Gói thầu: Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 23:08:00 đến ngày 2022-09-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,538,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 78.000.000.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm: 2 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc kỹ sư địa chính.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân đầy đủ, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấnVận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối đa 0,8m3Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới cây, rửa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài” điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được Cục Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp; + Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| C | KẾT CẤU NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ (3 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,167 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,156 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,652 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,867 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,762 | 100m² |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,681 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong M20 liên kết thang thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,993 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,893 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,976 | m³ |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,97 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,529 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m³/km |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,082 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,851 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,946 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,961 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,912 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,785 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,801 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,439 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,708 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,407 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,177 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cấu kiện |
| D | KC NHÀ NGHỈ (3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,475 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,288 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,513 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,293 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,694 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,685 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0332 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7151 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,045 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0237 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3449 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2882 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1859 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1859 | 100m³ |
| 15 | Gia công cấu kiện thép móng liên kết thang thép ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1578 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép móng liên kết thang thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1578 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông M20 liên kết thang thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 288 | cái |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8175 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7977 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5457 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4796 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,7811 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0156 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,731 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 199,3299 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,7579 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,2698 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9772 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6975 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1616 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123 | cái |
| E | KẾT CẤU NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8784 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,941 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1892 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3306 | 100m² |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,8766 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5972 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8212 | 100m² |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0616 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0616 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20 liên kết thang thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7856 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8928 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3844 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2002 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6582 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6582 | 100m³/km |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,736 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5552 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,576 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,3618 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2304 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5462 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9952 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6782 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,0722 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,46 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,0364 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4632 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1648 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2468 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cấu kiện |
| F | KẾT CẤU NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7207 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1565 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2674 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0802 | 100m² |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,7087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9089 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7607 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3523 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0888 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9992 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,981 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,0604 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2914 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8172 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,202 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,594 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,594 | 100m³ |
| 18 | Gia công cấu kiện thép hình thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0616 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0616 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bu lông M20 liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7427 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0226 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2845 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7307 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8046 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1768 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,869 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9105 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,4173 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0774 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3889 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1987 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0046 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2598 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0996 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | 100m² |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 9,5x6x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9515 | m³ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2775 | 100m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,883 | m³ |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,8801 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5359 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | tấn |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3528 | 100m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6476 | m³ |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,52 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy tường chắn đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9356 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8625 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0727 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204,1018 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6309 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1793 | tấn |
| 57 | Mạch ngừng thi công tường chắn đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,56 | m |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0925 | 100m² |
| 59 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1444 | 100m³ |
| 60 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2889 | 100m³ |
| 61 | Làm tầng lọc cát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4333 | 100m³ |
| G | KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m² |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,659 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,682 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,654 | m³ |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng >250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,802 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m³/km |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,079 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,994 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,861 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,224 | tấn |
| H | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,7561 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,448 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,9376 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1368 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1097 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,2663 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,8813 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7908 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2508 | tấn |
| 10 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,5 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,765 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,765 | m² |
| 13 | Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 582,67 | m² |
| 14 | Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,1752 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2578 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4983 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4983 | 100m³ |
| I | KẾT CẤU BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5548 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0915 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,3785 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1293 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7818 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,3487 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9246 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0844 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0391 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,265 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7954 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0499 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2878 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | m³ |
| 16 | Nắp thăm bể 1300x1300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Băng cản nước mạch ngừng thi công vách bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,7 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,275 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,275 | m² |
| 20 | Trát nắp bể, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,06 | m² |
| 21 | Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,5 | m² |
| 22 | Quét chống thấm Sikatop Seal 107 trong bể (định mức 4kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255,1 | m² |
| 23 | Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,6083 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3325 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2223 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2223 | 100m³ |
| J | KẾT CẤU BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,375 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,679 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1215 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2342 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1036 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6132 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,2364 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,2 | md |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1469 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1075 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,0685 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0486 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0233 | tấn |
| 15 | Nắp thăm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,27 | m² |
| 17 | Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,898 | m² |
| 18 | Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,9642 | m² |
| 19 | Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,9757 | m³ |
| 20 | Quét màng chống thấm gốc xi măng polyme sika top seal 107 thành bể, đáy bể, mặt ngoài nắp bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 371,638 | m² |
| K | KẾT CẤU BỂ TỰ HOẠI | |||
| L | NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,241 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,578 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,503 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | 100m³/km |
| 21 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,466 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,866 | m² |
| 23 | Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,466 | m² |
| 24 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m² |
| 25 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,526 | m3 |
| M | NHÀ NGHỈ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,241 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,578 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,503 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | 100m³/km |
| 21 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,466 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,866 | m² |
| 23 | Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,466 | m² |
| 24 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m² |
| 25 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,526 | m3 |
| N | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG(2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,472 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,294 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,282 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,68 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,006 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cấu kiện |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,316 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,316 | 100m³/km |
| 21 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,928 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,768 | m² |
| 23 | Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,928 | m² |
| 24 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,84 | m² |
| 25 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| O | BỂ TÁCH MỠ NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,886 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,147 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,479 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,802 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,462 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,997 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m³/km |
| 17 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,008 | m² |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,918 | m² |
| 19 | Lớp bảo vệ vách bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,414 | m² |
| 20 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m² |
| 21 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| P | BỂ TỰ HOẠI NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,093 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,442 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,627 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,329 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m³/km |
| 17 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,287 | m² |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,887 | m² |
| 19 | Lớp bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,287 | m² |
| 20 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,24 | m² |
| 21 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,433 | m3 |
| Q | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,747 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,526 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,501 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m³/km |
| 21 | Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,822 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,622 | m² |
| 23 | Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,822 | m² |
| 24 | Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m² |
| 25 | Ngân chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,842 | m3 |
| R | KẾT CẤU HỐ GA | |||
| S | HỐ GA NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,013 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m³/km |
| 11 | Nắp gang hố ga kích thước 500x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| T | NHÀ NGHỈ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,013 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m³/km |
| 11 | Nắp gang hố ga kích thước 500x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| U | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG(2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,342 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m³/km |
| 11 | Nắp gang hố ga kích thước 500x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| V | NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,671 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m³/km |
| 11 | Nắp gang hố ga kích thước 500x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| W | HỐ GA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7173 | 100m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6346 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bê tông lót đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2236 | 100m² |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông hố kéo cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 350, cấp chống thấm W10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,2446 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5961 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,644 | tấn |
| 7 | Xây vách bể bằng gạch không 200x100x60, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,45 | m³ |
| 8 | Gia công cấu kiện gia cường nắp thăm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện gia cường nắp thăm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,0433 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2256 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4976 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cấu kiện |
| 14 | Trát vách trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,0405 | m² |
| 15 | Láng nền đáy bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,09 | m² |
| 16 | Quét chống thấm bằng Sika Poxitar MY | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,1305 | m² |
| 17 | Ngâm chống thấm (1/3 thể tích bể) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0225 | m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1673 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,55 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,55 | 100m³ |
| X | KIẾN TRÚC | |||
| Y | KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,2277 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8642 | m³ |
| 3 | Lưới thép chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.186 | m |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,348 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 447,4236 | m² |
| 6 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2097 | m² |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 502,6333 | m² |
| 8 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140,301 | m² |
| 9 | Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 447,7633 | m² |
| 10 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,56 | m² |
| 11 | Len chân tường sàn gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,06 | m |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,26 | m² |
| 13 | Gia công thanh xương đỡ sàn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung inox lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | tấn |
| 15 | Bằng khối lượng sản xuất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | |
| 16 | Gia công khung thép lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5392 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5392 | tấn |
| 18 | Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,24 | 1m² |
| 19 | Lát sàn tre dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,62 | m2 |
| 20 | Lát bậu cửa gạch men | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m² |
| 21 | Láng vữa bù cos, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 222,27 | m² |
| 22 | Trần cót ép (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,91 | m² |
| 23 | Ốp bậc cầu thang bằng gỗ công nghiệp dày 15mm (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3235 | m² |
| 24 | Gia công lan can thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3098 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m² |
| 26 | Tay vịn gỗ KT 50x30mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m |
| 27 | Khung thép treo lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 28 | Gương điện WC (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Lát đá Granite mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,395 | m² |
| 30 | Khoét lỗ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | lỗ |
| 31 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | lỗ |
| 32 | Vách tắm kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,9 | m2 |
| 33 | Phụ kiện vách tắm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,73 | m² |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,345 | m² |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,632 | m² |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,415 | m² |
| 39 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 324,1776 | m² |
| 40 | Sơn tường giả đá rối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,81 | m² |
| 41 | Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,9 | m² |
| 42 | Khung nan gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,5626 | m² |
| 43 | Trần cót ép (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204,9609 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6159 | 100m² |
| 45 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8079 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8079 | tấn |
| 47 | Chống thấm bằng Sikatop seal 107 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 481,0776 | m² |
| 48 | Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,45 | m |
| 49 | Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,75 | m2 |
| 50 | Gia công khung thép cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4794 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung thép cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4794 | tấn |
| 52 | Sơn khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,721 | 1m² |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thi công 1 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9443 | 100m² |
| 54 | Cửa đi 2 cánh trượt, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m² |
| 55 | Cửa nhựa composite đi 1 cánh mở KT 930x2300 (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 56 | Cửa nhựa composite đi 1 cánh mở KT 750x2300 (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m² |
| 58 | Vách kính, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105,8538 | m² |
| 59 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,8878 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2821 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3075 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4982 | tấn |
| 63 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,4201 | 10m2 |
| Z | KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,39 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 200x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 (tường WC, hộp KT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,7 | m³ |
| 3 | Lưới thép chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.019,4 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 407,37 | m² |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.742,31 | m² |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,42 | m² |
| 7 | Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm bằng nhựa lõi thép và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.106,58 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.947,99 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,92 | m² |
| 10 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 606,12 | m² |
| 11 | Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.133,97 | m² |
| 12 | Láng bù cốt sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384,18 | m² |
| 13 | Láng bù cốt sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 628,92 | m² |
| 14 | Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,41 | m² |
| 15 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 628,92 | m2 |
| 16 | Len chân tường bằng gỗ, màu sắc tương đồng với màu sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 456,45 | md |
| 17 | Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 167,49 | m² |
| 18 | Lát len cửa gạch Ceramic sẫm màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m² |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,11 | m² |
| 20 | Khoét lỗ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | vị trí |
| 21 | Vách tắm kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,22 | m2 |
| 22 | Phụ kiện vách tắm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 23 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | vị trí |
| 24 | Khung thép đỡ bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 25 | Gương điện (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 26 | Lát sàn tre ép ngoài trời dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216,69 | m2 |
| 27 | Gia công hệ khung thép đỡ sàn bằng thép hộp 60x60x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | tấn |
| 28 | Gia công thanh xương đỡ sàn bằng Inox 20x40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | tấn |
| 30 | Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,85 | 1m² |
| 31 | Chống thấm mái bê tông bằng dung dịch chống thấm Polyflex định mức 2,2kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.353,06 | m² |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,53 | 100m² |
| 33 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,78 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,78 | tấn |
| 35 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 765,9 | m² |
| 36 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong vàng KT 150x300 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 511,35 | m² |
| 37 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,81 | m² |
| 38 | Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,55 | m2 |
| 39 | Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,93 | md |
| 40 | Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 41 | Gia công khung thép đỡ bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,75 | 1m² |
| 44 | Con son gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 45 | Khung nan gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,45 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở trượt kết hợp vách cố định, khung nhôm kính trắng an toàn dày 8,38 (bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách cố định, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm vân gỗ hệ 55, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 930x2200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 50 | Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 700x2200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, khung thép bưng tôn, sơn tĩnh điện hoàn thiện (giá đã bao gồm NC lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8,38mm (giá bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,66 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8 | 100m² |
| AA | KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,6134 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3232 | m³ |
| 3 | Lưới thép chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,376 | m² |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 331,7372 | m² |
| 6 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,892 | m² |
| 7 | Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm bằng nhựa lõi thép và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 636,8424 | m² |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,992 | m² |
| 9 | Cửa thăm trần 500x500 chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,992 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,556 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 499,588 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,1 | m² |
| 14 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,769 | m² |
| 15 | Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 772,5389 | m² |
| 16 | Láng bù cốt sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,992 | m² |
| 17 | Láng bù cốt sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 278,0788 | m² |
| 18 | Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m² |
| 19 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 278,0788 | m2 |
| 20 | Len chân tường bằng gỗ nhựa, màu sắc tương đồng với màu sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,36 | md |
| 21 | Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,992 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | m² |
| 23 | Vách ngăn composite chống nước dày 12mm phòng tắm (báo gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,08 | m2 |
| 24 | Vách ngăn composite dày 12mm (báo gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,08 | m2 |
| 25 | Gương WC (dày 5mm, bao gồm cả khung inox) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,024 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 27 | Khung thép đỡ bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Gia công thanh xương đỡ sàn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung inox lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | tấn |
| 30 | Gia công khung thép lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép lát sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | tấn |
| 32 | Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | 1m² |
| 33 | Lát sàn tre ép dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,0015 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3684 | 100m² |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1842 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1842 | tấn |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,26 | m² |
| 38 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 301,5416 | m² |
| 39 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,816 | m² |
| 40 | Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,72 | m2 |
| 41 | Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,9 | md |
| 42 | Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8 | m2 |
| 43 | Con son gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Khung nan gỗ trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,1574 | m2 |
| 45 | Ốp gỗ cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,592 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính cường lực dày 8,38, sơn màu vân gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,95 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính cường lực dày 8,38 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa composite, KT 930x2200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 49 | Cửa đi mở 1 cánh, cửa thép bưng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,47 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8,38mm, sơn màu vân gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,8374 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8,38mm, phun cát mờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,348 | m2 |
| 53 | Vách di động ngăn cách phòng (bao gồm phụ kiện, chi phí lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,678 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,216 | 100m² |
| AB | KIẾN TRÚC NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường bao ngoài ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,76 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75( tường bao ngoài ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,99 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường trong nhà ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường trong nhà ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m³ |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m³ |
| 6 | Lưới thép trát tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 351,22 | m |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,68 | m² |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,46 | m² |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,91 | m² |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,73 | m² |
| 11 | Trát trần, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,43 | m² |
| 12 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,73 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 670,53 | m² |
| 14 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277,19 | m² |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng tường ốp đá ong , tường ốp mành tre bằng dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 313,69 | m² |
| 16 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m² |
| 17 | Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m2 |
| 18 | Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch gốm 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 196,32 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,06 | m² |
| 21 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,93 | m² |
| 22 | Len chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | md |
| 23 | Lát sàn tre ép dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,82 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm hiên ngoài nhà bằng chất chống thấm gốc xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,82 | m² |
| 25 | Gia công hệ khung thép đỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung thép đỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | tấn |
| 28 | Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | 1m² |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,9 | m² |
| 30 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,25 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,9 | m² |
| 32 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,9 | m² |
| 33 | Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386,58 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,25 | m² |
| 35 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,11 | m² |
| 36 | Chống thấm khu vệ sinh bằng chất chống thấm gốc xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,42 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,94 | m² |
| 38 | Khung đỡ lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 39 | Khoét lỗ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | vị trí |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh nhựa composite dày 12mm ( bao gồm phụ kiện và lắp đặt ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,21 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,25 | m² |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,25 | m² |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,25 | m² |
| 45 | Nắp thăm trần KT 500x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Gương soi ( bao gồm khung inox ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,12 | m² |
| 48 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,12 | m² |
| 49 | Ốp lát gỗ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,24 | m² |
| 50 | Gia công lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1383 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,73 | m² |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,32 | kg |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 50x30mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,73 | m |
| 54 | Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm , kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,52 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở , khung nhôm , kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh trượt , khung nhôm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | m2 |
| 59 | Vách kính FIX, khung nhôm kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,11 | m2 |
| 60 | Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,17 | md |
| 61 | Bậc cầu thang bằng gỗ tre dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,25 | m2 |
| 62 | Khung nan gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,41 | m2 |
| 63 | Con son gỗ trang trí ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng chất chống thấm gốc xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 545,36 | m² |
| 65 | Lát gạch đất nung KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,36 | m² |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m trên hệ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,13 | 100m² |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,57 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,57 | tấn |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,91 | 100m² |
| AC | BẬC NGỒI VÀ LỐI LÊN NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Xây bậc ngồi bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,03 | m³ |
| 2 | Bê tông mài bậc ngồi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,94 | m² |
| 3 | Ốp tường bằng đá rối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,74 | m² |
| 4 | Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m³ |
| 5 | Bê tông mài bậc ngồi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,69 | m² |
| 6 | Tăng cứng đường dốc bằng chất tăng cứng Kretop EPW 300PT hoặc tương đương (đã bao gồm VL, NC hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 7 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc KT 20x30,A=150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | 10m |
| 8 | Gia công lan can đường dốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1991 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,88 | m² |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can đường dốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 199,12 | kg |
| AD | KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,02 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m³ |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m² |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m² |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m² |
| 6 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,37 | m² |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,73 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,73 | m² |
| 9 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,73 | m² |
| 10 | Chống thấm sàn bằng dung dịch chống thấm Polyflex định mức 2,2kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,66 | m² |
| 11 | Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,73 | m² |
| 12 | Lát đá Granite len cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m² |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,11 | m² |
| 14 | Khoét lỗ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | vị trí |
| 15 | Khung thép đỡ bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Vách ngăn bằng tấm compact | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,6 | m2 |
| 17 | Vách ngăn tiểu nam loại không chân KT 400x1050 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tấm |
| 18 | Gương WC (dày 5mm, bao gồm cả khung inox) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,98 | m2 |
| 19 | Ốp tường ngoài nhà đá ong vàng 150x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,82 | m² |
| 20 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,22 | m² |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m³ |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m² |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | 100m² |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | tấn |
| 26 | Khung cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,82 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 930x2200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| AE | HẠ TẦNG | |||
| AF | HOÀN THIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m³ |
| 2 | Láng nền bể bơi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 582 | m² |
| 3 | Quét chống thấm bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 679,51 | m² |
| 4 | Lát sàn bể bơi bằng gạch Mosaic, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 582 | m² |
| 5 | Ốp tường bể bơi bằng gạch Mosaic ,vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,31 | m² |
| 6 | Lát đá nhám chống trơn mặt bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m² |
| 7 | Gia công thang inox bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang inox bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | tấn |
| 9 | Lát sàn tre bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,91 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung thép đỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ sàn tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,09 | m³ |
| 13 | Xây bậc lên xuống bể bơi bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,26 | m³ |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,77 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,01 | m² |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m² |
| 17 | Chống thấm rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,01 | m² |
| 18 | Mua, lắp đặt nắp rãnh thoát nước bằng composite KT 300x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | chiếc |
| AG | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cây chuông vàng, H=5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cây |
| 2 | Cây Ban Tây bắc, H=3-4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 3 | Cây muồng hoàng yến, H=5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cây |
| 4 | Cây bằng lăng, H=5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 5 | Lộc vừng, cao 5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 6 | Cây đại vàng, H=4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 7 | Cây đại hồng, H=4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cây |
| 8 | Cây ban tím, H=4-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cây |
| 9 | Cây mai anh đào, H=4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 10 | Cây cọ trơn, H=3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cây |
| 11 | Cây cọ lùn, H=0,8-1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cây |
| 12 | Cây sò đo cam, H=4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cây |
| 13 | Cây phượng đỏ, H=5-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 14 | Cây dâm bụt đơn hoa đỏ, H=2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cây |
| 15 | Cây tường vi, H=2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cây |
| 16 | Cây vàng anh, H=4-5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cây |
| 17 | Cây đỗ mai, H=3-4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cây |
| 18 | Cây cúc ngũ sắc, H=0,2-0,3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,4 | m2 |
| 19 | Cây sài đất,H=0,2-0,3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 587,8 | m2 |
| 20 | Cụm bạch trinh+dong riềng+chuối pháo H=1-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,3 | m2 |
| 21 | Cụm bạch trinh+dong riềng H=0,6-1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,6 | m2 |
| 22 | Cây hoa giấy H=0,6-1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,2 | m2 |
| 23 | Cây bạch trinh H=0,4-0,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,4 | m2 |
| 24 | Cỏ lá gừng, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7.545 | m2 |
| AH | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,04 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,83 | 100m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260,71 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,08 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m² |
| 7 | Lát nền sân đá tự nhiên dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.510,42 | m² |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,41 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,99 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,99 | 100m³/km |
| AI | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van phao DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Van phao DN40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Van phao DN32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cụm đồng hồ nước DN80 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Vòi nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 6 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Ống HDPE-PE100-PN10 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống HDPE-PE100-PN10 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống HDPE-PE100-PN10 D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống HDPE-PE100-PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống HDPE-PE100-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống HDPE-PE100-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 13 | Cút HDPE D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Cút HDPE D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Cút HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 16 | Cút HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Cút HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Cút HDPE D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 19 | Tê HDPE D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Tê HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Tê HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Tê thu HDPE D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Tê thu HDPE D90/63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D75/63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Tê thu HDPE D63/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Tê thu HDPE D50/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Tê thu HDPE D40/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE D90/63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Côn thu HDPE D75/63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE D63/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Măng sông HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm DN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 40 | Tê thép mạ kẽm DN80/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Tê thép mạ kẽm DN80/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Tê thép mạ kẽm DN65/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Tê thép mạ kẽm DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 45 | Côn thu thép mạ kẽm DN20x15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 46 | Bích đặc thép DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 47 | Bích đặc thép DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 48 | Bích rỗng thép DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 49 | Bích rỗng thép DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 50 | Y lọc thép DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Van bướm tay gạt DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Van bướm tay gạt DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Van cửa DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Rọ hút (kèm van một chiều) DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Van một chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Bích HDPE rỗng D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Bồn nhựa 300 lít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Nắp bể thép không gỉ 700X700 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Gối đỡ ống, vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 60 | Ống UPVC PN10 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | 100m |
| 61 | Ống UPVC PN10 D200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 62 | Măng sông u.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 63 | Măng sông u.PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Gối đỡ ống, vật tư phụ,…. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 65 | Cống BTCT DN400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nắp Hố ga nước mưa 1000x1000 kèm nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Ghi gang đậy rãnh nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372 | m |
