Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871782-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220866368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:58:00 đến ngày 2022-09-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,507,456,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.446.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo phòng khám đa khoa khu vực Bất Bạt
380 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn ĐT và thiết kế XD An Hòa và Công ty CP XD và cơ điện AA; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP dịch vụ TVXD Sông Hồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN, VỈA HÈ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,14m3
2Đào xúc bùnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,817100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,625m3
4Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,379100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,532m3
6Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,119100m3
8Mua đất đồi để san nền đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.875,874m3
9Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt787,58710m3/1km
10Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt787,58710m3/1km
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt787,58710m3/1km
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,558100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,595100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,595100m3
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,566m3
16Đào xúc bùnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,628100m3
17Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,569m3
18Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678100m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,543m3
20Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,673100m3
21San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,963100m3
22Mua đất đồi để san nền đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.425,919m3
23Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,59210m3/1km
24Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,59210m3/1km
25Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,59210m3/1km
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,427100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,427100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709100m3
30Rải ni lon cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,71100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt437,102m3
32Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,9810m
33Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1210m
34Trám khe co bê tông bằng matitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.209,8m
35Trám khe giãn bê tông bằng mattitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,2m
36Matit nhựa đường chèn khe co giãn VICTA BS hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.371,02m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74m3
40Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x200x100 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,56m
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,646100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,336m3
3Xây gạch tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,845m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,91m2
5Công tác ốp gạch thẻ màu vào tường , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,75m2
6Đắp đất màu trồng cây tận dụng từ đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,395100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO HAI BÊN CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,364m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,674m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,592m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,234m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,067m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,879m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,707m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,081m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221 cấu kiện
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,105m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,62m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,337m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,725m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,587100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,362m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,776m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,712m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,483tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,237m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,696m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,488100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,182m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,328100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,58m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,764100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,543m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,986100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,384tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,788m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,143m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,279m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,133m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069m3
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,451m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,554m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,437m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,843m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,869m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,229m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,838m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,198m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,744m2
81Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,607m2
82Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,102m2
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,204m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,196m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,407m2
86Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,009m2
87Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,02m
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,606m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,512m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,025m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,228m2
93Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
94Lắp dựng cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,993m2
95Gia công cửa hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
96Lắp dựng hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,311m2
97Cung cấp lắp đặt chữ bằng inox sơn màu theo chỉ định ( dấu bằng 50% chữ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110chữ
98Gia công cổng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,559tấn
99Bù công tác đục lỗ tròn trên thép tấm bản dày 5ly đường kính lỗ 1.5cm khoảng cách 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,738m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,201m2
101Lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,938m2
102Cung cấp, lắp đặt vòng bi dẫn hướng và chống lật cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
103Cung cấp lắp đặt bánh xe dẫn hướng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5chiếc
104Cung cấp lắp đặt bản lề cối cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6chiếc
105Cung cấp lắp đặt chốt cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
106Cung cấp lắp đặt khóa cổng + chốt khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Chiếc
107Cung cấp lắp đặt mô tơ đẩy cổng + bộ điều kiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
108Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm đã sơn hoàn thiện theo màu chỉ địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
109Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3chiếc
110Cung cấp, lắp đặt khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
112Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
113Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
122Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
131Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng 4M24-750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
132Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
133Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
134Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
135Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2đầu cáp
136Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt đèn cao áp led 150 WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
138Đào móng rãnh cáp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m3
139Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,653m3
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,085m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,413m3
142Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,631000v
143Gạch không nung 6.0x10.0x21cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt630viên
144Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
145Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
146Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn bằng đổng trần M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,269100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,917m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,552m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,104m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,749100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,966m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,874100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,264100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,019tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,281tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,287m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,254m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,501100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,374tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,617m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,788tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,214100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,072m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,625m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,456m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.060,237m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt367,755m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,28m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.427,992m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng rãnh cáp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,301100m3
2Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,848m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,65m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,967100 m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,71000v
6Gạch không nung 6.0x10.0x21cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.700viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m2
8Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
9Cung cấp lắp đặt mốc sứ bảo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
13Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
14Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
15Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
16Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
17Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*6 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m
18Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm kích thước 900x1200x350 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
19Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-50kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
24Kéo rải cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,985m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,187100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,525m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt Crepin D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt Crepin D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2m3/h, H=28m,Pentax CM100 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
18Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2m3/h, H=25m, Pentax CM100 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
32Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8m
33Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
34Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
35Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
36Lắp đặt côn thu D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
38Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
40Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp đặt tê thép kẽm D50/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
43Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Thép D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5kg
48Dây inox D4 treo bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20md
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,755m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
64Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,018m2
69Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,126m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,917m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,544m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,544m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,24m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,24m2
79Đổ sỏi 4x6 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
80Đổ sỏi 2x4 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
81Đổ cát vàng vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,711100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,131m3
84Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,924m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,979m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,669m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt506,18m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,62m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,974m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,306100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,388tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt479cấu kiện
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,35100m3
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối nối
99Đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18chiếc
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,655m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,98m3
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,582m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,753m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,966m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+ DỊCH VỤ
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,758100m2
2Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,018100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,471m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,282m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,187100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,887100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,005tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,683m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,401m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,147100m3
19Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,366100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,264m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,84m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,603100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,607tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,683m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,473100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,572tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,606m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,064100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,394tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,109m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241tấn
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,472m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,836100m2
39Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,98md
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,521m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,713100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,222m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,074m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,11m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,132m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400,807m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt569,376m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,783m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,226m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,422m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,505m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,984m2
55Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300,348m2
56Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,89m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt700,522m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.115,929m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,086m2
60Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,71m2
61Lát gạch lá nem 300x300 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,52m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,236m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,768m2
66Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712m2
67Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,935m2
68Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,531m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt282,636m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,706m2
72Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,078m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,12m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,835m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,58m2
76Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
77Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,542m2
78Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,52m2
79Lắp dựng cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,295m2
80Lăp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,542m2
81Gia công cửa hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
82Lắp dựng hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,72m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,561m2
84Công tác ốp đá granít tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,445m2
85Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201tấn
86Lắp dựng lan can sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,17m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,36m2
88Gia công hệ khung hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
89Lắp dựng hệ khung inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
90Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286tấn
91Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286tấn
92Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,848m3
93Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,704m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,574m3
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt361 cấu kiện
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,94100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,94100m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,435m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,002m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,853m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,104m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
115Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
117Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
118Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
119Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
120Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
121Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt côn PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
126Lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Lắp đặt tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
128Lắp đặt cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
130Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
131Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
132Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt rắc co PPR D 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt rắc co PPR D 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt van khóa D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
139Lắp đặt rắc co PPR D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
140Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
141Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
146Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Chiếc
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
150Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
151Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
152Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt thanh treo quần áoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
158Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
159Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.0m3/h, H=15m, công xuất điện 0,50 kW,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
166Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
167Lắp đặt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
168Lắp đặt chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
169Lắp đặt Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt Y PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Lắp đặt cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
173Lắp đặt cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
174Lắp đặt cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt siphong D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
176Thoát sàn D90 ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Thoát sàn D110 ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Chóp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
180Lắp đặt tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
181Lắp đặt tê thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
182Lắp đặt tê thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt tê cong D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
184Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
185Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
189Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
190Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
191Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
192Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
193Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
195Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
196Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
199Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
200Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
201Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
202Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
205Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
206Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
207Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
209Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
210Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-15 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
211Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
213Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
214Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
216Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
217Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
218Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
219Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
221Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
224Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
225Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
226Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
227Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
228Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
229Bộ phát Wifi băng tần kép 2,4GHz và 5GhzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
231Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
232Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
233Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
234Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
235Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
236Đào móng dải dây tiếp địa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
237Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
239Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
240Kéo dải cáp đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
241Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,542m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,35m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt454,589m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,733m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,09m3
11Tháo dỡ lan can thép cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,721m3
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,727m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,727m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt570,828m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt570,828m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,926m2
18Phá lớp vữa trát cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,596m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,383m2
20Phá lớp vữa trát dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt327,335m2
21Phá lớp vữa trát dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,467m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,868m2
23Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123,094m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt492,377m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,546m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,896m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350,199m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,341m3
29Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,698100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,698100m3
31Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,698100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,341m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,106m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463100m3
38Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,091100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,903m3
40Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1121 lỗ khoan
41Vệ sinh lỗ khoan và bơm keo HILTI RE500 hoặc tương đương ( đã bao gồm vật liệu, nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112lỗ khoan
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,626m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt701 lỗ khoan
47Vệ sinh lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70lỗ khoan
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,883m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,959100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,859tấn
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9821 lỗ khoan
53Vệ sinh lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt982lỗ khoan
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,903m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,295100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,793tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
60Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,228tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,228tấn
62Cung cấp lắp dặt bu lông M12 L=50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,46m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,109100m2
65Cung cấp lắp đặt tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,36md
66Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 lỗ khoan
67Vệ sinh lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16lỗ khoan
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt481 lỗ khoan
69Vệ sinh lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48lỗ khoan
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,387m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,728m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,925m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,176m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,411m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,551m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,745m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,836m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480,933m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,445m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,476m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,495m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,141m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,667m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,308m2
90Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,779m2
91Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,174m2
92Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,684m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,73m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt852,888m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.899,237m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,913m2
97Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,633m2
98Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,595m2
99Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,773m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292,492m2
101Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,138m2
102Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
103Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,773m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt488,374m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,43m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt627,479m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,619m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,26m2
109Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,954m2
110Cửa sổ 2 cánh trượt Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m2
111Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,99m2
112Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,899m2
113Lắp dựng cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273,543m2
114Lăp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,899m2
115Gia công cửa hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214tấn
116Lắp dựng hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,858m2
117Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
118Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
119Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,262m2
121Lát nền, sàn bằng đá ốp đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,29m2
122Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,268m2
123Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,583m2
124Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ sơn màu cánh dán theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
125Gia công lan can bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
126Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,027m2
127Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 sơn PU bón mờ màu cánh dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,525m
128Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729tấn
129Lắp dựng lan can sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,62m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,608m2
131Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
133Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,88m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,798100m2
135Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Tủ
136Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
143Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165m
144Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
146Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Tủ
147Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
155Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
157Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Tủ
158Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
162Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
165Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
168Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt375m
169Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
170Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
172Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
173Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
178Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
181Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
182Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
183Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
185Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
186Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
188Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
189Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
191Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
193Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
194Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
201Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
202Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
205Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
206Lắp đặt dây E16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
207Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
208Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
209Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-18 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
210Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
213Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-25A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
215Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
218Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
221Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
223Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
224Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
225Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
228Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
229Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
230Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-15moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
231Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
232Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-40A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-25A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
237Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
238Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
239Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
241Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215m
243Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
245Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
246Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
247Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
248Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
249Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
250Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
251Đào móng dải dây tiếp địa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m3
252Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m3
254Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
255Kéo dải cáp đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
256Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
258Lắp đặt ổ nổi 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
259lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 giắc cắm
260Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3thiết bị
261Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
262Kéo rải cáp quang SM 2 sợiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
263Lắp đặt máng cáp 100x30mm2 tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
264Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
265Modem quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
266Switch 12 port có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Patch Panel 12 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
268Lắp đặt ổ cắm mạng telephoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
269Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1210 m
270Phiến đấu dây 10 linesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
271Tủ MDF 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
272Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,778m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,288m3
274Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244100m2
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,01m3
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,295tấn
278Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,413m3
279Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,416m2
280Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,236m2
281Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,256m3
282Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,556tấn
284Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cấu kiện
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
286Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m3
287Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m3
288Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100m
289Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
290Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
291Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26100m
292Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87100m
293Lắp đặt côn thu PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
294Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
295Lắp đặt côn PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
296Lắp đặt côn PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
297Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
298Lắp đặt tê PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
299Lắp đặt tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
300Lắp đặt tê PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Lắp đặt tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
302Lắp đặt tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
303Lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
304Lắp đặt tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
305Lắp đặt cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
306Lắp đặt cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
307Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
308Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
309Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159cái
310Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
311Lắp đặt rắc co PPR D 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
312Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
313Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
314Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
315Lắp đặt rắc co PPR D 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
316Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
317Lắp đặt rắc co PPR D 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
318Lắp đặt van khóa D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
319Lắp đặt rắc co PPR D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
320Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
321Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
322Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
323Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
324Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
325Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14Chiếc
326Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
327Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
328Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
329Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
330Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
331Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
332Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
333Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
334Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
335Lắp đặt thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
336Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
337Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
338Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
339Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
340Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
341Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
342Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h, H=15m, công xuất điện 0,75 kW,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
343Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
344Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
345Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
346Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
347Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
348Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
349Lắp đặt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
350Lắp đặt chếch PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
351Lắp đặt chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
352Lắp đặt chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
353Lắp đặt Y PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
354Lắp đặt Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
355Lắp đặt Y PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
356Lắp đặt Y PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
357Lắp đặt Y PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
358Lắp đặt Y PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
359Lắp đặt Y PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
360Lắp đặt côn PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
361Lắp đặt côn PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
362Lắp đặt côn PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
363Lắp đặt côn PVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
364Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
365Lắp đặt cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
366Lắp đặt cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
367Lắp đặt cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
368Lắp đặt siphong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
369Thoát sàn D75 ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
370Thoát sàn D60 ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
371Chóp thông hơi D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
372Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
373Lắp đặt tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
374Lắp đặt tê thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
375Lắp đặt tê thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ HÀNH CHÍNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,591100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,479m3
4Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,467100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,99m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,916100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253,281m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,287100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,914100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,767tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,59tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,34m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,076m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,855m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,62100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,476100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,592100m3
24Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,504100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,367m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,337m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,461m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,454m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,305100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,364tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,181tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,775m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,052100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,856tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,287tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,095tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,935m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,786100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,341tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,461m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45tấn
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,581tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,581tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,579m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,495100m2
48Cung cấp lắp đặt tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,44md
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,615m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,598tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,873m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,093100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,745tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,005tấn
57Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
58Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,287m2
62Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Chiếc
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt409,999m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,475m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,294m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,315m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,23m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.140,826m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.991,343m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324,086m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt539,169m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,737m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,686m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt775,984m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,359m2
77Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320,249m2
78Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.369,341m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,233m2
80Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.391,819m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,36m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.959,171m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.733,838m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt451,721m2
85Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt605,395m2
86Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt323,457m2
87Cung cấp lắp dựng gim tôn chèn sika chống thấm khe tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72md
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt654,803m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,674m2
90Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhật vào tường , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,905m2
91Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,627m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,874m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,796m2
94Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,653m2
95Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
96Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,874m2
97Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
98Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,639m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.322,132m2
101Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,96m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,49m2
103Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,143m2
104Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,47m2
105Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,137m2
106Lắp dựng cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt376,063m2
107Lăp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,137m2
108Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng nhôm 132S dày 0.8mm hệ khung thép hộp 40x80x1.8 ly sơn theo chỉ địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,142m2
109Cung cấp cửa đi khuôn thép hộp 40x40x3 mm, hệ khung xươn thép hộp 40x40x3mm tấm bằng inox dày 1mm bọc chì dày 3mm ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m2
110Cung cấp vách kính fix khung kính chì kính dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
111Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
112Thi công trát Barit cản xạ dày 1.5cm lớp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,001m2
113Thi công trát Barit cản xạ dày 1.5cm lớp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,001m2
114Cung cấp lắp đặt ốp trì vào trần tường ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,289m2
115Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm alumiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283tấn
116Thi công ốp tấm alumi ngoài trời tấm dày 4mm nhôm dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,151m2
117Gia công cửa hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,535tấn
118Lắp dựng hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,148m2
119Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
120Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,419m2
122Lát nền, sàn bằng đá đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,416m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,994m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,662m2
125Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D101.6 dày 1.5mm bao gồm cả chụp và quả cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
126Gia công lan can bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,607tấn
127Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,344m2
128Cung cấp, lắp đặt chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm cao 350mm dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5Chữ
129Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,879tấn
130Lắp dựng lan can sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,606m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,341m2
132Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,632m3
133Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,14m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,377100m2
135Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29Tủ
136Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
143Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.610m
144Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.450m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.595m
146Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
147Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
155Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
157Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
158Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
162Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
167Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
168Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
171Lắp đặt dây E16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
172Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
173Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284m
174Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
175Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
181Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cần đèn
183Đèn led Vonta - VTO5/150w hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
186Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
190Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
191Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
192Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
193Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
197Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
198Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
199Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
200Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
201Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
206Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
207Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
208Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
209Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
210Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
211Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
212Đào móng dải dây tiếp địa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m3
213Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
215Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
216Kéo dải cáp đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
217Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
219Lắp đặt ổ nổi 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
220lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt311 giắc cắm
221Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5thiết bị
222Kéo rải cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
223Kéo rải cáp quang SM 2 sợiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
224Lắp đặt máng cáp 120x40mm2 tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
225Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
226Modem quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Switch 16 port có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
228Patch Panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
229Lắp đặt ổ cắm mạng telephoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
230Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9010 m
231Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 m
232Phiến đấu dây 20 linesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233Tủ MDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Tủ MDF 40 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,144m3
238Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m2
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,006m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148tấn
242Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,706m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,208m2
244Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,618m2
245Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
246Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277tấn
248Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m3
250Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
251Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
252Lắp đặt ống nước lạnh PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
253Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
254Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m
255Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
256Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
257Lắp đặt chếch PPR D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258Lắp đặt cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
259Lắp đặt cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
260Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
261Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
262Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
263Lắp đặt tê PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
264Lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
265Lắp đặt tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
266Lắp đặt tê ren PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
267Lắp đặt tê PPR D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
268Lắp đặt tê PPR D63/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Lắp đặt tê PPR D63/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
270Lắp đặt tê PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
271Lắp đặt tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
272Lắp đặt côn PPR D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
273Lắp đặt côn PPR D63/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
274Lắp đặt côn PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
275Lắp đặt côn PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
276Lắp đặt côn PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
277Lắp đặt nơ ren D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
278Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
279Lắp đặt van chặn PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
280Lắp đặt van chặn PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
281Lắp đặt van chặn PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
282Lắp đặt van 1 chiều PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
283Lắp đặt van góc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
284Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
285Lắp đặt rắc co PPR D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
286Lắp đặt rắc co PPR D 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
287Lắp đặt rắc co PPR D 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
288Lắp đặt rắc co PPR D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
289Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
290Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Chiếc
291Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
292Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
293Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
294Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
295Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
296Lắp đặt thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
297Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
298Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
299Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
300Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
301Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
302Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
303Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
304Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
305Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
306Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
307Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
308Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
309Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
310Lắp đặt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
311Lắp đặt chếch PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
312Lắp đặt chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
313Lắp đặt cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
314Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
315Lắp đặt cút PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
316Lắp đặt cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
317Lắp đặt Y PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
318Lắp đặt Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
319Lắp đặt Y PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
320Lắp đặt Y PVC D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
321Lắp đặt Y PVC D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
322Lắp đặt côn PVC D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
323Lắp đặt côn PVC D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
324Lắp đặt côn PVC D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
325Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
326Lắp đặt nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
327Chóp thông hơi D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
328Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
329Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
330Đai ôm cố định ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
331Giá treo đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
J HẠNG MỤC: KÈ HỒ
1Bơm nước bằng máy bơm nước 30 CV để thi công kè hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,342m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,207m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,492m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,468m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,836m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,01m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388tấn
13Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25md
14Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
15Làm tầng lọc ngược bằng sỏi 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,68m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,575m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
18Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,367tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,81m2
20Cung cấp lắt đặt bu lông M12-100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204chiếc
21Cung cấp lắp đặt quẩ cầu thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52chiếc
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,319m2
23Trát giằng tường kè, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,629m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,629m2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+ NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,14100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,103m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,476m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,892m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,513m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,671tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,049tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,883100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,606m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,843tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,102m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,714tấn
24Sản xuất lắp đặt bậc thang bằng thép không rỉ D20 lên xuống bể nước ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1T bộ
25Cung cấp lắp đặt băng cản nước PVC V250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4md
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Hai lớp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,5m2
27Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,72m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,7m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,255m2
30Cung cấp, lắp đặt nắp bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m2
31Cung cấp, lắp đặt khóa nắp bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,707m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,944m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,909m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,317100m2
54Cung cấp lắp đặt tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2md
