Gói thầu: Gói thầu 15-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện, bộ chuyển đổi nguồn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện, bộ chuyển đổi nguồn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:45:00 đến ngày 2022-09-05 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3362995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.115066E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.273.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.470.819.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện, bộ chuyển đổi nguồn. Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 34/HD-CKT ngày 05 tháng 11 năm 2021_P.NC VKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chỉ thị thông tin | 24 | Bộ | Thực hiện chức năng chỉ thị các chế độ hoạt động của khối thông tin cò điện - Nguồn nuôi: 12V - Phương pháp chỉ thị: đèn báo hiệu - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi DC/DC 5V/+1.5V | 9 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 5V- Nguồn đầu ra: +1.5V- Dòng tiêu thụ: 10A- Hiệu suất: 85% - Sóng vân đầu ra: 25mV Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi DC/DC 5V/+3.3V | 21 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 5V- Nguồn đầu ra: +3,3V- Dòng tiêu thụ: 16A- Hiệu suất: 81%- Sóng vân đầu ra: 50mV - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi DC/DC 24V/5V | 1 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 24V- Nguồn đầu ra: +5V- Dòng tiêu thụ: 8A- Hiệu suất: 86%- Sóng vân đầu ra: 30mV - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi DC/DC 5V/-3.3V | 13 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 5V- Nguồn đầu ra: -3,3V- Dòng tiêu thụ: 16A- Hiệu suất: 81%- Sóng vân đầu ra: 50mV - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi DC/DC 5V/5V cách ly | 26 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 5V- Nguồn đầu ra: 5V- Dòng tiêu thụ: 4A- Hiệu suất: 83%- Sóng vân đầu ra: 30mV - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 5V/+1.2V | 1 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu ra- Nguồn một chiều đầu vào: 5V- Nguồn đầu ra: 1.2V- Dòng tiêu thụ: 6A- Hiệu suất: 86%- Sóng vân đầu ra: 20mV Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 5V/+15V | 1 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định nguồn điện áp đầu raNguồn một chiều đầu vào: 5VNguồn đầu ra: +15VDòng tiêu thụ: 5AHiệu suất: 82%Sóng vân đầu ra: 55mV Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 9 | Bộ điều khiển truyền nhận dữ liệu 16 kênh tốc độ cao 3 trạng thái | 4 | Bộ | Thực hiện chức năng truyền dữ liệu đa kênh theo 2 chiều, cho phép truyền dữ liệu tới 16 bit.Nguồn điện nuôi lớn nhất: 7VMức điện áp tín hiệu đầu vào: từ - 0,5V đến 7VMức điện áp tín hiệu đầu ra: từ - 0,5V đến 5,5VNhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 10 | Băng dính cách điện và chịu nhiệt | 26,4 | m2 | Sử dụng màng vải thủy tinh được xử lý đặc biệt để tạo lớp cách điện và bảo vệ chống ăn mònĐộ dày: Khoảng 0.18 mm.Chiều dài: 10 m.Chiều rộng: Gia công theo yêu cầu.Nhiệt độ hoạt động tối đa: 200 độ C.Độ bám dính với thép: 4.4 N/10mm.Độ dán dài: 5%.Điện áp khuyến nghị: 3000V.Khả năng chống cháy: Tốt. | ||
| 11 | Biến áp cao áp | 3 | Chiếc | Thực hiện chức năng biến đổi điện áp xoay chiều đầu ra cao áp để cung cấp cho thiết bị phát - Điện áp đầu vào: 220VAC - Tần số: 400Hz - Điện áp đầu ra: 1250VAC - Dòng điện tối đa: 650mA - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 12 | Biến áp nguồn xung | 15 | Chiếc | Thực hiện chức năng biến đổi điện áp một chiều thành các giá trị điện áp một chiều để cung cấp cho thiết bị - Điện áp đầu vào: 24V - Điện áp đầu ra: 5V- Tần số xung điều chế: 15kHz - Dòng điện đầu ra lớn nhất: 2A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 13 | Biến áp | 36 | Chiếc | Loại TP115-220 hoặc tương đươngThực hiện chức năng biến đổi điện áp xoay chiều đầu ra để cung cấp cho thiết bị - Điện áp đầu vào: 115VAC - Điện áp đầu ra: 220VAC - Tần số: 400Hz - Dòng điện tối đa: 10A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 14 | Biến trở | 18 | Chiếc | Loại 3266Z hoặc tương đươngThực hiện chức năng điều chỉnh điện trở khi sử dụng để tùy chỉnh tham số - Giá trị điện trở lớn nhất: 5kΩ - Dải điều chỉnh: 0 đến 5kΩ - Sai số: 10% - Công suất: 0,25W - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 15 | Bình ắc quy 12V, 35Ah | 10 | Cái | - Điện áp: 12V- Dung lượng: 35AH - Tính chất: Ắc quy dung dịch | ||
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 12 | Bộ | Thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu cả về giá trị điện áp và dòng điện để đáp ứng công suất cho các tầng tiếp sau làm việc tin cậy- Điện áp nguồn nuôi: 5V - Hệ số khuếch đại: từ 30 đến 50 lần - Điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V - Điện áp tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 17 | Bộ lọc | 103 | Chiếc | Loại BNX005-01 hoặc tương đươngThực hiện chức năng lọc nhiễu để đảm bảo tín hiệu có tỉ số tín/tạp đạt mức yêu cầu khi đưa tới tầng xử lý thông tin - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dải thông: từ 10kHz đến 100 kHz - Mức suy hao tín hiệu lớn nhất: 3dB - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 18 | Bộ lọc nhiễu | 32 | Bộ | Thực hiện chức năng lọc nhiễu không mong muốn để giảm sự méo dạng tín hiệu - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Dải thông: từ 1MHz đến 10MHz - Mức suy hao tín hiệu lớn nhất: 2dB - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 19 | Bộ lọc tín hiệu | 6 | Bộ | Thực hiện chức năng lọc lọc tín hiệu có ích dựa trên nguyên tắc cộng hưởng tần số trong phạm vi cho phép - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Dải tần số cộng hưởng về biên độ: từ 150kHz đến 200kHz - Mức suy hao tín hiệu lớn nhất: -1,2dB - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 20 | Bộ nguồn AC-DC 1000W | 10 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 Hz đến 63 Hz;- Điện áp ra: 28 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 36A;- Công suất ra: 1,008 kW- Điện áp cách ly: 3 kVAC;- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100M Ohm ở 500VDC- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động)- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 21 | Bộ nguồn DC-DC 12V/750W | 10 | Bộ | - Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 750 W - Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V - Điện áp đầu ra: 12 V - Dòng điện đầu ra: 62,5 A - Điện áp cách ly: 3 kV - Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C | ||
| 22 | Bộ nguồn thủy lực | 10 | Cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Áp lực tối đa: 68.65 MPa- Áp lực không tải: 1.20 L/min- Áp lực 68.65 MPa: 0.55 L/min- Motor: 0.4 kW 4P- Lượng dầu: 4L | ||
| 23 | Bộ nhớ EEPROM | 23 | Bộ | Thực hiện chức năng lưu chương trình cấu hình cho FPGA - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Kích thước bộ nhớ: 4Mb - Phương thức giao tiếp: truyền nối tiếp - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 24 | Bộ nhớ FLASH | 23 | Bộ | Thực hiện chức năng lưu các tham số của hệ thống trong mỗi chế độ làm việc - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Kích thước bộ nhớ: 8Mb - Phương thức giao tiếp: truyền song song - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 25 | Bộ nhớ RAM | 23 | Bộ | Thực hiện chức năng lưu các tham số trước khi đưa tới bộ xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Kích thước bộ nhớ: 1Mb (128x8) - Loại RAM: tĩnh - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 26 | Bộ tạo tín hiệu điều khiển | 12 | Bộ | Thực hiện chức năng tạo tín hiệu điều khiển dưa tới các thiết bị - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Điện áp điều khiển đầu ra: 0V hoặc 5V - Điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V - Dòng điện tín hiệu ra lớn nhất: 500mA - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 27 | Bộ tạo từ trường công suất lớn | 12 | Bộ | Thực hiện chức năng khuếch đại điện từ để điều khiển động cơ quay theo vị trí mong muốn - Điện áp nguồn nuôi: 115V - Điện áp điều khiển đầu ra: 0Vđến 80V - Điện áp tín hiệu vào: 0V đến 30V - Dòng điện tín hiệu ra lớn nhất: 15A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 28 | Bộ truyền dữ liệu | 12 | Bộ | Thực hiện chức năng truyền thông dữ liệu giữa các thành phần với nhau và với môđun xử lý trung tâm nhằm điều khiển hoạt động chung cả hệ thống - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức điện áp dữ liệu: 0V hoặc 12V - Điện áp tín hiệu điều khiển truyền dữ liệu: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 29 | Bộ xử lý tín hiệu | 12 | Bộ | Thực hiện chức năng xử lý thông tin từ tất cả các thành phần đưa tới để lựa chọn chế độ làm việc phù hợp và hiệu quả - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Mức điện áp tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V - Điện áp tín hiệu đàu ra: 0V hoặc 3,3V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 30 | Cảm biến gia tốc | 20 | Bộ | Chức năng phát hiện chuyển động rơi tự do'- Độ phân giải: 12 bit (độ phân giải tối đa 14 bit)- Điện áp hoạt động: 2.0 – 3.6VDC/5VDC- Dòng điện tiêu thụ: 23uA- Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối - Kín cho môi trường khắc nghiệt.- Nhiệt độ hoạt động: -20ºC đến + 85ºC | ||
| 31 | Cảm biến vị trí | 20 | Bộ | Chức năng đo vị trí tuyến tính và đo góc trong tham chiếu đến điểm cố định'- Độ phân giải: 12 bit (độ phân giải tối đa 14 bit)- Điện áp hoạt động: 2.5 – 3.6VDC/5VDC- Dòng điện tiêu thụ: 25uA- Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối - Kín cho môi trường khắc nghiệt.- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC | ||
| 32 | Chất tẩy mạch in | 2 | Lít | - Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện:+ loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện. | ||
| 33 | Chip vi xử lý | 24 | Chiếc | Loại ATMEGA8A-AN-ND hoặc tương đươngBộ vi điều khiển 8 bit - MCU Kích thước bộ nhớ chương trình: 8 kB Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 16 MHz Số lượng I/O: 23 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 1 kB Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.7 V Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C | ||
| 34 | Chip vi xử lý | 12 | Chiếc | Loại FPGA EPF7256AETI100 hoặc tương đươngThực hiện chức năng cho phép lập trình điều khiển logic thực hiện các thuật toán chương trình - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Tần số xử lý: 100MHz Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 35 | Chip vi xử lý | 24 | Chiếc | Loại FPGA EPM3064ATI100 hoặc tương đươngThực hiện chức năng cho phép lập trình điều khiển logic thực hiện các thuật toán phức tạp - Điện áp nguồn nuôi: 3,3V - Tần số xử lý cao nhất: 227,3MHz - Số chân vào ra: 66 chân Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 36 | Chuyển mạch | 32 | Chiếc | Chuyển mạch S-8010 hoặc tương đươngCông tắc xoay được mã hóaTuổi thọ: 10000 Cycles Nhiệt độ làm việc tối đa: + 70 C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 25 C | ||
| 37 | Chuyển mạch Switch 2pin | 24 | Chiếc | Chức năng thực hiện chuyển mạch ON/OFF để lựa chọn chế độ làm việc - Điện trở khi ON: không lớn hơn 50Ω - Số chân: 2 - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 70 C - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 25 C | ||
| 38 | Công tắc Reset 4 pin | 13 | Chiếc | Chức năng reset thiết bị bằng thao tác nhấn/nhả nút - Số chân: 4 - Tác động Reset: theo sườn - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 70 C - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 25 C | ||
| 39 | Cuộn cảm 150uF 4A | 72 | Chiếc | Cuộn cảm vật liệu FerritGiá trị độ tự cảm: 10 mHDung sai: ±10%Nhiệt độ làm việc: -200C ÷ +1000CDạng chân hàn: chân cắm | ||
| 40 | Cuộn cảm chính xác 1% | 18 | Chiếc | Cuộn cảm vật liệu FerritGiá trị độ tự cảm: 100 mHDung sai: ±10%Nhiệt độ làm việc: -200C ÷ +1000CDạng chân hàn: chân cắm | ||
| 41 | Cuộn cảm | 20 | Chiếc | Loại LQM31PN1R0M00L hoặc tương đươngCuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 1 uH Dung sai: 20 % Dòng DC tối đa: 1.2 A Điện trở DC tối đa: 150 mOhms | ||
| 42 | Cuộn cảm | 36 | Chiếc | Loại P1172.333NLT hoặc tương đươngCuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 33 uH Dung sai: 20 % Dòng DC tối đa: 3 A Điện trở DC tối đa: 64.8 mOhms Dòng bão hòa: 3 A Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 130 độ C | ||
| 43 | Cuộn chặn cao áp | 6 | Chiếc | Cuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 22 uHDung sai: 2 %Dòng DC tối đa: 290 mAĐiện trở DC tối đa: 2.3 OhmsQ tối thiểu: 80Tần số tự cộng hưởng: 22 MHzĐầu cuối: StandardKiểu gắn: PCB Mount | ||
| 44 | Cuộn lọc chặn | 105 | Chiếc | Cuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 33 uHDung sai: 2 %Dòng DC tối đa: 240 mAĐiện trở DC tối đa: 3.3 OhmsQ tối thiểu: 80Tần số tự cộng hưởng: 18 MHzĐầu cuối: StandardKiểu gắn: PCB Mount | ||
| 45 | Dầu thủy lực | 200 | lít | -Độ nhớt động học (mm 2 / s) Tại 50 C - không ít hơn 10 -50 C - không quá 1250Số axit (KOH / g) | ||
| 46 | Dây bọc kim | 432 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 47 | Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt | 250 | m | Lõi Ф0,5; Vỏ bọc lụa teflon chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 48 | Dây dẫn vỏ lụa | 425 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 49 | Dây điện 3 lõi | 390 | m | Lõi Ф 1,5 lõi đồng, loại 3 lõi, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 50 | Dây điện trở chịu dòng lớn | 120 | m | Lõi Ф 1,0 lõi đồng, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 51 | Dây đồng 2mm | 24 | Cuộn | Lõi Ф 2,0; lõi đồng, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 52 | Đèn led | 240 | Chiếc | Loại KB2300EW hoặc tương đươngMảng và đèn LED bar Màu chiếu sáng: Red Chiều dài bước sóng: 625 nm Cường độ sáng: 40 mcd If - Dòng thuận: 20 mA Ff - Điện áp thuận: 2 V Định mức công suất: 75 mW | ||
| 53 | Đèn led | 240 | Chiếc | Loại KB2500SGD hoặc tương đươngMảng và đèn LED bar Màu chiếu sáng: Green Chiều dài bước sóng: 568 nm Cường độ sáng: 40 mcd If - Dòng thuận: 20 mA Ff - Điện áp thuận: 2.2 V Định mức công suất: 62.5 mW | ||
| 54 | Đi ốt cao áp | 3 | Chiếc | Loại VS-SD200N20PC hoặc tương đươngBộ chỉnh lưu Vr - Điện áp ngược: 2 kV If - Dòng thuận: 220 A Loại: Standard Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Ff - Điện áp thuận: 1.4 V Dòng tăng tối đa: 4.92 kA Ir - Dòng ngược: 15 mA | ||
| 55 | Điện trở 100Ω-5W 1% | 60 | Chiếc | Giá trị điện trở 100 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 160 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 56 | Điện trở băng 4.7K | 26 | Chiếc | Giá trị điện trở 4,7 kOhmKích thước 16TSSOPĐộ chính xác 1%Công suất 1/8W1% 1/8W | ||
| 57 | Điện trở các loại | 902 | Chiếc | Độ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1,2 кОМ ±10% | ||
| 58 | Điện trở nhiệt | 60 | Chiếc | Loại ММТ-4В hoặc tương đươngGiá trị điện trở 27 OhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 27 ОМ ±10% | ||
| 59 | Điện trở | 120 | Chiếc | Loại RMCF2512JT100R hoặc tương đươngĐiện trở màng mỏng – SMDĐiện trở: 100 Ohms Dung sai: 1 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM / C Mã vỏ - inch: 1210 Mã vỏ - mm: 3225 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C Định mức điện áp: 25 V | ||
| 60 | Điện trở SMD 0805 | 1.688 | Chiếc | Điện trở màng mỏng – SMDĐiện trở: 680 kOhms Dung sai: 1 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM / C Mã vỏ - inch: 0201 Mã vỏ - mm: 0805 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C Định mức điện áp: 25 V | ||
| 61 | Điện trở SMD 1206 | 511 | Chiếc | Điện trở màng mỏng – SMDĐiện trở: 105 Ohms Dung sai: 1 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM / C Mã vỏ - inch: 1210 Mã vỏ - mm: 3225 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C Định mức điện áp: 25 V | ||
| 62 | Điện trở, tụ điện, cuộn cảm | 500 | Cái | - Các loại điện trở có công suất: 8-10W- Các loại tụ làm việc với dải điện áp DC: 50 VDC . Sai số: 10%. Điện dung: 47mF.- Cảm kháng 47mH- Nhiệt độ làm việc trong dải từ -40 đến 125 độ C. | ||
| 63 | Điốt | 12 | Chiếc | Loại B340A-13-F hoặc tương đươngĐi-ốt & Bộ chỉnh lưu SchottkyIf - Dòng thuận: 3 A Vrrm - Điện áp ngược lặp lại: 40 V Ff - Điện áp thuận: 500 mV Ifsm - Dòng tăng thuận: 80 A Ir - Dòng ngược: 500 uA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 64 | Điốt | 178 | Chiếc | Điốt SS2PH10-M3/84A hoặc tương đươngĐi-ốt & Bộ chỉnh lưu SchottkyIf - Dòng thuận: 2 A Vrrm - Điện áp ngược lặp lại: 100 V Ff - Điện áp thuận: 770 mV Ifsm - Dòng tăng thuận: 50 A Ir - Dòng ngược: 1 uA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 175 C | ||
| 65 | Gen chống cháy teflon Ф2.5 | 276 | m | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 66 | Giắc COM + cáp | 8 | Bộ | Giắc loại 155210-6302-RB hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnChiều dài trụ lắp ghép: 3.81 mm Độ dài trụ chấm dứt: 2.84 mm Sê-ri: 1552 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 C | ||
| 67 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0039300100 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 68 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0039303038 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 69 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0430450800 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 70 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0430451002 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 71 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0430451200 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 72 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0436500203 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 73 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0436500403 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 74 | Giắc kết nối | 5 | Chiếc | Loại 0436500503 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 75 | Giắc kết nối 32 chân mạ AU | 13 | Chiếc | Đầu nối chuẩn quân đội tiết diện trònSố vị trí: 32 Position Giống tiếp điểm: Socket (Female) Sắp xếp đầu lắp: 14-19 Sản phẩm: Receptacles Kích thước vỏ: 14 Kiểu vỏ: Single Hole Mount Loại quân đội: MIL-C-26482 Kiểu chấm dứt: Solder Kiểu gắn: Panel Mount Định mức dòng: 5 A Mạ tiếp điểm: Tin Chất liệu tiếp điểm: Nickel Alloy | ||
| 76 | Giắc kết nối 40 chân mạ AU | 13 | Chiếc | Đầu nối chuẩn quân đội tiết diện trònSố vị trí: 40 Position Giống tiếp điểm: Socket (Female) Sắp xếp đầu lắp: 14-19 Sản phẩm: Receptacles Kích thước vỏ: 14 Kiểu vỏ: Single Hole Mount Loại quân đội: MIL-C-26482 Kiểu chấm dứt: Solder Kiểu gắn: Panel Mount Định mức dòng: 5 A Mạ tiếp điểm: Tin Chất liệu tiếp điểm: Nickel Alloy | ||
| 77 | Giắc kết nối | 12 | Chiếc | Loại 436500205 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 78 | Giắc kết nối | 12 | Chiếc | Loại 436500603 hoặc tương đươngĐầu cắm & Bọc dây điệnỨng dụng: Power, Wire-to-Board Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 79 | Giắc kết nối 64 chân đực mạ AU | 26 | Chiếc | Mô-đun giao diện cụm đấu nốiSản phẩm: Terminal Boards Số vị trí: 64Position Định mức dòng: 102 mA Định mức điện áp: 24 V Kiểu gắn: DIN Rail Sê-ri: DIN Đóng gói: Bulk Nhãn hiệu: ADLINK Technology Nhiệt độ làm việc tối đa: + 80 độ C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -20 độ C | ||
| 80 | Giắc kết nối 64 Pin AU | 23 | Chiếc | Mô-đun giao diện cụm đấu nốiSản phẩm: Terminal Boards Số vị trí: 64 Position Định mức dòng: 102 mA Định mức điện áp: 24 V Kiểu gắn: DIN Rail Sê-ri: DIN Đóng gói: Bulk Nhãn hiệu: ADLINK TechnologyNhiệt độ làm việc tối đa: + 80 độ C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -20 độ C | ||
| 81 | Giắc kết nối 96 chân đực mạ AU | 24 | Chiếc | Mô-đun giao diện cụm đấu nốiSản phẩm: Terminal Boards Số vị trí: 96 Position Định mức dòng: 102 mA Định mức điện áp: 24 V Kiểu gắn: DIN Rail Sê-ri: DIN Đóng gói: Bulk Nhãn hiệu: ADLINK Technology Nhiệt độ làm việc tối đa: + 60 C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 C | ||
| 82 | Giắc kết nối chuẩn PC/104 40 pin AU | 5 | Chiếc | Mô-đun giao diện cụm đấu nốiSản phẩm: Terminal Boards Số vị trí: 40 Position Định mức dòng: 102 mA Định mức điện áp: 24 V Kiểu gắn: DIN Rail Sê-ri: DIN Đóng gói: Bulk Nhãn hiệu: ADLINK Technology Nhiệt độ làm việc tối đa: + 80 độ C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -20 độ C | ||
| 83 | Giắc kết nối chuẩn PC/104 64 pin AU | 5 | Chiếc | Mô-đun giao diện cụm đấu nốiSản phẩm: Terminal Boards Số vị trí: 64 Position Định mức dòng: 102 mA Định mức điện áp: 24 V Kiểu gắn: DIN Rail Sê-ri: DIN Đóng gói: Bulk Nhãn hiệu: ADLINK Technology Nhiệt độ làm việc tối đa: + 60 C Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 C | ||
| 84 | Keo bọt | 10 | Hộp | Nhiệt độ thi công: +5 ºC – +35 ºC (tối ưu 20 ºC)Tính dẫn nhiệt: 0.037 W/m.k (37 ºC)Thời gian khô ngoài: 10 – 15 phút (tại 20 ºC, 60%RH)Thời gian cắt: 40 phút (tại 20 ºC, 60%RH)Thời gian khô hoàn toàn: 24 giờ (tại 20 ºC, 60%RH)Tỷ khối: 15 – 23 kg/m3Độ đặc: Không sụp (ASTM C639-5)Hiệu suất: 56 lần | ||
| 85 | Mạch in 2 lớp | 52,2 | dm2 | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmSố lớp mạch in: 2Độ dày đường mạch: 1OzPhủ lắc, mạ thiếc các pad và via | ||
| 86 | Mạch in 4 lớp | 66 | dm2 | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmSố lớp mạch in: 4Độ dày đường mạch: 2OzPhủ lắc, mạ thiếc các pad và via | ||
| 87 | Nhựa thông | 31 | Kg | Có tính acid, có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 88 | Que hàn | 200 | Kg | Đường kính 2,5mm; Tiêu chuẩn: JIS D4313 (của Nhật) Dạng que hàn carbon thấp phù hợp dùng cho mối hàn thép Carbon và thép hợp kim thấp có kết cấu tải trọng trung bình. Mối hàn sáng láng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe.Có thể hàn được ở mọi tư thế hàn khác nhau: hàn bằng, hàn ngang, hàn trần, …Độ nhạy mồi hồ quang tốt, thời gian ngừng tối đa để mồi lại không dưới 60 giây. | ||
| 89 | Rơ le 24V | 48 | Chiếc | Rơ le 24V-10A Z3118 hoặc tương đươngRơ-le tín hiệu thấp – PCBĐiện áp cuộn dây: 24 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức tiếp điểm: 300 mA, 1 AĐịnh mức dòng tiếp điểm: 1 ADòng chuyển mạch tối đa: 1 ADòng cuộn dây: 4.6 mALoại cuộn dây: Non-LatchingTiêu thụ điện năng: 100 mW | ||
| 90 | Rơ le 5V | 48 | Chiếc | Rơ le 5V-1A G5V-2-H1 DC5 hoặc tương đươngRơ-le an toànĐiện áp cuộn dây: 5 V Dạng tiếp điểm rơ-le: 1 Form A (SPST-NO), 1 Form B (SPST-NC) Đấu nối tiếp điểm: Solder Pin Định mức tiếp điểm: 54 mA Đóng gói: Tube Nhãn hiệu: Panasonic Industrial Devices Điện trở cuộn dây: 92.6 Ohms Định mức dòng - Tối đa: 6 A Kiểu gắn: PCB Mount Số lượng kênh: 1 Channel Sản phẩm: Safety Relays | ||
| 91 | Rơ le bán dẫn | 31 | Chiếc | Loại CLA181-ND hoặc tương đươngĐóng gói: Tube Kiểu gắn: PCB Mount Định mức dòng tải: 1 A Định mức điện áp tải: 60 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: 1 Form A (SPST-NO) Dải điện áp điều khiển: 900 mVDC to 1.4 VDC Đóng gói / Vỏ bọc: DIP-6 Loại đầu ra: MOSFET Dòng đầu vào: 50 mA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C Chiều dài: 8.382 mm Chiều rộng: 6.35 mm Chiều cao: 3.302 mm | ||
| 92 | Rơ le | 48 | Chiếc | Loại CPC1014N-ND hoặc tương đươngĐóng gói: Tube Kiểu gắn: PCB Mount Định mức dòng tải: 400 mA Định mức điện áp tải: 60 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: 1 Form A (SPST-NO) Dải điện áp điều khiển: 900 mVDC to 1.4 VDC Đóng gói / Vỏ bọc: SOP-4 Loại đầu ra: MOSFET Dòng đầu vào: 50 mA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C Chiều dài: 4.089 mm Chiều rộng: 3.81 mm Chiều cao: 2.184 mm | ||
| 93 | Sơn các loại | 80 | Kg | Được chế tạo trên cơ sở nhựa alkyd hoặc tương đương, nhựa tổng hợp, bột màu, bột độn, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệtSơn khô tự nhiên, sử dụng dễ dàng.• Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt, bền uốn, bền va đập. Sơn bóng, màu sắc hấp dẫn, bền thời tiết.• Lượng sơn tiêu tốn cho 1m2 sản phẩm:150-200g | ||
| 94 | Sơn phủ mạch in | 10 | Bình | Giúp phục hồi năng suất và khả năng dẫn điện của linh kiện điện tử, các điểm đấu nối điện, đảm bảo chúng không bị ảnh hưởng bởi các tác hại gây ra do hơi ẩm, nước, sương mù, mưa,...Bảo vệ thiết bị điện, điện tử, các bản mạch điều khiển, các đầu kết nối điện và hệ thống dây điện cách ly với môi trường có độ ẩm cao như: hơi nước, ẩm, sương mù, mưa, axit, muối và nước clo, khí chứa clo...'- Sơn phủ mạch điện :+ Cách điện : 1500V+ Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp+ Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ: | ||
| 95 | Thạch anh | 9 | Chiếc | Loại CB3LV-3I-33M000000 hoặc tương đươngBộ dao động đồng hồ tiêu chuẩnĐộ ổn định tần số: 50 PPM Kiểu chân: SMD/SMT | ||
| 96 | Thiếc hàn | 30 | Kg | Loại: Flux, No Clean Hợp kim: Sn99.3/Cu0.7 Mô tả/chức năng: No-Clean Synthetic Đường kính: 0.38 mm Kiểu đóng gói: Tube Kích cỡ: 1/8 lb Chứa chì: No | ||
| 97 | Tiếp điểm khởi động-duy trì 36V 37.5A | 44 | Chiếc | Vật liệu: bạc oxit thiếc hoặc bạc nikenDạng tiếp điểm: 2a2bDòng định mức: 102AĐiện áp: 220V / 380V / 110V / 24V / 48VLoại Rơle nhiệt: TH-P120 €Dùng cho Khởi động từ Schneider LC1D300 | ||
| 98 | Transistor | 60 | Chiếc | Loại KSC2383YTATB hoặc tương đươngCấu tạo dạng chân cắm TO-126-3Điện áp Uce: 30VDòng chịu đựng Ikmax: 3ALoại tương đương 512-KSD882YS | ||
| 99 | TRANSISTOR 100V-10A | 72 | Chiếc | Loại TIP142 hoặc tương đươngBóng bán dẫn lưỡng cực – BJTĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 160 VĐiện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 VĐiện áp bão hòa cực góp-cực phát: 200 mVDòng cực góp DC tối đa: 600 mAPd - Tiêu tán nguồn: 250 mWTích độ tăng ích dải thông fT: 300 MHzNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 100 | TRANSISTOR 100V-10A | 72 | Chiếc | Loại TIP147 hoặc tương đươngBóng bán dẫn lưỡng cực – BJTĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 25 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: 30 VĐiện áp cực phát-cực gốc VEBO: 3 VĐiện áp bão hòa cực góp-cực phát: 500 mVDòng cực góp DC tối đa: -Pd - Tiêu tán nguồn: 225 mWTích độ tăng ích dải thông fT: 650 MHzNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 101 | Transistro | 60 | Chiếc | Loại KSA1013YBUFS hoặc tương đươngLoại bóng bán dẫn PNPDòng cực phát tối đa (Ic) (Tối đa) 1 AĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa (Tối đa) 160 VĐộ bão hòa Vce (Tối đa) @ Ib, Ic 1.5V @ 50mA, 500mADòng cực góp (Tối đa) 1µA (ICBO)Độ lợi dòng điện DC (hFE) (Tối thiểu) @ Ic, Vce60 @ 200mA, 5VCông suất tối đa: 900 mWTần suất - Chuyển tiếp: 50MHzNhiệt độ hoạt động tối đa: 150°C | ||
| 102 | Tụ điện 1000uF/50V | 12 | Chiếc | Loại EEV-FK1H102M hoặc tương đươngĐiện dung: 3300 µFSai số cho phép: ± 20%Điện áp: 25 VThời gian hoạt động: 5000 giờ ở nhiệt độ 105°CNhiệt độ hoạt động-55° C ~ 105° CRipple hiện tại @ tần số thấp1,545 A @ 120 HzRipple hiện tại @ tần số cao2,06 A @ 100 kHzTrở kháng: 33 mOhms | ||
| 103 | Tụ điện 330uF/100V | 24 | Chiếc | Giá trị điện dung 330 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP ALUM 330UF 20% 50V SMD | ||
| 104 | Tụ điện các loại | 351 | Chiếc | Giá trị điện dung: 1 uFKích thước: 0805Điện áp chịu đựng: 50VLoại tương đương CAP CER 1UF 50V X5R 0805 | ||
| 105 | Tụ điện | 29 | Chiếc | Loại EEV-FK1H102M hoặc tương đươngĐiện dung: 3300 µFSai số cho phép: ± 20%Điện áp: 25 VThời gian hoạt động: 5000 giờ ở 105° CNhiệt độ hoạt động-55° C ~ 105° CRipple hiện tại @ tần số thấp1,545 A @ 120 HzRipple hiện tại @ tần số cao2,06 A @ 100 kHzTrở kháng: 33 mOhms | ||
| 106 | Tụ điện SMD 0805 | 194 | Chiếc | Tụ điện gốm nhiều lớp MLCC - SMD/SMTĐầu cuối: Flexible (Soft) Điện dung: 0.015 uF DC định mức điện áp: 50 VDC Điện môi: X8R Dung sai: 10 % Mã vỏ - inch: 0805 Chiều cao: 0.9 mm Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 107 | Tụ điện SMD 1206 | 390 | Chiếc | Tụ điện gốm nhiều lớp MLCC - SMD/SMTĐầu cuối: Flexible (Soft) Điện dung: 0.22 uFDC định mức điện áp: 50 VDC Điện môi: X8R Dung sai: 10 % Mã vỏ - inch: 1206 Mã vỏ - mm: 3216 Chiều cao: 0.9 mm Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 108 | Tụ điện | 87 | Chiếc | Loại UWT1H221MNL1GS hoặc tương đươngTụ điện điện phân bằng nhôm - SMDĐiện dung: 220 uFDC định mức điện áp:50 VDCDung sai: 20 %Nhiệt độ làm việc tối thiểu:- 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 105 độ C | ||
| 109 | Tụ hóa 0.47uF 2.5KV | 3 | Chiếc | Tụ điện Tantalum - PolymerĐiện dung: 0.47 uFDC định mức điện áp: 75 VDCDung sai: 20 %ESR: 75 mOhmsMã vỏ - inch: 2917Mã vỏ - mm: 7343Chiều cao: 2.8 mmMã vỏ nhà sản xuất: D CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 110 | Tụ hóa 10uF 450VDC | 21 | Chiếc | Kiểu chấm dứt: SMD/SMT Sê-ri: T598 Điện dung: 10 uF DC định mức điện áp: 50 VDC Dung sai: 20 % ESR: 90 mOhms Mã vỏ - inch: 2917 Mã vỏ - mm: 7343 Chiều cao: 2.8 mm Mã vỏ nhà sản xuất: D Case Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 111 | Tụ hóa | 81 | Chiếc | Loại T541X476M035BH6510 hoặc tương đươngTụ điện Tantalum - PolymerChiều cao: 4 mmMã vỏ nhà sản xuất: X CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 112 | Tụ hóa | 24 | Chiếc | Loại TCJY107M016R0050 hoặc tương đươngTụ điện Tantalum - PolymerĐiện dung:100 uFDC định mức điện áp:16 VDCDung sai:20 %ESR:50 mOhmsMã vỏ - inch:2917Mã vỏ - mm:7343Chiều cao:2 mmMã vỏ nhà sản xuất:Y CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 105 độ C | ||
| 113 | Tụ Tantalum 10uF, 63V | 80 | Chiếc | Tụ điện Tantalum - PolymerĐiện dung: 10 uFDC định mức điện áp: 50 VDCDung sai: 20 %ESR: 120 mOhmsMã vỏ - inch: 2917Mã vỏ - mm: 7343Chiều cao: 2.9 mmMã vỏ nhà sản xuất: D CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 114 | Vi mạch | 26 | Chiếc | Loại 74FCT164245TPVG hoặc tương đươngBộ thu phát dây busDòng đầu ra mức cao: 32 mADòng đầu ra mức thấp: 64 mAThời gian trễ lan truyền:5 nsĐiện áp cấp nguồn - Tối đa:5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu:2.7 VNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 115 | Vi mạch | 161 | Chiếc | Loại ACPL-024L-500E hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoĐiện áp cách ly: 3750 VrmsFf - Điện áp thuận:1.5 VIf - Dòng thuận:2.2 mAVr - Điện áp ngược:5 V | ||
| 116 | Vi mạch | 84 | Chiếc | Loại AD580LH hoặc tương đươngBộ tạo điện áp chuẩnĐiện áp đầu ra: 2.5 VĐộ chính xác ban đầu: 0.4 %Hệ số nhiệt độ: 25 PPM/CVREF nối tiếp - Điện áp đầu vào - Tối đa:30 VDòng Shunt - Tối đa: 0.8ANhiệt độ làm việc tối thiểu:- 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 117 | Vi mạch AD603AR | 18 | Chiếc | Bộ khuếch đại chuyên dụngGBP - Tích độ tăng ích dải thông: 90 MHzIb - Dòng phân cực đầu vào: 0.25 uAĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6.3 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.75 VDòng cấp nguồn vận hành: 20 mANhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 118 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại AD7824BQ hoặc tương đươngBộ chuyển đổi analog sang kỹ thuật số - ADCĐộ phân giải: 8 bitSố lượng kênh: 4 ChannelLoại giao diện: ParallelTốc độ lấy mẫu: 100 kS/sLoại đầu vào: Single-EndedKiến trúc: Half-FlashNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 119 | Vi mạch | 18 | Chiếc | Loại AD8170 hoặc tương đươngIC chuyển mạch bộ trộn kênhĐiện áp hai nguồn cấp tối thiểu:+/- 5 VĐiện áp hai nguồn cấp tối đa:+/- 5 VĐiện trở khi bật - Tối đa: 150 OhmsThời gian bật - Tối đa: 17 nsThời gian tắt - Tối đa: 120 nsNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 120 | Vi mạch | 53 | Chiếc | Loại ADM213EARZ hoặc tương đươngIC giao diện RS-232Tốc độ dữ liệu: 230 kb/sSố mạch điều khiển: 4 DriverSố bộ thu: 5 ReceiverSong công: Full DuplexĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VDòng cấp nguồn vận hành: 13 mANhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 121 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại AM26LS32ACN hoặc tương đươngIC giao diện RS-422Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/sSố bộ thu: 4 ReceiverĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.25 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.75 VDòng cấp nguồn vận hành: 70 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 70 độ C | ||
| 122 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Loại AM29LV800BB hoặc tương đươngIC nhớ dạng CMOSĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 3,3 V Dung luong 8-Megabit (1 M x 8-Bit/512 K x 16-Bit)Thời gian truy cập: 90nsDòng cấp nguồn vận hành: 70 mA Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 123 | Vi mạch | 93 | Chiếc | Loại BNX005-01 hoặc tương đươngMạch bộ lọc EMIĐịnh mức điện áp: 50 VĐịnh mức dòng: 15 AKiểu chấm dứt:RadialNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 30 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 124 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Loại CC3-2412SF-E hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cô lậpCông suất đầu ra:3 WĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 18 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 36 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 12 VDòng đầu ra-Kênh 1: 250 mAĐiện áp cách ly: 500 VNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 125 | Vi mạch | 27 | Chiếc | Loại CC6-2405SF hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cô lậpCông suất đầu ra: 6 WĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 18 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 36 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 5 VDòng đầu ra-Kênh 1: 1.2 AĐiện áp cách ly: 500 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 126 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Loại CC6-2412SF-E hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cô lậpCông suất đầu ra:6 WĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 18 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 36 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 12 VDòng đầu ra-Kênh 1: 500 mAĐiện áp cách ly: 500 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 127 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Loại CSLA2CE hoặc tương đươngCảm biến dòng gắn bo mạchThời gian phản hồi: 3 usPhạm vi nhiệt độ vận hành: - 25 độ C to + 85độ CĐộ chính xác: trên 90%Dải tần số: 60HzĐiện áp cấp vận hành: 12 V | ||
| 128 | Vi mạch | 36 | Chiếc | Loại CV35C400 hoặc tương đươngTụ điện biến thiênĐiện dung điều chỉnh trong dải: 7 ~ 40pFĐiện áp nuôi: 100VTần số hoạt động trong dải: 500 Hz đến 1MHzĐiện môi Material: CeramicNhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 125°C | ||
| 129 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Loại CY7C1019DV33 hoặc tương đươngSRAMTần số đồng hồ tối đa: 100 MHzLoại giao diện: ParallelĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 3.6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 60 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 130 | Vi mạch | 13 | Chiếc | Loại CY7C1019DV33-10ZSXI hoặc tương đươngSRAMLoại giao diện: ParallelĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 3.6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 60 mANhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 131 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại CY7C1049DV33-10VXI hoặc tương đươngSRAMThời gian truy cập: 10 nsTần số đồng hồ tối đa: 100 MHzLoại giao diện: ParallelĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 3.6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 90 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 132 | Vi mạch | 5 | Chiếc | Loại EPCS4SI8N hoặc tương đươngFPGA - Bộ nhớ theo cấu hìnhKích thước bộ nhớ: 4 MbitTần số làm việc tối đa: 40 MHzĐiện áp cấp vận hành: 3.3 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 133 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại EPF10K50VQC240 hoặc tương đươngSố lượng LAB/CLB: 360Số lượng I/O: 189Điện áp cung cấp: 3V ~ 3.6VKiểu lắp: Bề mặt gắn kếtNhiệt độ hoạt động: 0° C ~ 70° C (TA)Kiểu gói: 240-BQFP | ||
| 134 | Vi mạch FPGA | 4 | Chiếc | Loại EP1C12Q240I7N hoặc tương đươngFPGA - Mảng cổng lập trình được dạng trườngSố lượng I/O: 173 I/OĐiện áp cấp vận hành: 1.5 V to 3.3 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - độ 40 CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 135 | Vi mạch FPGA | 4 | Chiếc | Loại EP1C3T144C8N hoặc tương đươngFPGA - Mảng cổng lập trình được dạng trườngSố lượng I/O: 104 I/OĐiện áp cấp vận hành: 1.5V to 3.3VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 136 | Vi mạch FPGA | 14 | Chiếc | Loại EP1C6T144 hoặc tương đươngFPGA - Mảng cổng lập trình được dạng trườngSố lượng I/O: 98 I/O Điện áp cấp vận hành: 1.5V to 3.3V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 137 | Vi mạch FPGA | 1 | Chiếc | Loại EP1C6T144I7N hoặc tương đươngFPGA - Mảng cổng lập trình được dạng trườngSố lượng I/O: 98 I/OĐiện áp cấp vận hành:1.5V to 3.3VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 138 | Vi mạch | 200 | Chiếc | Loại HCPL-0201 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoTốc độ dữ liệu: 5 Mb/sSố lượng kênh: 1 ChannelLoại đầu ra: Open CollectorĐiện áp cách ly: 3750 VrmsFf - Điện áp thuận: 1.5 VIf - Dòng thuận: 5 mAVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 210 mW | ||
| 139 | Vi mạch | 54 | Chiếc | Loại HCPL-2212 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoĐiện áp cách ly: 3750 VrmsFf - Điện áp thuận: 1.5 VIf - Dòng thuận: 5 mAVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 210 mWTỷ số truyền dòng : 8/9Nhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 dộ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 140 | Vi mạch | 42 | Chiếc | Loại HCPL-2231 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoĐiện áp cách ly:3750 VrmsFf - Điện áp thuận:1.5 VIf - Dòng thuận:5 mAVr - Điện áp ngược:5 VPd - Tiêu tán nguồn:294 mWTỷ số truyền dòng :-Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+85 độ C | ||
| 141 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch IDT74FCT164245TPVG hoặc tương đươngBộ thu phát dây busDòng đầu ra mức cao:- 32 mADòng đầu ra mức thấp:64 mAThời gian trễ lan truyền:5 nsĐiện áp cấp nguồn - Tối đa:5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu:2.7 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 142 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại IE0505S hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyCông suất đầu ra: 1 WĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 5 VDòng đầu ra-Kênh 1: 200 mAĐiện áp cách ly: 1 kVNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 143 | Vi mạch | 30 | Chiếc | Loại IPS521G hoặc tương đươngBộ điều hợp cổngSố lượng đầu ra:1 OutputDòng đầu ra: 1.6 AĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 35 VThời gian tăng: 130 usThời gian giảm: 16 usNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 144 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại IR2277SPBF hoặc tương đươngBộ điều khiển & mạch điều khiển động cơ/chuyển động/đánh lửaĐiện áp cấp vận hành: 8 V to 20 VDòng cấp nguồn vận hành: 6 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 145 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Loại LDS-SMHTA304RISITR hoặc tương đươngHiển thị & phụ kiện đèn LEDCường độ sáng: 4500 ucdIf - Dòng thuận: 25 mAFf - Điện áp thuận: 1.95 VNhiệt độ làm việc tối đa: +105 độ CNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C | ||
| 146 | Vi mạch | 39 | Chiếc | Loại LM211 hoặc tương đươngBộ so sánh analogĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 30 VDòng cấp nguồn vận hành: 6 mADòng đầu ra mỗi kênh: 50 mAVos - Điện áp bù đầu vào: 3 mVIb - Dòng phân cực đầu vào: 100 nANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 147 | Vi mạch | 48 | Chiếc | Loại LM2576HVT-ADJ/LB03 hoặc tương đươngBộ ổn áp chuyển mạchĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 63 VDòng tĩnh: 5 mATần số chuyển mạch: 52 kHzNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 148 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Loại LM2591HVT-5.0 hoặc tương đươngBộ ổn áp chuyển mạchĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 60 VTần số chuyển mạch: 150 kHzNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 149 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Loại LM2676SX-ADJ hoặc tương đươngBộ ổn áp chuyển mạchĐiện áp đầu ra: 1.2 V to 37 VDòng đầu ra: 3 ASố lượng đầu ra: 1 OutputĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 8 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 40 VTần số chuyển mạch: 260 kHzNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 150 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Vi mạch LM2937IMPX hoặc tương đươngBộ ổn áp LDOSố lượng đầu ra: 1 OutputCực tính: PositiveDòng tĩnh: 10 mAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 16 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 26 VLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 151 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LMZ14202 hoặc tương đươngBộ ổn áp chuyển mạchDòng đầu ra: 2 ASố lượng đầu ra: 1 OutputĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 6 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 42 VDòng tĩnh: 1 mATần số chuyển mạch: 1 MHzNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 152 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại LP3852EMP-3.3 hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng tĩnh: 10 nAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 2.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 7 VPSRR/Loại bỏ gợn sóng - Điển hình: 73 dBLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 153 | Vi mạch | 13 | Chiếc | Loại LP3852EMP-3.3/NOPB hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng tĩnh: 10 nAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 2.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 7 VPSRR/Loại bỏ gợn sóng - Điển hình: 73 dBLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 154 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại LP3891ES-1.5 hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng tĩnh: 7 mAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 1.6 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 155 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại LP3892ESX-1.5 hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng tĩnh: 7 mAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 1.34 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 156 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại LP3892ESX-1.5/NOPB hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng tĩnh: 7 mAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 1.34 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VPSRR/Loại bỏ gợn sóng - Điển hình:80 dBLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 157 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Loại LTC1326CS8 hoặc tương đươngMạch giám sátSố lượng đầu vào và Type: 8-SOICPhạm vi cảm ứng: Multi-Voltage SupervisorKích EEPROM: 3.118V, 4.725V, AdjDòng cấp nguồn vận hành: 0.04 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 158 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Loại LTC6802IG hoặc tương đươngQuản lý pinĐiện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 8 mAĐiện áp cấp vận hành: 10 V to 50 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 159 | Vi mạch | 39 | Chiếc | Loại MAX3232CD hoặc tương đươngIC giao diện RS-232Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 VDòng cấp nguồn vận hành: 1 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 160 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại MAX4807CTN hoặc tương đươngBộ định thời Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.7 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 161 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại MAX485CPA+ hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Tốc độ dữ liệu: 2.5 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 162 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại MAX491 hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Số mạch điều khiển: 1 DriverSố bộ thu: 1ReceiverTốc độ dữ liệu: 2.5 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 163 | Vi mạch | 26 | Chiếc | Loại MAX491CSD hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Số mạch điều khiển: 1 DriverSố bộ thu: 1 ReceiverTốc độ dữ liệu: 2.5 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 164 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại MAX491CSD+ hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Số mạch điều khiển:1 DriverSố bộ thu: 2 ReceiverTốc độ dữ liệu: 2.8 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa:5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu:5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 165 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại MAX491EEPD hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Số mạch điều khiển: 1 DriverSố bộ thu: 1 ReceiverTốc độ dữ liệu: 2.5 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.25 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.75VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 166 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch MAX491EEPD+ hoặc tương đươngIC giao diện RS-422/RS-48Số mạch điều khiển:1 DriverSố bộ thu: 2 ReceiverTốc độ dữ liệu: 2.8 Mb/sĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.25 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.75 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 167 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch PA96CE hoặc tương đươngMạch khuếch đại thuật toán - Op AmpDòng đầu ra mỗi kênh: 1.5 ASR - Tốc độ quét: 250 V/usVos - Điện áp bù đầu vào :5 mVĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 15 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 168 | Vi mạch | 32 | Chiếc | Loại PDS1-S5-S5-D hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyCông suất đầu ra: 1 WĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 5 VDòng đầu ra-Kênh 1: 200 mAĐiện áp cách ly: 1.5 kVNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 105 độ C | ||
| 169 | Vi mạch ROM | 19 | Chiếc | Loại EPCS4SI8 hoặc tương đươngFPGA - Bộ nhớ theo cấu hìnhKích thước bộ nhớ: 4 MbitTần số làm việc tối đa: 40 MHzĐiện áp cấp vận hành: 3.3 VNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 đô C | ||
| 170 | Vi mạch | 14 | Chiếc | Loại S29AL008J70TFI020 hoặc tương đươngFlash NORKích thước bộ nhớ: 8 MbitĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.7 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 3.6 VLoại giao diện: ParallelTổ chức: 1 M x 8/512 k x 16Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit/16 bitLoại định thời:AsynchronousNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 171 | Vi mạch | 44 | Chiếc | Loại SN74HC14DR hoặc tương đươngBộ biến tầnLoại logic: CMOSĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 VNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 172 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Loại TLC59282DBQ hoặc tương đươngBộ điều khiển chiếu sáng đèn LEDDòng đầu ra: 45 mAĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 3 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VDạng cấu hình: BoostTần số vận hành: 35 MHzĐiện áp đầu ra: 17 VNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 173 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Loại TMH 0515S hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.5 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 5.5 VĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 15 VDòng đầu ra-Kênh 1: 130 mAĐiện áp cách ly: 1 kVNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 174 | Vi mạch | 14 | Chiếc | Loại TPS72515DCQ hoặc tương đươngBộ ổn áp LDODòng đầu ra: 1 ASố lượng đầu ra: 1 OutputCực tính: PositiveĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 1.8 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 6 VLoại đầu ra: FixedNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 175 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại TWR 3-2423WI hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lySố lượng đầu ra: 2 Output Công suất đầu ra: 3 W Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 9 V Điện áp đầu vào, Tối đa: 36 V Điện áp đầu ra-Kênh 1: 15 V Dòng đầu ra-Kênh 1: 100 mA Điện áp đầu ra-Kênh 2: - 15 V Dòng đầu ra-Kênh 2: 100 mA Điện áp cách ly: 3 kV Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 90 độ C Kiểu gắn: Through Hole | ||
| 176 | Vi mạch | 30 | Chiếc | Vi mạch UA78L05CPKG3 hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyĐiện áp đầu ra-Kênh 1: 15 VDòng đầu ra-Kênh 1: 100 mAĐiện áp đầu ra-Kênh 2: - 15 VDòng đầu ra-Kênh 2: 100 mAĐiện áp cách ly: 3 kVNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 177 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Vi mạch UC2906N hoặc tương đươngGiám sát quá trình điều khiển nạp PinĐiện áp đầu ra: 20V Dòng đầu ra: 2A Điện áp cấp vận hành: 40V Đóng gói: PDIP-16Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 70 độ CNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ C | ||
| 178 | Vi mạch | 26 | Chiếc | Vi mạch ULN2003AD hoặc tương đươngCặp Transistor DarlingtonĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Dòng cực góp DC tối đa: 0.5 AKiểu gắn:SMD/SMTĐóng gói:SOIC-16Nhiệt độ làm việc tối thiểu:- 20 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 80 độ C | ||
| 179 | Vi mạch | 15 | Chiếc | Vi mạch ULN2003AD16 hoặc tương đươngCặp Transistor Darlington - đệm/đảo.Loại đầu ra: NPNGiao diện: Song songĐiện áp tải: 50V (Tối đa)Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd): Không yêu cầuDòng điện - Đầu ra (Tối đa): 500mAKiểu đầu vào: Đảo ngượcDạng đóng gói: 16-DIPNhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 105°C | ||
| 180 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch VBSD1-S5-S5-DIP hoặc tương đươngBộ chuyển đổi DC/DC cách lyĐiện áp/Đầu vào (Tối thiểu): 4,5VĐiện áp/Đầu vào (Tối đa): 5.5VĐiện áp - Đầu ra 1: 5VDòng điện - Đầu ra (Tối đa): 200mACông suất: 1 WĐiện áp - Cách ly: 1 kVNhiệt độ hoạt động-40°C ~ 85°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3362995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.115066E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.273.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.470.819.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi