Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:10:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,674,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7023008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn tuyến từ nhà ông Sanh đến nhà ông Bằng, thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mục II Chương V | 98,1765 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mục II Chương V | 18,6535 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 8,4345 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,6026 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mục II Chương V | 120,086 | m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mục II Chương V | 22,8163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 19,6353 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 19,6353 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,6869 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,6869 | 100m3/km |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,4164 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 26,9109 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 48,2069 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 18,5922 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 18,5922 | 100m3/km |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V | 45,5346 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất sét ốp mái ta luy dày 50cm) | Mục II Chương V | 8,1637 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 51,03 | 100m |
| 19 | Phên nứa | Mục II Chương V | 1.417,5 | m2 |
| 20 | Dây thép D4 giằng cọc | Mục II Chương V | 503,14 | kg |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất II (Xúc đất đổ vào bờ vây) | Mục II Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất đầm chặt bờ vây bằng đất tận dụng) | Mục II Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,5438 | 100m3/km |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V | 41,2975 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mục II Chương V | 41,2975 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mục II Chương V | 41,2975 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Mục II Chương V | 41,2975 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 41,2975 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,0324 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 19,6163 | 100m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mục II Chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Mục II Chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mục II Chương V | 5,014 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mục II Chương V | 5,014 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mục II Chương V | 5,014 | 100tấn |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mục II Chương V | 53,22 | m2 |
| 40 | Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật KT100x160cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua biển báo cảnh báo hình tam giác KT 70x70cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | Mua đất đắp nền đường (Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,95) cự ly vận chuyển 39,25km | Mục II Chương V | 2.823,201 | m3 |
| 45 | Mua đất đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,98) cự ly vận chuyển 39,25km | Mục II Chương V | 2.898,2567 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V | 572,1458 | 10m³/km |
| 47 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 572,1458 | 10m³/km |
| 48 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 572,1458 | 10m³/km |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 75,799 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 6,8219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 7,5799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4,0628 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 3,0296 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 3,395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 61,11 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 71,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 17,654 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 132,41 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mục II Chương V | 3,5272 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 8,903 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 5,4535 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,391 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 70,12 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mục II Chương V | 664 | cái |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 4,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 2,1404 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 23,18 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2961 | tấn |
| 22 | Nắp Composite thu thăm KT 920x750x75mm tải trọng 250KN | Mục II Chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 27 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V | 10 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 664 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 664 | cấu kiện |
| 27 | Mua đất đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,95) cự ly vận chuyển 39,25km | Mục II Chương V | 414,2372 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V | 41,4237 | 10m³/km |
| 29 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 41,4237 | 10m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 41,4237 | 10m³/km |
| C | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II Chương V | 18,0031 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,4943 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 33,5331 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 3,1771 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x25cm vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 12,708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V | 1,7651 | m3 |
| 11 | Xây trụ bằng gạch BT 10x15x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,5064 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch BT 10x15x25, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,8323 | m3 |
| 13 | Lắp dựng lam BT | Mục II Chương V | 62,35 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 134,0525 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 58,1625 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 316,915 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 2,816 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,1472 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 5,5832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0967 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0015 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0851 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,976 | m3 |
| 31 | Xây trụ bằng gạch BT 10x15x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 5,124 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 33,3 | m2 |
| 33 | Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 33,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7023008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi