Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Văn bản số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021, vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 22:32:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,154,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3732401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.408.454.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.408.454.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: Trọng lượng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn: Công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo và nâng cấp đường giao thông liên xã Ngọc Lĩnh đi Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Văn bản số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021, vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào, vận chuyển hữu cơ- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh + vận chuyền - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,67 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,5765 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k95 + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,717 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,5261 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7972 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,1926 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,1926 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0864 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1422 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,14 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 362,8 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 362,8 | m2 |
| F | Bó vỉa thẳng (0,26x0,23x1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông đệm móng bó vỉa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,904 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 377,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3341 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,436 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.452 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa cong (0,26x0,23x0,4)m. | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,12 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9582 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,604 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5238 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1658 | tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3046 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| I | Khoá hè | |||
| 1 | Đào móng khóa hè - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4218 | 100m2 |
| 4 | Xây tường khóa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,73 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,44 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 7 | Mua cây sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 8 | Duy trì chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100cây/năm |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4772 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | Rãnh vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 516,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,16 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,0431 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,464 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8443 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.440 | 1cấu kiện |
| N | Rãnh ngang đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,55 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,515 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5469 | tấn |
| 5 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,325 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5007 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7518 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1085 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | 1cấu kiện |
| 11 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,95 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1924 | 100m3 |
| 14 | Đắp K98 dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6413 | 100m3 |
| O | Ga thu nước mặt | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 2 | Bê tông thân ga thu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,159 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0522 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3317 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3732401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.408.454.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.408.454.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung: Trọng lượng ≥ 25 tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn: Công suất ≥ 23kW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nấu, phun nhựa đường | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi