 6TBTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Màn hình hikvision 21 inchTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Switch dlink 24 port POETheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Bộ lưu điện ups 5kvsTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Bộ máy tính điều khiển hệ thống camera + mạng thông tin (Core i3 Ram4GB màn hình 22inch)-PC Dell Inspiron 3891 MT GTT0X1(Intel Core i3-10105/4GB/1TBHDD/Windows 11 Home SL 64-bit + Office 2021 Home & Student/WiFi 802.11ax)- Màn Hình Dell 21.5" E2216HV (1920x1080/TN/60Hz/5ms)1Bộ
16Quầy giao dịch- Khung sườn làm bằng ván MDF Veneer xoan đào sơn phủ PU màu nâu cánh gián, mặt quầy bằng đá Hoa cương màu đỏ tự nhiên xuất xứ Bình Định rộng 810mm. quầy cao 810mm, Phần ngăn cách khách hàng với nhân viên làm bằng kính trắng 10, cao 600mm, mài bóng cạnh trụ kính làm bằng gỗ tự nhiên sơn PUQuy cách: 12,1x0,81x0,81/1,4m kèm theo- Một bộ cửa bản lề bật tự động xoay 2 chiều làm bằng ván MDF Veneer xoan đào, trụ gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu nâu cánh dán.12,1m
17Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật9Bình
18Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật5Bình
19Bình chữa cháy tự động bột ABC 12kgTheo yêu cầu kỹ thuật1Bình
20Bộ lưu điện ups 3kvsTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinhTheo quy định hiện hành127.380.672Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0348934349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06978687E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đáp ứng các điều kiện như sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đục bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy cắt bê tông 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy cắt gạch đá 1.7 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Tời điện, sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy mài 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Ô tô tự đổ 5-7T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->