Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851993-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220836454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:11:00 đến ngày 2022-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, giá trị hợp đồng ≥ 2,479 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 2,479 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cống thắt hẹp tại Km11+319, Km12+128, Km12+715 đường tỉnh ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.156 Fax: 02293.873381 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, kích thước 60x140cm, cột dài 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường, kích thước 140x200cm,cột dài 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
3Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển tam giác W 245: Đi chậm, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển tam giác W227: công trường, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
6Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, kích thước 130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt26,573kg
8Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt50ống
9Bê tông đế cọc tiêu ống nhựa M250Theo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
12Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt60công
B Sửa chữa cống tại Km11+319 (khẩu độ 3,2x2,7m)
C Thân cống (đổ tại chỗ)
1Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt99,792kg
2Cốt thép thân cống, đường kính 10Theo HSTK đã được phê duyệt4.155,463kg
3Cốt thép thân cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.739,304kg
4Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt44,54m3
5Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt73,763m2
6Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt7,31m3
7Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt3,4m2
8Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,655m3
9Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt3.948m
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt219,66m3
11Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt176,46m3
12Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt154,19m2
13Phá dỡ tường mố đá hộc xâyTheo HSTK đã được phê duyệt7,36m3
14Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt2,362m3
D Lan can cống
1Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt291,864Kg
2Lắp đặt lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt291,864Kg
3Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12Cái
4Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt9,188m2
5Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cm đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,089m3
6Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt37,453kg
7Cốt thép gờ lan can, đường kính 10Theo HSTK đã được phê duyệt148,484kg
8Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK đã được phê duyệt11,435m2
E Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt11,231m3
2Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,456kg
3Cốt thép bản quá độ, đường kính 10Theo HSTK đã được phê duyệt457,115kg
4Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt220,864kg
5Ván khuôn bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt11,39m2
6Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt6,16m3
7Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
8Ống PVC D32 L=0.2mTheo HSTK đã được phê duyệt4,8m
F Đầu cống
1Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,697m3
2Bê tông sân cống M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt14,341m3
3BTXM M100 đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,607m3
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt48,577m2
5Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt495m
6Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 sân cống, hèm phaiTheo HSTK đã được phê duyệt1.204m
7Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt8,009m3
8Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt13,065m3
9Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,759m3
G Lớp phủ mặt cống
1Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt2,56m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt177,778kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1,313m2
H Tổ chức thi công cống
1Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5mTheo HSTK đã được phê duyệt346,3m
2Tre giằng D4-6cmTheo HSTK đã được phê duyệt415,56m
3Phên nứa + bạt dứa ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt207,78m2
4Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt1ca
5Đá mạt dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,706m3
6CPĐD loại II dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,708m3
7Đắp đường tạm bằng đất lẫn đá hỗn hợp đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt175,254m3
8Ống cống dẫn dòng đường kính D1000Theo HSTK đã được phê duyệt8ống
9Thanh thải đường tạm sau khi thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt180,667m3
I Nền, mặt đường hai đầu cống
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt18,34m3
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộngTheo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
4Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
6Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
7Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm, đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt149,56m2
8Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cmTheo HSTK đã được phê duyệt126,14m
9Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt322,828m2
10Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt322,828m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm trên mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt322,828m2
12Bù vênh mặt đường bằng lớp đá dăm nước dày trung bình 27,10cmTheo HSTK đã được phê duyệt322,828m2
J Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt18,3m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt18,3m2
K Vuốt nối đường giao
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt86,5m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt86,5m2
L Lề đường
1Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt253,48m3
2Vét bùnTheo HSTK đã được phê duyệt20,71m3
3Đào hố móng chân khay, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt62,26m3
4Đánh cấp, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt36,02m3
M Ốp mái taluy
1Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cmTheo HSTK đã được phê duyệt70,895m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt18,788m3
3Đóng cọc tre chiều dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt464m
N Bậc lên xuống
1Xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,521m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,638m3
3Đào đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,159m3
O An toàn giao thông
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt6,3m2
2Đào đất hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,051m3
3Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1cọc
4Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,49m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,1m3
6Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt52,96kg
7Sơn cọc tiêu (3 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt8,58m2
8Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt7,36m2
9Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,28m3
10Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cmTheo HSTK đã được phê duyệt20cọc
11Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt20cọc
12Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,163m3
13Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
14Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,21m2
15Sơn trắng đỏ cột biển báo (2 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt0,036m2
P Hộ lan tôn lượn sóng
1Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Theo HSTK đã được phê duyệt11tấm
2Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài L=1,350m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt15cột
3Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt18tấm
4Bu lông M19, L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
5Bu lông M16, L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt180cái
6Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài L=0,926m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt3cột
7Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
8Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
9Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt5tấm
10Mắt phản quang hình thang kích thước 45x110mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
11Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,15m3
12Bê tông móng M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3,15m3
13Lắp đặt hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt39m
Q Sửa chữa cống tại Km12+128 (khẩu độ 3,0x3,1m)
R Thân cống (đổ tại chỗ)
1Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt113,344kg
2Cốt thép thân cống, đường kính 10Theo HSTK đã được phê duyệt4.340,386kg
3Cốt thép thân cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.672,256kg
4Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt45,739m3
5Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt167,11m2
6Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,97m3
7Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt5,04m2
8Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,485m3
9Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt3.765m
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt270,45m3
11Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt219,3m3
12Ván khuôn thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt164,824m2
13Phá dỡ tường mố đá hộc xâyTheo HSTK đã được phê duyệt7,74m3
14Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt2,256m3
S Lan can cống
1Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt286,272kg
2Lắp đặt lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt286,272kg
3Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
4Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt8,028m2
5Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,982m3
6Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt141,06kg
7Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK đã được phê duyệt10,848m2
T Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt11,231m3
2Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,456kg
3Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt457,115kg
4Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt220,864kg
5Ván khuôn bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt11,39m2
6Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt6,16m3
7Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
8Ống PVC D32 L=0.2mTheo HSTK đã được phê duyệt4,8m
U Đầu cống
1Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,909m3
2Bê tông sân cống M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,987m3
3Bê tông đệm móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,918m3
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt23,395m2
5Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt443m
6Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 sân cống, hèm phaiTheo HSTK đã được phê duyệt830m
7Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt6,462m3
8Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt11,415m3
9Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,226m3
V Lớp phủ mặt cống
1Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt2,428m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt166,443kg
3Ván khuôn phủ mặt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,313m2
W Khung giàn van, cánh phai
1Gia công thép cửa phai cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1.095,678kg
2Sơn thép cửa phai cống (02 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt36,15m2
3Bu lông M24 x200Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
4Thanh ren D32 (L=4000)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
5Máy nâng V2 (2 tấn)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
6Gioăng cao su củ tỏi P40 (m), L=2,88mTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
7Vít chìm bắt gioăng M16Theo HSTK đã được phê duyệt15cái
8Lắp đặt cách phai máy nâng V2Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
9Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt6,09m3
10Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt33,578kg
11Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt135,203kg
12Ván khuôn khung giàn vanTheo HSTK đã được phê duyệt26,158m2
X Tổ chức thi công cống
1Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5mTheo HSTK đã được phê duyệt331,6m
2Tre giằng D4-6cmTheo HSTK đã được phê duyệt397,92m
3Phên nứa + bạt dứa ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt198,96m2
4Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,326ca
Y Nền, mặt đường hai đầu cống
1Đào khuôn lề gia cố, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt24,12m3
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộngTheo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
4Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
6Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
7Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt211,54m2
8Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cmTheo HSTK đã được phê duyệt106,02m
9Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt219,67m2
10Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt219,67m2
11Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt219,67m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước lớp trên dày trung bình 12,31cmTheo HSTK đã được phê duyệt219,67m2
Z Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt17,49m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt17,49m2
AA Vuốt nối đường giao
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt32,14m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt32,14m2
AB Lề đường
1Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt493,1m3
2Vét bùnTheo HSTK đã được phê duyệt64,5m3
3Đào hố móng chân khay, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt44,04m3
4Đánh cấp, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt73,21m3
AC Ốp mái taluy bằng đá hộc xây
1Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cmTheo HSTK đã được phê duyệt78,016m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt21,141m3
3cọc tre chiều dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt488m
AD Bậc lên xuống
1Xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,365m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,726m3
3Đào đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt5,091m3
AE An toàn giao thông
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,3m2
2Đào đất hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,051m3
3Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1cọc
4Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,466m3
5Bê tông móng M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,045m3
6Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt50,312kg
7Sơn cọc tiêu (3 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt8,151m2
8Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt6,992m2
9Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,216m3
10Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cmTheo HSTK đã được phê duyệt19cọc
11Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt19cọc
12Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,325m3
13Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
14Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,84m2
15Sơn trắng đỏ cột biển báo (2 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt0,145m2
AF Hộ lan tôn lượn sóng
1Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Theo HSTK đã được phê duyệt11tấm
2Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 1,350m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt15cột
3Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt18tấm
4Bu lông M19, L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
5Bu lông M16, L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt180cái
6Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 0,926m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt3cột
7Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
8Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
9Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt5tấm
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,15m3
11Bê tông móng M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3,15m3
12Lắp đặt hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt39m
AG Sửa chữa cống tại Km12+715 (khẩu độ 2,5x2,95m)
AH Thân cống (đổ tại chỗ)
1Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt105,952kg
2Cốt thép thân cống, đường kính 10Theo HSTK đã được phê duyệt4.072,243kg
3Cốt thép thân cống, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.504,636kg
4Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt41,871m3
5Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt153,51m2
6Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,12m3
7Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt4,84m2
8Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,06m3
9Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt3.306m
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt232,48m3
11Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt202,98m3
12Ván khuôn thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt151,564m2
13Phá dỡ tường mố đá hộc xâyTheo HSTK đã được phê duyệt14,822m3
14Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1,238m3
AI Lan can cống
1Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt264,172kg
2Lắp đặt lan canTheo HSTK đã được phê duyệt264,172kg
3Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
4Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt7,061m2
5Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,714m3
6Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt37,453kg
7Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt118,787kg
8Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt9,382m2
AJ Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt11,231m3
2Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,456kg
3Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt457,115kg
4Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt220,864kg
5Ván khuôn bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt11,39m2
6Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt6,16m3
7Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
8Ống PVC D32 L=0.2mTheo HSTK đã được phê duyệt4,8m
AK Đầu cống
1Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,769m3
2Bê tông sân cống M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,268m3
3Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,866m3
4Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt35,225m2
5Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt608m
6Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25cọc/m2 sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt756m
7Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt5,867m3
8Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt7,395m3
9Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,021m3
AL Lớp phủ mặt cống
1Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt2,1m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt148,148kg
3Ván khuôn phủ mặt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,313m2
AM Khung giàn van, cánh phai
1Gia công thép cửa phai cốngTheo HSTK đã được phê duyệt966,367kg
2Sơn thép cửa phai cống (02 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt32,242m2
3Bu lông M24 x200Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
4Thanh ren D32 (L=3900)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
5Máy nâng V2 (Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
6Gioăng cao su củ tỏi P40 (m), L=2,88mTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
7Vít chìm bắt gioăng M16Theo HSTK đã được phê duyệt15cái
8Lắp đặt cách phai máy nâng V2Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
9Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt5,904m3
10Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt31,361kg
11Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt132,047kg
12Ván khuôn khung giàn vanTheo HSTK đã được phê duyệt26,158m2
AN Hoàn trả trạm bơm
1Bê tông sàn M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,924m3
2Cốt thép sàn đường kính d ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7,234kg
3Cốt thép sàn đường kính d ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt160,905kg
4Ván khuôn sànTheo HSTK đã được phê duyệt4,292m2
5Xây tường gạch chỉTheo HSTK đã được phê duyệt3,511m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt50,152m2
7Phá dỡ tường gạch xây trạm bơm hiện trạng dày 14cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,511m3
8Cẩu lắp đặt mái, cửa đi trạm bơm (tận dụng hiện trạng)Theo HSTK đã được phê duyệt3ca
AO Tổ chức thi công cống
1Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5mTheo HSTK đã được phê duyệt383m
2Tre giằng D4-6cmTheo HSTK đã được phê duyệt459,6m
3Phên nứa + bạt dứa ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt229,8m2
4Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,532ca
5Đá mạt đường tạm dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,211m3
6CPĐD loại II đường tạm dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,07m3
7Đắp đường tạm bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K0.9Theo HSTK đã được phê duyệt219,504m3
8Ống cống thông dòng đường kính D1000mmTheo HSTK đã được phê duyệt10ống
9Thanh thải đường tạm sau khi thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt228,785m3
AP Nền, mặt đường hai đầu cống
1Đào khuôn lề gia cố, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt19m3
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộngTheo HSTK đã được phê duyệt160,48m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt142,88m2
4Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt142,88m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt142,88m2
6Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt142,88m2
7Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt142,88m2
8Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cmTheo HSTK đã được phê duyệt80,83m
9Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt174,79m2
10Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt174,79m2
11Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt174,79m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước dày TB 2,3cmTheo HSTK đã được phê duyệt174,79m2
AQ Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt17,82m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt17,82m2
AR Vuốt nối đường giao
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt48,65m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt48,65m2
AS Lề đường
1Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt256,58m3
2Vét bùnTheo HSTK đã được phê duyệt27,13m3
3Đào hố móng chân khay, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt50,36m3
4Đánh cấp, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt49,2m3
AT Ốp mái taluy
1Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cmTheo HSTK đã được phê duyệt87,462m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt22,94m3
3cọc tre L=1.5m, mật độ 16 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt584m
AU Bậc lên xuống
1xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,881m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,693m3
3Đào đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,574m3
AV An toàn giao thông
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,25m2
2Đào đất hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,051m3
3Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1cọc
4Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,294m3
5Bê tông móng M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,66m3
6Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt31,776kg
7Sơn cọc tiêu (3 lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt5,148m2
8Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt4,416m2
9Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,768m3
10Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cmTheo HSTK đã được phê duyệt12cọc
11Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
12Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,163m3
13Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
14Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,21m2
AW Hộ lan tôn lượn sóng
1Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Theo HSTK đã được phê duyệt11tấm
2Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 1,350m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt14cột
3Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt17tấm
4Bu lông M19, L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt17cái
5Bu lông M16, L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt170cái
6Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 0,926m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt3cột
7Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
8Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Theo HSTK đã được phê duyệt3tấm
9Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt4tấm
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,975m3
11Bê tông móng M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,975m3
12Lắp đặt hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt39m
AX Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đổ thải đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt112,34m3
2Vận chuyển đổ thải đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt566,112m3
3Vận chuyển đổ thải đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt965,487m3
4Vận chuyển đổ thải đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt39,288m3
AY Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,643% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu3,643%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, giá trị hợp đồng ≥ 2,479 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 2,479 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.52
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu ≥ 25 tấn Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->