| 68 | Ống cấp nước ppr D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 69 | Ống cấp nước ppr D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 70 | Ống cấp nước ppr D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 71 | Ống cấp nước ppr D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống cấp nước ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 73 | Ống thép không gỉ Dn50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 74 | Van bướm tay gạt DN125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Van bướm tay gạt DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Van 2 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Van một chiều DN125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Van một chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 79 | Nối mềm DN125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Nối mềm DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Bích lồng PPr D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Bích lồng PPr D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 83 | Bích thép rống DN125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cặp bích |
| 84 | Bích thép rống DN100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cặp bích |
| 85 | Tê 135° PPR D140x140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Tê 135° PPR D140x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Tê 135° PPR D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Tê 135° PPR D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Tê 135° PPR D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Tê 135° PPR D75x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 91 | Cút135° PPR D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Cút 135° PPR D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Cút 135° PPR D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Cút 135° PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Cút 135° PPR D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D140x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D110x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Côn thu PPR D75x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Ống UPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 101 | Ống UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 102 | Tê 135° UPVC D140x140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Tê 135° UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 104 | Cút135° UPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 105 | Cút 135° UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 106 | Vật tư phụ phần bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 107 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,58 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| AJ | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp quang mm 4fo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236,4 | 10m |
| 2 | Cáp quang mm 2fo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | 10m |
| 3 | Ống hdpe d50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | 100m² |
| 5 | Băng báo cáp 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 385 | m |
| 6 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m³/km |
| AK | CẤP ĐIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | ĐÈN BỂ BƠI ÂM NƯỚC, BÓNG LED 12V/18W, IP67 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 3 | BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18W CÓ CHỤP CHỐNG ẨM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Cu.XLPE/PVC (3x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 8 | Cu.XLPE/PVC (3x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 9 | Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 10 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 11 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 12 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 13 | Ống HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 14 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 15 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| AL | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng (TĐT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện (TĐ-CSN2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện (TĐ-BSH) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Đèn tube 1200mm, bóng led 220V/18W, có chụp chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng đường, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8,0m lắp 1 bóng LED 100W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 3,4m lắp 4 bóng LED 20W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cột |
| 7 | Bảng cột đèn kèm cầu nối dây (không kèm aptomat) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | Bộ |
| 8 | Aptomat loại MCB 1P 230V-6A, Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, (có chụp chống nước) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn một chiều 220V/10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Cáp 0,4kV-Cu/PVC/PVC (3x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | 100m |
| 13 | Dây nối đất thép D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 14 | Cọc nối đất thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | Cái |
| 15 | Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x4)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 660 | m |
| 16 | Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (2x16)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 17 | Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x6)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 18 | Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x16)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 19 | Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x25)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 20 | Cáp điện 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện (4x150)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 584 | m |
| 21 | Dây điện 0.6kV nối đất sọc vàng xanh - Cu/PVC, tiết diện (1x4)mm2: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 660 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE xoắn D200/160: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | 100m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 24 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | 100m |
| 25 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | 100m |
| 26 | Đào rãnh chôn hào cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,0425 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9483 | 100m³ |
| 28 | Băng báo hiệu cáp độ rộng 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,926 | 100m² |
| 29 | Đào móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7412 | m³ |
| 30 | Ván khuôn cho công tác bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1507 | 100m² |
| 31 | Bê tông lót móng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1364 | m³ |
| 32 | Bê tông móng cột,vữa bê tông đá 1x2 mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,46 | m³ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0267 | 100m³ |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5526 | m³ |
| 35 | Ốp gạch thủ trang trí tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9155 | m² |
| AM | TRỒNG CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189 | 1 cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | 1 cây/lần |
| 3 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.021,33 | m3 |
| 4 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,92 | 100 m2/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, sử dụng ô tô tưới (xe 5m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 259,9 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.132,8 | 1 m2/tháng |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 9 tháng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,1 | 10 cây/tháng |
| 8 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tạm tính 11 tháng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,1 | 10 cây (khóm)/tháng |
| 9 | Duy trì thảm cỏ (tạm tính 11 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 894,61 | 100m2/tháng |
| 10 | Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên, sử dụng ô tô tưới (xe 5m3) ( tạm tính 6 tháng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.559,4 | 1m2/tháng |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 100m³/km |
| AN | CHẶT, DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | gốc cây |
| 7 | Phát cây bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,54 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển cây tới vị trí tập kết bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | chuyến |
| AO | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,803 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,382 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,803 | 100m3 |
| AP | CƠ ĐIỆN | |||
| AQ | NHÀ NGHỈ BIÊT THỰ-CẤP ĐIỆN(3 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện B1.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ điện B2.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Tủ |
| 3 | ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 4 | BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 5 | ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 6 | ĐÈN TƯỜNG, LOẠI NGOÀI NHÀ, BÓNG LED 220V/1x9W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | ĐÈN RỌI GƯƠNG BÓNG LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 10 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 13 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 14 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 15 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 16 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99 | bộ |
| 17 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 18 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 19 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 20 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 960 | m |
| 21 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 22 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 23 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 375 | m |
| 24 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 25 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 26 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 648 | m |
| 27 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Gói |
| 29 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 32 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 33 | Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Mối |
| AR | NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-ĐIỆN NHẸ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Tủ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 5 | Cáp cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | 10m |
| 6 | Ống pvc d20 (90% đi nổi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 7 | Ống pvc d20 (10% đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 8 | Kẹp pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| 9 | Khớp nối pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| AS | NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ(3 NHÀ) | |||
| 1 | D150, ống mềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 3 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-200x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 4 | Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | % |
| 5 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 6 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 7 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 8 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | % |
| 10 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 12 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 15 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| AT | NHÀ NGHỈ-CẤP ĐIỆN (3 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-NN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện B1.1-4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | tủ |
| 3 | Tủ điện B2.1, B2.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 4 | Tủ điện B2.2, B2.3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 5 | ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81 | bộ |
| 6 | BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 7 | ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | bộ |
| 8 | ĐÈN RỌI GƯƠNG BÓNG LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 9 | QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 10 | Đèn thả WC, bóng LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 11 | BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 14 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 17 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138 | bộ |
| 18 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 19 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 369 | bộ |
| 20 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 21 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.980 | m |
| 22 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.150 | m |
| 23 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.000 | m |
| 24 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 25 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 990 | m |
| 26 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.575 | m |
| 27 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.000 | m |
| 28 | Máng cáp 150x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | 10m |
| 29 | T nối rẽ nhánh vuông góc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Gói |
| 31 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 32 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.339,9 | m |
| 33 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 371,1 | m |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Gói |
| 35 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 38 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 39 | Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Mối |
| AU | NHÀ NGHỈ-ĐIỆN NHẸ(3 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Tủ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm, lắp âm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 6 | Cáp cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270 | 10m |
| 7 | Ống pvc d20 (90% đi nổi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.620 | m |
| 8 | Ống pvc d20 (10% đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 9 | Kẹp pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | cái |
| 10 | Khớp nối pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| AV | NHÀ NGHỈ-ĐIỀU HÒA(3 NHÀ) | |||
| 1 | D150, ống mềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | m |
| 3 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-200x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 4 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-400x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 5 | Sắt thép làm giá đỡ ống, thiết bị, ... cường độ tương đương ct3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 6 | Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | % |
| 7 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | 100m |
| 8 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | 100m |
| 9 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | 100m |
| 10 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | 100m |
| 11 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | % |
| 12 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 13 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống uPVC D34 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 16 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | % |
| 17 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| 19 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| 20 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| AW | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-CẤP ĐIỆN (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-CĐ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 2 | Bảng điện B2.1-3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 3 | BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 4 | ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | bộ |
| 5 | BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/2x18W CÓ CHỤP CHỐNG ẨM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 6 | QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 9 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 13 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 15 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 16 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 17 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 18 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 19 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.920 | m |
| 20 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 21 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 22 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 23 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 960 | m |
| 24 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 25 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 858,6 | m |
| 26 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,4 | m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Gói |
| 28 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 31 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 32 | Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Mối |
| AX | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-ĐIỆN NHẸ(2 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 4 | Cáp cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | 10m |
| 5 | Ống pvc d20 (90% đi nổi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216 | m |
| 6 | Ống pvc d20 (10% đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 7 | Kẹp pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 8 | Khớp nối pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| AY | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG -ĐIỀU HÒA (2 NHÀ) | |||
| 1 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 2 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.99mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 3 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 9.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 4 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 15.9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống uPVC D27 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | % |
| 8 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| AZ | NHÀ TRUNG TÂM-CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-NTT bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Bảng điện phòng TĐ-NV bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 3 | Bảng điện phòng TĐ-VP bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 4 | Bảng điện phòng TĐ-SVR bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 5 | Bảng điện phòng TĐ-NA bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 6 | Bảng điện phòng TĐ-2 bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 7 | ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 8 | BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 9 | ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116 | bộ |
| 10 | BỘ ĐÈN PANEL, LẮP ÂM TRẦN, (600x600)mm, LED 220V/36W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 11 | BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | ĐÈN LED DÂY | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 13 | QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | ĐÈN CHÙM TRANG TRÍ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 16 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 17 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 18 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 19 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 20 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 21 | Cu.XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 22 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 23 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 25 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 26 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 27 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.600 | m |
| 28 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 29 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 30 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 31 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 32 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.300 | m |
| 33 | Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 34 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 35 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.062 | m |
| 36 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118 | m |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 38 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 41 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 42 | Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Mối |
| BA | NHÀ TRUNG TÂM-ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 42u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | set |
| 2 | Odf 48fo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ ODF |
| 3 | Dây nhảy hdmi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 4 | Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 7 | Cáp cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | 10m |
| 8 | Ống pvc d20 (90% đi nổi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 9 | Ống pvc d20 (10% đi chìm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 10 | Kẹp pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 11 | Khớp nối pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| BB | NHÀ TRUNG TÂM-ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | D150, ống mềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m |
| 2 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 3 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0.58mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 4 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm 500x150, tôn dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 5 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-300x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | cái |
| 6 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-1200x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | cái |
| 7 | Tiêu âm trên đường ống gió (tôn đục lỗ dày 0.48mm), bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích KT (500x150xL600), tôn dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 8 | Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bích | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | % |
| 10 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m |
| 11 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m |
| 12 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m |
| 13 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.99mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | 100m |
| 14 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m |
| 15 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 9.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m |
| 16 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m |
| 17 | Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 15.9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | 100m |
| 18 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | % |
| 19 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m |
| 20 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống uPVC D34 dày 13mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | % |
| 24 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| 25 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| 26 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| BC | NHÀ VỆ SINH LÀNG CHÀI-CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-VS bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 3 | BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 9 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 10 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 11 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 12 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 13 | Máng cáp 150x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10m |
| 14 | T nối rẽ nhánh vuông góc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 16 | Ống HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 19 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 22 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 23 | Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Mối |
| BD | NHÀ VỆ SINH-HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | D125, ống mềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm D125, tôn dày 0.48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 3 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0.58mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 4 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm 250x150, tôn dày 0.58mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 5 | Cửa hút thải gió nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) 250x250, kiểu lưới grille, kèm hộp gió 250x250xH200Hộp gió sẽ được quét sơn đen flinkote bề mặt trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-400x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bích | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Sắt thép làm giá đỡ ống, thiết bị, ... cường độ tương đương ct3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| BE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường + đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường + đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Còi đèn báo cháy kết hợp thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 5 chuông |
| 8 | Nút ấn báo cháy thường loại chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Còi đèn báo cháy kết hợp thường loại chống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy 2x0.5 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.850 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.596 | m |
| 13 | Ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.826 | m |
| 14 | ống mềm luồn dây chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123 | m |
| 15 | Hộp đấu nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 16 | Nội quy tiêu lệch chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D13 PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 19 | Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| 20 | Van góc D50 PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Bình |
| 23 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | 100m |
| 24 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | 100m |
| 25 | Tê TTK DN65x65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Tê TTK DN65x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 27 | Tê TTK DN50x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Côn TTK DN65x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 29 | Cút TTK DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Cút TTK DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 31 | Kép ren TTK DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Đai treo + đai ôm ống D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cái |
| 33 | Đai treo + đai ôm ống D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 34 | Ti ren M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 35 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113 | m2 |
| 36 | Đèn exit không chỉ hướng có bộ lưu điện 2h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 5 đèn |
| 37 | Đèn exit chỉ 1 hướng có bộ lưu điện 2h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 5 đèn |
| 39 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 266 | m |
| 40 | Ống cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 242 | m |
| BF | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BG | NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-CẤP THOÁT NƯỚC (3 NHÀ) | |||
| 1 | Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa bếp (phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Bồn tắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Cụm đồng hồ nước DN32 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Bình nước nóng 50L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Bình nước nóng 15L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 14 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 15 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 16 | Ống PPR-PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 17 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 24 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 36 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Cụm van xả khí DN15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | gói |
| 41 | Ống UPVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 42 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 43 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 44 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 45 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 46 | Ống UPVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 47 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 48 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 49 | Y u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 50 | Y u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Y u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 52 | Y u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Y u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Cút 135 u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 55 | Cút 135 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 56 | Cút 135 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 57 | Cút 135 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Cút 135 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 59 | Cút 90 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 60 | Cút 90 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 61 | Cút 90 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 62 | Tê u.PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Tê u.PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 64 | Tê u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Thông tắc trục D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Thông tắc trục D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Côn thu u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Côn thu u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Côn thu u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Côn thu u.PVC PN8 D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 71 | Côn thu u.PVC PN8 D90/34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 72 | Côn thu u.PVC PN8 D75/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Măng sông u.PVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 75 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 76 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 77 | Măng sông u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 78 | Măng sông u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 79 | Siphon D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Bịt thông tắc trần D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 82 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 83 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| BH | NHÀ NGHỈ-CẤP THOÁT NƯỚC(3 NHÀ) | |||
| 1 | Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 3 | Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 4 | Chậu rửa bếp (phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 6 | Bồn tắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 8 | Cụm đồng hồ nước DN40 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Bình nước nóng 50L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 10 | Bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 11 | Bình nước nóng 15L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Ống PPR-PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 14 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 15 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | 100m |
| 16 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m |
| 17 | Ống PPR-PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | 100m |
| 18 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 32 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114 | cái |
| 42 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204 | cái |
| 43 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 45 | Van xả khí D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 46 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | gói |
| 47 | Ống UPVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 48 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | 100m |
| 49 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | 100m |
| 50 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 51 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống UPVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 53 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | 100m |
| 54 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 55 | Y u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 56 | Y u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 57 | Y u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 58 | Y u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 59 | Y u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 60 | Y u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 61 | Cút 135 u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 62 | Cút 135 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 63 | Cút 135 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Cút 135 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Cút 135 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 66 | Cút 90 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 67 | Cút 90 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 68 | Cút 90 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 69 | Tê u.PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Tê u.PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 71 | Tê u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Thông tắc trục D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 73 | Thông tắc trục D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 74 | Côn thu u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 75 | Côn thu u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 76 | Côn thu u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 77 | Côn thu u.PVC PN8 D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 78 | Côn thu u.PVC PN8 D90/34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 79 | Côn thu u.PVC PN8 D75/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Măng sông u.PVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 82 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 83 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 84 | Măng sông u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 85 | Măng sông u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 86 | Siphon D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 87 | Bịt thông tắc trần D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Bịt thông tắc trần D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 89 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 90 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 91 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 92 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Gói |
| 93 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| BI | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-CẤP THOÁT NƯỚC(2 NHÀ) | |||
| 1 | Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 4 | Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Tiểu nam ( kèm van ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 7 | Cụm đồng hồ nước DN32 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 9 | Vòi rửa DN15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Cầu thu nước mưa lắp ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Phễu thu nước mưa lắp ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 18 | Ống PPR-PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 19 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 37 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | gói |
| 41 | Ống UPVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 42 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 43 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 46 | Ống UPVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống UPVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 48 | Y u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 49 | Y u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 50 | Y u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Cút 135 u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 52 | Cút 135 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 53 | Cút 135 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Cút 135 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Cút 135 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 56 | Cút 90 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | Cút 90 u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Cút 90 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 59 | Cút 90 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 60 | Tê u.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Tê u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Côn thu u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Côn thu u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Côn thu u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Côn thu u.PVC PN8 D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Côn thu u.PVC PN8 D90/34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Côn thu u.PVC PN8 D75/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Măng sông u.PVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 70 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Măng sông u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 73 | Măng sông u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Măng sông u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Siphon D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 76 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Gói |
| 79 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| BJ | NHÀ TRUNG TÂM-CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Chậu rửa bếp (phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Tiểu nam ( kèm van ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Cụm đồng hồ nước DN25 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Vòi rửa DN15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Cầu thu nước mưa lắp ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu nước mưa lắp ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 14 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 15 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 16 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 19 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 33 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 34 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 35 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 36 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 37 | Ống UPVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 38 | Ống UPVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 39 | Y u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 40 | Y u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Y u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Cút 135 u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 43 | Cút 135 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Cút 135 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Cút 135 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Cút 135 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Cút 90 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Cút 90 u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 49 | Cút 90 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Cút 90 u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Tê u.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Tê u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Côn thu u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Côn thu u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Côn thu u.PVC PN8 D90/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Côn thu u.PVC PN8 D90/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Côn thu u.PVC PN8 D90/34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Côn thu u.PVC PN8 D75/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Măng sông u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Măng sông u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Măng sông u.PVC PN8 D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Siphon D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Bịt thông tắc trần D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 69 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 70 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| BK | NHÀ VỆ SINH LÀNG CHÀI-CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Xi bệt tàn tật (phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Chậu rửa tàn tật (phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tiểu nam ( kèm van ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 9 | Cụm đồng hồ nước DN25 ( kèm phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 16 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 27 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 30 | Ống UPVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 31 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 32 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 33 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống UPVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 35 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống UPVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 37 | Y u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Y u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Y u.PVC PN8 D110/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Y u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 41 | Cút 135 u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 42 | Cút 135 u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 43 | Cút 135 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Cút 135 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Cút 90 u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Cút 90 u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Cút 90 u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 48 | Tê u.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Tê u.PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Tê u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Côn thu u.PVC PN8 D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Côn thu u.PVC PN8 D110/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Côn thu u.PVC PN8 D90/34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Côn thu u.PVC PN8 D75/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Măng sông u.PVC PN8 D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 58 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 59 | Măng sông u.PVC PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Măng sông u.PVC PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Hố ga 500x500 kèm nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 66 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| BL | HẠNG MỤC PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BM | NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ (3 NHÀ) | |||
| 1 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió kiểu gắn trần (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị)(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 150 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió kiểu gắn trần(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Switch poe 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Switch poe 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Cài đặt Switch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| BN | NHÀ NGHỈ (3 NHÀ) | |||
| 1 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 18,000 Btu/hr (hoặc 5.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió kiểu gắn trần (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 5 | Switch poe 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 8 | Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Switch poe 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Cài đặt Switch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Cài đặt Switch từ 16 đến 48 công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Bộ |
| BO | NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ) | |||
| 1 | Dàn lạnh 2 chiều loại áp trần hệ cục bộ - 36,000 Btu/hr (hoặc 10.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Switch poe 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 8 | lắp đặt Switch poe 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | lắp đặt Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Cài đặt Switch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | lắp đặt Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| BP | NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 9,000 Btu/hr (hoặc 2.6kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 18,000 Btu/hr (hoặc 5.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 24,000 Btu/hr (hoặc 7.1kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió kiểu hướng trục nối ống gió(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(In-line ducted)- Lưu lượng: 2,000 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.55 kw (3ph/380v/50hz)- Kèm Lò xo chống rung động- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.18 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu gắn trần(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện ups 5kva cho hệ thống điện nhẹ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Modem router | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Firewall | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tổng đài ip-pabx | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Core switch 16 port sfp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Switch poe 24 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Bộ ghi hình camera ip - nvr 32 kênh 16t | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Màn hình theo dõi loại lcd 42" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 20 | Camera ip loại bán cầu cố định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ lưu điện ups 5kva cho hệ thống điện nhẹ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Modem router | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Firewall | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tổng đài ip-pabx | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Core switch 16 port sfp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Switch poe 24 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cài đặt Switch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Cài đặt Switch từ 16 đến 48 công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Bộ ghi hình camera ip - nvr 32 kênh 16t | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Màn hình theo dõi loại lcd 42" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ phát wifi không dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Camera ip loại bán cầu cố định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| BQ | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Camera chữ nhật cố định, loại lắp ngoài nhà kèm giá lắp trên cột đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Camera chữ nhật cố định, loại lắp ngoài nhà kèm giá lắp trên cột đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| BR | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm tăp áp tự động biến tần Q=11m3/h, H=20m, kèm bình tích áp theo bơm 2 bơm hoạt động 1 bơm dự phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bình lọc cát công suất lọc 420 lít/phút | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 3 | Bơm lọc Q=25m3/h, H=20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 4 | Van điều khiển bình lọc DN100 ( đi cùng bình lọc ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ thiết bị điện phân muối 85 g/giờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 6 | Bơm định lượng 20 lít/giờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 7 | Máy khuấy khử trùng UV 600W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển châm hóa chất tự động ( đi cùng bình lọc ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm hút vệ sinh Q=15m3/h, H=15m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 10 | Bơm chìm thoát nước Q= 10m3/h, H=10m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 11 | Bình chứa hóa chất 250 lít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Mặt thu đáy 350x350 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 13 | Đầu trả nước D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 14 | Phễu thu nước máng tràn lắp ống D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 15 | Máng tràn thu nước kèm nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 16 | Chi phí vận hành lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 17 | Lắp đặt Bơm tăp áp tự động biến tần Q=11m3/h, H=20m, kèm bình tích áp theo bơm 2 bơm hoạt động 1 bơm dự phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| BS | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục nối ống gió (BAO GỒM CẢ LẮP ĐẶT) (In-line ducted) - Lưu lượng: 500 m3/h - Cột áp: 200 pa - Công suất điện: 0.26 kw (1ph/220v/50hz) - Kèm Lò xo chống rung động - Loại độ ồn thấp ( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió kiểu gắn tường (BAO GỒM CẢ LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp( | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BT | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 Kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 Kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 78.000.000.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm: 2 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc kỹ sư địa chính.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu | 30 | Có danh sách công nhân đầy đủ, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấnVận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối đa 0,8m3Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn≥150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Tưới cây, rửa đường | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi