Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872192-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220872186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 06:12:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hệ thống PCCC.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Có trình độ đại học ngành kỹ thuật.- 01 cán bộ lắp đặt hệ thống PCCC có trình độ đại học chuyên ngành phù hợpCác cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc >=80kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=80kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơn nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơn nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong Khu du lịch cấp tỉnh Mai Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu , địa chỉ: Thị Trấn Mai Châu huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa thông tin huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH xây dựng và thương mại VLC và công ty Cổ phần PCCC Hưng Thịnh; Địa chỉ: CL3 - 19 khu DV Man Bồi Trong, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Mai Châu , địa chỉ: Thị Trấn Mai Châu huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa thông tin huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu tương đương, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP và Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động PCCC theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa thông tin huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: …………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Văn hóa thông tin huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: ……………;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM- BỂ CHỨA
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3,96mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cặp bích
15Lắp đặt côn lệch BB thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200x100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn lệch BB thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x65mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Crepin mặt bích, đường kính 200mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm. Ống thông hơiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm. Ống thông hơiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,8078m3
22Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7102m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 4kmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m3/1km
25Bê tông lót móng chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,001m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,572m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,052100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0158tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0592tấn
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,0677m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,572m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0806100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0158tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0592tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,5525m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3269100m2
37Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1535tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,8232m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,055m3
40Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,005100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,001tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0043tấn
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật54,608m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,31m2
45Trát gờ chỉ sâu 15, rộng 40 mặt ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật55,5m
46Trát phào chỉ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,134m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,16m2
48Bê tông chống nóng tạo dốc máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,539m3
49Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,26m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,12m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,026m3
52Sản xuất cửa đi pano tônChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,89m2
53Sản xuất cửa sổ pano tônChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
54Quét nước ximăng 2 nướcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,699m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật54,608m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,31m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6141m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,869m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,67m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2726m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,555m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy bơmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0239100m2
63Ống nhựa uPVC thoát nước mái đường kính 48Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2m
64Khóa cửaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
66Rải cáp điện 3x16+ 1x6 ngầmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,76100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,95100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,8100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,8100m3/1km
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,464m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200. Bê tông đáy bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật32,6475m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200. Bê tông thành bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41,0625m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,657m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,161100m2
78Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,269100m2
79Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,128100m2
80Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,7375100m2
81Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,063tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,6073tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0272tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,187tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0845tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7166tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3097tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0635tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0586tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0719tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0174tấn
93Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật164,25m2
94Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật164,25m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật167,9m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật167,9m2
97Đánh màu xi măng phía trong thành bể (đã bao gồm nhân công và vật liệu)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật164,25m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật108,75m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật108,75m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật133,225m2
101Tôn 2 ly chống thấm mạch ngừngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật92m
102Nắp thăm tônChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
103Máy bơm nước thử bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6ca
104Công thử tải bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8công
105Nước thử tải bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật396,9375m3
106Lắp dựng tủ điện điều khiểnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,744100m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,856100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,052100m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
111Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
112Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
113Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
114Lắp đặt te nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmx125, chiều dày 11,8mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
115Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mmx125, chiều dày 7,4mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
116Lắp đặt te nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mmx110, chiều dày 7,4mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmx125Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmx110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,744100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,856100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,08100m
B HỐ VAN CHẶN
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
5Miệng khóa van gangChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
C VAN XẢ KHÍ
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mmx1'Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmx1'Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
D TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125x110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
5Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
6Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Miệng khóa van gangChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
E XÂY DỰNG ỐNG TRÊN TUYẾN
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật72m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,4008100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật85,0212m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật151,6027m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật239m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9133100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9133100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,6424100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,6424100m3/1km
F HOÀN TRẢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật72m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7813tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2001 cấu kiện
G XÂY DỰNG HỐ VAN XẢ KHÍ,
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13,3627m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0802100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0802100m3/1km
4Đắp đất móng đường ống, đường cốngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,5127m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5729m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,1458m3
7Xây gach be tong 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,3026m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,012m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,012m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9979m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1655tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0809100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật91 cấu kiện
H GỐI ĐỠ ỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m2
I THIẾT BỊ
1Máy bơm nước Q120m3/h , H= 30m . 15KWChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
2Máy bơm nước Q120m3/h , H= 30m . 15KW động cơ dầuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hệ thống PCCC.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ Có trình độ đại học ngành kỹ thuật.- 01 cán bộ lắp đặt hệ thống PCCC có trình độ đại học chuyên ngành phù hợpCác cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >=80L Máy trộn vữa >=80L1
3 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
4 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW1
6 Máy đầm bàn>= 1,1kW Máy đầm bàn>= 1,1kW1
7 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW1
9 Máy mài >=1kW Máy mài >=1kW1
10 Máy đầm cóc >=80kg Máy đầm cóc >=80kg1
11 Máy xúc đào >=0,7m3 Máy xúc đào >=0,7m31
12 Máy bơn nước Máy bơn nước1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->