Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878028-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20220870686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 13:34:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,399,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,440,999 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm bốn mươi nghìn chín trăm chín mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
20 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị Công an nhân dân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 29, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị Công an nhân dân


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSYC để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hóa như: nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất, kèm theo catolouge), các thông số và đặc tính kỹ thuật. Nhà thầu phải xuất trình giấy phép bán hàng bản gốc của nhà sản xuất/nhà cung cấp đối với hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán ở Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ theo mục 29
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.440.999   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị Công an nhân dân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội ĐT: 0243.8388146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội ĐT: 0243.8388146
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành viên Tổ Chuyên gia: Đ/c Nguyễn Thùy Ngân : 0988930890
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt Mickey Tape 24mm bản 2cmMickey Tape33CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Băng dính trắng Mickey Tape bản 5cmMickey Tape18CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Băng dính trắng Mickey Tape bản 7cmMickey Tape2CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Băng dính xanh Mickey Tape bản 5cmMickey Tape76CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Băng dính xanh Mickey Tape bản 7cmMickey Tape29CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bút bi đen Thiên Long TL025TL02512HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bút bi đỏ Thiên Long TL025TL0256HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bút bi xanh Thiên Long TL025TL02529HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bút bi xanh Double A Silk BallPen DBP207 0.7mmDBP207210CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bút bi xanh Thiên Long TL027TL027120ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bút bi đỏ Thiên Long TL027TL027144ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bút bi đen Thiên Long TL027TL02710ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bút chì gỗ 2B Flexofice F0-GP02GP0280CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bút dạ viết bảng Thiên Long WB03 xanh ngòi toWB0348CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bút dạ viết bảng Thiên Long WB032 xanh ngòi nhỏWB0230CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bút dính bàn đôi Thiên Long màu xanh14BộThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bút ký Pentel BL57 xanh 0.7mmBL5718HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bút ký Pentel BL60 xanh 1.0mmBL6026HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bút ký Pentel BL77 xanh 0.7mmBL7723HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bút nước Thiên long xanh Gel 08 0,5mmG08603CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bút nước Thiên long đen Gel 08 0,5mmG0820CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bút nước Thiên Long đỏ Gel 08 0,5mmG08265CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bút nhớ dòng Deli S600S600132CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bút xóa băng Deli 12m E8137E813782CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bút xóa Thiên Long CP02CP0299CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26File lá A4 80 lá Flexoffice11CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Cặp trình ký Office A4 bìa da Hồng Hà 605043ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Cặp hộp gấp đựng tài liệu A4 (KT: 20x25x30cm)10ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Cặp hồ sơ ba dây giấy A4 gáy vải cứng loại 140ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Dao dọc giấy Deli hoặc tương đương97ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Dập ghim nhỏ Deli E0260E026084CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Dập ghim trung Deli 60 tờ E0414 hoặc loại E03914CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Dập ghim xoay 3 chiều Deli 25 trang E0414E04145CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Máy đục lỗ Deli 5 tờ No 0104No 01049ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35File còng bật Plus loại 7cm25CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36File còng bật Plus loại 9cm25CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Ghim tam giác C62235HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Ghim vòng màu Deli 29mm 2475HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Gọt bút chì Deli 052025CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Gỡ ghim Deli 023237CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Giấy in A4 Double A 70gmsDouble A1.468GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Giấy in A4 Paper One 70gmsPaper One252GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Giấy note Pronoti 7,6 x 12,7cm84XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Giấy note Pronoti 7,6 x 5,1cm118XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Giấy note Pronoti 7,6 x 7,6cm118XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Giấy phân trang Pronoti 3 màu 16x76mm chất lượng caoPronoti162TệpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Giấy nhắn ký Deli 5 màu 45 x 12mm265TệpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Giấy than xấp 100 tờ1XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Giấy bìa xanh100GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Giấy bìa hồng41GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Giấy in A3 Double A 70gms5GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Giấy bìa xanh A51GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Giấy Fax Sunbird (khổ 210mm x 30m)20CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Hồ dán khô Stacom hoặc tương đương120LọThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Kéo văn phòng Deli 6010 210mm77CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Kẹp giấy Echo 15mm171HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Kẹp giấy Echo 19mm101HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Kẹp giấy Echo 25mm96HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Kẹp giấy Echo 32mm47HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Kẹp giấy Echo 41mm17HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Kẹp giấy Echo 51mm27HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Kẹp trình ký 2 mặt Trà My81CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Khay đựng bút gỗ 6 ngăn SM-605115CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Khay cắm bút Thiên Long FlexOffice F0-FS013CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Hộp file nan 3 ngăn Deli 9845 màu xanh hoặc xám6CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Hộp đựng ghim tròn Deli 988115CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Móc dính tường in hình siêu dính83ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Mực dấu Shiny (đỏ) 28ml/lọ3LọThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Mực dấu Shiny (xanh)28ml/lọ1LọThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Pin tiểu AA (60 viên) Panasonic4HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Pin đũa AA ( 60 viên) Panasonic3HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Phong bì bưu điện36TệpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Ruột ghim nhỏ Plus N0.10449HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Ruột ghim trung35HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Sổ bìa cứng A4 Hải tiến 240 trang22QuyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Sổ công văn đến Hải tiến đỏ; KT: 210mm x 300mm 160 trang49QuyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Sổ công văn đi Hải tiến xanh; KT: 210mm x 300mm 160 trang64QuyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Tẩy bút chì 4,5x2cm35CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Túi Clear khổ A41.040CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Túi Clear khổ F680CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Thước kẻ 30cm Deli 623010CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82USB Sandisk CZ600 64GB 3.037ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83USB Sandisk CZ600 16GB 3.022ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Phong bì đề thi kết thúc học phần môn học50CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->