Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:58:00 đến ngày 2022-09-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,507,456,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.446.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khám đa khoa khu vực Bất Bạt 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,14 | m3 |
| 2 | Đào xúc bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,817 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,625 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,379 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,119 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để san nền đầm chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.875,874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,587 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,587 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,587 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,595 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,595 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,566 | m3 |
| 16 | Đào xúc bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,569 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,543 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,963 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi để san nền đầm chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.425,919 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,592 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,592 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,592 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,427 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,427 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | 100m3 |
| 30 | Rải ni lon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,71 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,102 | m3 |
| 32 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,98 | 10m |
| 33 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,12 | 10m |
| 34 | Trám khe co bê tông bằng matit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.209,8 | m |
| 35 | Trám khe giãn bê tông bằng mattit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,2 | m |
| 36 | Matit nhựa đường chèn khe co giãn VICTA BS hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.371,02 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x200x100 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,56 | m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,336 | m3 |
| 3 | Xây gạch tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,845 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,91 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ màu vào tường , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây tận dụng từ đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,395 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO HAI BÊN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,364 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,592 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,234 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,067 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,879 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,707 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,081 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,105 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,62 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,337 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,725 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,362 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,776 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,712 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,237 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,729 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,182 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,543 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,143 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,279 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,133 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | m3 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,451 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,554 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,437 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,843 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,869 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,229 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,838 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,198 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,744 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,607 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,102 | m2 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,204 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,196 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,407 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,009 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,02 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,606 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,512 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,228 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,993 | m2 |
| 95 | Gia công cửa hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,311 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp đặt chữ bằng inox sơn màu theo chỉ định ( dấu bằng 50% chữ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | chữ |
| 98 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,559 | tấn |
| 99 | Bù công tác đục lỗ tròn trên thép tấm bản dày 5ly đường kính lỗ 1.5cm khoảng cách 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,201 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,938 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt vòng bi dẫn hướng và chống lật cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp lắp đặt bánh xe dẫn hướng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | chiếc |
| 104 | Cung cấp lắp đặt bản lề cối cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| 105 | Cung cấp lắp đặt chốt cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 106 | Cung cấp lắp đặt khóa cổng + chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 107 | Cung cấp lắp đặt mô tơ đẩy cổng + bộ điều kiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 108 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm đã sơn hoàn thiện theo màu chỉ định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 109 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chiếc |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng 4M24-750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 134 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 136 | Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn cao áp led 150 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Đào móng rãnh cáp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m3 |
| 139 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,653 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,085 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,413 | m3 |
| 142 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 1000v |
| 143 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | viên |
| 144 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 145 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 146 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn bằng đổng trần M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,917 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,552 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,874 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,264 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,019 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,281 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,287 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,501 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,374 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,617 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,214 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,072 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,625 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,456 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.060,237 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,755 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,28 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.427,992 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,848 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,967 | 100 m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 1000v |
| 6 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.700 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mốc sứ bảo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm kích thước 900x1200x350 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-50ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,985 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,525 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crepin D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Crepin D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2m3/h, H=28m,Pentax CM100 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2m3/h, H=25m, Pentax CM100 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8 | m |
| 33 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 34 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 35 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt côn thu D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép kẽm D50/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | kg |
| 48 | Dây inox D4 treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | md |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 64 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,018 | m2 |
| 69 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,126 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,917 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,544 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,544 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 79 | Đổ sỏi 4x6 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 80 | Đổ sỏi 2x4 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 81 | Đổ cát vàng vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,711 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,131 | m3 |
| 84 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,924 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,979 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,669 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,18 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,62 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,974 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,306 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,388 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479 | cấu kiện |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 99 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | chiếc |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,655 | m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,98 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,582 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,753 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,966 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,758 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,471 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,887 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,005 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,683 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,147 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,264 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,603 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,607 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,683 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,473 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,572 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,064 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,394 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,109 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,472 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,836 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,98 | md |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,521 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,222 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,074 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,11 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,132 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,807 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,376 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,783 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,226 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,422 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,505 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,984 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,348 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,89 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,522 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.115,929 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,086 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,71 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,236 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,712 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,768 | m2 |
| 66 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,712 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,531 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,636 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,706 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,12 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,835 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,58 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,542 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,52 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,295 | m2 |
| 80 | Lăp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,542 | m2 |
| 81 | Gia công cửa hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,561 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granít tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,445 | m2 |
| 85 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,17 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,36 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hệ khung inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 90 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 92 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,848 | m3 |
| 93 | Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,704 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | m3 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,853 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,104 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,809 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co PPR D 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co PPR D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt thanh treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.0m3/h, H=15m, công xuất điện 0,50 kW, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 166 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt siphong D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 176 | Thoát sàn D90 ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Thoát sàn D110 ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê cong D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 195 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-15 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 216 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 225 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 226 | Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 228 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 229 | Bộ phát Wifi băng tần kép 2,4GHz và 5Ghz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 235 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 236 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 237 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 240 | Kéo dải cáp đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 241 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,542 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 454,589 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,733 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,09 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,721 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,727 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,727 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,828 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,828 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,926 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,596 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,383 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,335 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,467 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,868 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,094 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,377 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,546 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,896 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,199 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,341 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,341 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,106 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 38 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,091 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,903 | m3 |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm keo HILTI RE500 hoặc tương đương ( đã bao gồm vật liệu, nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | lỗ khoan |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Vệ sinh lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | lỗ khoan |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,883 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 982 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Vệ sinh lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 982 | lỗ khoan |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,903 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,295 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,793 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | tấn |
| 62 | Cung cấp lắp dặt bu lông M12 L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,46 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,109 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,36 | md |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Vệ sinh lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ khoan |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Vệ sinh lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | lỗ khoan |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,387 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,728 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,925 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,176 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,411 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,551 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,745 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,933 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,445 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,476 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,495 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,141 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,667 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,308 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,779 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,174 | m2 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,684 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,73 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,888 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.899,237 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,913 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,633 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,595 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,773 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,492 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,138 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 103 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,773 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,374 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,43 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,479 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,619 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,26 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,954 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh trượt Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,99 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,899 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,543 | m2 |
| 114 | Lăp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,899 | m2 |
| 115 | Gia công cửa hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,858 | m2 |
| 117 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 118 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,262 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng đá ốp đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,29 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,268 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,583 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ sơn màu cánh dán theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 125 | Gia công lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,027 | m2 |
| 127 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 sơn PU bón mờ màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,525 | m |
| 128 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,62 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,608 | m2 |
| 131 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,332 | m3 |
| 133 | Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,88 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,798 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 172 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 188 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 206 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 209 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-18 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-25A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 230 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-15module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-40A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-25A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 239 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 247 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 248 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 249 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 250 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 251 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 252 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 254 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 255 | Kéo dải cáp đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 256 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 258 | Lắp đặt ổ nổi 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 259 | lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 giắc cắm |
| 260 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | thiết bị |
| 261 | Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 262 | Kéo rải cáp quang SM 2 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 263 | Lắp đặt máng cáp 100x30mm2 tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 265 | Modem quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Switch 12 port có cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Patch Panel 12 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm mạng telephone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 10 m |
| 270 | Phiến đấu dây 10 lines | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Tủ MDF 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,778 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | m3 |
| 274 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,01 | m3 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 278 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,413 | m3 |
| 279 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,416 | m2 |
| 280 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,236 | m2 |
| 281 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | m3 |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | tấn |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 288 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m |
| 293 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | cái |
| 310 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt rắc co PPR D 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt rắc co PPR D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 319 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 325 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Chiếc |
| 326 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 327 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 328 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 330 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 331 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 332 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 333 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 334 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 337 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 338 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 339 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 340 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 341 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 342 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h, H=15m, công xuất điện 0,75 kW, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 348 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 349 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 350 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 351 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 352 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 353 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 354 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt Y PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 356 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt Y PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt Y PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt Y PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 360 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt côn PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt côn PVC D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 365 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 367 | Lắp đặt cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 368 | Lắp đặt siphong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 369 | Thoát sàn D75 ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 370 | Thoát sàn D60 ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 371 | Chóp thông hơi D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 372 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 374 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,591 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,479 | m3 |
| 4 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,467 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,287 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,914 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,767 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,59 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,34 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,855 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,62 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,476 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,592 | 100m3 |
| 24 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,504 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,367 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,337 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,461 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,454 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,305 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,364 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,226 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,181 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,775 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,052 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,856 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,287 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,095 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,935 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,786 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,341 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,461 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,581 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,581 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,579 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,495 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,44 | md |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,615 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,873 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,093 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,745 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | tấn |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,287 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chiếc |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,999 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,475 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,294 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,315 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.140,826 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.991,343 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,086 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,169 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,737 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,686 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 775,984 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,359 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,249 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.369,341 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,233 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.391,819 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,36 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.959,171 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.733,838 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,721 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 605,395 | m2 |
| 86 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,457 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng gim tôn chèn sika chống thấm khe tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | md |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 654,803 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,674 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhật vào tường , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,905 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,627 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,874 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,796 | m2 |
| 94 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,653 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 96 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,874 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,639 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.322,132 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,96 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,49 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,143 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,47 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,137 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,063 | m2 |
| 107 | Lăp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,137 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng nhôm 132S dày 0.8mm hệ khung thép hộp 40x80x1.8 ly sơn theo chỉ định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,142 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi khuôn thép hộp 40x40x3 mm, hệ khung xươn thép hộp 40x40x3mm tấm bằng inox dày 1mm bọc chì dày 3mm ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính fix khung kính chì kính dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 111 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 112 | Thi công trát Barit cản xạ dày 1.5cm lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,001 | m2 |
| 113 | Thi công trát Barit cản xạ dày 1.5cm lớp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,001 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt ốp trì vào trần tường ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,289 | m2 |
| 115 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm alumi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 116 | Thi công ốp tấm alumi ngoài trời tấm dày 4mm nhôm dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,151 | m2 |
| 117 | Gia công cửa hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,535 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,148 | m2 |
| 119 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 120 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,419 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng đá đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,416 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,994 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,662 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D101.6 dày 1.5mm bao gồm cả chụp và quả cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 126 | Gia công lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,344 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm cao 350mm dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | Chữ |
| 129 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,879 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,606 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,341 | m2 |
| 132 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,632 | m3 |
| 133 | Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,14 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,377 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Tủ |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.610 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.595 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 157 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 171 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284 | m |
| 174 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cần đèn |
| 183 | Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 192 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 201 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 207 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 210 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 211 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 212 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 213 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 216 | Kéo dải cáp đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 217 | Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 219 | Lắp đặt ổ nổi 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 220 | lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | 1 giắc cắm |
| 221 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | thiết bị |
| 222 | Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 223 | Kéo rải cáp quang SM 2 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 224 | Lắp đặt máng cáp 120x40mm2 tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 226 | Modem quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Switch 16 port có cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Patch Panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm mạng telephone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 10 m |
| 231 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 m |
| 232 | Phiến đấu dây 20 lines | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Tủ MDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Tủ MDF 40 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 238 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,006 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,706 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,208 | m2 |
| 244 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,618 | m2 |
| 245 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 257 | Lắp đặt chếch PPR D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê PPR D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR D63/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PPR D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PPR D63/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt nơ ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 278 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt van chặn PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt van chặn PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt van chặn PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 282 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 284 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt rắc co PPR D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt rắc co PPR D 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 290 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chiếc |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 294 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 295 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 296 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 298 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 300 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 302 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 304 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 309 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 310 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 311 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 312 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 317 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 318 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 319 | Lắp đặt Y PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 320 | Lắp đặt Y PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn PVC D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 325 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 327 | Chóp thông hơi D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 328 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 329 | Cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 330 | Đai ôm cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 331 | Giá treo đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KÈ HỒ | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm nước 30 CV để thi công kè hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,342 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,207 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,492 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,468 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,01 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | md |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc ngược bằng sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,68 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,575 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,81 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắt đặt bu lông M12-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | chiếc |
| 21 | Cung cấp lắp đặt quẩ cầu thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | chiếc |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,319 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường kè, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,629 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,629 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+ NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,103 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,513 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,883 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,606 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,843 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,102 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,714 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt bậc thang bằng thép không rỉ D20 lên xuống bể nước ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước PVC V250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | md |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Hai lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,7 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,255 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khóa nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,944 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,909 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | md |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,141 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,708 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,179 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,144 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,011 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,828 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,088 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,088 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,27 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,396 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,833 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,823 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,33 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,772 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,534 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,352 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,994 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khuôn thép hộp 50x100mm, tôn huỳnh dày 0.3mm sơn 1 nước chống rỉ và 2 nước màu ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khuôn thép hộp 50x100mm, tôn huỳnh dày 0.3mm sơn 1 nước chống rỉ và 2 nước màu ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,331 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,792 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,716 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,399 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,466 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,746 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,316 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,006 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,062 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,542 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,632 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,008 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,008 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,484 | m2 |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,708 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,086 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,096 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,01 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,13 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,01 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,841 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,484 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,827 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE BỆNH NHÂN+ NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,129 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,954 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,537 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M16x435 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Chiếc |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,132 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,155 | md |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,486 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,828 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình đến nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,219 | 100m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,582 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,582 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,932 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,321 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,252 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình đến nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,667 | 100m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,876 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,677 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,307 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,338 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình đến nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,906 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,974 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,734 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,726 | m3 |
| 37 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 9 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 12 | Kéo rải cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 13 | Kéo rải cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.109 | m |
| 15 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 598 | m |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.445 | m |
| 18 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 723 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 23 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,556 | 100m3 |
| 24 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,29 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,729 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,729 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 32 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | hộp |
| 33 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 36 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Kéo rải cáp 3x25+1x16mm2 cấp nguồn cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bệ |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,57 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D125/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D100/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn loại D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Van một chiều D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ hút D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 81 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 82 | Khớp nối 2 đầu vòi DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 83 | Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 84 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 85 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cuộn |
| 86 | Khớp nối 2 đầu vòi DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 87 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 88 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 89 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bình |
| 90 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,056 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | tấn |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,57 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 97 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,687 | 100m3 |
| 98 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,746 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 100m3 |
| 101 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 0.95-1.0mm; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit; cánh cửa dày 45-50mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa thăm mái làm bằng vật liệu có GHCL EI30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | m2 |
| 104 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (loại cho cửa chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 105 | Tay co thủy lực 80kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,6 | m |
| 107 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 108 | Bản lề thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 109 | Silicon chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lọ |
| 110 | Chốt âm cánh phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 111 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh ( Đã bao gồm kiểm định PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 112 | Chi phí lập trình cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 113 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n (đầu bơm: Windy/ Việt nam; động cơ: Trung quốc hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 114 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n( Đầu bơm: Windy- Việt Nam;Động cơ diesel KP Power -TQ/ Trung quốc hoặc tương đương )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 115 | Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bình |
| 116 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.446.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi