Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870059-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220837165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:10:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,674,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7023008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn tuyến từ nhà ông Sanh đến nhà ông Bằng, thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ và Thương mại Thạch Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng - Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMục II Chương V98,1765m3
2Đào nền đường - Cấp đất IMục II Chương V18,6535100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V8,4345m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V1,6026100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIMục II Chương V120,086m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIIMục II Chương V22,8163100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V19,6353100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V19,6353100m3/km
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V1,6869100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V1,6869100m3/km
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,4164100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V26,9109100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V48,2069100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V18,5922100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V18,5922100m3/km
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V45,5346100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất sét ốp mái ta luy dày 50cm)Mục II Chương V8,1637100m3
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMục II Chương V51,03100m
19Phên nứaMục II Chương V1.417,5m2
20Dây thép D4 giằng cọcMục II Chương V503,14kg
21Đào xúc đất - Cấp đất II (Xúc đất đổ vào bờ vây)Mục II Chương V3,5438100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất đầm chặt bờ vây bằng đất tận dụng)Mục II Chương V3,5438100m3
23Đào xúc đất - Cấp đất IIIMục II Chương V3,5438100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V3,5438100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V3,5438100m3/km
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V41,2975100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục II Chương V41,2975100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mục II Chương V41,2975100m2
29Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmMục II Chương V41,2975100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMục II Chương V41,2975100m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,0324100m3
32Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V19,6163100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V0,9437100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục II Chương V0,9437100m2
35Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmMục II Chương V0,9437100m2
36Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMục II Chương V5,014100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMục II Chương V5,014100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoMục II Chương V5,014100tấn
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMục II Chương V53,22m2
40Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật KT100x160cmMục II Chương V2cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMục II Chương V2cái
42Mua biển báo cảnh báo hình tam giác KT 70x70cmMục II Chương V2cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục II Chương V2cái
44Mua đất đắp nền đường (Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,95) cự ly vận chuyển 39,25kmMục II Chương V2.823,201m3
45Mua đất đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,98) cự ly vận chuyển 39,25kmMục II Chương V2.898,2567m3
46Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V572,145810m³/km
47Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V572,145810m³/km
48Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V572,145810m³/km
B Thoát nước
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V75,799m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V6,8219100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V7,5799100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V4,0628100m3/km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V3,0296100m3
6Ván khuôn móngMục II Chương V3,395100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V61,11m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V71,3m3
9Ván khuôn tườngMục II Chương V17,654100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V132,41m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMục II Chương V3,5272100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V8,903tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V5,4535tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,391tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V70,12m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMục II Chương V664cái
17Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,1334100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V4,1m3
19Ván khuôn tườngMục II Chương V2,1404100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,18m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2961tấn
22Nắp Composite thu thăm KT 920x750x75mm tải trọng 250KNMục II Chương V27cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V27cấu kiện
24Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V10m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMục II Chương V664cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMục II Chương V664cấu kiện
27Mua đất đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,13; Độ chặt Kyc=0,95) cự ly vận chuyển 39,25kmMục II Chương V414,2372m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V41,423710m³/km
29Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V41,423710m³/km
30Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V41,423710m³/km
C Hoàn trả tường rào
1Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V18,0031m3
2Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,4943100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,339100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V33,5331m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V0,1412100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V3,1771m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x25cm vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V12,708m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1412100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1091tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V1,7651m3
11Xây trụ bằng gạch BT 10x15x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V3,5064m3
12Xây tường bằng gạch BT 10x15x25, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V4,8323m3
13Lắp dựng lam BTMục II Chương V62,35m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V134,0525m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V58,1625m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V316,915m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V2,816m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V4,1472m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0138100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V5,5832m3
21Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V0,0192100m2
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,288m3
23Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,04100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0967tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0015tấn
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0851tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,012tấn
29Ván khuôn cộtMục II Chương V0,1952100m2
30Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,976m3
31Xây trụ bằng gạch BT 10x15x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V5,124m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V33,3m2
33Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V33,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7023008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->