Gói thầu: Gói số 1: Thiết bị điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thiết bị điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:39:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,699,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: cung cấp thiết bị điện tử- Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: cung cấp thiết bị điện tử- Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trìnhcòn hiệu lực theo qui định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 01 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học/ Điện lạnh/ Máy lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thiết bị điện, điện tử Đầu tư thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 3 và lớp 7 trên địa bàn huyện Tam Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quý 1 năm 2022. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình - Vĩnh Long. ĐT: 02703860303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Bình. Địa chỉ 14 Võ Tấn Đức, Tam Bình, Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, TT Tam Bình, huyện Tam Bình, Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình - Vĩnh Long. ĐT: 02703860303 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Máy chủ | 11 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Máy tính để bàn cho học sinh | 153 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tivi 75 inch | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Máy điều hòa | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 78 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Màn hình hiển thị ti vi thông minh 65 inch | 78 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Máy chiếu vật thể | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | Cây | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Tivi 75 inch | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Máy thu thanh | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Máy tính giáo viên xách tay | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Máy tính cho học sinh | 140 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Phụ kiện | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Ti vi 75 inch | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Ti vi 75 inch | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ti vi 65 inch | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Loa cầm tay | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ti vi 65 inch | 26 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: cung cấp thiết bị điện tử- Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: cung cấp thiết bị điện tử- Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trìnhcòn hiệu lực theo qui định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 01 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 2 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Đại học Điện – Điện tử /Công nghệ thông tin / tin học/ Điện lạnh/ Máy lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự; xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi