Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:12:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,740,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa nhà khách UBND huyện Sửa chữa nhà khách UBND huyện 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG ( NHÀ C) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 95,9632 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 79,3039 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,695 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 21,9 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2.105,6604 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 9,7488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 0,8184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 91,8132 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 29,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 33,3184 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,7544 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,1832 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,1832 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,1832 | m3 |
| 15 | Sửa chữa hệ thống ống thoát sàn các khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 7,0632 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10,9539 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,7821 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,7322 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2,4904 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,8738 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0367 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,066 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2,4563 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,6368 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,425 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0501 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0529 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 147,04 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 43,162 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 71,672 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 582,8825 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1.683,832 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 21,935 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,6376 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 41,2608 | m2 |
| 38 | Trần nhôm khu WC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,6376 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 91,8132 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 91,8132 | m2 |
| 41 | Khuôn cửa đi D1 gỗ nhóm III (Khuôn kép) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 21,3 | md |
| 42 | Nẹp cửa gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 21,3 | md |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 19,224 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 21,3 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 14,835 | m2 cấu kiện |
| 46 | Cửa đi hệ nhôm FRAVI(450) khung cánh 1.4mm, thanhngang thanh ốp 1,2mm kính 2 lớp dầy 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6,03 | m2 |
| 47 | Cửa sổ hệ nhôm FRAVI(48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,66 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt Inox vuông 15x15x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0421 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4,94 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 36 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 72 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 63 | Hộp Aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,325 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,3 | 100m |
| 66 | Cút PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | cái |
| 67 | Cút PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 3 | cái |
| 69 | Tê thu PPR D32-20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8 | cái |
| 70 | Tê PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 71 | Khóa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 72 | Khóa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 73 | LĐ ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,09 | 100m |
| 74 | LĐ ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,08 | 100m |
| 75 | LĐ cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 76 | LĐ cút PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 77 | LĐ tê PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 79 | Chậu rửa loại 1 vòi Inax - AL-632V | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 80 | Chậu xí bệt Inax AC-969 VN | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 81 | Sen tắm Inax BFV -1003S | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 87 | LĐ bơm tăng áp cho các phòng wc tầng 2 và 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 2 TẦNG ( NHÀ B) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,7982 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,1781 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,1482 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 158,702 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 130,8617 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 59,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 48,546 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1.161,4216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 76,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 42,5 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 13,68 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 13,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 153,0816 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,8124 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 17,8124 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 0,178 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 0,178 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 4,104 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 3 | công |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4,888 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,668 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,906 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,5982 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,2099 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,015 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0127 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 16,7808 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,736 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,104 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0777 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0165 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 3,7377 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,104 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0648 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0937 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 19,708 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 19,708 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,1336 | m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 9,3535 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2,757 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,4443 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,1969 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,1823 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,032 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0205 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,234 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,6321 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0569 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0386 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,3891 | m3 |
| 56 | Khoan lỗ thì công keo Ramset EPCON G5 nối thép với dầm, sàn hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1 | tb |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 223,2228 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12,2298 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 19,69 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 384,338 | m2 |
| 61 | Di chuyển tận dụng lại lan can Inox hành lang từ T1 lên T2 vị trí trục A từ 1-2 và trục 1 từ A-C | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 7 | công |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1.032,202 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 128,2583 | 1m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 29,0808 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 192,22 | m2 |
| 66 | Tạo nhám lớp vữa láng seno mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 3 | công |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 43,656 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 43,656 | m2 |
| 69 | Đổi vị trí ống nước mái trục D từ trên mái tôn xuống cho thẳng với ống thoát từ seno xuống RTN | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | công |
| 70 | Cửa đi hệ nhôm FRAVI(450) khung cánh 1.4mm, thanhngang thanh ốp 1,2mm kính 2 lớp dầy 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12,88 | m2 |
| 71 | Cửa sổ hệ nhôm FRAVI(48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 3,84 | m2 |
| 72 | Vách kính cầu thang hệ Fravi Cw | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 7,849 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,3 | m cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 153,0816 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 13,68 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 54,29 | m |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 25,7811 | m2 |
| 79 | Tấm ALumium màu trắng bạc bọc hộp KT phòng WC dày 2mm, dày nhôm 0.1mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12,6 | m2 |
| 80 | Trần nhôm khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 29,0808 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,0536 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8,075 | m2 |
| 83 | Tay vịn lan can thang gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8,5 | md |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 72 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,74 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,84 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,57 | 100m |
| 96 | LĐ cút PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 97 | LĐ cút PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 98 | LĐ cút PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 99 | LĐ tê PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 100 | LĐ tê thu PPR D32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 101 | LĐ tê PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 18 | cái |
| 102 | LĐ khóa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5 | cái |
| 103 | LĐ khóa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 104 | Chậu rửa loại 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 105 | Chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 106 | Sen tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,32 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC D110-90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 57,2584 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 324,462 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 16,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 8,3 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 17,94 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 1,145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 1,145 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 1,145 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 1,4508 | 100m2 |
| 10 | Khuôn cửa đi D1 gỗ nhóm III (Khuôn kép) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 15,8 | md |
| 11 | Cánh cửa gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 6,3612 | m2 |
| 12 | Nẹp cửa gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 15,8 | md |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 0,0098 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 0,4152 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 0,9996 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 17,94 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 15,8 | m cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 15,3312 | m2 cấu kiện |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 3,2802 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 4,044 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 11,2402 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 23,8446 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 14,8494 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 6,292 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 158,964 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà lễ tân | 229,0504 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 1,3298 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 103,4284 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,35ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 1,3298 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 12,2 | md |
| 31 | Làm trần thạch cao giật cấp dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 103,4284 | m2 |
| 32 | Dây đèn led | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 59 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn Downlight Led D90-9W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trường nhỏ | 50 | m |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 35,315 | m2 |
| 38 | Bắn vách tấm Alu ngoài trời dày 5mm, dày nhôm 0.4mm (sử dụng khung thép đã có sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 35,315 | m2 |
| 39 | Thay thế các tấm kính vách bị vỡ (80x60)cm bằng kính 5ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 5,76 | m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 100 | m |
| 42 | Ti treo quạt M12; L=0,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà hội trương lớn | 12 | cái |
| 43 | Tháo dỡ máng nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 3 | công |
| 44 | Máng nước inox 304 U600 chu vi mặt cắt máng 600cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 51,4 | md |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 4 | cái |
| 48 | Quả chắn rác inox D110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 8 | quả |
| 49 | Phễu thu nước PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 8 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 40 | cái |
| 51 | Làm lại vị trí ống nối xuống RTN | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 3 | công |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mái tôn ngoài trời | 5,911 | 100m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 17,64 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 35,28 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 2 | bộ |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 17,64 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 17,64 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 35,28 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 35,28 | m2 |
| 60 | Chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 0,08 | 100m |
| 62 | Côn thu PPR 50-25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 2 | cái |
| 63 | Khóa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà vệ sinh chung | 2 | cái |
| 64 | Phá dỡ nền lát gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 139,7092 | m2 |
| 65 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 5,588 | m3 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 5,588 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 0,0559 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 0,0559 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 139,7 | m2 |
| 70 | Hệ thống ống dẫn ga bằng thép D25x1.4 (L=12m) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 1 | tb |
| 71 | Quạt công nghiệp hút mùi lưu lượng 5000m3/h | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bếp | 1 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 21,019 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 2,749 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 5,5257 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 0,1696 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 0,1331 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 2,2874 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 50,2336 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 13,44 | m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước ngoài nhà (40m) | 44 | 1 cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 8,5888 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 8,85 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0885 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0885 | 100m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0689 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,1767 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,168 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,848 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0279 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,1342 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,1936 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,0648 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 27,787 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,1132 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 26,0916 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 29,04 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 55 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,2397 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 84,132 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 46,17 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 9,398 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 26,8978 | m2 |
| 103 | Di chuyển 1 mảnh rào hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1 | tb |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 11,7142 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 11,7142 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 26,8978 | m2 |
| 107 | Sửa chữa lại các chi tiết han gỉ hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1 | tb |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,2705 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,7287 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,4297 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,5434 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0074 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,022 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,067 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,3018 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,2759 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,968 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1,1284 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,1573 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0032 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,0059 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 0,011 | 100m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 7,5305 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 9,6 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 4,532 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 4,532 | m2 |
| 127 | Bộ chữ Inox màu đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1 | tb |
| 128 | Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 6 | md |
| 129 | Motor ray | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1 | bộ |
| 130 | Ray dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 12 | m |
| 131 | Công lắp đặt cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 1 | bộ |
| 132 | Sửa lại kè đá vị trí bị nứt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo tường rào, cổng chính, kè đá | 10 | công |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1,7864 | m3 |
| 134 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1,786 | m3 |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1,786 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0179 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0179 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 3,456 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1,0496 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 2,732 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,2176 | 100m2 |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0479 | tấn |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,073 | tấn |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0607 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0479 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,073 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0607 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 8,5859 | m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,0247 | 100m2 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 0,979 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 9,256 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1,75 | m3 |
| 153 | Lát nền gạch giếng Hạ Long 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 17,5 | m2 |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 2 | bể |
| 155 | Hệ thống máy lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khu đặt téc + mái che | 1 | bộ |
| D | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường | 31,5 | m3 |
| 2 | Cắt khe lún | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường | 78 | md |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sân đường | 3,95 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây | 3,1842 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây | 25,254 | m2 |
| 6 | Đất màu đổ thêm vào bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn cây | 5 | tb |
| E | PHÁ DỠ NHÀ A, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,11 | m2 |
| 2 | Đào phá nhà bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,015 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3619 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3465 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2494 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,9867 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1016 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,7125 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5826 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5826 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Vận thăng | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 1T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi