Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870588-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
Số hiệu KHLCNT 20220870475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Trung ương từ Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 2020; Phần còn lại đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:52:00 đến ngày 2022-09-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,430,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà làm việc chính có kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường; San nền; Tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND (Chín tỷ năm trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >1Hp
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị): Trạm kiểm lâm Phú Lý, Trạm kiểm lâm Cao Cang, Trạm kiểm lâm cơ động và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khối lượng công việc, số lượng chủng loại thiết bị theo thiết kế bản vẽ thicông – dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
DỰ ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG CHO LỰC LƯỢNG KIỂM LÂM TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 ( Giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của Trung ương từ Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 2020; Phần còn lại đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TM An Nam; Địa chỉ: 358A/8, ấp 94, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai) Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh ( Địa chỉ: 68 Trần Phú (nối dài), Kp3, phường Xuân Thanh, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM.  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :  Chủ đầu tư là: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Bên mời thầu là: Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu thuộc gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513 992053; Địa chỉ: Khu phố 3, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐỘI KIỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PCCCR
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế15gốc cây
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,915100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế93,7872m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,02m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,6023m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,672100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3012100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5436100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6236100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8846100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6399100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1486100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,76m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,08m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,19m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,44m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,484m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,384m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,624m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6694m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0511tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9674tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1923tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8032tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6146tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4115tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1967tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2273tấn
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
32Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,724m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,006m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế333,3m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế425,48m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,0616m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,99m3
39Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,54m2
40Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế288,46m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế196m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế708,8m
43Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.400Mét
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,804m2
45Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5798tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5798tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5168100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2365100m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế231,48m2
50Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,16M2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế231,48m2
52Dán gạch vỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,33m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,38m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế758,78m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế664,05m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.089,53m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế333,3m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,45M2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,9M2
61Sản xuất lắp dựng hoa inox cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,9M2
62Khóa gạt cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
63Gia công lắp dựng kính cường lực 8liTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,35M2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,35m2
65Sản xuất lắp dựng lan can INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,16M2
66sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,76M2
67Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,7Mét
68Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,92m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9952100m2
71Cung cấp lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
72Cung cấp lắp đặt tủ điện tầngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8máy
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế720m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế720m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
86Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
91Ổ cắm điện thoại, ineternetTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
92Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internetTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
93Phụ kiện thiết bị điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
95Cung cấp bình bọt chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
96Cung cấp bình CO2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
97Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Hộp đựng bình PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,584m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1947m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0839100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1136100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2612tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1244tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,756m3
107Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0454tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0378tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3266tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1144100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0242tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0503tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,572m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0276100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138m3
122Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,906m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế218,12m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,62m2
125Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế218,12m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,62m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế257,74m2
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,2m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,34m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,64m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
134Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,64m2
135Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cây
136Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1533tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,153tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5056100m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
140Cung cấp cửa đi sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
141Cung cấp cửa sổ sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
142Cung cấp bông gió cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
143Khóa cửa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
144Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,88m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,16m2
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1468100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,336100m2
149Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
163Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
164Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
166Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
168Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
169Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
181Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
182Lắp đặt van phao chống trànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
183Phụ kiện nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
184Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,1663m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3887m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1078100m3
187Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
188Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4024m3
189Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0451100m2
190Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
191Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,51m3
192Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m2
194Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
196CCLD ống cống Þ1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
197Phụ kiện ống thông hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,705m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,291m3
200Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m2
202Xoa mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế952,91m2
203Cung cấp lắp dựng tấm đan đúc sẳn (500x1000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30Tấm
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m3
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0572100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0594100m2
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0417tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0377tấn
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3793m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2844100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0477tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2368tấn
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,844m3
216Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,65m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế133m2
218Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế133m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế133m2
220Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,225m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,075m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5538m3
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,98m2
224Gia công cột bằng thép hình, giằng, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1856tấn
225Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1856tấn
226Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,328100m2
227Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m2
228Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,56m2
229Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6833100m2
230Bulon D12 (L400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
231Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
232Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
235Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế114,014m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,0133m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7602100m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,128m3
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3588100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0449tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0961tấn
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,327m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7856100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1771tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7102tấn
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,78m3
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0125tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0455tấn
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
253Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,52m3
254Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế255,2m2
255Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
256Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế255,2m2
257Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế261,6m2
259Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế88m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2m3
262Gia công cột,kèo bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4017tấn
263Lắp dựng cột, kèo thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4tấn
264Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6971tấn
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế352m2
266Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,8977tấn
267Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,897tấn
268Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,0332100m2
269Cung cấp lắp dựng cửa lùa đài loanTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,5m2
270Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,9m2
271Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,612100m2
272Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52100m2
273Cung cấp lắp dựng Bulon D20 chân cột L800Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
274Cung cấp lắp dựng Bulon D16 liên kết cột kèoTheo chương V và hồ sơ thiết kế250cái
275Máng thu nước 300x400 tôn phẳngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44Mét
276Giằng xiên phi 12Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
278Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
279Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
281Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
282Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
283Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
285Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
286Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
287Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
B HM: TRẠM KIỂM LÂM CAO CANG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế125cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế125gốc cây
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.611,8105m3
4Cung cấp đất nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.611,811m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế151,944m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3981m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,488m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1698100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,509100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5728100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,608100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5678100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7679100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6822100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1486100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,844m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,439m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,0362m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,096m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1693m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6694m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0426tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1509tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1895tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9497tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5836tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3249tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0404tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5085tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2392tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,192m3
35Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,045m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,356m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế522,08m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế526,25m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,4516m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế191,137m2
42Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế276,79m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế153,6m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế690m
45Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.120Mét
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,804m2
47Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9045tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9045tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8395100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1705100m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế249,4m2
52Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,66M2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế243,48m2
54Dán gạch vỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,93m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,36m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.033,78m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế656,1376m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.185,9876m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế507,53m2
62Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,87M2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,6M2
64Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,6M2
65Khóa gạt cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
66Sản xuất lắp dựng cửa + vách nhôm khu WC hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6M2
67Gia công lắp dựng kính 5liTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,47M2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,07m2
69Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,08M2
70Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,76M2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,84m2
72Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,84m2
73Gia công lắp dựng kệ bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
75Cung cấp lắp đặt chạu rửa Inox bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,335100m2
78Cung cấp lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
79Cung cấp lắp đặt tủ điện tầngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6máy
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế960m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.920m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
95Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
100Ổ cắm điện thoại, ineternetTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
101Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internetTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
102Phụ kiện thiết bị điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0424100m2
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0022100m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
111Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
112Bộ kim thu sét , R=15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
113SXLD cọc đở bằng thép không rỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
114SXLD ống sợi thủy tinh cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ống
115Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Hộp kiểm traTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117SXLD dây neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
118Kẹp cố định dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
119Vít cố định dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
121Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
122Hố ga kiểm tra tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
123Cung cấp bình bọt chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
124Cung cấp bình CO2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
125Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
126Hộp đựng bình PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
131Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
134Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
149Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
150Van phao chống trànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
151Phụ kiện nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,1663m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3887m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1078100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4024m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0451100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0344tấn
159Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,51m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m2
162Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
164CCLD ống cống Þ1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
165Phụ kiện ống thông hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,438m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0629100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0732100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1912tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0705tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,257m3
174Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2068tấn
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0331tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2374tấn
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0174tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168100m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
189Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,174m3
190Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,48m2
191Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,88m2
192Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,36m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,36m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,79m3
195Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9m2
196Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,19m2
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,47m2
198Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,47m2
199Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cây
200Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1188tấn
201Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
202Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3918100m2
203Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m2
204Cung cấp cửa đi sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
205Cung cấp cửa sổ sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
206Cung cấp bông gió cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
207Khóa cửa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,52m2
209Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,52m2
210Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9776100m2
211Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2604100m2
212Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
216Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
219Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
220Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
221Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
222Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,212m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0281100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
230Bulon M16 L400Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
231Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2853tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,1372m2
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
234Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m
236Máy bơm chìm hỏa tiễn 3HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
238Cung cấp lắp đặt bộ tụ điện vận hành giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
239Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,7367m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,912m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1582100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,922m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7569100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4559tấn
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,469m3
247Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
248Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
249Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
250Cung cấp lăp dựng nắp thăm bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
251Cung cấp lắp dựng thang thăm inox D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m2
252Máy bơm nước lên mái 2hpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
253Đá 1x2, cát hỗn hợp, than hoạt tính bể lọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,25m3
254Phụ kiện khu lọc nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
255Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,001m3
256Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,667m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0733100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0616100m2
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0827tấn
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,844m3
262Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,11m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m2
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0744tấn
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3743tấn
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01m3
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5404tấn
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8064100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,512m3
271Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,28m3
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế273,6m2
273Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,64m2
274Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6m2
275Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế273,6m2
276Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,24m2
277Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế383,84m2
278Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
279Đắp chỉ đầu cột ( vật tư và nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
280Cung cấp cổng sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,2m2
281Cung cấp hoa sắt hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế185,6m2
282Khóa cửa rời cổng hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
283Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế389,6m2
284Cung cấp mặt đá Granite đỏ bình định khắc chữ âm màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,94M2
285Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế389,6m2
286Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,5621m3
287Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,854m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0371100m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4262m3
290Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8524m3
291Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6555m2
292Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1882100m3
293San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1882100m3
294Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế188,2100m2
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,584m3
296Xoa mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế188,2m2
297Cắt roon sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế188,2m2
298Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,192m3
299Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m3
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,192m3
301Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m3
302Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,75m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
304Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0056100m2
308Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
309Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
310Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
311Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
312Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cần đèn
313Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
314SXLD đèn cao áp thuỷ ngân, ánh sáng trắng 250w-220vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
315SXLD bulông M20Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
316SXLD tủ sắt 500x400x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
317Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
318SXLD cầu chì cá bảo vệ 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
319Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
320Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
321Cáp đặt ngầm xLPE/PVC_4X(1x25mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
322Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
323Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
324Bộ phụ kiện điện ngoài trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
325Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cửa
326Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế16đầu cáp
327Đầu cos Cu 22mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
328Đầu cos Cu 16mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
329Đầu cos Cu 11mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
330Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
331Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,888m3
332Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,8m3
333Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,88m3
334Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,8m3
335Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,6875m3
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
339Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084100m2
340Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
341Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
342Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
343Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
344Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
345Co, lơi, nối PVC d168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
346Phụ kiện thoát nước ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
347Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
348Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
349Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
350Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế307,944m3
351Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,648m3
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,053100m3
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,688m3
354Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7896100m2
355Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,9225100m2
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0827tấn
357Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế248,3868m3
C HẠNG MỤC TRẠM KIỂM LÂM PHÚ LÝ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế40gốc cây
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế581,3275m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế151,944m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3981m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,488m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1698100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,509100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5728100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,072100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5678100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7679100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6822100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1486100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,844m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,439m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,0362m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,096m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1693m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6694m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0426tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1509tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1895tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9497tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5836tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3249tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0404tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5085tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2392tấn
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,192m3
34Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,045m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,356m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế522,08m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế526,25m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,4516m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế191,137m2
41Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế276,79m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế153,6m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế690m
44Đóng lưới mắt cáo chống nứt ( rộng 100mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.120Mét
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,804m2
46Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9045tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9045tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8395100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1705100m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế249,4m2
51Quét sika chuyên dụng vào sàn mái, sảnh, khu vệ sinh ( G3000)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,66M2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế243,48m2
53Dán gạch chân tường.Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,93m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,36m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.033,78m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế656,1376m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.185,9876m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế507,53m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,87M2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,6M2
63Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,6M2
64Khóa gạt cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
65Sản xuất lắp dựng cửa + vách nhôm khu WC hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6M2
66Gia công lắp dựng kính thường 5liTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,47M2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,07m2
68Sản xuất lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,08M2
69Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,76M2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,31m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,84m2
72Gia công lắp dựng kệ bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
74Cung cấp lắp đặt chậu rửa Inox bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,335100m2
77Cung cấp lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
78Cung cấp lắp đặt tủ điện tầngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6máy
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế960m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.920m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
94Cung cấp lắp đặt dây đồng trần D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
97Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
99Ổ cắm điện thoại, ineternetTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
100Cung cấp lắp đặt dây điện thoại internetTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
101Phụ kiện thiết bị điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0424100m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0022100m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
110Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
111Bộ kim thu sét , R=15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
112SXLD cọc đở bằng thép không rỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
113SXLD ống sợi thủy tinh cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ống
114Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Hộp kiểm traTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116SXLD dây neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
117Kẹp cố định dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
118Vít cố định dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
120Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
121Hố ga kiểm tra tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
122Cung cấp bình bọt chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
123Cung cấp bình CO2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
124Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
125Hộp đựng bình PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
127Lắp đặt vòi vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
130Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
131Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
133Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
148Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
149Van phao chống trànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
150Phụ kiện nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,1663m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3887m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1078100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4024m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0451100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0344tấn
158Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,51m3
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m2
161Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
163CCLD ống cống Þ1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
164Phụ kiện ống thông hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,438m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0629100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0732100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1912tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0705tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,257m3
173Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2068tấn
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0331tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2374tấn
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0174tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
188Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,174m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,48m2
190Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,88m2
191Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,36m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,36m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,79m3
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9m2
195Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,19m2
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,47m2
197Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,47m2
198Cung cấp Khung V3 thép chữ A đỡ máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
199Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1188tấn
200Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
201Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3918100m2
202Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m2
203Cung cấp cửa đi sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
204Cung cấp cửa sổ sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
205Cung cấp bông gió cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
206Khóa cửa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,52m2
208Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,52m2
209Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9776100m2
210Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2604100m2
211Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
212Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
213Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
215Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
218Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
219Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,212m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0281100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
229Bulon M16 L400Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
230Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2853tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,1372m2
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
233Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
235Máy bơm chìm hỏa tiễn 3HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
237Cung cấp lắp đặt bộ tụ điện vận hành giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
238Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,7367m3
240Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,912m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1582100m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,922m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7569100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4559tấn
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,469m3
246Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
247Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
248Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,96m2
249Cung cấp lăp dựng nắp thăm bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
250Cung cấp lắp dựng thang thăm inox D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m2
251Máy bơm nước lên mái 2hpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
252Đá 1x2, cát hỗn hợp, than hoạt tính bể lọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,25m3
253Phụ kiện khu lọc nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
254Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế90,558m3
255Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,186m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6037100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,316m3
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5792100m2
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,984m3
261Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,344m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0009100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,141tấn
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,847tấn
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8604m3
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1541tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1267tấn
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,816100m2
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,776m3
270Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,68m3
271Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế569,4m2
272Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,6m2
273Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,096m2
274Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế569,4m2
275Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế181,6m2
276Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế751m2
277Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế520m
278Đắp chỉ đầu cột ( vật tư và nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
279Cung cấp cổng sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,2m2
280Cung cấp hoa sắt hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
281Khóa cửa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
282Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
283Cung cấp mặt đá Granite đỏ bình định khắc chữ âm màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,94M2
284Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế14,3364m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,7767m3
287Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0954100m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,676m3
289Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,352m3
290Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,9m2
291San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3453100m3
292Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4532100m2
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,5322m3
294Xoa mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế345,3222m2
295Cắt roon sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế345,3222m2
296Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,992m3
297Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
298Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,99m3
299Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
300Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,0625m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
302Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
305Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0056100m2
306Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
307Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
308Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
309Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
310Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cần đèn
311Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
312SXLD đèn cao áp thuỷ ngân, ánh sáng trắng 250w-220vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
313SXLD bulông M20Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
314SXLD tủ sắt 500x400x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
315Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bảng
316SXLD cầu chì cá bảo vệ 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
317Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
318Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
319Cáp đặt ngầm xLPE/PVC_4X(1x25mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66m
320Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
321Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
322Bộ phụ kiện điện ngoài trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
323Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cửa
324Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế24đầu cáp
325Đầu cos Cu 22mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
326Đầu cos Cu 16mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
327Đầu cos Cu 11mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
328Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụpTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
329Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,072m3
330Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m3
331Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,072m3
332Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m3
333Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3625m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49m3
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0853tấn
337Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0196100m2
338Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
339Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
340Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
341Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
342Co, lơi, nối PVC d168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
343Phụ kiện thoát nước ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
344Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
345Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
346Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
D PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy Tính BànTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
2Bàn ghế làm việcTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
3Máy inTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Máy scanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
5Giường đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Tủ Hồ SơTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Tủ áo quầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Bục để tượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Bàn họpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Ti viTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Bộ âm thanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Rèm cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế90m2
13Ảnh Bác, Cờ tổ Quốc,Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
14Máy lạnh 1.5HpTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
E PHẦN THIẾT BỊ SINH HOẠT
1Nồi cơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Bếp ga + phụ kiện gasTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Tủ Inox đựng thức ănTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Tủ Inox đựng soong nồiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Bộ 4 nồi xửng chảo quánh inox 3 đáy 20, 24, 18, 26 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Thau mủ lớn rửa rau, củ, quảTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Thau mủ nhỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Tủ lạnh 160lTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Bộ Dao sắt thái thực phẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Bình nấu nước siêu tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Bàn ghế nhà ăn (1 bàn + 06 ghế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà làm việc chính có kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường; San nền; Tường rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND (Chín tỷ năm trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.33
4 đội trưởng phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn1
7 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn chứng nhận kiểm định1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy cắt gạch, đá >1Hp2
11 Máy cắt, uốn cốt thép >1Hp2
12 Đầm đất cầm tay >1Hp2
13 Đầm dùi >1Hp2
14 Đầm bàn >1Hp2
15 Máy hàn >1Hp2
16 Máy khoan bê tông >1Hp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->