Gói thầu: Xây lắp đập dâng Thanh Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870764-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp đập dâng Thanh Quang
Số hiệu KHLCNT 20220828409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:13:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,795,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung 170kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp đập dâng Thanh Quang
Đập dâng Thanh Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tam Nguyên; Công ty TNHH Xây dựng An Vĩnh Phước thẩm tra, Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E - HSMT3,3100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT3,63100m3
3Mua ĐấtChương V, E - HSMT3,63100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT44,64910m³/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT3,3100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT3,3100m3
B THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT130,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT274,38m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT31,48m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương V, E - HSMT4,3656100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IVChương V, E - HSMT4,3656100m3
C THI CÔNG ĐÊ QUAI THƯỢNG LƯU KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E - HSMT2,5147100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT2,7662100m3
3Mua ĐấtChương V, E - HSMT2,7662100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT34,023910m³/1km
5Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT1,189100m2
6Đắp bao tải đất cố định bạt nhựaChương V, E - HSMT8,51m3
7Đào phá bỏ đê quai thượng - Cấp đất III (tận dụng đất để đắp)Chương V, E - HSMT2,5147100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmChương V, E - HSMT181 đoạn ống
9Tháo dỡ ống cống - Đường kính ≤1200mm (Nhân công và Máy thi công x 0,6)Chương V, E - HSMT181 đoạn ống
D THI CÔNG MƯƠNG LẤY NƯỚC TƯỚI TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E - HSMT13,66m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT1,2547100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V, E - HSMT0,2625100m3
4Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT2,3776100m2
5Đắp bao tải đất cố định bạt nhựaChương V, E - HSMT18,94m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmChương V, E - HSMT61 đoạn ống
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT1,0594100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,2853100m3
9Tháo dỡ ống cống - Đường kính ≤1200mmChương V, E - HSMT61 đoạn ống
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT0,4547100m3
E THI CÔNG HỐ MÓNG:
1Cung cấp cọc ván thép Larsen loại IV (76,1kg/m)Chương V, E - HSMT796m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập trong đất)Chương V, E - HSMT6,12100m
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần không ngập trong đất)Chương V, E - HSMT3,64100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V, E - HSMT9,76100m
5Cung cấp cọc thép hình I200 (27,2kg/m)Chương V, E - HSMT2,1828tấn
6Tháo dỡ kết cấu giằng thép I200Chương V, E - HSMT2,1828tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT1,8593100m3
8Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT1,917100m2
9Đắp bao tải đất cố định bạt nhựaChương V, E - HSMT29,46m3
10Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT13,4408100m3
11Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CVChương V, E - HSMT200ca
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT6,9482100m3
F GIA CỐ CHỐNG THẤM VÀ ỔN ĐỊNH NỀN ĐẬP
1Cung cấp cọc ván thép Larsen loại IV (76,1kg/m);Chương V, E - HSMT204m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập trong đất)Chương V, E - HSMT2,04100m
3Đào móng hạ ống buy D800mm bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E - HSMT1,1825100m3
4Bơm hút cát xối móng ống buy D800mmChương V, E - HSMT0,3907100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmChương V, E - HSMT241 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mmChương V, E - HSMT181 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mmChương V, E - HSMT271 đoạn ống
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT27,13m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V, E - HSMT1,0523100m3
10Bê tông lòng cọc ống buy, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT27,13m3
G NGƯỠNG ĐẬP:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT92,1612100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT16,07m3
3Bê tông chân khay, ngưỡng đập M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT120,37m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT4,9627tấn
5Ván khuôn chân khay, ngưỡng đậpChương V, E - HSMT0,7673100m2
H TRỤ BIN ĐẬP:
1Bê tông trụ bin đập, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT54,51m3
2Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,6294tấn
3Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT1,59tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pinChương V, E - HSMT1,8902100m2
5Bê tông dầm ngang M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,89m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,0304tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1689tấn
8Ván khuôn giằngChương V, E - HSMT0,081100m2
I TRÀN BÊN VÀ TƯỜNG BÊN:
1Bê tông tràn bên, tường bên, M250, PC40, đá 1x2Chương V, E - HSMT40,37m3
2Bê tông lõi tràn bên, M200, PC40, đá 2x4Chương V, E - HSMT4,14m3
3Lắp dựng cốt thép tràn bên, tường bên, ĐK Chương V, E - HSMT0,4051tấn
4Lắp dựng cốt tràn bên, tường bên, ĐK Chương V, E - HSMT1,5711tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tràn bên, tường bênChương V, E - HSMT1,6187100m2
J TƯỜNG TAI:
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT0,25m3
2Bê tông tường tai, M250, PC40, đá 1x2Chương V, E - HSMT9,44m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1622tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1702tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường taiChương V, E - HSMT0,3587100m2
K CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT13,94m3
2Bê tông, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,31m3
3Lắp dựng cốt thép cầu giao thông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT1,8187tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu giao thôngChương V, E - HSMT0,5691100m2
5Sơn gờ chắnChương V, E - HSMT14,4m2
L CẦU CÔNG TÁC:
1Bê tông cột trụ cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2Chương V, E - HSMT9,23m3
2Bê tông dầm dọc, dầm ngang cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2Chương V, E - HSMT5,33m3
3Bê tông sàn cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2Chương V, E - HSMT8,55m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT0,1632tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT0,0624tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT1,662tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1988tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT1,0445tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,8669tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT0,5167tấn
11Bê tông trụ lan can, M250, PCB40, đá 1x2Chương V, E - HSMT0,47m3
12Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Chương V, E - HSMT0,0207tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,8949tấn
14Ván khuôn móng cộtChương V, E - HSMT0,8599100m2
15Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,506100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sànChương V, E - HSMT0,3748100m2
17Ván khuôn móng cộtChương V, E - HSMT0,126100m2
18Sơn trụ dầm sàn dàn vanChương V, E - HSMT187,14m2
M LAN CAN, TAY VỊN CẦU THANG LÊN XUỐNG CẦU CÔNG TÁC:
1Gia công thang sắtChương V, E - HSMT0,6677tấn
2Cung cấp ống thép tráng kẽm D60mm, dày 4,5mmChương V, E - HSMT995,6024kg
3Cung cấp ống thép tráng kẽm D100mm, dày 5mmChương V, E - HSMT33,6459kg
4Gia công lan canChương V, E - HSMT1,0292tấn
5Cung cấp bu lông M20x270Chương V, E - HSMT16cái
6Cung cấp thép tấmChương V, E - HSMT375,86kg
7Cung cấp ống thép tráng kẽm D60mm, dày 4,5mmChương V, E - HSMT922,0555kg
8Cung cấp ống thép tráng kẽm D90mm, dày 4,5mmChương V, E - HSMT390,9781kg
9Cung cấp bu lông M20x120Chương V, E - HSMT160cái
N KHE VAN, CỦA VAN, MÁY DÓNG MỞ:
1Sản xuất cửa van phẳngChương V, E - HSMT8,2631tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V, E - HSMT8,2631tấn
3Lắp đặt máy đóng mở V10 (giá máy đóng mở V10 tính trong phần thiết bị)Chương V, E - HSMT31 máy đóng mở
4Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V, E - HSMT6,3m2
5Thi công khớp nối ngăn nước, Joăng cao su củ tỏi P60Chương V, E - HSMT12,9m2
6Cung cấp bu lông neo máy đóng mở M24x300 + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT24cái
7Cung cấp bu lông D18x700 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT16cái
8Cung cấp bu lông D18x500 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT16cái
9Cung cấp bu lông D18x250 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT12cái
10Cung cấp bu lông nẹp Joăng M15x50 + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT90cái
11Cung cấp bu lông nẹp Joăng củ tỏi M12x70 + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT108cái
12Cung cấp bu lông liên kết cửa và ti van M30x150 + đai ốc + đệm + chốt chẻChương V, E - HSMT6cái
13Cung cấp bu lông neo vào ngưỡng đập M20x300 + đai ốc + đệmChương V, E - HSMT69cái
O BỂ TIÊU NĂNG:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT50,537100m
2Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmChương V, E - HSMT11,57m3
3Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmChương V, E - HSMT11,57m3
4Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nướcChương V, E - HSMT14,4m
5Vải địa bịt đầu ốngChương V, E - HSMT0,96m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT8,69m3
7Bê tông chân khay bể tiêu năng, M250, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT6,45m3
8Bê tông đáy và tường ngực bể tiêu năng, M250, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT47,52m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT2,4741tấn
10Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,4264100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT24,99m2
P TƯỜNG LẬT THƯỢNG LƯU VÀ HẠ LƯU ĐẬP:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT10,2025100m
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT7,61m3
3Bê tông tường lật, tường chắn, tường ngạch, M250, PCB40, đá 1x2Chương V, E - HSMT69,11m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT1,0881tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT1,7331tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tườngChương V, E - HSMT2,0542100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT26,1m2
Q SÂN TRƯỚC THƯỢNG LƯU ĐẬP:
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT7,84m3
2Bê tông chân khay sân trước, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT5,04m3
3Bê tông sân trước, M200, PC40, đá 2x4Chương V, E - HSMT21,75m3
4Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,3872100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT12,78m2
R SÂN SAU HẠ LƯU ĐẬP:
1Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT2,18m3
2Bê tông chân khay sân sau, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT6,12m3
3Bê tông sân sau, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT12,3m3
4Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E - HSMT46,3333m2
5Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmChương V, E - HSMT9,24m3
6Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmChương V, E - HSMT6,47m3
7Ống nhựa, ĐK 34mmChương V, E - HSMT6m
8Vải địa bịt đầu ốngChương V, E - HSMT0,96m2
9Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,3886100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT10,38m2
S GIA CỐ SÂN TRƯỚC THƯỢNG LƯU ĐẬP:
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT3,74m3
2Bê tông khung giằng, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT15,62m3
3Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,9042100m2
4Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằmChương V, E - HSMT10,3m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E - HSMT20,59m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, E - HSMT1,0296100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT13,74m2
T GIA CỐ SÂN SAU HẠ LƯU ĐẬP:
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT5,87m3
2Bê tông khung giằng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT23,35m3
3Ván khuôn khung giằngChương V, E - HSMT1,1501100m2
4Rải dăm lót đá 2x4Chương V, E - HSMT15,31m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E - HSMT45,98m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, E - HSMT1,5308100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT31,59m2
U GIA CỐ MẶT BẰNG, MÁI TALUY VAI TẢ, VAI HỮU ĐẬP:
1Đào chân khay, thủ công, đất C2Chương V, E - HSMT3,891m3
2Bê tông chân khay mái, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT3,89m3
3Bê tông mặt bằng hai vai đập, M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT19,7m3
4Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT0,9849100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT16,98m2
6Đào chân khay đỉnh mái bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,2089100m3
7Bê tông bậc cấp, tường chắn, tường khóa M200, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT22,96m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT65,99m3
9Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT4,3728100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,538100m2
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, E - HSMT0,375100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT18,2m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT30,11m3
14Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT1,5056100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E - HSMT0,2274100m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT18,07m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT8,751m3
18Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại đứngChương V, E - HSMT2,31m3
19Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại đứngChương V, E - HSMT6,44m3
20Ống nhựa, ĐK 34mmChương V, E - HSMT45,6m
21Vải địa bịt đầu ốngChương V, E - HSMT1,71m2
22Làm khớp nối sika Waterbar O-320Chương V, E - HSMT33,85m
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,042tấn
24Bê tông móng cọc tiêu, M150, PCB40, đá 2x4Chương V, E - HSMT0,72m3
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT0,51m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,0276tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT0,071tấn
28Gia công ván khuôn cọc tiêuChương V, E - HSMT0,075100m2
29Sơn cọc tiêuChương V, E - HSMT8,85m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E - HSMT201 cấu kiện
V CỐNG LẤY NƯỚC BỜ VAI HỮU:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT1,2683100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT0,9483100m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT4,63m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT5,33m3
5Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT6,97m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1032tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,4121tấn
8Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT6,99m3
9Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT3,52m3
10Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT1,0593100m2
11Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT2,85m3
W CỐNG LẤY NƯỚC BỜ VAI TẢ:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT1,4343100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT1,1232100m3
3Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E - HSMT4,35m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT5,19m3
5Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT6,77m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,1003tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,4023tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT8,62m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT3,52m3
10Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT1,0818100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT4,44m3
12Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,0389100m2
X TÂM ĐAN CỐNG LẤY NƯỚC VAI TẢ VÀ VAI HỮU:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT5,91m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V, E - HSMT0,1944100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,1955tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT0,6964tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V, E - HSMT25cái
Y DÀN VAN VÀ CỦA VAN CỐNG LẤY NƯỚC:
1Sản xuất cửa van phẳngChương V, E - HSMT0,4453tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V, E - HSMT0,4453tấn
3Goăng cao su củ tỏi P30Chương V, E - HSMT7,4m
4Bulông giữ nẹp khoang M10x50Chương V, E - HSMT42cái
5Bulông đuôi cá d12, L=15cmChương V, E - HSMT32cái
Z HOÀN TRẢ MẶT BẰNG:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT27,6m3
2Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT3,02m3
3Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT2,24m3
4Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,112100m2
AA GIA CỐ MÁI TALUY BỜ VAI TẢ:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V, E - HSMT0,3386100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT0,6222100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E - HSMT1,1628100m2
4Đắp cátChương V, E - HSMT22,03m3
5Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V, E - HSMT52,22m3
6Bê tông khung giằng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT5,32m3
7Ván khuôn khung giằngChương V, E - HSMT0,41100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,0661tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT0,3616tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT3,12m2
11Rải dăm lót đá 2x4Chương V, E - HSMT8,87m3
12Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V, E - HSMT17,74m3
13Bạt nhựa lótChương V, E - HSMT0,1428100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT2,86m3
AB Đường dây 0,4kV
1Móng cột đơn MT-1A (cột BTLT-10m)Chương V, E - HSMT1móng
2Cột bê tông ly tâm (PC.I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016)Chương V, E - HSMT1cột
3Tiếp địa NĐC-3CChương V, E - HSMT1vị trí
4Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V, E - HSMT2bộ
5Nối đất lặp lại: NĐL-1Chương V, E - HSMT2bộ
6Cùm lắp PA cột ghép: PA-1CChương V, E - HSMT2bộ
7Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NCChương V, E - HSMT1bộ
8Hộp chia dây + phụ kiệnChương V, E - HSMT1hộp
9Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVChương V, E - HSMT1hệ
10Phần thí nghiệm đường dây 0,4kVChương V, E - HSMT1sợi
AC PHẦN THIẾT BỊ
1Máy đóng mở V10VĐ2 (Quay + chạy điện)Chương V, E - HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).33
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,6m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,5m3 Hoạt động tốt1
3 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt1
4 Cần cẩu bánh xích 25T Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T Hoạt động tốt2
6 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
9 Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T Hoạt động tốt1
10 Búa rung 170kW Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước diezel 20CV Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->