Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819229-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20220812433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:12:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,740,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện
Sửa chữa nhà khách UBND huyện
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuần Giáo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C và C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Anh Khánh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG ( NHÀ C)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ95,9632m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ79,3039m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,695m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ21,9m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2.105,6604m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ9,7488m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ0,8184m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ91,8132m2
9Phá dỡ nền gạch lát nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ29,7m2
10Tháo dỡ trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ33,3184m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2,7544m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,1832m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,1832m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,1832m3
15Sửa chữa hệ thống ống thoát sàn các khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ5công
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ7,0632100m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10,9539m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,7821m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,7322m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2,4904m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,8738m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0367tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,066tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,053100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2,4563m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,6368m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,425m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0501tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0529100m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo147,04m2
31Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo43,162m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo71,672m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo582,8825m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1.683,832m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo21,9351m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,6376m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo41,2608m2
38Trần nhôm khu WCYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,6376m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo91,8132m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo91,8132m2
41Khuôn cửa đi D1 gỗ nhóm III (Khuôn kép)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo21,3md
42Nẹp cửa gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo21,3md
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo19,224m2
44Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo21,3m cấu kiện
45Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo14,835m2 cấu kiện
46Cửa đi hệ nhôm FRAVI(450) khung cánh 1.4mm, thanhngang thanh ốp 1,2mm kính 2 lớp dầy 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6,03m2
47Cửa sổ hệ nhôm FRAVI(48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,66m2
48Gia công hoa sắt Inox vuông 15x15x1.2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0421tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4,94m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo36m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo72m
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8cái
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2máy
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
63Hộp AptomatYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,325100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,3100m
66Cút PPR D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6cái
67Cút PPR D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
68Tê PPR D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo3cái
69Tê thu PPR D32-20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8cái
70Tê PPR D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
71Khóa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
72Khóa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
73LĐ ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,09100m
74LĐ ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,08100m
75LĐ cút PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
76LĐ cút PVC D60Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
77LĐ tê PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
79Chậu rửa loại 1 vòi Inax - AL-632VYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
80Chậu xí bệt Inax AC-969 VNYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
81Sen tắm Inax BFV -1003SYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
82Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2bộ
83Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
84Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
85Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
86Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
87LĐ bơm tăng áp cho các phòng wc tầng 2 và 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
B CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 2 TẦNG ( NHÀ B)
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2,7982m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,1781m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,1482m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ158,702m2
5Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ130,8617m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ59,16m2
7Tháo dỡ ốp gỗ chân tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ48,546m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1.161,4216m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ6bộ
11Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ76,08m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ42,5m
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ13,68m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ13,68m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ153,0816m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,8124m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ17,8124m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ0,178m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ0,178m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ4,104100m2
21Tháo dỡ đường ống cấp nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ3công
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4,888m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,668m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,906m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,5982m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,2099m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0089tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,015tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0127100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo16,7808m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,736m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,104m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0777tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0165100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo3,7377m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,104m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0648100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0937tấn
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo19,708m2
40Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo19,708m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,1336m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo81 cấu kiện
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6cái
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo9,3535m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2,757m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,4443m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,1969100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,1823tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,032tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0205tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,234m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,6321m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0569100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0386tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,3891m3
56Khoan lỗ thì công keo Ramset EPCON G5 nối thép với dầm, sàn hiện trạngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1tb
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo223,2228m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12,2298m2
59Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo19,69m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo384,338m2
61Di chuyển tận dụng lại lan can Inox hành lang từ T1 lên T2 vị trí trục A từ 1-2 và trục 1 từ A-CYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo7công
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1.032,202m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo128,25831m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo29,0808m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo192,22m2
66Tạo nhám lớp vữa láng seno máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo3công
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo43,656m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo43,656m2
69Đổi vị trí ống nước mái trục D từ trên mái tôn xuống cho thẳng với ống thoát từ seno xuống RTNYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2công
70Cửa đi hệ nhôm FRAVI(450) khung cánh 1.4mm, thanhngang thanh ốp 1,2mm kính 2 lớp dầy 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12,88m2
71Cửa sổ hệ nhôm FRAVI(48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6,38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo3,84m2
72Vách kính cầu thang hệ Fravi CwYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo7,849m2
73Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,3m cấu kiện
74Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2,16m2 cấu kiện
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo153,0816m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo13,68m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo54,29m
78Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo25,7811m2
79Tấm ALumium màu trắng bạc bọc hộp KT phòng WC dày 2mm, dày nhôm 0.1mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12,6m2
80Trần nhôm khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo29,0808m2
81Gia công lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,0536tấn
82Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8,075m2
83Tay vịn lan can thang gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8,5md
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo90m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo72m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo120m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
90Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo2cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo3bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,74100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,84100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,57100m
96LĐ cút PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
97LĐ cút PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
98LĐ cút PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
99LĐ tê PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
100LĐ tê thu PPR D32-20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
101LĐ tê PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo18cái
102LĐ khóa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5cái
103LĐ khóa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
104Chậu rửa loại 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
105Chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
106Sen tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
108Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
109Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
110Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
111Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10cái
112Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,32100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo0,12100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo8cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=65mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
119Lắp đặt tê PVC D110-90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
120Lắp đặt tê PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
121Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo4cái
C CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân57,2584m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân324,462m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân16,22m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân8,3m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân17,94m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân1,145m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân1,145m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân1,145m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân1,4508100m2
10Khuôn cửa đi D1 gỗ nhóm III (Khuôn kép)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân15,8md
11Cánh cửa gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân6,3612m2
12Nẹp cửa gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân15,8md
13Gia công hoa sắt cửa điYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân0,0098tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân0,4152m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân0,9996m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân17,94m2
17Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân15,8m cấu kiện
18Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân15,3312m2 cấu kiện
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân3,2802m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân4,044m2
21Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân11,2402m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân23,8446m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân14,8494m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân6,292m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân158,964m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân229,0504m2
27Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ1,3298100m2
28Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ103,4284m2
29Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,35lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ1,3298100m2
30Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ12,2md
31Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ103,4284m2
32Dây đèn ledYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ59m
33Lắp đặt đèn Downlight Led D90-9WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ18bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ2cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ50m
37Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn35,315m2
38Bắn vách tấm Alu ngoài trời dày 5mm, dày nhôm 0.4mm (sử dụng khung thép đã có sẵn)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn35,315m2
39Thay thế các tấm kính vách bị vỡ (80x60)cm bằng kính 5lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn5,76m2
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn8cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn100m
42Ti treo quạt M12; L=0,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn12cái
43Tháo dỡ máng nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời3công
44Máng nước inox 304 U600 chu vi mặt cắt máng 600cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời51,4md
45Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời0,52100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời8cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời4cái
48Quả chắn rác inox D110Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời8quả
49Phễu thu nước PVC D110Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời8cái
50Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời40cái
51Làm lại vị trí ống nối xuống RTNYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời3công
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời5,911100m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung17,64m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung35,28m2
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung2bộ
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung17,64m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung17,64m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung35,28m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung35,28m2
60Chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung2bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung0,08100m
62Côn thu PPR 50-25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung2cái
63Khóa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung2cái
64Phá dỡ nền lát gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp139,7092m2
65Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp5,588m3
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp5,588m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp0,0559m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp0,0559m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp139,7m2
70Hệ thống ống dẫn ga bằng thép D25x1.4 (L=12m)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp1tb
71Quạt công nghiệp hút mùi lưu lượng 5000m3/hYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp1cái
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)21,019m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)2,749m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)5,5257m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)0,1696tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)0,1331100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)2,2874m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)50,2336m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)13,44m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m)441 cấu kiện
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá8,5888m3
82Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá8,85m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0885100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0885100m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0689tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,1767tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,168100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,848m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0279tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,1342tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,1936100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,0648m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá27,787m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,1132m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá26,0916m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá29,04m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá55m2
98Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,2397tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá84,132m2
100Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá46,17m2
101Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá9,398m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá26,8978m2
103Di chuyển 1 mảnh rào hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1tb
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá11,7142m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá11,7142m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá26,8978m2
107Sửa chữa lại các chi tiết han gỉ hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1tb
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,2705m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,7287m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,4297m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,5434m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0074tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,022tấn
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,067100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,3018m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,2759m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,968m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1,1284m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,1573m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0032tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,0059tấn
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá0,011100m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá7,5305m2
124Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá9,6m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá4,532m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá4,532m2
127Bộ chữ Inox màu đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1tb
128Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá6md
129Motor rayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1bộ
130Ray dẫn hướngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá12m
131Công lắp đặt cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá1bộ
132Sửa lại kè đá vị trí bị nứtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá10công
133Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1,7864m3
134Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1,786m3
135Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1,786m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0179m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0179m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che3,456m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1,0496m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che2,732m3
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,2176100m2
142Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0479tấn
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,073tấn
144Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0607tấn
145Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0479tấn
146Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,073tấn
147Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0607tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che8,5859m2
149Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,0247100m2
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che0,979m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che9,256m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1,75m3
153Lát nền gạch giếng Hạ Long 400x400Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che17,5m2
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che2bể
155Hệ thống máy lọc nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che1bộ
D PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường31,5m3
2Cắt khe lúnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường78md
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường3,95100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây3,1842m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây25,254m2
6Đất màu đổ thêm vào bồn câyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây5tb
E PHÁ DỠ NHÀ A, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,11m2
2Đào phá nhà bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1374100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1374100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1374100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V85,015m2
6Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3888100m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3619m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3465m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V26,2494m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V34,9867m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V29,1016m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V113,7125m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5358100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5826100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5826100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 2
7 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Vận thăng Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->