Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:42:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,597,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92579E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong và ngoài nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.Trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 người kỹ thuật thi công, có chuyên ngành PCCC trình độ đại học trở lên; có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công công tác PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non 24/3 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công . - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,9091 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,572 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,7164 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0976 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2688 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,1759 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,689 | 1m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,473 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6778 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3197 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8008 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5526 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0586 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6825 | 100m3 | |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8287 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3715 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4803 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,1368 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0678 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 92,6655 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,762 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,6328 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2955 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,296 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,187 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,8469 | tấn | |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7612 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6038 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1956 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4206 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 74,4874 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,1678 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 3,3326 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 5,0451 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 4,2493 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,354 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2319 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5324 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,678 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,699 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7124 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2587 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1813 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,9594 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9594 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4677 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cùm chống bão | 456 | cái | |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 422,4532 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 585,2841 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x600mm | 339,6 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 277,8842 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 524,8 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 518,22 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 30,772 | m | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,19 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 903,3373 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.288,1082 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 422,4532 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.768,9923 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 24,3915 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4943 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x600mm | 458,2849 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300 chống trượt | 48,174 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá ≤ 0,036m2 | 39,9255 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 34,8238 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 39,4623 | m2 | |
| 21 | GCLD cửa đi nhôm Tungkhang hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện: khóa, bản lề, ... đồng bộ) | 68,04 | m2 | |
| 22 | GCLD cửa sổ nhôm Tungkang hệ 720-760, kính trắng dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện: khóa, bản lề, ... đồng bộ) | 52,8 | m2 | |
| 23 | GCLD vách kính nhôm Tungkang hệ 720, kính dày 5mm | 28,9791 | m2 | |
| 24 | GCLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12x1.4mm, sơn tĩnh điện màu trắng (có hoa văn trang trí) | 40,8 | m2 | |
| 25 | GCLD cửa đi trượt bằng sắt hộp (khung bao D40, song đứng D20), bao gồm phụ kiện: ray trượt, chốt, ...) | 4,11 | m2 | |
| 26 | Mái che polycarbonat, khung đỡ bằng sắt hộp 40x40 dày 1.2mm | 9,6925 | m2 | |
| 27 | GCLD lan can cầu thang bằng tay vịn inox sus 304, đường kính D40 | 17,9709 | md | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lam che nắng bằng thép hộp 40x40x1.2 kết hợp lam ngang sắt hộp 20x40x1,2 xoay 45 độ, sơn tĩnh điện | 18,2508 | m2 | |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 5,16 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 15,7149 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | 59,1315 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | 59,1315 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 39,3 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,8254 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2754 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1399 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 44 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt các lớp lọc | 2 | bể | |
| 11 | Lắp đặt ống cong PVC D150 | 6 | ống | |
| E | Cổng phụ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 0,792 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,56 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,56 | m2 | |
| 5 | GCLD cửa cổng bằng sắt hộp khung bao D40 sơn dầu, song cổng thép đặc d12, bao gồm bản lề khóa và toàn bộ phụ kiện | 9,88 | m2 | |
| F | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | 77 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,62 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77 | m2 | |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 77 | m2 | |
| G | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 2 | Cầu chì trời | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 6 | Cầu chì hộp ngầm 10A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | 45 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DA | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220V | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 12 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 390 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 800 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 6 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 20 | m | |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | 2 | cái | |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 30 | m | |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| H | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,34 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | 12 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | 44 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 56 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 12 | Tê nhựa PPR D25x25 | 50 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR D40x40 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 17 | Dây cấp nước D20 | 44 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 28 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 28 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 27 | Máy bơm nước 0,5Hp | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | 0,98 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm | 0,32 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 56 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 24 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 60 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | 40 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | 14 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | 28 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | 2 | cái | |
| 41 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | 4 | cái | |
| 42 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | 4 | cái | |
| I | Chống sắt đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | 1 | kim | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 80 | m | |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | 10 | mối | |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 8 | cọc | |
| 6 | Dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét d=8mm | 20 | m | |
| 7 | Tăng đơ | 4 | cái | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 0,08 | 100m | |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 20 | cái | |
| 11 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| J | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 zone (kèm bình acci 24V) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói cảm ứng | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chuông điện báo cháy, nút nhấn báo cháy | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2-2C (hệ thống chuông) | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2-2c (hệ thống đầu báo) | 500 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 24 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20 sợi 20*1,5mm2 | 5 | m | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 20 | m | |
| 11 | SX dây đồng CV50mm2 | 20 | m | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| K | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 6 | Tê kẽm D100/60 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Rúp bê d | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Hộp chữa cháy tủ tường ngoài nhà KT: 500*700 | 1 | Hộp | |
| 11 | Cuộn vòi D65, L=20m loại 16bar | 2 | cuộn | |
| 12 | Lăng phun D65/16 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 14 | Hộp chữa cháy tủ tường trong nhà KT: 400*600 | 4 | Hộp | |
| 15 | Cuộn vòi D50,l=20m | 4 | cuộn | |
| 16 | Lăng phun D50/16 | 4 | cái | |
| 17 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,2 | 1m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,2 | m3 | |
| 24 | Bình chữa cháy MT5( CO2) | 4 | Bình | |
| 25 | Bình chưa cháy bột khô MFZ8 - ABC | 8 | Bình | |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 27 | Khay để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| L | Phần thiết bị máy bơm | |||
| 1 | SXLD máy bơm dầu 22KW/30HP; Q=56-72m3/h; H=54m | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 100 | m | |
| 4 | SX ĐÈN EXIT - THOÁT HIỂM | 10 | bộ | |
| 5 | SX ĐÈN EMER - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | 10 | bộ | |
| M | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8558 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,025 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,618 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3983 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1595 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,1755 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0838 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0254 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0016 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0117 | 100kg | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 65 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92579E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong và ngoài nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.Trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | - 01 người có chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- 01 người kỹ thuật thi công, có chuyên ngành PCCC trình độ đại học trở lên; có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công công tác PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,316 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l trở lên | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy uốn sắt | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi