Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850129-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:34:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220850025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước,Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:14:00 đến ngày 2022-08-27 10:34:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,097,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,461,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi – thủy điện. Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường-01 kỹ sư thủy lợi và thủy điện; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW(
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải trọng 7 T
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi có công suất 48,5/2400KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi có công suất 87kw/1900KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu 10-12T
- Đặc điểm thiết bị ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kè chống xói lỡ suối Bình An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước,Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME , địa chỉ: tẦNG 2 SỐ 309 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THT HOME , địa chỉ: tẦNG 2 SỐ 309 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình NN & PTNT Phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó. 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2 năm 2022; 7. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.461.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7.733,216m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7.733,216m3
3Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,68m3
4Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,487m3
5Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V270,112m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,278m3
7Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.082,249m3
8Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V363,947m3
9Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465m3
10Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3.447,66m3
11Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31.791,599m3
12Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31.791,599m3
13Đắp trả đất mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
14Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V31.148,288m3
15Đắp đất nền đường K98440,79m3
16Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451m2
17Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V49,917m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V49,917m3
19Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V849,247m3
20Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V155,613m3
21Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,16m3
22Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,16m3
23Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V352,632m3
24Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,3m2
25Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V264,474m3
26Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,3m2
27Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
28Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,492Tấn
29Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,284Tấn
30Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152Tấn
31Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,757Tấn
32Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
33Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V305,91m
34Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V340m
35Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,49m3
36Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V518,71m2
37Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,368m3
38Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,807m2
39Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
40Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,773Tấn
41Cốt thép d=12mm gia cường góc tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
42Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V111,08m
43Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V104,39m
44Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V41,926m3
45Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V158,64m2
46Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V567CK
47Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,443m3
48Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V31,161m3
49Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V310,716m2
50Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,635m3
51Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,024m2
52Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V157CK
53Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,553m3
54Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,648m3
55Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V86,036m2
56Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V916,685m2
57Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,834m3
58Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V916,685m2
59Bê tông M100 đá 1x2 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,245m3
60Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V12,447m2
61Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V260,71m2
62Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,036m3
63Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V260,71m2
64Bê tông M100 đá 1x2 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
65Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,615m2
66Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
68Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
69Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
70Quét vôi trắngMô tả kỹ thuật theo chương V81,76m2
71Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Ống
72Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
73Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Ống
74Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Ống
75Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ống
76Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ống
77Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ống
78Mối nối ống cống bê tông D30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m.nối
79Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m.nối
80Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V22m.nối
81Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,444m3
82Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V34Tấm
83Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
84Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
85Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109Tấn
86Thép niềng đan hố ga (80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,956Tấn
87Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
88Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
89Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344Tấn
90Thép niềng hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736Tấn
91Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
92Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,861m3
93Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V199,075m2
94Bê tông M200 đá 1x2 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
95Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
96Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
97Lắp đặt dầm bó vỉa, GMô tả kỹ thuật theo chương V17CK
98Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
99Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
100Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
101Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
102Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
103Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
104Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
105Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
106Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072Tấn
107Lắp đặt tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V18Tấm
108Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
109Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Ống
110Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m.nối
111Dăm sạn đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,327m3
112Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,27m3
113Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9m3
114Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
115Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
116Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,874m3
117Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,858m2
118Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
119Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
120Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
121Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,409m3
122Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,117m2
123Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
124Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,658m2
125Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
126Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
127Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
128Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,811m3
129Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,446m3
130Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
131Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
132Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
133Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
134Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
135Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
136Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
137Bê tông M150 đá 2x4 tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
138Ván khuôn tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
139Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,342m3
140Ván khuôn móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
141Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,129m3
142Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V80,035m3
143Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,507m3
144Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,223m3
145Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,769m2
146Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037Tấn
147Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,055Tấn
148Cốt thép đan cống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,533Tấn
149Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
150Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
151Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
152Cốt thép xà mũ d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
153Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,15m3
154Ván khuôn thân cống + xã mũMô tả kỹ thuật theo chương V220,735m2
155Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189Tấn
156Cốt thép thân cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,417Tấn
157Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
158Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
159Bê tông M200 đá 1x2 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
160Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
161Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
162Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
163Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,556m3
164Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,887m3
165Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,175m3
166Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,412m3
167Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,333m2
168Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
169Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124Tấn
170Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398Tấn
171Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
172Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V40,269m2
173Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,463m3
174Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
175Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,626m3
176Bê tông M150 đá 2x4 tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
177Ván khuôn tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
178Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m3
179Ván khuôn móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
180Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
181Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
182Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V505m3
183Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V155m3
184Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,835m3
185Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V270,426m2
186Đệm vữa XM M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,639m3
187Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
188Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,256Tấn
189Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521Tấn
190Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,895m3
191Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V771,006m2
192Đệm vữa XM M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,816m3
193Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,301Tấn
194Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,381Tấn
195Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,287m3
196Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,869m2
197Đệm vữa XM M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,057m3
198Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,419Tấn
199Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119Tấn
200Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V330,383m3
201Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.362,03m2
202Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
203Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,026m3
204Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512Tấn
205Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,705Tấn
206Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V221Rọ
207Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.890,825m3
208Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.507,145m3
209Bê tông M200 đá 1x2 tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,164m3
210Ván khuôn tường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,425m2
211Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,699m3
212Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367Tấn
213Lắp đặt tấm bê tông, GMô tả kỹ thuật theo chương V18.354CK
214Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,605m3
215Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.358,196m2
216Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,388Tấn
217Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
218Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V972,762m2
219Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V526,329m3
220Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.508,859m2
221Ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,94m
222Đá 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,188m3
223Vải địa kỹ thuật TS50Mô tả kỹ thuật theo chương V714,175m2
224Bê tông M250 đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,991m3
225Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V199,8m2
226Sơn 2 lớp trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V199,8m2
227Cốt thép trụ lan can d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148Tấn
228Cốt thép trụ lan can d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,794Tấn
229Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.333,5m
B Lệ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường tiền tài nguyên khai thác
1Lệ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường tiền tài nguyên khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi – thủy điện. Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu86
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường-01 kỹ sư thủy lợi và thủy điện; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)65
3 Phụ trách giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
4 Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 1 - 01 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét. có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo+ Nhân sự của nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
6 Công nhân kỹ thuật 30 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 107/1950KW ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
2 Máy đào có công suất 205,9/2000KW ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
3 Máy trộn ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
4 Máy trộn bê tông 375 lít ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)3
5 Máy cắt gạch 1,7KW ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
6 Máy duỗi sắt ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
7 Máy phát điện 5KVA ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
8 Máy đầm dùi 1,5KW( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
9 Máy quét tia laser ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)1
10 Máy đầm bàn 1,5 KW ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)3
11 Máy hàn 23KW ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
12 Ô tô tải trọng 7 T ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)5
13 Máy cắt uốn thép 5KW ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)2
14 Máy khoan bê tông 0,5 KW ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)3
15 Máy thủy bình ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
17 Máy kinh vỹ ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
18 Máy đầm cóc ( Hoạt động tốt và scan hóa đơn bản gốc kèm theo)1
19 Máy ủi có công suất 48,5/2400KW/rpm ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
20 Ô tô tưới nước chuyên dùng ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
21 Máy ủi có công suất 87kw/1900KW/rpm ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
22 Máy lu rung >=25T ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
23 Máy lu 10-12T ( Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực)1
24 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->