Gói thầu: Xây lắp đập dâng Thanh Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp đập dâng Thanh Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:13:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,795,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đập dâng Thanh Quang Đập dâng Thanh Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E - HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 3 | Mua Đất | Chương V, E - HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 44,649 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 3,3 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 130,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 274,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 31,48 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V, E - HSMT | 4,3656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Chương V, E - HSMT | 4,3656 | 100m3 |
| C | THI CÔNG ĐÊ QUAI THƯỢNG LƯU KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E - HSMT | 2,5147 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 2,7662 | 100m3 |
| 3 | Mua Đất | Chương V, E - HSMT | 2,7662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 34,0239 | 10m³/1km |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 6 | Đắp bao tải đất cố định bạt nhựa | Chương V, E - HSMT | 8,51 | m3 |
| 7 | Đào phá bỏ đê quai thượng - Cấp đất III (tận dụng đất để đắp) | Chương V, E - HSMT | 2,5147 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm | Chương V, E - HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 9 | Tháo dỡ ống cống - Đường kính ≤1200mm (Nhân công và Máy thi công x 0,6) | Chương V, E - HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| D | THI CÔNG MƯƠNG LẤY NƯỚC TƯỚI TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, E - HSMT | 13,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 1,2547 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E - HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 4 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 2,3776 | 100m2 |
| 5 | Đắp bao tải đất cố định bạt nhựa | Chương V, E - HSMT | 18,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm | Chương V, E - HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 1,0594 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống cống - Đường kính ≤1200mm | Chương V, E - HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 0,4547 | 100m3 |
| E | THI CÔNG HỐ MÓNG: | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép Larsen loại IV (76,1kg/m) | Chương V, E - HSMT | 796 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V, E - HSMT | 6,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần không ngập trong đất) | Chương V, E - HSMT | 3,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V, E - HSMT | 9,76 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc thép hình I200 (27,2kg/m) | Chương V, E - HSMT | 2,1828 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu giằng thép I200 | Chương V, E - HSMT | 2,1828 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 1,8593 | 100m3 |
| 8 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 1,917 | 100m2 |
| 9 | Đắp bao tải đất cố định bạt nhựa | Chương V, E - HSMT | 29,46 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 13,4408 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV | Chương V, E - HSMT | 200 | ca |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 6,9482 | 100m3 |
| F | GIA CỐ CHỐNG THẤM VÀ ỔN ĐỊNH NỀN ĐẬP | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép Larsen loại IV (76,1kg/m); | Chương V, E - HSMT | 204 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V, E - HSMT | 2,04 | 100m |
| 3 | Đào móng hạ ống buy D800mm bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 1,1825 | 100m3 |
| 4 | Bơm hút cát xối móng ống buy D800mm | Chương V, E - HSMT | 0,3907 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Chương V, E - HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Chương V, E - HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Chương V, E - HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 27,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E - HSMT | 1,0523 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lòng cọc ống buy, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 27,13 | m3 |
| G | NGƯỠNG ĐẬP: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 92,1612 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, ngưỡng đập M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 120,37 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 4,9627 | tấn |
| 5 | Ván khuôn chân khay, ngưỡng đập | Chương V, E - HSMT | 0,7673 | 100m2 |
| H | TRỤ BIN ĐẬP: | |||
| 1 | Bê tông trụ bin đập, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 54,51 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,6294 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 1,59 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin | Chương V, E - HSMT | 1,8902 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,89 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1689 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V, E - HSMT | 0,081 | 100m2 |
| I | TRÀN BÊN VÀ TƯỜNG BÊN: | |||
| 1 | Bê tông tràn bên, tường bên, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 40,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lõi tràn bên, M200, PC40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tràn bên, tường bên, ĐK | Chương V, E - HSMT | 0,4051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt tràn bên, tường bên, ĐK | Chương V, E - HSMT | 1,5711 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tràn bên, tường bên | Chương V, E - HSMT | 1,6187 | 100m2 |
| J | TƯỜNG TAI: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường tai, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 9,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1622 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1702 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường tai | Chương V, E - HSMT | 0,3587 | 100m2 |
| K | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 13,94 | m3 |
| 2 | Bê tông, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu giao thông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 1,8187 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu giao thông | Chương V, E - HSMT | 0,5691 | 100m2 |
| 5 | Sơn gờ chắn | Chương V, E - HSMT | 14,4 | m2 |
| L | CẦU CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Bê tông cột trụ cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 9,23 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn cầu công tác, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 8,55 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,1632 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,0624 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 1,662 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 1,0445 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,8669 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,5167 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ lan can, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 0,47 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK | Chương V, E - HSMT | 0,0207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,8949 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E - HSMT | 0,8599 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn | Chương V, E - HSMT | 0,3748 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E - HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Sơn trụ dầm sàn dàn van | Chương V, E - HSMT | 187,14 | m2 |
| M | LAN CAN, TAY VỊN CẦU THANG LÊN XUỐNG CẦU CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Chương V, E - HSMT | 0,6677 | tấn |
| 2 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D60mm, dày 4,5mm | Chương V, E - HSMT | 995,6024 | kg |
| 3 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D100mm, dày 5mm | Chương V, E - HSMT | 33,6459 | kg |
| 4 | Gia công lan can | Chương V, E - HSMT | 1,0292 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M20x270 | Chương V, E - HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Chương V, E - HSMT | 375,86 | kg |
| 7 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D60mm, dày 4,5mm | Chương V, E - HSMT | 922,0555 | kg |
| 8 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90mm, dày 4,5mm | Chương V, E - HSMT | 390,9781 | kg |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x120 | Chương V, E - HSMT | 160 | cái |
| N | KHE VAN, CỦA VAN, MÁY DÓNG MỞ: | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V, E - HSMT | 8,2631 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V, E - HSMT | 8,2631 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy đóng mở V10 (giá máy đóng mở V10 tính trong phần thiết bị) | Chương V, E - HSMT | 3 | 1 máy đóng mở |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V, E - HSMT | 6,3 | m2 |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, Joăng cao su củ tỏi P60 | Chương V, E - HSMT | 12,9 | m2 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo máy đóng mở M24x300 + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông D18x700 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông D18x500 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông D18x250 bộ chốt chặn cửa + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông nẹp Joăng M15x50 + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 90 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông nẹp Joăng củ tỏi M12x70 + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 108 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông liên kết cửa và ti van M30x150 + đai ốc + đệm + chốt chẻ | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông neo vào ngưỡng đập M20x300 + đai ốc + đệm | Chương V, E - HSMT | 69 | cái |
| O | BỂ TIÊU NĂNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 50,537 | 100m |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Chương V, E - HSMT | 11,57 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | Chương V, E - HSMT | 11,57 | m3 |
| 4 | Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nước | Chương V, E - HSMT | 14,4 | m |
| 5 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V, E - HSMT | 0,96 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 8,69 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay bể tiêu năng, M250, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 6,45 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy và tường ngực bể tiêu năng, M250, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 47,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 2,4741 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 24,99 | m2 |
| P | TƯỜNG LẬT THƯỢNG LƯU VÀ HẠ LƯU ĐẬP: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 10,2025 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 7,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tường lật, tường chắn, tường ngạch, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 69,11 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 1,0881 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 1,7331 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Chương V, E - HSMT | 2,0542 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 26,1 | m2 |
| Q | SÂN TRƯỚC THƯỢNG LƯU ĐẬP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 7,84 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay sân trước, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sân trước, M200, PC40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 21,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 12,78 | m2 |
| R | SÂN SAU HẠ LƯU ĐẬP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay sân sau, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 6,12 | m3 |
| 3 | Bê tông sân sau, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 12,3 | m3 |
| 4 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 46,3333 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Chương V, E - HSMT | 9,24 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | Chương V, E - HSMT | 6,47 | m3 |
| 7 | Ống nhựa, ĐK 34mm | Chương V, E - HSMT | 6 | m |
| 8 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V, E - HSMT | 0,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,3886 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 10,38 | m2 |
| S | GIA CỐ SÂN TRƯỚC THƯỢNG LƯU ĐẬP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 3,74 | m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 15,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,9042 | 100m2 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Chương V, E - HSMT | 10,3 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V, E - HSMT | 20,59 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E - HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 13,74 | m2 |
| T | GIA CỐ SÂN SAU HẠ LƯU ĐẬP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 5,87 | m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 23,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khung giằng | Chương V, E - HSMT | 1,1501 | 100m2 |
| 4 | Rải dăm lót đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 15,31 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V, E - HSMT | 45,98 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E - HSMT | 1,5308 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 31,59 | m2 |
| U | GIA CỐ MẶT BẰNG, MÁI TALUY VAI TẢ, VAI HỮU ĐẬP: | |||
| 1 | Đào chân khay, thủ công, đất C2 | Chương V, E - HSMT | 3,89 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chân khay mái, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 3,89 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt bằng hai vai đập, M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 19,7 | m3 |
| 4 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 0,9849 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 16,98 | m2 |
| 6 | Đào chân khay đỉnh mái bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,2089 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp, tường chắn, tường khóa M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 22,96 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 65,99 | m3 |
| 9 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 4,3728 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E - HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 18,2 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 30,11 | m3 |
| 14 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 1,5056 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E - HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 18,07 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 8,75 | 1m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại đứng | Chương V, E - HSMT | 2,31 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại đứng | Chương V, E - HSMT | 6,44 | m3 |
| 20 | Ống nhựa, ĐK 34mm | Chương V, E - HSMT | 45,6 | m |
| 21 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V, E - HSMT | 1,71 | m2 |
| 22 | Làm khớp nối sika Waterbar O-320 | Chương V, E - HSMT | 33,85 | m |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, PCB40, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 0,72 | m3 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 0,51 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,0276 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,071 | tấn |
| 28 | Gia công ván khuôn cọc tiêu | Chương V, E - HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E - HSMT | 8,85 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E - HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| V | CỐNG LẤY NƯỚC BỜ VAI HỮU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 1,2683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 0,9483 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 4,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 5,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 6,97 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,4121 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 6,99 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 3,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 1,0593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,85 | m3 |
| W | CỐNG LẤY NƯỚC BỜ VAI TẢ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 1,4343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 1,1232 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 4,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 5,19 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 6,77 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,1003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,4023 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 8,62 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 3,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 1,0818 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 4,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| X | TÂM ĐAN CỐNG LẤY NƯỚC VAI TẢ VÀ VAI HỮU: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 5,91 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V, E - HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,1955 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,6964 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V, E - HSMT | 25 | cái |
| Y | DÀN VAN VÀ CỦA VAN CỐNG LẤY NƯỚC: | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V, E - HSMT | 0,4453 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V, E - HSMT | 0,4453 | tấn |
| 3 | Goăng cao su củ tỏi P30 | Chương V, E - HSMT | 7,4 | m |
| 4 | Bulông giữ nẹp khoang M10x50 | Chương V, E - HSMT | 42 | cái |
| 5 | Bulông đuôi cá d12, L=15cm | Chương V, E - HSMT | 32 | cái |
| Z | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 27,6 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,112 | 100m2 |
| AA | GIA CỐ MÁI TALUY BỜ VAI TẢ: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 0,3386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E - HSMT | 1,1628 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát | Chương V, E - HSMT | 22,03 | m3 |
| 5 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V, E - HSMT | 52,22 | m3 |
| 6 | Bê tông khung giằng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 5,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Chương V, E - HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,0661 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,3616 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 3,12 | m2 |
| 11 | Rải dăm lót đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 8,87 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V, E - HSMT | 17,74 | m3 |
| 13 | Bạt nhựa lót | Chương V, E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,86 | m3 |
| AB | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-1A (cột BTLT-10m) | Chương V, E - HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016) | Chương V, E - HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa NĐC-3C | Chương V, E - HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-1C | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NC | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp chia dây + phụ kiện | Chương V, E - HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Chương V, E - HSMT | 1 | hệ |
| 10 | Phần thí nghiệm đường dây 0,4kV | Chương V, E - HSMT | 1 | sợi |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V10VĐ2 (Quay + chạy điện) | Chương V, E - HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Búa rung 170kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước diezel 20CV | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi