Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850129-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:34:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước,Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:14:00 đến ngày 2022-08-27 10:34:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,097,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,461,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi – thủy điện. Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường-01 kỹ sư thủy lợi và thủy điện; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải trọng 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi có công suất 48,5/2400KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi có công suất 87kw/1900KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kè chống xói lỡ suối Bình An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước,Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình NN & PTNT Phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó. 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2 năm 2022; 7. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.461.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.733,216 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.733,216 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,68 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,487 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,112 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,278 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.082,249 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,947 | m3 |
| 9 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.447,66 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.791,599 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.791,599 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất mương dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.148,288 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | 440,79 | m3 | |
| 16 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m2 |
| 17 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,917 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,917 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,247 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,613 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,16 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,632 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,3 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,474 | m3 |
| 26 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,3 | m2 |
| 27 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 28 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | Tấn |
| 29 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | Tấn |
| 30 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 31 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | Tấn |
| 32 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 33 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,91 | m |
| 34 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 35 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,49 | m3 |
| 36 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,71 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,368 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,807 | m2 |
| 39 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 40 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 41 | Cốt thép d=12mm gia cường góc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 42 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m |
| 43 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,39 | m |
| 44 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,926 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | CK |
| 47 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,443 | m3 |
| 48 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,161 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,716 | m2 |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,635 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,024 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | CK |
| 53 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,553 | m3 |
| 54 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,036 | m2 |
| 56 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,685 | m2 |
| 57 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,834 | m3 |
| 58 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,685 | m2 |
| 59 | Bê tông M100 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 60 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,447 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,71 | m2 |
| 62 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 63 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,71 | m2 |
| 64 | Bê tông M100 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 65 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m2 |
| 66 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 68 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 69 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 70 | Quét vôi trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,76 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ống |
| 72 | Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 73 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Ống |
| 74 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Ống |
| 75 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 76 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ống |
| 77 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 78 | Mối nối ống cống bê tông D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m.nối |
| 79 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m.nối |
| 80 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m.nối |
| 81 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,444 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Tấm |
| 83 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 86 | Thép niềng đan hố ga (80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | Tấn |
| 87 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 88 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 89 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | Tấn |
| 90 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | Tấn |
| 91 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 92 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,861 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,075 | m2 |
| 94 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 96 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 97 | Lắp đặt dầm bó vỉa, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | CK |
| 98 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 100 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 101 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 102 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 104 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 105 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 106 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 107 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Tấm |
| 108 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 109 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ống |
| 110 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m.nối |
| 111 | Dăm sạn đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,327 | m3 |
| 112 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| 113 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m3 |
| 114 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 116 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,858 | m2 |
| 118 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 119 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 120 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 121 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,117 | m2 |
| 123 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m2 |
| 125 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 126 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 127 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 128 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,811 | m3 |
| 129 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | m3 |
| 130 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 131 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 132 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 133 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 134 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 135 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 136 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 137 | Bê tông M150 đá 2x4 tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 138 | Ván khuôn tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 139 | Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,342 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 141 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 142 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,035 | m3 |
| 143 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,507 | m3 |
| 144 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m3 |
| 145 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,769 | m2 |
| 146 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 147 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | Tấn |
| 148 | Cốt thép đan cống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | Tấn |
| 149 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 150 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 151 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 152 | Cốt thép xà mũ d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 153 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thân cống + xã mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,735 | m2 |
| 155 | Cốt thép thân cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 156 | Cốt thép thân cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | Tấn |
| 157 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 159 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 160 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 161 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 162 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 163 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m3 |
| 164 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,887 | m3 |
| 165 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,175 | m3 |
| 166 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | m3 |
| 167 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | m2 |
| 168 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 169 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 170 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | Tấn |
| 171 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,269 | m2 |
| 173 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 175 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,626 | m3 |
| 176 | Bê tông M150 đá 2x4 tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 177 | Ván khuôn tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 178 | Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 180 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 181 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 182 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m3 |
| 183 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m3 |
| 184 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,835 | m3 |
| 185 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,426 | m2 |
| 186 | Đệm vữa XM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,639 | m3 |
| 187 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 188 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | Tấn |
| 189 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | Tấn |
| 190 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,895 | m3 |
| 191 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,006 | m2 |
| 192 | Đệm vữa XM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,816 | m3 |
| 193 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | Tấn |
| 194 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | Tấn |
| 195 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,287 | m3 |
| 196 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,869 | m2 |
| 197 | Đệm vữa XM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,057 | m3 |
| 198 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,419 | Tấn |
| 199 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 200 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,383 | m3 |
| 201 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,03 | m2 |
| 202 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 203 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,026 | m3 |
| 204 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | Tấn |
| 205 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | Tấn |
| 206 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | Rọ |
| 207 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890,825 | m3 |
| 208 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,145 | m3 |
| 209 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 210 | Ván khuôn tường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | m2 |
| 211 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,699 | m3 |
| 212 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 213 | Lắp đặt tấm bê tông, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.354 | CK |
| 214 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,605 | m3 |
| 215 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,196 | m2 |
| 216 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | Tấn |
| 217 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m3 |
| 218 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,762 | m2 |
| 219 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,329 | m3 |
| 220 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.508,859 | m2 |
| 221 | Ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,94 | m |
| 222 | Đá 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,188 | m3 |
| 223 | Vải địa kỹ thuật TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,175 | m2 |
| 224 | Bê tông M250 đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8 | m2 |
| 226 | Sơn 2 lớp trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8 | m2 |
| 227 | Cốt thép trụ lan can d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 228 | Cốt thép trụ lan can d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | Tấn |
| 229 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,5 | m |
| B | Lệ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường tiền tài nguyên khai thác | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường tiền tài nguyên khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi – thủy điện. Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu | 8 | 6 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường-01 kỹ sư thủy lợi và thủy điện; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 6 | 5 |
| 3 | Phụ trách giám sát kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 107/1950KW | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 375 lít | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch 1,7KW | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy duỗi sắt | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW( | Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy quét tia laser | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 KW | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 3 |
| 11 | Máy hàn 23KW | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô tải trọng 7 T | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 5 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5KW | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy ủi có công suất 48,5/2400KW/rpm | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Máy ủi có công suất 87kw/1900KW/rpm | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 22 | Máy lu rung >=25T | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Máy lu 10-12T | ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi