Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:11:00 đến ngày 2022-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, giá trị hợp đồng ≥ 2,479 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 2,479 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cống thắt hẹp tại Km11+319, Km12+128, Km12+715 đường tỉnh ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.156 Fax: 02293.873381 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, kích thước 60x140cm, cột dài 1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường, kích thước 140x200cm,cột dài 1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: công trường, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 8 | Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu ống nhựa M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | công |
| B | Sửa chữa cống tại Km11+319 (khẩu độ 3,2x2,7m) | |||
| C | Thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,792 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.155,463 | kg | |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.739,304 | kg |
| 4 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,54 | m3 |
| 5 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,763 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,655 | m3 |
| 9 | Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.948 | m |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,66 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 176,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,19 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường mố đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,36 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,362 | m3 |
| D | Lan can cống | |||
| 1 | Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 291,864 | Kg |
| 2 | Lắp đặt lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 291,864 | Kg |
| 3 | Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,188 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cm đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,089 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,453 | kg |
| 7 | Cốt thép gờ lan can, đường kính 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,484 | kg | |
| 8 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,435 | m2 |
| E | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,231 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,456 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 457,115 | kg | |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,864 | kg |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,39 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 7 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Ống PVC D32 L=0.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m |
| F | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,697 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,341 | m3 |
| 3 | BTXM M100 đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,577 | m2 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 495 | m |
| 6 | Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 sân cống, hèm phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.204 | m |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,009 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,065 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,759 | m3 |
| G | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 177,778 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,313 | m2 |
| H | Tổ chức thi công cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 346,3 | m |
| 2 | Tre giằng D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 415,56 | m |
| 3 | Phên nứa + bạt dứa ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 207,78 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 5 | Đá mạt dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,706 | m3 |
| 6 | CPĐD loại II dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,708 | m3 |
| 7 | Đắp đường tạm bằng đất lẫn đá hỗn hợp đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 175,254 | m3 |
| 8 | Ống cống dẫn dòng đường kính D1000 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | ống |
| 9 | Thanh thải đường tạm sau khi thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,667 | m3 |
| I | Nền, mặt đường hai đầu cống | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,34 | m3 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm, đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,56 | m2 |
| 8 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,14 | m |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 322,828 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 322,828 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm trên mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 322,828 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng lớp đá dăm nước dày trung bình 27,10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 322,828 | m2 |
| J | Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3 | m2 |
| K | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,5 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,5 | m2 |
| L | Lề đường | |||
| 1 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,48 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,71 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân khay, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,26 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,02 | m3 |
| M | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,895 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,788 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 464 | m |
| N | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,521 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,159 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 2 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 3 | Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,96 | kg |
| 7 | Sơn cọc tiêu (3 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,58 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cọc |
| 12 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 14 | Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m2 |
| 15 | Sơn trắng đỏ cột biển báo (2 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | m2 |
| P | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | tấm |
| 2 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài L=1,350m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | tấm |
| 4 | Bu lông M19, L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Bu lông M16, L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 6 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài L=0,926m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 9 | Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | tấm |
| 10 | Mắt phản quang hình thang kích thước 45x110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39 | m |
| Q | Sửa chữa cống tại Km12+128 (khẩu độ 3,0x3,1m) | |||
| R | Thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,344 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.340,386 | kg | |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.672,256 | kg |
| 4 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,739 | m3 |
| 5 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 167,11 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,485 | m3 |
| 9 | Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.765 | m |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 270,45 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 164,824 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường mố đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,256 | m3 |
| S | Lan can cống | |||
| 1 | Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 286,272 | kg |
| 2 | Lắp đặt lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 286,272 | kg |
| 3 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,028 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,982 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,06 | kg |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,848 | m2 |
| T | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,231 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,456 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 457,115 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,864 | kg |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,39 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 7 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Ống PVC D32 L=0.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m |
| U | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,909 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,987 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,395 | m2 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443 | m |
| 6 | Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 sân cống, hèm phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 830 | m |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,462 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,415 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,226 | m3 |
| V | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,428 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,443 | kg |
| 3 | Ván khuôn phủ mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,313 | m2 |
| W | Khung giàn van, cánh phai | |||
| 1 | Gia công thép cửa phai cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.095,678 | kg |
| 2 | Sơn thép cửa phai cống (02 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,15 | m2 |
| 3 | Bu lông M24 x200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thanh ren D32 (L=4000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy nâng V2 (2 tấn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Gioăng cao su củ tỏi P40 (m), L=2,88m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Vít chìm bắt gioăng M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cách phai máy nâng V2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,578 | kg |
| 11 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,203 | kg |
| 12 | Ván khuôn khung giàn van | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,158 | m2 |
| X | Tổ chức thi công cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 331,6 | m |
| 2 | Tre giằng D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 397,92 | m |
| 3 | Phên nứa + bạt dứa ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,96 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,326 | ca |
| Y | Nền, mặt đường hai đầu cống | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,12 | m3 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,54 | m2 |
| 8 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,02 | m |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,67 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,67 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,67 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước lớp trên dày trung bình 12,31cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,67 | m2 |
| Z | Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,49 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,49 | m2 |
| AA | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,14 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,14 | m2 |
| AB | Lề đường | |||
| 1 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 493,1 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,5 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân khay, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,04 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,21 | m3 |
| AC | Ốp mái taluy bằng đá hộc xây | |||
| 1 | Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,016 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,141 | m3 |
| 3 | cọc tre chiều dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488 | m |
| AD | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,365 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,091 | m3 |
| AE | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 2 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 3 | Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,312 | kg |
| 7 | Sơn cọc tiêu (3 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,151 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,992 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 10 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cọc |
| 12 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,325 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 14 | Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 15 | Sơn trắng đỏ cột biển báo (2 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,145 | m2 |
| AF | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | tấm |
| 2 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 1,350m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | tấm |
| 4 | Bu lông M19, L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Bu lông M16, L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 6 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 0,926m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 9 | Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | tấm |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39 | m |
| AG | Sửa chữa cống tại Km12+715 (khẩu độ 2,5x2,95m) | |||
| AH | Thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Cốt thép thân cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,952 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.072,243 | kg | |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.504,636 | kg |
| 4 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,871 | m3 |
| 5 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 153,51 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,84 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 9 | Cọc tre gia cố móng, chiều dài >2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.306 | m |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 232,48 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 202,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,564 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường mố đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,822 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BTCT bản mặt cống hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,238 | m3 |
| AI | Lan can cống | |||
| 1 | Gia công lan can cống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 264,172 | kg |
| 2 | Lắp đặt lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 264,172 | kg |
| 3 | Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,061 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,714 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,453 | kg |
| 7 | Cốt thép gờ lan can, đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 118,787 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,382 | m2 |
| AJ | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2cm (sử dụng phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,231 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,456 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 457,115 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,864 | kg |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,39 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 7 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Ống PVC D32 L=0.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m |
| AK | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,769 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,268 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,225 | m2 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 608 | m |
| 6 | Cọc tre gia cố móng L=2.5m, tiêu chuẩn 25cọc/m2 sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 756 | m |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,867 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,395 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,021 | m3 |
| AL | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,148 | kg |
| 3 | Ván khuôn phủ mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,313 | m2 |
| AM | Khung giàn van, cánh phai | |||
| 1 | Gia công thép cửa phai cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 966,367 | kg |
| 2 | Sơn thép cửa phai cống (02 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,242 | m2 |
| 3 | Bu lông M24 x200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thanh ren D32 (L=3900) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy nâng V2 ( | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Gioăng cao su củ tỏi P40 (m), L=2,88m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Vít chìm bắt gioăng M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cách phai máy nâng V2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,904 | m3 |
| 10 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,361 | kg |
| 11 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,047 | kg |
| 12 | Ván khuôn khung giàn van | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,158 | m2 |
| AN | Hoàn trả trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,924 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn đường kính d ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,234 | kg |
| 3 | Cốt thép sàn đường kính d ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160,905 | kg |
| 4 | Ván khuôn sàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,292 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch chỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,511 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,152 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch xây trạm bơm hiện trạng dày 14cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,511 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp đặt mái, cửa đi trạm bơm (tận dụng hiện trạng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | ca |
| AO | Tổ chức thi công cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre giằng d=10cm, L=2.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 383 | m |
| 2 | Tre giằng D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 459,6 | m |
| 3 | Phên nứa + bạt dứa ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,8 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,532 | ca |
| 5 | Đá mạt đường tạm dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,211 | m3 |
| 6 | CPĐD loại II đường tạm dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,07 | m3 |
| 7 | Đắp đường tạm bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K0.9 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,504 | m3 |
| 8 | Ống cống thông dòng đường kính D1000mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | ống |
| 9 | Thanh thải đường tạm sau khi thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 228,785 | m3 |
| AP | Nền, mặt đường hai đầu cống | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | m3 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm phần mở rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160,48 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,88 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,88 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,88 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,88 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,88 | m2 |
| 8 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,83 | m |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,79 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,79 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,79 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước dày TB 2,3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,79 | m2 |
| AQ | Vuốt nối vào mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| AR | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,65 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,65 | m2 |
| AS | Lề đường | |||
| 1 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,58 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,13 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân khay, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,36 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,2 | m3 |
| AT | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,462 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,94 | m3 |
| 3 | cọc tre L=1.5m, mật độ 16 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 584 | m |
| AU | Bậc lên xuống | |||
| 1 | xây bậc lên xuống bằng đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,881 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,693 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,574 | m3 |
| AV | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,25 | m2 |
| 2 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 3 | Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,776 | kg |
| 7 | Sơn cọc tiêu (3 lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,148 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,416 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 10 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu KT: 12x6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 14 | Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m2 |
| AW | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | tấm |
| 2 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 1,350m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | tấm |
| 4 | Bu lông M19, L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 5 | Bu lông M16, L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 6 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột 0,926m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 9 | Tấm uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | tấm |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,975 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,975 | m3 |
| 12 | Lắp đặt hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39 | m |
| AX | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 566,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 965,487 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,288 | m3 |
| AY | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,643% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 3,643 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, giá trị hợp đồng ≥ 2,479 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 2,479 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 25 tấn | Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi