Gói thầu: Mua sắm, sữa chữa thay thế phụ tùng hệ thống nước RO cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sữa chữa thay thế phụ tùng hệ thống nước RO cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:10:00 đến ngày 2022-08-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,999,385 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sữa chữa thay thế phụ tùng hệ thống nước RO cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 Mua sắm, sữa chữa thay thế phụ tùng hệ thống nước RO cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vỏ màng thép không rỉ 4040 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ vỏ màng RO Kích cỡ 4040 Vật liệu Inox 304 | ||
| 2 | Màng LG hoặc tương đương | 7 | Bộ | Màng RO Model: LB-BW-4040ES do hãng LG Korea | ||
| 3 | Kẹp vỏ màng hoặc tương đương | 2 | Bộ | Kẹp vỏ màng Inox 304 cho loại vỏ màng RO 4040 | ||
| 4 | Nối ống Inox D16 hoặc tương đương | 4 | Cái | Nối ống mềm cao áp Inox 304 D16 | ||
| 5 | Rắc co Hàn nhiêt T, cút hoặc tương đương | 4 | Bộ | Rắc co Hàn nhiệt Ren ngoài 21,T thu hàn nhiệt 25-20 , cút ren trong 25-1/2", bịt 25 | ||
| 6 | Bình lọc đa chất M18-S hoặc tương đương | 1 | Bình | Bình lọc đa chất M18-S Vỏ bình composit kích thước : 18x65 Inch chặn hạt trên, chặn hạt dưới, ống lọc Vật liệu đệm: Sỏi nhỏ 30 lít Vật liệu lọc: Cát thạch anh 0,8-1,5: 40 lít, cát thạch anh 0,5-0,8: 30 lít; cát xanh: 60 lít, anthracite: 30 lít | ||
| 7 | Bình than hoạt tính C-18S hoặc tương đương | 1 | Bình | Bình than hoạt tính C -18S Vỏ bình composit kích thước : 18x65 Inch chặn hạt trên, chặn hạt dưới, ống lọc Vật liệu đệm: Sỏi nhỏ 30 lít , Vật liệu lọc: Sỏi nhỏ: 30 lít, vật liệu lọc than hoạt tính: 170 lít | ||
| 8 | Bình làm mềm S18 - S hoặc tương đương | 1 | Bình | Bình làm mềm S18 - S Vỏ bình composit kích thước : 18x65 Inch, chặn hạt trên, chặn hạt dưới, ống lọc Vật liệu đệm: Sỏi nhỏ 30 lít Vật liệu lọc: hạt làm mềm Resintech 170 lít | ||
| 9 | Thay thế lõi lọc 1 micro 20 hoặc tương đương | 1 | Cái | Màng lọc thô; Kích thước lỗ 1 micro Chiều dài lõi lọc 20 Inch | ||
| 10 | Hệ thống ống k ết nối các bộ phận hệ thống xử lý nước hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống ống kêt nối các bộ phận HT xử lý nước Quy cách bao gồm: Đai ôm ống 20: 40 cái, cút PVC 21: 13 cái, ống PVC C3, D21: 5 mét, măng sông PVC 21: 4 cái, rắc co PVC D21: 6 cái, đầu nối ren trong 21x1/2": 8 cái, đầu nối ren ngoài 21x1/2": 8 cái, tê PVC D21: 3 cái, van rắc co PVC D21: 5 cái, đai ôm ống 27: 30 cái, cút PVC 27: 14 cái, ống PVC D27: 5 mét, măng sông PVC 27: 4 cái, rắc co PVC D27: 8 cái, đầu ren nối trong 27x3/4": 5 cái, đầu nối ren ngoài 27x3/4": 7 cái, tê PVC D27: 2 cái, van rắc co PVC D2 7: 5 cái, đai ôm ống 32: 20 cái, cút PVC 34: 10 cái , Ống PVC C3 D34: 3 mét, măng sông PVC 34: 3 cái, rắc co PVC 34: 6 cái, đầu ren nối trong 34x1": 6 cái, Bộ 1 10.120.000 10.120.000 5 đầu nối ren ngoài 34x1": 6 cái, tê PVC D34: 3 cái, van rắc co PVC D34: 5 cái, van 1 chiều nhựa PVC D34: 1 cái, ren ngoài PVC D42x1,1/4": 1 cái, Ống PVC C3 D42: 1 mét, côn thu PVC D42-34: 1 cái, ren ngoài PVC D48x1,1/2": 2 cái, Ống PVC C3 D48: 1 mét, côn thu PVC C3 D48: 1 mét, côn thu PVC D48-34: 2 cái, tê PVC D60: 3 cái, cút PVC D60: 2 cái, ống PVC D60 C2: 3 mét. Đai ôm ống 60: 10 cái, côn thu PVC D27- 21: 3 cái, tê thu PVC D27-21: 3 cái, côn thu PVC D34-21: 2 cái, tê thu PVC D34-21: 4 cái, đầu nối ren ngoài 27x3/4": 1 cái, côn thu PVC D60-27: 2 cái, keo gắn ống PVC: 5 tuýp, băng cao su làm kín ren: 15 cuộn, vít nở 8 (10 chiếc/1 bộ): 200 bộ, silicon A900Kingbond: 1 tuýp, công tắc phao bơm: 2 cái, van kim điều chỉnh trung tâm nước thải Innox304: 1 cái, ống PE 1/2": 2 mét, nối nhanh 1/2": 2 cái (bao gồm công thay thế điều chỉnh hệ thống) | ||
| 11 | Cáp điện, gen, ổ cắm… hoặc tương đương | 1 | Bộ | Cáp Điện 2x1mm: 80 mét; 2x2,5mm: 40 mét; dây điện 3 pha 3x6mm: 28 mét, hộp đầu nối 10 x10cm: 4 cái, đai thít loại ngắn: 1 túi, đai thít loại dài: 1 túi, công tắc tơ 20A: 2 cái, công tắc điều khiển bơm: 2 cái, khay đi dây 40x60 PVC: 4 thanh, ổ cắm Panasonic: 4 cái (bao gồm chi phí vận chuyển) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi