Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:54:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,899,289,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0348934349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06978687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đáp ứng các điều kiện như sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời điện, sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3939 011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3635 116. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAO CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản (thay đá 4x6) xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung thép | Chương 5, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 14,135 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 9 | Lợp mái + tường bao che kết hợp cửa ra vào bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Cáp giằng Inox 304, D16 | Chương 5, E-HSMT | 40 | md |
| 16 | CC&LD tăng đơ cáp | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,637 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 15 | Cáp giằng Inox 304, D16 | Chương 5, E-HSMT | 75 | md |
| 16 | CC&LD tăng đơ cáp | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 50,91 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,333 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 0,333 | 10m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,27 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,818 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 38 | Kẻ roan 20x10 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 91,11 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 33,438 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 57,89 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 66,658 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép STK D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép STK D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 54 | CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 55 | CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x300x250 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 32 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 17 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 9 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương 5, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,101 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,414 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,036 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,879 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 4,283 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 4,283 | 10m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,735 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,109 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,444 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 35,169 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 89,39 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 147,45 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 230,77 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 91,45 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,53 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,172 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56,75 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,6 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 469,67 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 118,702 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 349,472 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 238,9 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Chương 5, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 45,43 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 100,65 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,898 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,353 | m2 |
| 62 | CC&LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 64 | CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 65 | CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 66 | CC&LD của nhôm lá cho bếp nấu | Chương 5, E-HSMT | 2,752 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép STK D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi cổ ngỗng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phong | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng… | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nươc sàn | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D27 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều DN34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều DN42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12C | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn nổi | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 18Module | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 202 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 256 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 101 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 128 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,63 | 100m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 62,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,082 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,889 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,895 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 13,533 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,453 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,799 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 2,923 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 5,807 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 5,807 | 10m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 14,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 37,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 54,986 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,435 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 6,376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày | Chương 5, E-HSMT | 11,338 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,689 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cửa |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 7,861 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,112 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 88,744 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 310,7 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 564,648 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 196,952 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 914,669 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,55 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28,846 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 68,6 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.427,98 | m |
| 58 | Kẻ roan 10x10 a300 | Chương 5, E-HSMT | 285,6 | m |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương 5, E-HSMT | 221,47 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Chương 5, E-HSMT | 166,19 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.676,268 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 230,586 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.145,255 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 761,599 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 143,53 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 143,53 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 2,966 | 100m2 |
| 70 | CC&LD Trụ Giả lan can tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 71 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,081 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 363,21 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 21,515 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,253 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước6x8cm | Chương 5, E-HSMT | 9,62 | m |
| 80 | Trụ cái cầu thang chất liệu gỗ được sơn xịt PU | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Trụ khung xương inox 304 cầu thang được ốp gỗ 2 bên mặt | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Thanh inox 304 chắn dọc theo tay vịn cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 48,1 | m |
| 83 | CC&LD Bộ kẹp pát inox, khóa âm nền, bản lề thủy lực tay nắm cho hệ cửa mặt tiền D1 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | CC&LD Vách hệ xingfa kính cường lực 12ly | Chương 5, E-HSMT | 13,945 | m2 |
| 85 | CC&LD vách hệ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 47,259 | m2 |
| 86 | CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực 12ly | Chương 5, E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 87 | CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 27 | m2 |
| 88 | CC&LD Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 11,045 | m2 |
| 89 | CC&LD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 20,596 | m2 |
| 90 | CC&LD Cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 91 | CC&Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng đặc biệt theo tiêu chuẩn ngân hàng nhà nước (thông số kỹ thuật nằm trong thẩm định giá và báo giá) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cục chặn cửa DoorStop | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,746 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Chân inox đỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 12ly) thi công kết hợp cửa ra vào có chốt khóa bản lề được viền cạnh vết cắt | Chương 5, E-HSMT | 14,736 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,384 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs nữ | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 101 | CC&LD cửa cửa cuốn tự động có thanh cảm biến dừng khẩn cấp khi gặp vật cản | Chương 5, E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 102 | Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển bình lưu điện 500kg, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản kèm bộ lưu điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống thép STK D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép STK D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,481 | m2 |
| 106 | Bảng tên ngân hàng được thiết kế theo mẫu của NHCS | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạchXMCL 4x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,522 | m3 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,462 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn + thép La L50x3 cho hố ga | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 116 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 117 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt van phao điều chỉnh bơm nước tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phong | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng… | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nươc sàn | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 nằm ngang | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 38 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút uPVC D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê uPVC D60/90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều DN34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều DN42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp nắp bịt nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp nắp bịt nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | CC&LD xi phong uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led Panel 40W 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 60 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12W âm trần | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9W âm trần | Chương 5, E-HSMT | 75 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đèn chống nổ 1.2m (loại 1 bóng 1x36W) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Đèn trang trí gắn tường 3W | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương 5, E-HSMT | 51 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Volt kế, ampe kế | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | CC&LD biến tần CT100A/5A | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | lắp đặt cầu chì 5A | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đèn pha chiếu sáng gắn tường 150W | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 183 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 12Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + bộ chuyển nguồn tự động ATS - 63A (hợp bộ) | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCCB3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCCB4 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 1.574 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 699 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 92 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 92 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4,0 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35 | Chương 5, E-HSMT | 124 | m |
| 203 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 835 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 324 | m |
| 205 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D25 | Chương 5, E-HSMT | 172 | m |
| 206 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 207 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D40 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Chương 5, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
| 213 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0,75 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 223 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 224 | Đóng cọc chống sét Đồng D16-L2,4m | Chương 5, E-HSMT | 16 | cọc |
| 225 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | mối |
| 226 | Thanh nối đất 4 tiếp điểm (375x90x90) | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 227 | Thanh nối đất 8 tiếp điểm (575x90x90) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở inox 304 300x250 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 1x50 | Chương 5, E-HSMT | 99 | m |
| 230 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 231 | CC&LD Trụ Inox 304 D60 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 3,0m E.S.E bảo vệ cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | CC&LD dây cáp lụa 6mm2 (inox 304) | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 237 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 238 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 239 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 240 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 241 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (điện trở cuối tuyến) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy 4zone) | Chương 5, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy Cu/PVC/FR 2x0,75 | Chương 5, E-HSMT | 281 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/FR 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 245 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 246 | m |
| 246 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Chương 5, E-HSMT | 11 | thiết bị |
| 247 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | Chương 5, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E | Chương 5, E-HSMT | 311 | m |
| 250 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 163 | m |
| 251 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 253 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 254 | Dây Patch cord cat 6 UTP 2m (dây nhảy) | Chương 5, E-HSMT | 47 | sợi |
| 255 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E | Chương 5, E-HSMT | 822 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12C | Chương 5, E-HSMT | 109 | m |
| 258 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 411 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,99 | 100m |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,756 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO Ngân hàng | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 23 | Bánh xe cổng + Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (chông sắt) | Chương 5, E-HSMT | 26,734 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 514,285 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 544,285 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 26,734 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,072 | m3 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 1.078 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 124,358 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giãn 3x3m sâu 7cm | Chương 5, E-HSMT | 64,68 | 10m |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,84 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,556 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 65,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 22,927 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 22,927 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh | -Treo tường - Remost từ xa - Model: FTKY35WAVMV/RKB50WAVMV - Công suất: 1.5hp – 12.000btu | 4 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh | - Treo tường - Remost dây- Model:FCFC125DVM/RZFC125DVM- Công suất: 5.0HP -42.000btu/h | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp phối quang Dintex ODF 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chia quang 1 to 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Patch panel 24 port Cat6 Commscope | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Switch dlink 24 port POE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ phát sóng wifi chuẩn 802.11ac | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Camera ip hikvision dome poe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Camera ip hikvision thân ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Dđầu ghi hình hikvision 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng Seagate 6TB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Màn hình hikvision 21 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Switch dlink 24 port POE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ lưu điện ups 5kvs | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ máy tính điều khiển hệ thống camera + mạng thông tin (Core i3 Ram4GB màn hình 22inch) | -PC Dell Inspiron 3891 MT GTT0X1(Intel Core i3-10105/4GB/1TBHDD/Windows 11 Home SL 64-bit + Office 2021 Home & Student/WiFi 802.11ax)- Màn Hình Dell 21.5" E2216HV (1920x1080/TN/60Hz/5ms) | 1 | Bộ |
| 16 | Quầy giao dịch | - Khung sườn làm bằng ván MDF Veneer xoan đào sơn phủ PU màu nâu cánh gián, mặt quầy bằng đá Hoa cương màu đỏ tự nhiên xuất xứ Bình Định rộng 810mm. quầy cao 810mm, Phần ngăn cách khách hàng với nhân viên làm bằng kính trắng 10, cao 600mm, mài bóng cạnh trụ kính làm bằng gỗ tự nhiên sơn PUQuy cách: 12,1x0,81x0,81/1,4m kèm theo- Một bộ cửa bản lề bật tự động xoay 2 chiều làm bằng ván MDF Veneer xoan đào, trụ gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu nâu cánh dán. | 12,1 | m |
| 17 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bình |
| 19 | Bình chữa cháy tự động bột ABC 12kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Bộ lưu điện ups 3kvs | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Theo quy định hiện hành | 127.380.672 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0348934349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06978687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng và hợp đồng cung cấp thiết bị.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.829.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đáp ứng các điều kiện như sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Tời điện, sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy mài 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5-7T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi