Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870298-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220851445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:45:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,407,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1118905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Đối với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học La Ngà (điểm ấp 5)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát , địa chỉ: 4/77, khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học La Ngà địa chỉ: Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát , địa chỉ: 4/77, khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học La Ngà địa chỉ: Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kèm theo Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học La Ngà địa chỉ: Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V56,9736m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V46,924m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V56,9736m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V46,924m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V189,912m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V234,62m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V33,68m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V33,68m2
9Thay ron cửaMô tả yêu cầu theo chương V66,1m
10Thay mới chỉ trần tôn lạnhMô tả yêu cầu theo chương V118m
11Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V3cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V1bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V2cái
18Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V60m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V80m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
21Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V5cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V1,8504100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V156,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V188,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V48,75m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V95,2m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V156,48m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V188,86m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V48,75m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V95,2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V205,23m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V284,06m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V24,9m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V24,9m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả yêu cầu theo chương V8,75m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu theo chương V8,75m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V8,75m2
16Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả yêu cầu theo chương V5m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả yêu cầu theo chương V1,296m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V1,296m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu theo chương V126,67m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu theo chương V144,43m2
21Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu theo chương V1,5575100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu theo chương V1,5575100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu theo chương V0,633tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,633tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,633tấn
26Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V5cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu theo chương V4cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V10bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V3cái
34Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V60m
35Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
38Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V5cái
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu theo chương V1,8144100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V193,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V193,72m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V150,76m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
9Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả yêu cầu theo chương V5m2
10Thay ron kính cửaMô tả yêu cầu theo chương V51m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu theo chương V12,1575m2
12Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
17Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu theo chương V116,22m2
18Cung cấp trần tôn lạnh (cả khung xương)Mô tả yêu cầu theo chương V116,22m2
19Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V4cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu theo chương V4cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V8bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V2cái
27Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V60m
28Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V80m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
30Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V5cái
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu theo chương V1,6776100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V172,44m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V172,44m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V150,76m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
9Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả yêu cầu theo chương V5m2
10Thay ron kính cửaMô tả yêu cầu theo chương V51m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu theo chương V80,64m2
12Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
17Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu theo chương V115,42m2
18Cung cấp trần tôn lạnh (cả khung xương)Mô tả yêu cầu theo chương V115,42m2
19Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V4cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu theo chương V4cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V8bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V2cái
27Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V60m
28Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V80m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
30Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V5cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V1,6776100m2
E HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V172,44m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V172,44m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V150,76m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V152,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V21,32m2
9Thay ron kính cửaMô tả yêu cầu theo chương V51m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu theo chương V9,7m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu theo chương V1,5604100m2
13Tháo dỡ vì kèo gỗMô tả yêu cầu theo chương V1T.bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu theo chương V0,1995tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu theo chương V0,1995tấn
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,6005tấn
19Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu theo chương V115,42m2
20Cung cấp trần tôn lạnh (cả khung xương)Mô tả yêu cầu theo chương V115,42m2
21Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V4cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu theo chương V4cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V8bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V2cái
29Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V60m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
32Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V5cái
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu theo chương V1,6776100m2
F HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu theo chương V2,2273m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V2,2273m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V22,273m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu theo chương V0,24100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả yêu cầu theo chương V6cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V211,3382m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V126,366m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V110,792m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V65,944m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V233,6112m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V126,366m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V110,792m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V65,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V919,9252m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V961,55m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V116,88m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V116,88m2
18Thay ron cửaMô tả yêu cầu theo chương V210m
19Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả yêu cầu theo chương V15m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả yêu cầu theo chương V71,82m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu theo chương V71,82m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V71,82m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu theo chương V442,18m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu theo chương V442,18m2
25Tháo dỡ thay mới điện bị hưMô tả yêu cầu theo chương V1HT
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu theo chương V12cái
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả yêu cầu theo chương V8bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu theo chương V24bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V6cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V6cái
32Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V150m
33Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V100m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V100m
35Cung cấp mặt nạ, mặt cheMô tả yêu cầu theo chương V10cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V5,1696100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu theo chương V2,3736100m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu theo chương V11,0709m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu theo chương V44,2836m3
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu theo chương V0,174100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu theo chương V5,04m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu theo chương V6,838m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu theo chương V6,838m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu theo chương V27,352m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu theo chương V0,088100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu theo chương V0,2125100m3
8Cung cấp đất đắp nềnMô tả yêu cầu theo chương V12,4421m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu theo chương V0,8m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V1,3435m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V3,147m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu theo chương V1,336m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V1,796m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V0,54m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu theo chương V0,042100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V0,2672100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V0,3372100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu theo chương V0,2596100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V0,054100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0753tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0754tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0298tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,1344tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0724tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,3835tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0731tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V0,0929tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu theo chương V0,0419tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V2,4636m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V1,5675m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V10,2765m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu theo chương V0,504m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu theo chương V90,56m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu theo chương V53,04m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V64,07m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V104,92m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V11,7m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V28,8m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V15,62m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V14,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu theo chương V14,16m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V14,16m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V64,07m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V104,92m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu theo chương V56,12m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V120,19m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V104,92m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu theo chương V0,2788100m2
49Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,123tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu theo chương V0,123tấn
51Làm trần tôn lạnh ( cả khung )Mô tả yêu cầu theo chương V31,04m2
52Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 lyMô tả yêu cầu theo chương V22,26m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu theo chương V22,26m2
54Lắp đặt chậu xí xổmMô tả yêu cầu theo chương V6bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu theo chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu theo chương V8cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu theo chương V8bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu theo chương V8cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu theo chương V8cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu theo chương V4bộ
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả yêu cầu theo chương V10cái
62Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120Mô tả yêu cầu theo chương V1cái
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu theo chương V4bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả yêu cầu theo chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu theo chương V0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu theo chương V0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu theo chương V0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu theo chương V0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu theo chương V0,3100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả yêu cầu theo chương V5cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả yêu cầu theo chương V10cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả yêu cầu theo chương V10cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả yêu cầu theo chương V15cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả yêu cầu theo chương V10cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V4bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu theo chương V4bộ
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu theo chương V2hộp
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu theo chương V3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu theo chương V1cái
80Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V100m
81Lắp đặt dây đơn Mô tả yêu cầu theo chương V50m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu theo chương V50m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu theo chương V0,1495100m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu theo chương V0,7665m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V0,4251m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V0,5576m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu theo chương V0,0207100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu theo chương V0,0499tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu theo chương V71 cấu kiện
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu theo chương V1,0516m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả yêu cầu theo chương V0,5131m3
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu theo chương V24,5139m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu theo chương V6,32m2
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu theo chương V2,236m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu theo chương V1,118m3
96Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả yêu cầu theo chương V3,0745m3
97Cung cấp đất san nềnMô tả yêu cầu theo chương V55,575m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu theo chương V0,5558100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu theo chương V16,17m3
100Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả yêu cầu theo chương V2,31100m
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu theo chương V149,78m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu theo chương V149,78m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V149,78m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu theo chương V141,375m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu theo chương V141,375m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1118905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
3 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Đối với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Dàn giáo thép Còn sử dụng tốt100
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
12 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->