Gói thầu: Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871984-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài”
Số hiệu KHLCNT 20220864065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 23:08:00 đến ngày 2022-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,538,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 78.000.000.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm: 2 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc kỹ sư địa chính.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân đầy đủ, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấnVận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối đa 0,8m3Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn≥150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới cây, rửa đường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu HT-XD-11 “Thi công xây dựng các hạng mục, công trình Khu rừng cọ, trại sáng tác và nhà vệ sinh công cộng Khu Làng chài”
điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Chi đầu tư xây dựng cơ bản)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam và Công ty cổ phần A Design Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng - Viện Kiến trúc Quốc gia; + Cơ quan thẩm định thiết kế và dự toán: Cục Quản lý hoạt động xây dựng, Cục Kinh tế - Bộ Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được Cục Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp; + Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
C KẾT CẤU NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ (3 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,167100m³
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,156
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,255100m²
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,652m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,867100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,762100m²
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,681tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,366tấn
9Lắp đặt bulong M20 liên kết thang thépChương V: Yêu cầu về xây lắp144cái
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,993tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,893tấn
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,976
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,97m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,126100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,529tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,567100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m³
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m³/km
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,92m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,082100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,315tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,851tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,946m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,961100m2
25Gia công, lắp dựng cốt dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,912tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp4,785tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,801m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp5,439100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp9,708tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,87m3
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,384100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,369tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,407m3
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về xây lắp0,177100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V: Yêu cầu về xây lắp0,156tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
D KC NHÀ NGHỈ (3 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,475100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp21,288
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,513100m²
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp97,293m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,694100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,685100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0332tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,7151tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp57,045m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nềnChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0237100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,3449tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2882100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1859100m³
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1859100m³
15Gia công cấu kiện thép móng liên kết thang thép ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1578tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép móng liên kết thang thépChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1578tấn
17Lắp đặt bu lông M20 liên kết thang thépChương V: Yêu cầu về xây lắp288cái
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,8175m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7977100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5457tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,4796tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp61,7811m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp9,0156100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,73tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,731tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp199,3299m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp14,7579100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp32,2698tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,9772m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6975100m²
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1616tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp123cái
E KẾT CẤU NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8784100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,941
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1892100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3306100m²
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,8766m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5972100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8212100m²
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0616tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0616tấn
10Lắp đặt bu lông M20 liên kết thang thépChương V: Yêu cầu về xây lắp64cái
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7856tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8928tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,3844tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2002100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6582100m³
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6582100m³/km
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,736m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5552100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,204tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,576tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,3618m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp5,2304100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5462tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9952tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,6782tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp143,0722m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp11,46100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,0364tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4632m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1648100m²
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2468tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp30cấu kiện
F KẾT CẤU NHÀ TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7207100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp13,1565
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2674100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0802100m²
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,7087m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,9089m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7607100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3523100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0888100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9992tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,981tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,0604m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sànChương V: Yêu cầu về xây lắp3,2914100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8172tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,202100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,594100m³
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,594100m³
18Gia công cấu kiện thép hình thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0616tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0616tấn
20Lắp đặt bu lông M20 liên kếtChương V: Yêu cầu về xây lắp32cái
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,7427m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0226100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2845tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7307tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,8046m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1768100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,869tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9105tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp77,4173m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp6,0774100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10,3889tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,1987m3
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0509100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,137tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,0046m3
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2598100m²
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,229tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp33cấu kiện
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,0996
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp0,155100m²
41Xây móng bằng gạch không nung 9,5x6x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,9515
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,2775100m³
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,883
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,8801m3
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấpChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5359100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,343tấn
47Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp8,3528100m³
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,6476
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp188,52m3
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy tường chắn đấtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9356100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8625tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,0727tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp204,1018m3
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp11,6309100m2
55Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,77tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp13,1793tấn
57Mạch ngừng thi công tường chắn đấtChương V: Yêu cầu về xây lắp180,56m
58Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0925100m²
59Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1444100m³
60Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2889100m³
61Làm tầng lọc cátChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4333100m³
G KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,285100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,184
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,038100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,051100m²
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,659
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,188100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,278100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,16tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,682tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,654
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng >250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,802
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,218100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,067100m³
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,067100m³/km
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,079
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,216100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,222tấn
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,994
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,424100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6tấn
23Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,861
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,005100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,224tấn
H KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp13,7561100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp83,448
3Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp181,9376
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1368100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1097tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp26,2663tấn
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp51,8813
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,7908100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2508tấn
10Băng cản nước mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về xây lắp103,5m
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp90,765
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp90,765
13Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp582,67
14Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp231,1752
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,2578100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp10,4983100m³
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp10,4983100m³
I KẾT CẤU BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,5548100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,0915
3Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,3785
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1293100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0862tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,7818tấn
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp25,3487
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9246100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0844tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0391tấn
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,265
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7954100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0499tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2878tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,276
16Nắp thăm bể 1300x1300Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Băng cản nước mạch ngừng thi công vách bểChương V: Yêu cầu về xây lắp39,7m
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp109,275
19Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp109,275
20Trát nắp bể, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,06
21Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,5
22Quét chống thấm Sikatop Seal 107 trong bể (định mức 4kg/m2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp255,1
23Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp46,6083
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3325100m³
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2223100m³
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2223100m³
J KẾT CẤU BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,375100m³
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,679
3Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,1215
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2342100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1036tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,6132tấn
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,2364
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,625100m2
9Băng cản nước mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về xây lắp41,2md
10Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1469tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1075tấn
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W8Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,0685
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0486100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0233tấn
15Nắp thăm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp160,27
17Láng nền đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp96,898
18Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp95,9642
19Ngâm chống thấm 1/3 bể bằng nước xi măng (tạm tính 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp77,9757
20Quét màng chống thấm gốc xi măng polyme sika top seal 107 thành bể, đáy bể, mặt ngoài nắp bểChương V: Yêu cầu về xây lắp371,638
K KẾT CẤU BỂ TỰ HOẠI
L NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,453100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,033100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,241
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,222tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,578
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,503
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,933
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,155
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,129tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,162100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,291100m³
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,291100m³/km
21Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,466
22Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp58,866
23Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,466
24Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,4
25Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp5,526m3
M NHÀ NGHỈ(3 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,453100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,033100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,241
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,222tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,578
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,503
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,933
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,155
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,129tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,162100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,291100m³
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,291100m³/km
21Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,466
22Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp58,866
23Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,466
24Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,4
25Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp5,526m3
N NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG(2 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,472100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,772
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,294
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,212tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,282
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,154100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,146tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,68
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,006
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,058
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,158tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp8cấu kiện
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,208tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,208tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,156100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,316100m³
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,316100m³/km
21Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,928
22Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp58,768
23Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,928
24Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,84
25Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp5,6m3
O BỂ TÁCH MỠ NHÀ TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,253100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,886
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,013100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,147
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,018100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,296tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,479
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,044100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,802
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,462
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,997
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,088100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,165100m³
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,165100m³/km
17Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,008
18Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp33,918
19Lớp bảo vệ vách bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,414
20Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,25
21Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp3,15m3
P BỂ TỰ HOẠI NHÀ TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,284100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,093
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,014100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,442
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,019100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,279tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,523
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,627
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,62
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,329
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,116100m2
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,095100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189100m³
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,189100m³/km
17Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,287
18Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp34,887
19Lớp bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,287
20Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,24
21Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp4,433m3
Q NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,151100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,011100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,747
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,074tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,526
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bê tông thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,063100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ bể tông thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,063tấn
10Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,501
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,311
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,385
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,054100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,097100m³
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,097100m³/km
21Trát vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,822
22Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp19,622
23Lớp vữa bảo vệ vách bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,822
24Láng đáy bể không đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8
25Ngân chống thấm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp1,842m3
R KẾT CẤU HỐ GA
S HỐ GA NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,054100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,013
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,135100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,147tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m³/km
11Nắp gang hố ga kích thước 500x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
T NHÀ NGHỈ(3 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,054100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,013
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,135100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,147tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m³/km
11Nắp gang hố ga kích thước 500x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
U NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG(2 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,26
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,342
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,098tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m³/km
11Nắp gang hố ga kích thước 500x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
V NHÀ TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,018100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,13
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,671
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,008100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m³/km
11Nắp gang hố ga kích thước 500x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
W HỐ GA NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp4,7173100m³
2Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,6346
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bê tông lót đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2236100m²
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông hố kéo cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 350, cấp chống thấm W10Chương V: Yêu cầu về xây lắp134,2446
5Ván khuôn thép đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp6,5961100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,644tấn
7Xây vách bể bằng gạch không 200x100x60, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp36,45
8Gia công cấu kiện gia cường nắp thăm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0308tấn
9Lắp đặt cấu kiện gia cường nắp thăm bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0308tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,0433
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2256100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4976tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
14Trát vách trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp74,0405
15Láng nền đáy bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,09
16Quét chống thấm bằng Sika Poxitar MYChương V: Yêu cầu về xây lắp94,1305
17Ngâm chống thấm (1/3 thể tích bể)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,0225
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp cát tận dụng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1673100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp3,55100m³
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp3,55100m³
X KIẾN TRÚC
Y KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ(3 NHÀ)
1Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp76,2277
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,8642
3Lưới thép chống nứtChương V: Yêu cầu về xây lắp3.186m
4Xây bậc thang bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,348
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp447,4236
6Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp55,2097
7Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp502,6333
8Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp140,301
9Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp447,7633
10Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp181,56
11Len chân tường sàn gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về xây lắp123,06m
12Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp40,26
13Gia công thanh xương đỡ sàn bằng inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2702tấn
14Lắp dựng khung inox lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2702tấn
15Bằng khối lượng sản xuấtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2702
16Gia công khung thép lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5392tấn
17Lắp dựng khung thép lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5392tấn
18Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp57,241m²
19Lát sàn tre dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp58,62m2
20Lát bậu cửa gạch menChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45
21Láng vữa bù cos, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp222,27
22Trần cót ép (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp218,91
23Ốp bậc cầu thang bằng gỗ công nghiệp dày 15mm (Bao gồm vật liệu và nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,3235
24Gia công lan can thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3098tấn
25Lắp dựng lan can thépChương V: Yêu cầu về xây lắp17,25
26Tay vịn gỗ KT 50x30mmChương V: Yêu cầu về xây lắp17,25m
27Khung thép treo lavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
28Gương điện WC (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
29Lát đá Granite mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp13,395
30Khoét lỗ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp6lỗ
31Chống thấm cổ ống xuyên sànChương V: Yêu cầu về xây lắp30lỗ
32Vách tắm kính cường lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp15,9m2
33Phụ kiện vách tắm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp56,73
35Trát trần, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,345
36Trát xà dầm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp46,632
37Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp39,6
38Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Jotun hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp29,415
39Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300Chương V: Yêu cầu về xây lắp324,1776
40Sơn tường giả đá rốiChương V: Yêu cầu về xây lắp45,81
41Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp156,9
42Khung nan gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp65,5626
43Trần cót ép (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp204,9609m2
44Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6159100m²
45Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8079tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8079tấn
47Chống thấm bằng Sikatop seal 107Chương V: Yêu cầu về xây lắp481,0776
48Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp78,45m
49Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15,75m2
50Gia công khung thép cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4794tấn
51Lắp dựng khung thép cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4794tấn
52Sơn khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp35,7211m²
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thi công 1 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,9443100m²
54Cửa đi 2 cánh trượt, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp63
55Cửa nhựa composite đi 1 cánh mở KT 930x2300 (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
56Cửa nhựa composite đi 1 cánh mở KT 750x2300 (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
57Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,58
58Vách kính, khung nhôm vân gỗ, kính dày 8,38mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp105,8538
59Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về xây lắp62,8878m3
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về xây lắp18,282110m2
61Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3075tấn
62Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về xây lắp9,4982tấn
63Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về xây lắp19,420110m2
Z KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ(3 NHÀ)
1Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp195,39
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 200x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 (tường WC, hộp KT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,7
3Lưới thép chống nứtChương V: Yêu cầu về xây lắp1.019,4m
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp407,37
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.742,31
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp153,42
7Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm bằng nhựa lõi thép và lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.106,58
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1.947,99
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp49,92
10Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, VXM75Chương V: Yêu cầu về xây lắp606,12
11Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.133,97
12Láng bù cốt sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp384,18
13Láng bù cốt sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp628,92
14Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,41
15Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp628,92m2
16Len chân tường bằng gỗ, màu sắc tương đồng với màu sàn gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp456,45md
17Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp167,49
18Lát len cửa gạch Ceramic sẫm màuChương V: Yêu cầu về xây lắp4,8
19Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp28,11
20Khoét lỗ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp24vị trí
21Vách tắm kính cường lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp44,22m2
22Phụ kiện vách tắm kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
23Chống thấm cổ ống xuyên sànChương V: Yêu cầu về xây lắp60vị trí
24Khung thép đỡ bệ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp48bộ
25Gương điện (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
26Lát sàn tre ép ngoài trời dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp216,69m2
27Gia công hệ khung thép đỡ sàn bằng thép hộp 60x60x1,2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,99tấn
28Gia công thanh xương đỡ sàn bằng Inox 20x40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,48tấn
29Lắp dựng hệ khung thép đỡ sànChương V: Yêu cầu về xây lắp1,47tấn
30Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp104,851m²
31Chống thấm mái bê tông bằng dung dịch chống thấm Polyflex định mức 2,2kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.353,06
32Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp13,53100m²
33Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,78tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp6,78tấn
35Chống thấm tường ngoài nhà bằng dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp765,9
36Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong vàng KT 150x300 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp511,35
37Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp129,81
38Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp254,55m2
39Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộpChương V: Yêu cầu về xây lắp213,93md
40Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp45m2
41Gia công khung thép đỡ bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp4,71tấn
42Lắp dựng khung thépChương V: Yêu cầu về xây lắp4,71tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp42,751m²
44Con son gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
45Khung nan gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp174,45m2
46Cửa đi 1 cánh mở trượt kết hợp vách cố định, khung nhôm kính trắng an toàn dày 8,38 (bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp57,6m2
47Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách cố định, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp240m2
48Cửa sổ mở trượt khung nhôm vân gỗ hệ 55, kính trắng an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6m2
49Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 930x2200Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
50Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 700x2200Chương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
51Cửa đi 1 cánh, khung thép bưng tôn, sơn tĩnh điện hoàn thiện (giá đã bao gồm NC lắp đặt, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,95m2
52Vách kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8,38mm (giá bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp159,66m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp13,8100m²
AA KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ)
1Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp65,6134
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,3232
3Lưới thép chống nứtChương V: Yêu cầu về xây lắp54,4m
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp110,376
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp331,7372
6Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp138,892
7Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm bằng nhựa lõi thép và lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp636,8424
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V: Yêu cầu về xây lắp94,992
9Cửa thăm trần 500x500 chịu ẩmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bảChương V: Yêu cầu về xây lắp94,992
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp90,556
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp499,588
13Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp26,1
14Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp227,769
15Chống thấm sàn bằng chất chống thấm 2 thành phần Polyflex định mức 2,2kg/m2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp772,5389
16Láng bù cốt sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp94,992
17Láng bù cốt sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp278,0788
18Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,9
19Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp278,0788m2
20Len chân tường bằng gỗ nhựa, màu sắc tương đồng với màu sàn gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp44,36md
21Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp94,992
22Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp6,768
23Vách ngăn composite chống nước dày 12mm phòng tắm (báo gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp55,08m2
24Vách ngăn composite dày 12mm (báo gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp62,08m2
25Gương WC (dày 5mm, bao gồm cả khung inox)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,024m2
26Khoét lỗ mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
27Khung thép đỡ bệ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
28Gia công thanh xương đỡ sàn bằng inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1177tấn
29Lắp dựng khung inox lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1177tấn
30Gia công khung thép lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2348tấn
31Lắp dựng khung thép lát sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2348tấn
32Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02491m²
33Lát sàn tre ép dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp26,0015m2
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp6,3684100m²
35Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1842tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1842tấn
37Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp310,26
38Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300Chương V: Yêu cầu về xây lắp301,5416
39Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,816
40Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,72m2
41Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộpChương V: Yêu cầu về xây lắp79,9md
42Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng tre ép dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp26,8m2
43Con son gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
44Khung nan gỗ trang tríChương V: Yêu cầu về xây lắp36,1574m2
45Ốp gỗ cột trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp30,592m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính cường lực dày 8,38, sơn màu vân gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp20,95m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính cường lực dày 8,38Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,8m2
48Cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa composite, KT 930x2200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
49Cửa đi mở 1 cánh, cửa thép bưng tônChương V: Yêu cầu về xây lắp3,3m2
50Cửa sổ mở 2 cánh trượt, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8,38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp43,47m2
51Vách kính cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8,38mm, sơn màu vân gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp67,8374m2
52Vách kính cố định, khung nhôm vân gỗ, kính trắng an toàn dày 8,38mm, phun cát mờChương V: Yêu cầu về xây lắp3,348m2
53Vách di động ngăn cách phòng (bao gồm phụ kiện, chi phí lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp117,678m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp6,216100m²
AB KIẾN TRÚC NHÀ TRUNG TÂM
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường bao ngoài )Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,76
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75( tường bao ngoài )Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,99
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường trong nhà )Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,6
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75 ( tường trong nhà )Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,21
5Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,96
6Lưới thép trát tường chống nứtChương V: Yêu cầu về xây lắp351,22m
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp157,68
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp602,46
9Trát xà dầm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,91
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp54,73
11Trát trần, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,43
12Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,73
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp670,53
14Ốp tường ngoài nhà bằng đá ong màu vàng kích thước 150x300Chương V: Yêu cầu về xây lắp277,19
15Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng tường ốp đá ong , tường ốp mành tre bằng dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp313,69
16Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn giả đá (giá đã bao gồm NC hoàn thiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp71,28
17Ốp tường ngoài bằng mành tre nhân tạo (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp36,5m2
18Láng sàn chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức láng vữa dày 3cm thêm hệ số 1,667)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,8
19Lát nền, sàn gạch gốm 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp196,32
20Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,06
21Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sẫm màu (giá bao gồm xốp lót sàn, NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp118,93
22Len chân tường bằng gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về xây lắp57,2md
23Lát sàn tre ép dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp85,82m2
24Quét dung dịch chống thấm hiên ngoài nhà bằng chất chống thấm gốc xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp85,82
25Gia công hệ khung thép đỡ sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1836tấn
26Gia công hệ khung thép đỡ sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0136tấn
27Lắp dựng hệ khung thép đỡ sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1836tấn
28Sơn khung thép đỡ sàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp15,841m²
29Trần thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp39,9
30Trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về xây lắp52,25
31Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bảChương V: Yêu cầu về xây lắp39,9
32Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp39,9
33Thi công trần bằng tấm cót ép nhân tạo (giá bao gồm cả hệ khung dầm và lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp386,58m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,25
35Ốp tường vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp66,11
36Chống thấm khu vệ sinh bằng chất chống thấm gốc xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp22,42
37Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,94
38Khung đỡ lavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
39Khoét lỗ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Chống thấm cổ ống xuyên sànChương V: Yêu cầu về xây lắp8vị trí
41Vách ngăn vệ sinh nhựa composite dày 12mm ( bao gồm phụ kiện và lắp đặt )Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,21m2
42Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp18,25
43Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, 2 lớp bảChương V: Yêu cầu về xây lắp18,25
44Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp18,25
45Nắp thăm trần KT 500x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Gương soi ( bao gồm khung inox )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4m2
47Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,12
48Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp18,12
49Ốp lát gỗ cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp21,24
50Gia công lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1383tấn
51Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp11,73
52Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp138,32kg
53Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 50x30mmChương V: Yêu cầu về xây lắp11,73m
54Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp11bộ
55Cửa đi 2 cánh mở , khung nhôm , kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,52m2
56Cửa đi 1 cánh mở , khung nhôm , kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp9m2
57Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,12m2
58Cửa sổ 2 cánh trượt , khung nhôm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,32m2
59Vách kính FIX, khung nhôm kính dày 8,38mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp53,11m2
60Lan can bằng gỗ nhựa ngoài nhà (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Trụ 100x100mm; D1600mmThanh dầm, thanh dọc 30x50mmLõi thép hộpChương V: Yêu cầu về xây lắp89,17md
61Bậc cầu thang bằng gỗ tre dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,25m2
62Khung nan gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp69,41m2
63Con son gỗ trang trí ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
64Quét dung dịch chống thấm mái bằng chất chống thấm gốc xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp545,36
65Lát gạch đất nung KT 300x300Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,36
66Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m trên hệ xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp5,13100m²
67Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,57tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,57tấn
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp6,91100m²
AC BẬC NGỒI VÀ LỐI LÊN NHÀ TRUNG TÂM
1Xây bậc ngồi bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,03
2Bê tông mài bậc ngồi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp122,94
3Ốp tường bằng đá rốiChương V: Yêu cầu về xây lắp38,74
4Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,64
5Bê tông mài bậc ngồi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp29,69
6Tăng cứng đường dốc bằng chất tăng cứng Kretop EPW 300PT hoặc tương đương (đã bao gồm VL, NC hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,4m2
7Xẻ rãnh chống trượt đường dốc KT 20x30,A=150Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,3510m
8Gia công lan can đường dốcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1991tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp20,88
10Sơn tĩnh điện lan can đường dốcChương V: Yêu cầu về xây lắp199,12kg
AD KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,02
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,66
4Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,52
5Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp18,66
6Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp109,37
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp37,73
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bảChương V: Yêu cầu về xây lắp37,73
9Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp37,73
10Chống thấm sàn bằng dung dịch chống thấm Polyflex định mức 2,2kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,66
11Lát sàn WC gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp37,73
12Lát đá Granite len cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,72
13Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,11
14Khoét lỗ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp5vị trí
15Khung thép đỡ bệ chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Vách ngăn bằng tấm compactChương V: Yêu cầu về xây lắp23,6m2
17Vách ngăn tiểu nam loại không chân KT 400x1050Chương V: Yêu cầu về xây lắp3tấm
18Gương WC (dày 5mm, bao gồm cả khung inox)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,98m2
19Ốp tường ngoài nhà đá ong vàng 150x300Chương V: Yêu cầu về xây lắp67,82
20Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về xây lắp8,22
21Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,19
22Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,83
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,81100m²
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,41tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,41tấn
26Khung cửa gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp4,82m2
27Cửa đi mở 1 cánh , cửa nhựa composit (giá bao gồm khung, nẹp, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) . KT 930x2200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,94m2
AE HẠ TẦNG
AF HOÀN THIỆN BỂ BƠI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,47
2Láng nền bể bơi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp582
3Quét chống thấm bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp679,51
4Lát sàn bể bơi bằng gạch Mosaic, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp582
5Ốp tường bể bơi bằng gạch Mosaic ,vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp111,31
6Lát đá nhám chống trơn mặt bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp25
7Gia công thang inox bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0335tấn
8Lắp dựng thang inox bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0335tấn
9Lát sàn tre bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp220,91m2
10Gia công hệ khung thép đỡ sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,56tấn
11Lắp dựng hệ khung thép đỡ sàn treChương V: Yêu cầu về xây lắp0,56tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,09
13Xây bậc lên xuống bể bơi bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,26
14Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về xây lắp20,77
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát vàng mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp80,01
16Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp30
17Chống thấm rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp110,01
18Mua, lắp đặt nắp rãnh thoát nước bằng composite KT 300x500Chương V: Yêu cầu về xây lắp200chiếc
AG CÂY XANH CẢNH QUAN
1Cây chuông vàng, H=5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp6cây
2Cây Ban Tây bắc, H=3-4mChương V: Yêu cầu về xây lắp16cây
3Cây muồng hoàng yến, H=5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp4cây
4Cây bằng lăng, H=5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp10cây
5Lộc vừng, cao 5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp12cây
6Cây đại vàng, H=4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
7Cây đại hồng, H=4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp6cây
8Cây ban tím, H=4-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp13cây
9Cây mai anh đào, H=4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp16cây
10Cây cọ trơn, H=3mChương V: Yêu cầu về xây lắp33cây
11Cây cọ lùn, H=0,8-1mChương V: Yêu cầu về xây lắp25cây
12Cây sò đo cam, H=4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp3cây
13Cây phượng đỏ, H=5-6mChương V: Yêu cầu về xây lắp10cây
14Cây dâm bụt đơn hoa đỏ, H=2mChương V: Yêu cầu về xây lắp34cây
15Cây tường vi, H=2mChương V: Yêu cầu về xây lắp57cây
16Cây vàng anh, H=4-5mChương V: Yêu cầu về xây lắp11cây
17Cây đỗ mai, H=3-4mChương V: Yêu cầu về xây lắp22cây
18Cây cúc ngũ sắc, H=0,2-0,3mChương V: Yêu cầu về xây lắp35,4m2
19Cây sài đất,H=0,2-0,3mChương V: Yêu cầu về xây lắp587,8m2
20Cụm bạch trinh+dong riềng+chuối pháo H=1-2mChương V: Yêu cầu về xây lắp39,3m2
21Cụm bạch trinh+dong riềng H=0,6-1,2mChương V: Yêu cầu về xây lắp35,6m2
22Cây hoa giấy H=0,6-1mChương V: Yêu cầu về xây lắp47,2m2
23Cây bạch trinh H=0,4-0,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp102,4m2
24Cỏ lá gừng,Chương V: Yêu cầu về xây lắp7.545m2
AH ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp5,41100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp17,04100m³
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,83100m³
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp260,71
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,08
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,72100m²
7Lát nền sân đá tự nhiên dày 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.510,42
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp5,41100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp5,41100m³/km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp16,99100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp16,99100m³/km
AI CẤP THOÁT NƯỚC
1Van phao DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Van phao DN40Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Van phao DN32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Cụm đồng hồ nước DN80 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Vòi nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
6Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Ống HDPE-PE100-PN10 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
8Ống HDPE-PE100-PN10 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
9Ống HDPE-PE100-PN10 D63Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
10Ống HDPE-PE100-PN10 D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
11Ống HDPE-PE100-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
12Ống HDPE-PE100-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
13Cút HDPE D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
14Cút HDPE D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
15Cút HDPE D63Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
16Cút HDPE D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
17Cút HDPE D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
18Cút HDPE D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
19Tê HDPE D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Tê HDPE D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Tê HDPE D63Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Tê HDPE D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
23Tê thu HDPE D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Tê thu HDPE D90/63Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
25Tê thu HDPE D75/63Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
26Tê thu HDPE D63/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
27Tê thu HDPE D50/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
28Tê thu HDPE D40/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
29Côn thu HDPE D90/63Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Côn thu HDPE D75/63Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Côn thu HDPE D63/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
32Côn thu HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
33Măng sông HDPE D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
34Măng sông HDPE D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
35Măng sông HDPE D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
36Ống thép mạ kẽm DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
37Ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
38Ống thép mạ kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
39Ống thép mạ kẽm DN20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
40Tê thép mạ kẽm DN80/80Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Tê thép mạ kẽm DN80/65Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
42Tê thép mạ kẽm DN65/65Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
43Tê thép mạ kẽm DN65/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
44Cút thép mạ kẽm DN20Chương V: Yêu cầu về xây lắp36cái
45Côn thu thép mạ kẽm DN20x15Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
46Bích đặc thép DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
47Bích đặc thép DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
48Bích rỗng thép DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cặp bích
49Bích rỗng thép DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
50Y lọc thép DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
51Van bướm tay gạt DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
52Van bướm tay gạt DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
53Van cửa DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
54Rọ hút (kèm van một chiều) DN80Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Van một chiều DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
56Bích HDPE rỗng D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Bồn nhựa 300 lítChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
58Nắp bể thép không gỉ 700X700Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
59Gối đỡ ống, vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
60Ống UPVC PN10 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,7100m
61Ống UPVC PN10 D200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
62Măng sông u.PVC D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp62cái
63Măng sông u.PVC D200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
64Gối đỡ ống, vật tư phụ,….Chương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
65Cống BTCT DN400Chương V: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
66Nắp Hố ga nước mưa 1000x1000 kèm nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
67Ghi gang đậy rãnh nước mưaChương V: Yêu cầu về xây lắp372m
68Ống cấp nước ppr D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
69Ống cấp nước ppr D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
70Ống cấp nước ppr D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
71Ống cấp nước ppr D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
72Ống cấp nước ppr D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
73Ống thép không gỉ Dn50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
74Van bướm tay gạt DN125Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
75Van bướm tay gạt DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
76Van 2 chiều DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
77Van một chiều DN125Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
78Van một chiều DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
79Nối mềm DN125Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
80Nối mềm DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
81Bích lồng PPr D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
82Bích lồng PPr D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
83Bích thép rống DN125Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cặp bích
84Bích thép rống DN100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cặp bích
85Tê 135° PPR D140x140Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
86Tê 135° PPR D140x110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
87Tê 135° PPR D110x110Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
88Tê 135° PPR D110x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
89Tê 135° PPR D90x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
90Tê 135° PPR D75x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
91Cút135° PPR D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
92Cút 135° PPR D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
93Cút 135° PPR D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
94Cút 135° PPR D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
95Cút 135° PPR D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
96Côn thu PPR D140x110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
97Côn thu PPR D110x90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
98Côn thu PPR D90x75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
99Côn thu PPR D75x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
100Ống UPVC D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
101Ống UPVC D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1100m
102Tê 135° UPVC D140x140Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
103Tê 135° UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
104Cút135° UPVC D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
105Cút 135° UPVC D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
106Vật tư phụ phần bể bơiChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
107Khử trùng ống nước, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,58100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,98100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
AJ ĐIỆN NHẸ
1Cáp quang mm 4foChương V: Yêu cầu về xây lắp236,410m
2Cáp quang mm 2foChương V: Yêu cầu về xây lắp9110m
3Ống hdpe d50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,2100m
4Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,155100m²
5Băng báo cáp 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp385m
6Cáp điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp440m
7Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
8Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,03100m³
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,59100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,44100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,44100m³/km
AK CẤP ĐIỆN BỂ BƠI
1Tủ điện TĐ-BBChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2ĐÈN BỂ BƠI ÂM NƯỚC, BÓNG LED 12V/18W, IP67Chương V: Yêu cầu về xây lắp43bộ
3BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18W CÓ CHỤP CHỐNG ẨMChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Cu.XLPE/PVC (3x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
8Cu.XLPE/PVC (3x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
9Cu/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp120m
10Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
11Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
12Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp210m
13Ống HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
14Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp60m
15Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
16Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
AL CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện tổng (TĐT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Tủ điện (TĐ-CSN2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Tủ điện (TĐ-BSH)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
4Đèn tube 1200mm, bóng led 220V/18W, có chụp chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Cột đèn chiếu sáng đường, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8,0m lắp 1 bóng LED 100WChương V: Yêu cầu về xây lắp5cột
6Cột đèn chiếu sáng sân vườn, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 3,4m lắp 4 bóng LED 20WChương V: Yêu cầu về xây lắp39cột
7Bảng cột đèn kèm cầu nối dây (không kèm aptomat)Chương V: Yêu cầu về xây lắp44Bộ
8Aptomat loại MCB 1P 230V-6A, Icu=6kAChương V: Yêu cầu về xây lắp44cái
9Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, (có chụp chống nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Công tắc đơn một chiều 220V/10A lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
11đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Cáp 0,4kV-Cu/PVC/PVC (3x2.5) mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,73100m
13Dây nối đất thép D10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp66m
14Cọc nối đất thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mmChương V: Yêu cầu về xây lắp44Cái
15Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x4)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp660m
16Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (2x16)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp450m
17Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x6)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp70m
18Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x16)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp360m
19Cáp điện 0.6kV - Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x25)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp350m
20Cáp điện 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện (4x150)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp584m
21Dây điện 0.6kV nối đất sọc vàng xanh - Cu/PVC, tiết diện (1x4)mm2:Chương V: Yêu cầu về xây lắp660m
22Ống luồn dây HDPE xoắn D200/160:Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,92100m
23Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50:Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5100m
24Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40:Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,8100m
25Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30:Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,6100m
26Đào rãnh chôn hào cápChương V: Yêu cầu về xây lắp223,0425
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,9483100m³
28Băng báo hiệu cáp độ rộng 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,926100m²
29Đào móng cột đènChương V: Yêu cầu về xây lắp9,7412
30Ván khuôn cho công tác bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1507100m²
31Bê tông lót móng mác 100#Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,1364
32Bê tông móng cột,vữa bê tông đá 1x2 mác 200#Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,46
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0267100m³
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5526
35Ốp gạch thủ trang trí tủ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9155
AM TRỒNG CHĂM SÓC CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V: Yêu cầu về xây lắp1891 cây/lần
2Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về xây lắp911 cây/lần
3Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp2.021,33m3
4Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp83,92100 m2/lần
5Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, sử dụng ô tô tưới (xe 5m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp259,9m2/tháng
6Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V: Yêu cầu về xây lắp8.132,81 m2/tháng
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 9 tháng )Chương V: Yêu cầu về xây lắp170,110 cây/tháng
8Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tạm tính 11 tháng )Chương V: Yêu cầu về xây lắp100,110 cây (khóm)/tháng
9Duy trì thảm cỏ (tạm tính 11 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp894,61100m2/tháng
10Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên, sử dụng ô tô tưới (xe 5m3) ( tạm tính 6 tháng )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.559,41m2/tháng
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8100m³
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8100m³/km
AN CHẶT, DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp146cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V: Yêu cầu về xây lắp19cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V: Yêu cầu về xây lắp24cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp146gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V: Yêu cầu về xây lắp19gốc cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V: Yêu cầu về xây lắp24gốc cây
7Phát cây bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 câyChương V: Yêu cầu về xây lắp6,54100m²
8Vận chuyển cây tới vị trí tập kết bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về xây lắp15chuyến
AO SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp2,803100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,382100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,755100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,803100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,803100m3
AP CƠ ĐIỆN
AQ NHÀ NGHỈ BIÊT THỰ-CẤP ĐIỆN(3 NHÀ)
1Tủ điện B1.1Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Tủ
2Tủ điện B2.1Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Tủ
3ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦNChương V: Yêu cầu về xây lắp21bộ
4BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
5ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔIChương V: Yêu cầu về xây lắp45bộ
6ĐÈN TƯỜNG, LOẠI NGOÀI NHÀ, BÓNG LED 220V/1x9WChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
7ĐÈN RỌI GƯƠNG BÓNG LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
8QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
9Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
10Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
12Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
13Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
14ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AChương V: Yêu cầu về xây lắp42bộ
15ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
16đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp99bộ
17Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
18Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp450m
19Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp750m
20Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp960m
21Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
22Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp225m
23Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp375m
24Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp480m
25Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
26Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp648m
27Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp72m
28Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Gói
29Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
30Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
31Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp105m
32Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu về xây lắp135m
33Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
34Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp21Mối
AR NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-ĐIỆN NHẸ(3 NHÀ)
1Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Tủ
2Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
4Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp6hộp
5Cáp cat6Chương V: Yêu cầu về xây lắp9010m
6Ống pvc d20 (90% đi nổi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp540m
7Ống pvc d20 (10% đi chìm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp60m
8Kẹp pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp450cái
9Khớp nối pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
AS NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ(3 NHÀ)
1D150, ống mềmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
2Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24m
3Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-200x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
4Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....)Chương V: Yêu cầu về xây lắp45%
5ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
6ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
7Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
8Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
9Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp30%
10Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
11Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
12Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
13Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
14Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
15Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
AT NHÀ NGHỈ-CẤP ĐIỆN (3 NHÀ)
1Tủ điện TĐ-NNChương V: Yêu cầu về xây lắp3tủ
2Tủ điện B1.1-4Chương V: Yêu cầu về xây lắp12tủ
3Tủ điện B2.1, B2.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp6tủ
4Tủ điện B2.2, B2.3Chương V: Yêu cầu về xây lắp6tủ
5ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦNChương V: Yêu cầu về xây lắp81bộ
6BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp51bộ
7ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔIChương V: Yêu cầu về xây lắp180bộ
8ĐÈN RỌI GƯƠNG BÓNG LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
9QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
10Đèn thả WC, bóng LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
11BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18WChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
12Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp69bộ
13Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp18bộ
14Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
15Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp72bộ
16Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
17ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AChương V: Yêu cầu về xây lắp138bộ
18ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
19đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp369bộ
20Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp600m
21Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.980m
22Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.150m
23Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6.000m
24Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp600m
25Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp990m
26Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.575m
27Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.000m
28Máng cáp 150x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,510m
29T nối rẽ nhánh vuông gócChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
30Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Gói
31Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp300m
32Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.339,9m
33Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp371,1m
34Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Gói
35Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
36Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
37Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp480m
38Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu về xây lắp240m
39Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mmChương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
40Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp24Mối
AU NHÀ NGHỈ-ĐIỆN NHẸ(3 NHÀ)
1Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Tủ
2Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
3Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
4Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âm, lắp âm sànChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
5Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp30hộp
6Cáp cat6Chương V: Yêu cầu về xây lắp27010m
7Ống pvc d20 (90% đi nổi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.620m
8Ống pvc d20 (10% đi chìm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp180m
9Kẹp pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.350cái
10Khớp nối pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp450cái
AV NHÀ NGHỈ-ĐIỀU HÒA(3 NHÀ)
1D150, ống mềmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,54100m
2Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp132m
3Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-200x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
4Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-400x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
5Sắt thép làm giá đỡ ống, thiết bị, ... cường độ tương đương ct3Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,036tấn
6Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....)Chương V: Yêu cầu về xây lắp45%
7ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,12100m
8ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,12100m
9Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,12100m
10Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,12100m
11Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp30%
12Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,14100m
13Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,21100m
14Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,14100m
15Bảo ôn ống uPVC D34 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,21100m
16Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp30%
17Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp312m
18Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp312m
19Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp312m
20Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp312m
AW NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-CẤP ĐIỆN (2 NHÀ)
1Tủ điện TĐ-CĐChương V: Yêu cầu về xây lắp2tủ
2Bảng điện B2.1-3Chương V: Yêu cầu về xây lắp6tủ
3BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp48bộ
4ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔIChương V: Yêu cầu về xây lắp86bộ
5BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/2x18W CÓ CHỤP CHỐNG ẨMChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
6QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
7Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
9Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
10Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
11Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
12ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AChương V: Yêu cầu về xây lắp30bộ
13ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
14đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp64bộ
15Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
16Cu/PVC (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp240m
17Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp240m
18Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp700m
19Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.920m
20Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp330m
21Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp120m
22Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp350m
23Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp960m
24Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp330m
25Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp858,6m
26Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp95,4m
27Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Gói
28Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
29Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
30Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp160m
31Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu về xây lắp80m
32Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
33Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp12Mối
AX NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-ĐIỆN NHẸ(2 NHÀ)
1Tủ rack 6u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Tủ
2Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp6hộp
4Cáp cat6Chương V: Yêu cầu về xây lắp3610m
5Ống pvc d20 (90% đi nổi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp216m
6Ống pvc d20 (10% đi chìm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24m
7Kẹp pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp180cái
8Khớp nối pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
AY NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG -ĐIỀU HÒA (2 NHÀ)
1ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
2ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.99mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
3Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 9.5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
4Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 15.9Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
5Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
6Bảo ôn ống uPVC D27 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
7Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20%
8Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
9Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
10Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
11Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
AZ NHÀ TRUNG TÂM-CẤP ĐIỆN
1Tủ điện TĐ-NTT bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Bảng điện phòng TĐ-NV bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bảng
3Bảng điện phòng TĐ-VP bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bảng
4Bảng điện phòng TĐ-SVR bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bảng
5Bảng điện phòng TĐ-NA bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bảng
6Bảng điện phòng TĐ-2 bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bảng
7ĐÈN DOWNLIGHT, BÓNG LED 220V/9W, LẮP ÂM TRẦNChương V: Yêu cầu về xây lắp15bộ
8BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
9ĐÈN SPOTLIGHT KÈM RAY, BÓNG LED 220V/15W, LẮP ÂM NỔIChương V: Yêu cầu về xây lắp116bộ
10BỘ ĐÈN PANEL, LẮP ÂM TRẦN, (600x600)mm, LED 220V/36WChương V: Yêu cầu về xây lắp16bộ
11BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18WChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
12ĐÈN LED DÂYChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
13QUẠT TRẦN KÈM REMOTE ĐIỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
14ĐÈN CHÙM TRANG TRÍChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp11bộ
16Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
17Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
18Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
19ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AChương V: Yêu cầu về xây lắp30bộ
20đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp55bộ
21Cu.XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
22Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
23Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
24Cu/PVC (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
25Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
26Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp900m
27Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.600m
28Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp65m
29Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp65m
30Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
31Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp450m
32Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.300m
33Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
34Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp105m
35Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.062m
36Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) -chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp118m
37Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
38Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
39Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp140m
41Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
42Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
43Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp8Mối
BA NHÀ TRUNG TÂM-ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 42u cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1set
2Odf 48foChương V: Yêu cầu về xây lắp11 bộ ODF
3Dây nhảy hdmiChương V: Yêu cầu về xây lắp2chiếc
4Ổ cắm điện thoại rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
5Ổ cắm mạng rj45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về xây lắp9hộp
7Cáp cat6Chương V: Yêu cầu về xây lắp6010m
8Ống pvc d20 (90% đi nổi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp360m
9Ống pvc d20 (10% đi chìm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
10Kẹp pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp300cái
11Khớp nối pvc D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp100cái
BB NHÀ TRUNG TÂM-ĐIỀU HÒA
1D150, ống mềmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,046100m
2Ống gió bằng tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3m
3Ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0.58mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3m
4Ống gió bằng tôn tráng kẽm 500x150, tôn dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3m
5Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-300x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,15cái
6Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-1200x150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,15cái
7Tiêu âm trên đường ống gió (tôn đục lỗ dày 0.48mm), bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích KT (500x150xL600), tôn dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3m
8Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bíchChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3cái
9Vật tư phụ (tê, côn, cút, sơn,.....)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15%
10ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1265100m
11ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,161100m
12ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,069100m
13ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.99mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1035100m
14Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 6.4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1265100m
15Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 9.5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,161100m
16Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 12.7Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,069100m
17Bọc cách nhiệt dạng ống dày 19mm đường kính 15.9Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1035100m
18Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, côn cút nối…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10%
19Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1265100m
20Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,092100m
21Bảo ôn ống uPVC D21 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1265100m
22Bảo ôn ống uPVC D34 dày 13mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,092100m
23Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút,…)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10%
24Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
25Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
26Dây cấp nguồn cho dàn lạnh điều hòa cục bộ được lấy từ dàn nóng tới E(1x2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
27Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m
BC NHÀ VỆ SINH LÀNG CHÀI-CẤP ĐIỆN
1Tủ điện TĐ-VS bao gồm:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
2BỘ ĐÈN DOWNLIGHT, LOẠI CHỐNG ẨM, LẮP ÂM TRẦN, ∅125mm, LED 220V/7WChương V: Yêu cầu về xây lắp17bộ
3BỘ ĐÈN TUÝP, LẮP NỔI, BÓNG LED 220V/1x18WChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
9Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp120m
10Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp320m
11Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp60m
12Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp160m
13Máng cáp 150x50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,510m
14T nối rẽ nhánh vuông gócChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
16Ống HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
17Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp220m
18Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiến khác …)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
19Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
22Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
23Kim thu sét đường kinh D16 dài 700mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp6Mối
BD NHÀ VỆ SINH-HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1D125, ống mềmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
2Ống gió bằng tôn tráng kẽm D125, tôn dày 0.48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3m
3Ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0.58mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5m
4Ống gió bằng tôn tráng kẽm 250x150, tôn dày 0.58mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
5Cửa hút thải gió nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) 250x250, kiểu lưới grille, kèm hộp gió 250x250xH200Hộp gió sẽ được quét sơn đen flinkote bề mặt trongChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
6Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng (EAL) Louver-400x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bíchChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Sắt thép làm giá đỡ ống, thiết bị, ... cường độ tương đương ct3Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
BE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
2Đầu báo cháy khói thường + đếChương V: Yêu cầu về xây lắp710 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,210 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường + đếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,110 đầu
5Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
6Nút ấn báo cháy thườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,25 nút
7Còi đèn báo cháy kết hợp thườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,25 chuông
8Nút ấn báo cháy thường loại chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65 nút
9Còi đèn báo cháy kết hợp thường loại chống nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65 chuông
10Đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về xây lắp64cái
11Dây tín hiệu chống cháy 2x0.5 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V: Yêu cầu về xây lắp1.850m
12Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V: Yêu cầu về xây lắp1.596m
13Ống cứng luồn dây chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.826m
14ống mềm luồn dây chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp123m
15Hộp đấu nối dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp8hộp
16Nội quy tiêu lệch chữa cháyChương V: Yêu cầu về xây lắp9Cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200mmChương V: Yêu cầu về xây lắp13hộp
18Lăng phun chữa cháy D13 PN16Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
19Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 PN16Chương V: Yêu cầu về xây lắp13Bộ
20Van góc D50 PN16Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
21Bình chữa cháy CO2 5kgChương V: Yêu cầu về xây lắp15Bình
22Bình chữa cháy ABC 6kgChương V: Yêu cầu về xây lắp28Bình
23Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,02100m
24Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,32100m
25Tê TTK DN65x65Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
26Tê TTK DN65x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
27Tê TTK DN50x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Côn TTK DN65x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
29Cút TTK DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
30Cút TTK DN50Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
31Kép ren TTK DN65Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
32Đai treo + đai ôm ống D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp14Cái
33Đai treo + đai ôm ống D65Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
34Ti ren M10Chương V: Yêu cầu về xây lắp16Cái
35Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp113m2
36Đèn exit không chỉ hướng có bộ lưu điện 2hChương V: Yêu cầu về xây lắp2,25 đèn
37Đèn exit chỉ 1 hướng có bộ lưu điện 2hChương V: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
38Đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2hChương V: Yêu cầu về xây lắp4,85 đèn
39Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp266m
40Ống cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp242m
BF CẤP THOÁT NƯỚC
BG NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ-CẤP THOÁT NƯỚC (3 NHÀ)
1Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
4Chậu rửa bếp (phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
6Bồn tắmChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
7Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
8Cụm đồng hồ nước DN32 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
9Bình nước nóng 50LChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
10Bình nước nóng 30LChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Bình nước nóng 15LChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
12Ống PPR-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
13Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,54100m
14Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,48100m
15Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39100m
16Ống PPR-PN20 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
17Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
18Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
19Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp75cái
20Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
21Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
23Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
24Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp33cái
25Tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
26Tê thu PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
27Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
28Tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
29Côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
30Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
31Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
32Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
33Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
34Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
35Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp33cái
36Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
37Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
38Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
39Cụm van xả khí DN15Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
40Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp3gói
41Ống UPVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m
42Ống UPVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,48100m
43Ống UPVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
44Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
45Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
46Ống UPVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m
47Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,66100m
48Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
49Y u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
50Y u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
51Y u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
52Y u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
53Y u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
54Cút 135 u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp57cái
55Cút 135 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp54cái
56Cút 135 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
57Cút 135 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
58Cút 135 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
59Cút 90 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
60Cút 90 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
61Cút 90 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
62Tê u.PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
63Tê u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
64Tê u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
65Thông tắc trục D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
66Thông tắc trục D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
67Côn thu u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
68Côn thu u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
69Côn thu u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
70Côn thu u.PVC PN8 D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
71Côn thu u.PVC PN8 D90/34Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
72Côn thu u.PVC PN8 D75/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
73Măng sông u.PVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
74Măng sông u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
75Măng sông u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp36cái
76Măng sông u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp27cái
77Măng sông u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
78Măng sông u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
79Siphon D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
80Bịt thông tắc trần D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
81Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
82Bịt thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
83Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
BH NHÀ NGHỈ-CẤP THOÁT NƯỚC(3 NHÀ)
1Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
3Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
4Chậu rửa bếp (phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
5Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
6Bồn tắmChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp48cái
8Cụm đồng hồ nước DN40 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
9Bình nước nóng 50LChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
10Bình nước nóng 30LChương V: Yêu cầu về xây lắp18bộ
11Bình nước nóng 15LChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
12Ống PPR-PN10 D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
13Ống PPR-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
14Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
15Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,59100m
16Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,56100m
17Ống PPR-PN20 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,86100m
18Cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
19Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
20Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp39cái
21Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp45cái
22Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp204cái
23Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
24Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
25Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp45cái
26Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
27Tê thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
28Tê thu PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
29Tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
30Tê thu PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
31Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
32Tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
33Côn thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
34Côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
35Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
36Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp39cái
37Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
38Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
39Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp51cái
40Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp54cái
41Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp114cái
42Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp204cái
43Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
44Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
45Van xả khí D15Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
46Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp3gói
47Ống UPVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
48Ống UPVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,82100m
49Ống UPVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,52100m
50Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
51Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
52Ống UPVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
53Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,37100m
54Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
55Y u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp60cái
56Y u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
57Y u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
58Y u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp72cái
59Y u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
60Y u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp42cái
61Cút 135 u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
62Cút 135 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp144cái
63Cút 135 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
64Cút 135 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
65Cút 135 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
66Cút 90 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48cái
67Cút 90 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp42cái
68Cút 90 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
69Tê u.PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
70Tê u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
71Tê u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
72Thông tắc trục D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
73Thông tắc trục D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
74Côn thu u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
75Côn thu u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
76Côn thu u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
77Côn thu u.PVC PN8 D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
78Côn thu u.PVC PN8 D90/34Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
79Côn thu u.PVC PN8 D75/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
80Măng sông u.PVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
81Măng sông u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp96cái
82Măng sông u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp84cái
83Măng sông u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp87cái
84Măng sông u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
85Măng sông u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
86Siphon D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
87Bịt thông tắc trần D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
88Bịt thông tắc trần D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
89Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
90Bịt thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
91Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
92Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp3Gói
93Khử trùng ống nước, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,26100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,42100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,59100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
BI NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG-CẤP THOÁT NƯỚC(2 NHÀ)
1Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
3Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp16bộ
4Sen tắm (ToTo TBG04302V hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
5Tiểu nam ( kèm van )Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp26cái
7Cụm đồng hồ nước DN32 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Bình nước nóng 30LChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
9Vòi rửa DN15Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Cầu thu nước mưa lắp ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
11Phễu thu nước mưa lắp ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
12Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
13Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Ống PPR-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
15Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
16Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
17Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
18Ống PPR-PN20 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
19Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
20Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
21Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
22Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp64cái
23Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
24Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
25Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
26Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
27Tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
28Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
29Tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
30Côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
31Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
32Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
33Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
34Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
35Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
36Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
37Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
38Van khóa PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
39Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp2gói
41Ống UPVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
42Ống UPVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
43Ống UPVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
44Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
45Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
46Ống UPVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
47Ống UPVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
48Y u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
49Y u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
50Y u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
51Cút 135 u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp30cái
52Cút 135 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
53Cút 135 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
54Cút 135 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Cút 135 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
56Cút 90 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
57Cút 90 u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
58Cút 90 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
59Cút 90 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
60Tê u.PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
61Tê u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
62Côn thu u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
63Côn thu u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
64Côn thu u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
65Côn thu u.PVC PN8 D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
66Côn thu u.PVC PN8 D90/34Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
67Côn thu u.PVC PN8 D75/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
68Măng sông u.PVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
69Măng sông u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cái
70Măng sông u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
71Măng sông u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
72Măng sông u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
73Măng sông u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
74Măng sông u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
75Siphon D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp26cái
76Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
77Bịt thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
78Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp2Gói
79Khử trùng ống nước, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,84100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
BJ NHÀ TRUNG TÂM-CẤP THOÁT NƯỚC
1Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
3Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Chậu rửa bếp (phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Tiểu nam ( kèm van )Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Cụm đồng hồ nước DN25 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Vòi rửa DN15Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Cầu thu nước mưa lắp ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Phễu thu nước mưa lắp ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùng lắp ống D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
13Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38100m
14Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
15Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
16Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
17Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
18Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
19Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
22Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
23Tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
24Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
26Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
27Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
28Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
29Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
30Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
32Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
33Ống UPVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
34Ống UPVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,14100m
35Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
36Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
37Ống UPVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
38Ống UPVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
39Y u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
40Y u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
41Y u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
42Cút 135 u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
43Cút 135 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
44Cút 135 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
45Cút 135 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
46Cút 135 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
47Cút 90 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
48Cút 90 u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
49Cút 90 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
50Cút 90 u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
51Tê u.PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
52Tê u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
53Côn thu u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
54Côn thu u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
55Côn thu u.PVC PN8 D90/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
56Côn thu u.PVC PN8 D90/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Côn thu u.PVC PN8 D90/34Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
58Côn thu u.PVC PN8 D75/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
59Măng sông u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
60Măng sông u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
61Măng sông u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Măng sông u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
63Măng sông u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
64Măng sông u.PVC PN8 D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
65Siphon D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
66Bịt thông tắc trần D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
67Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
68Bịt thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
69Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
70Khử trùng ống nước, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,72100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,38100m
BK NHÀ VỆ SINH LÀNG CHÀI-CẤP THOÁT NƯỚC
1Xi bệt (phụ kiện ) (ToTo CS300DRT3#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Xi bệt tàn tật (phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Chậu rửa (phụ kiện) (ToTo LW893CJW/F#W hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
6Chậu rửa tàn tật (phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Tiểu nam ( kèm van )Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
8Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
9Cụm đồng hồ nước DN25 ( kèm phụ kiện )Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
11Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
12Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
13Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
14Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
15Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
16Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
18Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
19Tê thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
21Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
23Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
24Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
25Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
26Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
27Van khóa PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
28Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
30Ống UPVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
31Ống UPVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,17100m
32Ống UPVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
33Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
34Ống UPVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,14100m
35Ống UPVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
36Ống UPVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
37Y u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
38Y u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
39Y u.PVC PN8 D110/75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
40Y u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
41Cút 135 u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
42Cút 135 u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
43Cút 135 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
44Cút 135 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
45Cút 90 u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
46Cút 90 u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
47Cút 90 u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
48Tê u.PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
49Tê u.PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
50Tê u.PVC D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
51Côn thu u.PVC PN8 D110/90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
52Côn thu u.PVC PN8 D110/42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
53Côn thu u.PVC PN8 D90/34Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
54Côn thu u.PVC PN8 D75/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
55Măng sông u.PVC PN8 D140Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
56Măng sông u.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
57Măng sông u.PVC PN8 D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
58Măng sông u.PVC PN8 D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
59Măng sông u.PVC PN8 D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
60Măng sông u.PVC PN8 D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
61Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Bịt thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Chụp thông hơi kèm lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
64Hố ga 500x500 kèm nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
65Vật tư phụChương V: Yêu cầu về xây lắp1Gói
66Khử trùng ống nước, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,56100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
BL HẠNG MỤC PHẦN THIẾT BỊ
BM NHÀ NGHỈ BIỆT THỰ (3 NHÀ)
1Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Quạt thông gió kiểu gắn tường(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Quạt thông gió kiểu gắn trần (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị)(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 150 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Quạt thông gió kiểu gắn trần(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Switch poe 8 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
7Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
8Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
9Lắp đặt Switch poe 8 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
10Lắp đặt Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Cài đặt Switch Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
12Lắp đặt Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
13Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
BN NHÀ NGHỈ (3 NHÀ)
1Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
2Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 18,000 Btu/hr (hoặc 5.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).Chương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
3Quạt thông gió kiểu gắn tường(bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp36bộ
4Quạt thông gió kiểu gắn trần (bao gồm cả thiết bị và lắp đặt thiết bị).(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
5Switch poe 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Switch 24 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
7Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
8Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp18Bộ
9Lắp đặt Switch poe 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
10Lắp đặt Switch 24 portChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Cài đặt Switch Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
12Cài đặt Switch từ 16 đến 48 côngChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
13Lắp đặt Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
14Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp18Bộ
BO NHÀ NGHỈ CỘNG ĐỒNG (2 NHÀ)
1Dàn lạnh 2 chiều loại áp trần hệ cục bộ - 36,000 Btu/hr (hoặc 10.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây (BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Switch poe 8 portChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
8lắp đặt Switch poe 8 portChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
9lắp đặt Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Cài đặt Switch Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
11lắp đặt Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
12lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
BP NHÀ TRUNG TÂM
1Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 9,000 Btu/hr (hoặc 2.6kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT).Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 12,000 Btu/hr (hoặc 3.5kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 18,000 Btu/hr (hoặc 5.0kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Dàn lạnh 2 chiều loại treo tường hệ cục bộ - 24,000 Btu/hr (hoặc 7.1kw) kèm bộ điều khiển từ xa không dây(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Quạt thông gió kiểu hướng trục nối ống gió(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(In-line ducted)- Lưu lượng: 2,000 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.55 kw (3ph/380v/50hz)- Kèm Lò xo chống rung động- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Quạt thông gió kiểu gắn tường(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.18 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Quạt thông gió kiểu gắn trần(BAO GỒM CẢ PHẦN LẮP ĐẶT)(Ceiling mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
9Bộ lưu điện ups 5kva cho hệ thống điện nhẹChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Modem routerChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
11FirewallChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Tổng đài ip-pabxChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
13Core switch 16 port sfpChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
14Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Switch poe 24 portChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Bộ ghi hình camera ip - nvr 32 kênh 16tChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
17Màn hình theo dõi loại lcd 42"Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
18Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
19Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
20Camera ip loại bán cầu cố địnhChương V: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
21Lắp đặt Bộ lưu điện ups 5kva cho hệ thống điện nhẹChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
22Lắp đặt Modem routerChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Lắp đặt FirewallChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
24Lắp đặt Tổng đài ip-pabxChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
25Lắp đặt Core switch 16 port sfpChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
26Lắp đặt Switch 12 portChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
27Lắp đặt Switch poe 24 portChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Lắp đặt Cài đặt Switch Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Cài đặt Switch từ 16 đến 48 côngChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
30Lắp đặt Bộ ghi hình camera ip - nvr 32 kênh 16tChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
31Lắp đặt Màn hình theo dõi loại lcd 42"Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
32Lắp đặt Bộ phát wifi không dâyChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
33Lắp đặt Camera ip loại chữ nhật cố định lắp ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
34Lắp đặt Camera ip loại bán cầu cố địnhChương V: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
BQ ĐIỆN NHẸ
1Camera chữ nhật cố định, loại lắp ngoài nhà kèm giá lắp trên cột đènChương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
2Bộ chuyển đổi quang điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp14Bộ
3Lắp đặt Camera chữ nhật cố định, loại lắp ngoài nhà kèm giá lắp trên cột đènChương V: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
4Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp14Bộ
BR CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm tăp áp tự động biến tần Q=11m3/h, H=20m, kèm bình tích áp theo bơm 2 bơm hoạt động 1 bơm dự phòngChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Bình lọc cát công suất lọc 420 lít/phútChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
3Bơm lọc Q=25m3/h, H=20mChương V: Yêu cầu về xây lắp4Cái
4Van điều khiển bình lọc DN100 ( đi cùng bình lọc )Chương V: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
5Bộ thiết bị điện phân muối 85 g/giờChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
6Bơm định lượng 20 lít/giờChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
7Máy khuấy khử trùng UV 600WChương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
8Bộ điều khiển châm hóa chất tự động ( đi cùng bình lọc )Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
9Bơm hút vệ sinh Q=15m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
10Bơm chìm thoát nước Q= 10m3/h, H=10mChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
11Bình chứa hóa chất 250 lítChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
12Mặt thu đáy 350x350Chương V: Yêu cầu về xây lắp4Cái
13Đầu trả nước D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp20Cái
14Phễu thu nước máng tràn lắp ống D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp16Cái
15Máng tràn thu nước kèm nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp110m
16Chi phí vận hành lắp đặtChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
17Lắp đặt Bơm tăp áp tự động biến tần Q=11m3/h, H=20m, kèm bình tích áp theo bơm 2 bơm hoạt động 1 bơm dự phòngChương V: Yêu cầu về xây lắp3máy
BS NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Quạt thông gió kiểu hướng trục nối ống gió (BAO GỒM CẢ LẮP ĐẶT)
(In-line ducted)
- Lưu lượng: 500 m3/h
- Cột áp: 200 pa
- Công suất điện: 0.26 kw (1ph/220v/50hz)
- Kèm Lò xo chống rung động
- Loại độ ồn thấp
(
Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
2Quạt thông gió kiểu gắn tường (BAO GỒM CẢ LẮP ĐẶT)(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz)- Loại độ ồn thấp(Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
BT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 KênhChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 KênhChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1107E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 78.000.000.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm: 2 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc kỹ sư địa chính.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự kèm theo;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
8 Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu 30 Có danh sách công nhân đầy đủ, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấnVận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào Dung tích gầu tối đa 0,8m3Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn≥150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Tưới cây, rửa đường2
14 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->