Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật liệu, vật tư nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung vật liệu, vật tư nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:45:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,038,332 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung vật liệu, vật tư nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2022 Mua sắm bổ sung vật liệu, vật tư nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khâu chỉnh nha các cỡ | 60 | Cái | - Phân nhóm 3Khâu chỉnh nha vi nhám bề mặt bên trong lòng khâu để tăng lưu giữ xi măng gắn khâu, tăng độ bền gắn so với khâu không có vi nhám. Đánh dấu ID bằng laser vĩnh viễn. Giảm kích thước chiều nhai nướu để ít cộm khớp và tổn thương nướu. Tăng bề dày mặt nhai để giảm biến dạng khâu. Ôm theo cấu trúc giải phẫu răng và có nhiều kích thước để chọn lựa. | ||
| 2 | Dây Nitinol SE tròn các số 0,12; 0,14; 0,16; 0,18 HT và HD | 150 | Sợi | - Phân nhóm 3- Dây cung Nitinol Siêu đàn hồi dễ lắp dây cung và duy trì lực nhẹ liên tục với phạm vi tác động ở mức giữa Nitinol Kích hoạt bằng nhiệt và Nitinol Cổ điển. Cung cấp lực nhẹ liên tục. Kiểm soát sớm độ torque hiệu quả. Tháo lắp dây dễ dàng. | ||
| 3 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol (dây vuông) các cỡ | 10 | Sợi | - Phân nhóm 3Dây cung Nitinol Siêu đàn hồi dễ lắp dây cung và duy trì lực nhẹ liên tục với phạm vi tác động ở mức giữa Nitinol Kích hoạt bằng nhiệt và Nitinol Cổ điển. Cung cấp lực nhẹ liên tục. Kiểm soát sớm độ torque hiệu quả. Tháo lắp dây dễ dàng. | ||
| 4 | Dây cung chỉnh nha, chất liệu Nitinol vuông/chữ nhật các cỡ (dây cong ngược) | 10 | Sợi | - Phân nhóm 3Dây cung cong ngược Nitinol Siêu đàn hồi dễ lắp dây cung và duy trì lực nhẹ liên tục với phạm vi tác động ở mức giữa Nitinol Kích hoạt bằng nhiệt và Nitinol Cổ điển. Cung cấp lực nhẹ liên tụcĐặc điểm tháo lắp dễ dàng. Kiểm soát sớm độ torque hiệu quả. | ||
| 5 | Dây Cu Niti hoặc tương đương, các cỡ | 5 | Dây | - Phân nhóm 3Kích thước dây 0,013inch; 0,014; 0,016; 0,018; 0,014x0,025, 0,016x0,025, 0,018x0,025 | ||
| 6 | Dây Beta lll Titanium hoặc tương đương, các cỡ | 5 | Sợi | - Phân nhóm 3Được làm niken-titan và thép không gỉ, dây cung này cung cấp phạm vi tác động mở rộng của hợp kim titan và khả năng uốn cong của thép không gỉ. Được xử lý cẩn thận để giảm gãy, Titanium Beta III cung cấp khả năng chống mỏi tăng hơn 50%. Bề mặt được đánh bóng để cải thiện cơ chế trượt. Là loại dây cung chắc chắn, ít có khả năng bị đứt trong quá trình định hình hoặc kích hoạt. | ||
| 7 | Mắc cài kim loại | 10 | Bộ | - Phân nhóm 3- Mắc cài kim loại dễ sử dụng. Kết cấu vững chắc. Thiết kế cánh thấp. Dễ dàng luồn dây cung. Dễ dàng định vị. Mắc cài nhẵn, bo tròn, dễ chịu khi sử dụng trên bệnh nhân. | ||
| 8 | Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương | 3 | Hộp | - Phân nhóm 3Cement gắn cầu chụp, chốt, mắc cài (glass ionomer chứa strontium gắn các phục hình kim loại)Lực dán mạnh mẽ, liên kết hóa học với cấu trúc răng, có tính linh hoạt cao và độ dày màng cực thấp. | ||
| 9 | Giấy than cắn khớp | 5 | Xấp | - Phân nhóm 3Giấy cắn chuyên dùng ghi lại tình trạng khớp cắn của các răng thật tự nhiên, các phục hồi răng nhựa hoặc sứ | ||
| 10 | Vật liệu trám răng Composite đặc Z350 các màu (A1/A2/A3.5/A3) hoặc tương đương | 16 | Tuýp/Cây/ Ống | - Phân nhóm 3Composite quang trùng hợp, hạt độn nano, silica 20nm, ziconira 4-11nm. Màu A1, A2, A3, A3.5… | ||
| 11 | Đài Đánh Bóng | 100 | Cái | - Phân nhóm 3Làm láng (đánh bóng) miếng trám sau khi trám răng một cách hiệu quả, nhanh chóng mà không làm hại cho men xung quanh. Có sẵn trong 3 hình dạng: hình nụ, hình ly, hình đĩa. Làm bằng nhựa PTE không độc hại, độ mài mòn ít, có thể hấp tái sử dụng nhiều lần, độ bền cao. | ||
| 12 | Xi măng gắn tạm 3m ESPE RelyX temp Ne | 2 | Hộp | - Phân nhóm 3Vật liệu gắn tạm cầu mão răng là loại xi măng tự cứng không chứa eugenol, không ảnh hưởng đến quá trình trùng hợp của vật liệu trám và gắn bằng composite. Đặc biệt phù hợp để sử dụng cho bệnh nhân nhạy cảm với eugenol. | ||
| 13 | Mũi gate Drill các số | 12 | Cái | - Phân nhóm 5Vật liệu có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao Dùng để mở rộng 1/3 cổ ống tủy. Chất liệu thép không gỉ. Đầu không cắt, 6 rãnh cắt. Dòng thép Hard-fiber 18-8 được xử lý đặc biệt NO) | ||
| 14 | Cao su đặc lấy dấu Elite HD | 5 | Hộp | - Phân nhóm 3Cao su đặc silicone bổ sung kết hợp các tác động của công nghệ nano với khả năng thấm nước cao, đảm bảo hiệu quả trong các trường hợp lấy dấu lâm sàng, dùng lấy dấu phục hình cố định (mão, cầu..) và phục hình tháo lắp. Dễ trộn, dễ sử dụng. Dấu chính xác, độ ổn định cao, đàn hồi tốt. Bộ gồm có 2 hộp: Hộp Base>= 250 ml và Catalyst >=250ml | ||
| 15 | Côn phụ diadent Gutta Percha Points A,B,C,D | 10 | Hộp | - Phân nhóm 6Dùng trong điều trị nội nha giúp tăng liên kết với ống tủy tốt hơn khi làm bít ống tủy, kích thước tương ứng các loại A, B… | ||
| 16 | Chất lấy dấu alginate hoặc tương đương | 14 | Gói | - Phân nhóm 3Chất lấy dấu đổi màu. Lấy dấu được rõ chi tiết. Thời gian làm việc và trùng hợp nhanh. Hấp thụ nước nhanh, khử trùng an toàn, trộn đơn giản và nhanh chóng, không có bong bóng. Màu thay đổi theo giai đoạn lấy dấu (Giai đoạn đỏ: thời gian trộn, giai đoạn cam nhạt: thời gian làm việc, giai đoạn vàng: thời gian trong miệng) | ||
| 17 | Bôi trơn ống tủy | 4 | Tuýp | - Phân nhóm 3Loại bỏ các chất vô cơ bằng EDTA-Ca+Sửa soạn ống tuỷ dễ dàng hơn nhờ tác dụng bôi trơnLoại bỏ mùn ngà, giúp làm sạch thành ống tuỷ | ||
| 18 | Etchant | 15 | Tuýp | - Phân nhóm 6Dung dịch etchant nhờn màu xanh chứa posphoric 37% và benzalkonium chloride. Bôi lên bề mặt men răng trước khi đặt vật liệu phục hình | ||
| 19 | Chất hàn ống tủy Cortisomol | 1 | Hộp | - Phân nhóm 6Chữa tủy răng và làm bít ống tủy | ||
| 20 | Vật liệu tẩy trắng răng 20% | 6 | Tuýp | - Phân nhóm 3Vật liệu tẩy trắng răng, làm sạch mảng bám trên răng. Thành phần: Carbamide peroxide (20%) với Nitrat kali, Fluor. Trọng lượng: 1,2ml. Yêu cầu khi sử dụng: dạng gel, màu trong, mùi thơm dịu, không kích ứng niêm mạc, không hại mô răng. | ||
| 21 | Chêm gỗ | 100 | Cái | - Phân nhóm 6Chêm gỗ chèn chặt các dụng cụ hỗ trợ trám, phục hình răng, chỉnh nha. Cấu tạo hình tam giác trơn. Kích thước: 3 đến 5 mm. Không kích ứng niêm mạc. | ||
| 22 | Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương | 6 | Hộp | - Phân nhóm 3Vật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao, đặc tính đông nhanh.Màu A3 và A3.5 | ||
| 23 | Vật liệu trám tạm | 2 | Hộp | - Phân nhóm 3Thành phần: polyvinyl acetate, oxide kẽm, kẽm sulfate, ethanol. Độ ổn định cao, chịu lực tốt dễ áp dụng và dễ tháo gỡ. | ||
| 24 | Keo trám Bonding hoặc tương đương | 3 | Lọ | - Phân nhóm 3- Keo dán một thành phần, xoi mòn với acid (total-etch), với độ bền dán cao. Dán tuyệt vời trên men và ngà. Keo dán nền ethanol/nước. Nắp đóng an toàn, hạn chế tối thiểu sự bay hơi | ||
| 25 | Trâm Gai ngoại các loại | 6 | Vĩ | - Phân nhóm 5Đầu trâm thép không gỉ, cán nhựa,10 x 21 mm, trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy. Thiết kế với cán cầm chắc chắn, các gai đàn hồi, sắc bén đảm bảo an toàn trong quá trình thao tác. | ||
| 26 | Cement gắn phục hình FUJI 1 35g hoặc tương đương | 3 | Hộp | - Phân nhóm 3Cement gắn cầu chụp, chốt, mắc cài (glass ionomer chứa strontium gắn các phục hình kim loại).Không kích ứng với mô răng. | ||
| 27 | Rã côn | 2 | Lọ/Hộp | - Phân nhóm 6Dung môi gốc d-limonene để lấy gutta percha trong tái điều trị tủy. Cũng có thể dùng như chất tẩy rửa và sát trùng trong điều trị nội nha. | ||
| 28 | Lò xo chỉnh nha đẩy | 3 | Cái | - Phân nhóm 3Chiều dài 7'' (175 mm). Chất liệu: Nitinol. Lực trung bình hoặc nhẹ. | ||
| 29 | Sáp chỉnh nha | 10 | Cái | - Phân nhóm 3Sáp chỉnh nha bôi trơn chống tổn thương niêm mạc môi má trong thủ thuật chỉnh nha. Thành phần: sáp, dạng thỏi dài khoảng 5 cm. | ||
| 30 | Calcium Hydroxide 10g | 2 | Lọ | - Phân nhóm 6Calcium Hydroxid bột, dùng dể sát trùng chữa trị ống tủy, bột không màu, không mùi, độ hòa tan tăng khi chịu nhiệt độ tăng, dung môi có độ PH từ 12,5 đến 12,8 | ||
| 31 | Sò đánh bóng | 400 | Con | - Phân nhóm 3Là bột đánh bóng sau cạo vôi, mùi vị tuyệt vời với nhiều hương, mịn, dùng loại bỏ mảng bám… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi