Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, hóa chất đo tải lượng Virus bổ sung lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, hóa chất đo tải lượng Virus bổ sung lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:23:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,391,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, hóa chất đo tải lượng Virus bổ sung lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, hóa chất đo tải lượng Virus bổ sung lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. -Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước rửa cho hệ thống | 10 | Hộp | Nước rửa hệ thống Tiêu chuẩn CE IVD và ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy đo tải lượng Virus tự động (Roche/Đức). 5,1lit/ hộp. | ||
| 2 | Bộ xét nghiệm HBV | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng virus viêm gan B; Khoảng đo: 20 đến 1.7E+08 IU/mL, độ lệch tối đa trong định lượng là ≤ 0.3 Log10. Tiêu chuẩn CE IVD và ISO13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy đo tải lượng Virus tự động (Roche/Đức). 72 tests/hộp | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 1 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong). 1 chai 6.5 ml: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/ml; chất bảo quản. R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám). 1 chai 10 ml: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L. pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen). 1 chai 10 ml: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L. pH 7.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ hộp | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm CEA | 4 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 8 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ hộp | ||
| 5 | Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 6 | Hộp | KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. 6 x 380 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. | ||
| 6 | IVD pha loãng dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 4 | Hộp | Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 %. 2 x 16 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411 | ||
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP | 2 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 CCP~biotin (nắp xám), 1 chai 9 mL: Peptide citrulline hóa dạng vòng đánh dấu biotin (tổng hợp) khoảng 1.1 µg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 5.0; chất bảo quản. R2 Anti human aggregated IgG~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người đánh dấu ruthenium (chuột) 0.75 µg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ Hộp | ||
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 2 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-cortisol-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin (cừu) 20 ng/mL; danazol 20 µg/mL; đệm MESb) 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 10 mL: Dẫn xuất cortisol (tổng hợp), đánh dấu phức hợp ruthenium 20 ng/mL; danazol 20 µg/mL; đệm MES 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ Hộp | ||
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 5 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti T3 Ab~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai, 18 mL: Kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 18 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 T3~biotin (nắp đen), 1 chai 18 mL: T3 đánh dấu biotin 2.4 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 200 Test/ Hộp | ||
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 5 | Hộp | M Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai 12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti T4-Ab~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai 18 mL: Kháng thể đa dòng kháng T4 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 T4~biotin (nắp đen), 1 chai, 18 mL: T4 đánh dấu biotin 2.5 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 200 Test/ Hộp | ||
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 5 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong). 1 chai 6.5 ml: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/ml; chất bảo quản. R1 Anti-hCG-Ab~biotin (nắp xám). 1 chai 9 ml: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin (chuột) 2.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L. pH 7.5; chất bảo quản. R2 Anti-hCG-Ab~Ru(bpy) (nắp đen). 1 chai 10 ml: Kháng thể đơn dòng kháng hCG (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L. pH 6.5; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ Hộp | ||
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 3 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-NT-proBNP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng NT proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản. R2 Anti-NT-proBNP-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng NT proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ Hộp | ||
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 5 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-troponin T-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu biotin (chuột) 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản; chất ức chế. R2 Anti-troponin T-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 200 Test/ Hộp | ||
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm TSH | 5 | Hộp | M Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai 12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSH (chuột) đánh dấu biotin 2.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai 12 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSH (chuột/người) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 200 Test/ Hộp | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 1 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Intrinsic factor~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai 10 mL: Yếu tố nội tại đánh dấu ruthenium tái tổ hợp từ heo 4 µg/L; cobinamide dicyanide 15 µg/L; chất ổn định; albumin huyết thanh người; đệm phosphate, pH 5.5; chất bảo quản. R2 Vitamin B12~biotin (nắp đen), 1 chai 8.5 mL: Vitamin B12 đánh dấu biotin 25 µg/L; biotin 3 µg/L; đệm phosphate, pH 7.0; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 100 Test/ Hộp | ||
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D | 1 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Protein gắn kết vitamin D Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai 6.5 mL: Protein gắn kết vitamin D đánh dấu ruthenium 100 µg/L; đệm bis tris propane 100 mmol/L; albumin (người) 40 g/L; pH 6.4; chất bảo quản. R2 25 hydroxyvitamin D~biotin (nắp đen), 1 chai 6.5 mL: 25 hydroxyvitamin D đánh dấu biotin 140 µg/L; đệm bis tris propane 100 mmol/L; pH 8.6; chất bảo quản. 100 Test/ Hộp | ||
| 17 | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 6 | Hộp | Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 6 x 380 ml | ||
| 18 | Chất phụ gia cho bình chứa nước cất cho máy phân tích miễn dịch | 4 | Hộp | Chất phụ gia cho bình chứa nước cất cho máy phân tích miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 500 ml | ||
| 19 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 1 | Hộp | ▪ B12 II Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ B12 II Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Vitamin B12 với 2 khoảng nồng độ (khoảng 185 pmol/L hoặc 250 pg/mL và khoảng 1107 pmol/L hoặc 1500 pg/mL) trong huyết thanh người, chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 4 x 1.0 mL | ||
| 20 | Cốc đựng hỗn hợp phản ứng | 5 | Hộp | Cốc đựng hỗn hợp phản ứng. Tiêu chuẩn ISO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 60 x 60 PCs | ||
| 21 | Đầu côn hút mẫu | 9 | Hộp | Đầu côn hút mẫu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E411. 30 x 120 PCs |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi