Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa Bờ kênh vận chuyển sản phẩm nông nghiệp ấp 15, 16, 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872056-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa Bờ kênh vận chuyển sản phẩm nông nghiệp ấp 15, 16, 17
Số hiệu KHLCNT 20220872035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 21:50:00 đến ngày 2022-09-03 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,147,902,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,218,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu hai trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.603.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm đội trưởng 01 công trình Thi công đường cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >= 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải >= 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi>= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa Bờ kênh vận chuyển sản phẩm nông nghiệp ấp 15, 16, 17
Đường nhựa Bờ kênh vận chuyển sản phẩm nông nghiệp ấp 15, 16, 17
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam. Địa chỉ: Số 09 Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + Đơn vị Thẩm tra thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Duyên Hải, Địa chỉ: Đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. *Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy; Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; *Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Hưng Thịnh; Địa chỉ : Số 259 ấp Mỹ Phú, Xã Mỹ Lộc, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.218.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: 19A, Nam kỳ khởi nghĩa, P2, TXTV - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo mô tả chương V120,315100m3
2Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả chương V29,579100m3
3Cát đắpTheo mô tả chương V3.824,781m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính VL)Theo mô tả chương V73,167100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo mô tả chương V18,015100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo mô tả chương V120,1100m2
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo mô tả chương V0,158100m2
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo mô tả chương V0,158100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo mô tả chương V120,258100m2
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả chương V3,8610 tấn/1km
11Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả chương V34,74310 tấn/1km
12Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả chương V111,94810 tấn/1km
13B/báo tròn PQ (cả trụ)Theo mô tả chương V1bộ
14B/báo tam giác PQ (cả trụ)Theo mô tả chương V7bộ
15B/báo chữ nhật PQ (cả trụ)Theo mô tả chương V15bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả chương V6,161m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,15tấn
18Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V1,44m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,79m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả chương V0,381100m2
21Sơn 02 nướcTheo mô tả chương V30,42m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V901 cấu kiện
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo mô tả chương V0,951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V6,3m3
3Ván khuôn móngTheo mô tả chương V0,068100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,959tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V1,728tấn
6Ván khuôn thépTheo mô tả chương V1,516100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V34,824m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V0,05100m
9Vải địa kỹ thuậtTheo mô tả chương V25,999m2
10Đá dămTheo mô tả chương V1,131m3
11Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,611100m3
12Tường hộ lan mềmTheo mô tả chương V31,08m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả chương V0,1821m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,182m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,016100m2
16Thép DTheo mô tả chương V13,536kg
17Thép tấmTheo mô tả chương V4,704kg
18Dán màng phản quangTheo mô tả chương V0,032m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.603.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường có giá trị 3.603.000.000VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).53
3 Đội trưởng thi công 1 Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm đội trưởng 01 công trình Thi công đường cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thi công đường cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép >= 5Kw Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
2 Máy đầm dùi >= 1,5Kw Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
3 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
4 Máy lu bánh hơi >= 16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
5 Máy lu bánh thép >=8,5T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
6 Máy lu rung >= 25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
7 Ô tô tưới nhựa >=5T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
8 Máy san >= 108CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
9 Ô tô tải >= 3,5T Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
10 Máy trộn bê tông >= 250L Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
11 Máy ủi>= 110CV Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->