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,141m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,708m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,179m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,144m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,011m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,828m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,088m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,088m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,27m2
68Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,396m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
70Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,833m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,823m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,33m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,772m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,534m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,352m2
76Quét dung dịch chống thấm định mức 1.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,994m2
77Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
78Cung cấp cửa đi khuôn thép hộp 50x100mm, tôn huỳnh dày 0.3mm sơn 1 nước chống rỉ và 2 nước màu ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
79Cung cấp cửa sổ khuôn thép hộp 50x100mm, tôn huỳnh dày 0.3mm sơn 1 nước chống rỉ và 2 nước màu ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,014100m2
82Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
83Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
91Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
L HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,638100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,331m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,109m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,792m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,701tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,862m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,716m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,399m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
M HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,466m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,149m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,048m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,746m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,457100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,316m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,006m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,062m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,542m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,632m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,008m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,008m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,8m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,484m2
34Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,708m2
35Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,086m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,096m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,01m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,13m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,01m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,841m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,548m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,484m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
45Cửa sổ mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
46Lắp dựng cửa nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,827100m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
54Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
N HẠNG MỤC: NHÀ XE BỆNH NHÂN+ NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,277m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,366m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,129m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,954m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,537m2
13Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Chiếc
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,132m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,392100m2
20Cung cấp lắp dựng máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,155md
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
24Lắp đặt ống HDPE D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,25m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,486m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,828m3
8Đào móng công trình đến nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,219100m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,363100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,582100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,582100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,932m2
14Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,321m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,252m3
17Đào móng công trình đến nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,667100m3
18Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,543100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,543100m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,68m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,677m2
23Tháo dỡ trang thiết bị điện, đường dây điện, đường ống nước, chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
24Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,307m3
25Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,338m3
26Đào móng công trình đến nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m3
27Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,796100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,446100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,446100m3
30Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,906m3
31Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,974m3
32Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159100m3
34Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159100m3
35Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,734m3
36Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,726m3
37Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
39Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,410 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,510 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
9Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,25 đèn
11Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
12Kéo rải cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106m
13Kéo rải cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
14Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.109m
15Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt598m
16Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt444hộp
17Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.445m
18Khớp nối trơn ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt723Cái
19Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
21Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
23Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,556100m3
24Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,29m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729100m3
27Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,25 đèn
28Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt không hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45 đèn
30Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267m
31Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
32Hộp nối tròn cho ống điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86hộp
33Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134Cái
34Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥64m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
36Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥64m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68tấn
37Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
38Lắp đặt bình tích áp 200 LítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
39Kéo rải cáp 3x25+1x16mm2 cấp nguồn cho bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
40Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
41Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bệ
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,57100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
48Lắp đặt Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
49Lắp đặt Tê thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
50Lắp đặt Tê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt cút thép D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
53Lắp đặt Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
54Lắp đặt Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt Cút thép D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
56Lắp đặt côn thu D125/ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt côn thu D100/ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
59Lắp đặt van chặn loại D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt van chặn loại D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Van một chiều D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Van một chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
64Lắp đặt Van một chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt rọ hút D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt Y lọc D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Khớp nối mềm chống rung đường kính D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Khớp nối mềm chống rung đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cặp bích
74Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cặp bích
75Lắp đặt bích thép đặc D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
76Lắp đặt gioăng cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
77Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
79Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
80Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
81Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cuộn
82Khớp nối 2 đầu vòi DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
83Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
84Tủ chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
85Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cuộn
86Khớp nối 2 đầu vòi DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
87Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
88Kệ đựng bình chữa cháy sách tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
89Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72Bình
90Nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
91Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,056m2
93Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95tấn
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,57100m
96Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m
97Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,687100m3
98Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,746m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,339100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,339100m3
101Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
102Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 0.95-1.0mm; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit; cánh cửa dày 45-50mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
103Cung cấp, lắp dựng cửa thăm mái làm bằng vật liệu có GHCL EI30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,836m2
104Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (loại cho cửa chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
105Tay co thủy lực 80kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 bộ
106Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,6m
107Cung cấp lắp đặt Doorsil InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
108Bản lề thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
109Silicon chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6lọ
110Chốt âm cánh phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
111Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh ( Đã bao gồm kiểm định PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
112Chi phí lập trình cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
113Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n (đầu bơm: Windy/ Việt nam; động cơ: Trung quốc hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
114Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥64m.c.n( Đầu bơm: Windy- Việt Nam;Động cơ diesel KP Power -TQ/ Trung quốc hoặc tương đương )( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
115Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bình
116Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) ( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.446.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt2
17 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
18 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt1
19 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->