Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên, vật liệu, hóa chất năm 2021 và 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên, vật liệu, hóa chất năm 2021 và 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:59:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên, vật liệu, hóa chất năm 2021 và 2022. Cung cấp vật tư, thiết bị của đề tài khoa học và công nghệ cấp quốc gia, mã số ĐTĐL.CN-54/21 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, nghiệm thu, bàn giao, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử của các thiết bị cung cấp, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hóa chất, vật tư tiêu hao: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại mục 10.1 BDL - Các tài liệu liên quan đến khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quốc tế Khu Phố 6, Phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: (028) 37244270; Ex: 3555; Fax: (028) 3724 4271 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 2160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chitosan | 14 | Lọ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Chitosan Việt Nam | 15 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Natri hydroxit (Sodium hydroxide) | 20 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Axít Clohidric (Hydrochloric acid) | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Alginate | 13 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Mực sinh học Alginate | 11 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Axít Trifluoroacetic (Trifluoroacetic acid (TFA)) | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Thuốc thử Sodium cyanoborohydride, 95% (Sodium cyanoborohydride reagent grade, 95%) | 11 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Axít Boric (Boric acid) | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Kali hydroxit (Potassium hydroxide) | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Rượu isopropyl (Isopropyl alcohol) | 25 | Lít | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Axít Chloroacetic (Chloroacetic acid) | 20 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Axít hyaluronic (Hyaluronic acid) | 20 | Lọ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Natri periodat (Sodium periodate) | 20 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Etylen glycol (Ethylene glycol) | 10 | Lít | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Natri acetat khan (Sodium acetate anhydrous) | 11 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Xanthan gum | 6 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Xanthan gum | 6 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Màng thẩm tích | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Natri azua (Sodium azide) | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Natri benzoate (Sodium benzoate) | 4 | Lọ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | H2O2 (Hydro peroxit) | 4 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Methanol | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Natri clorua (Sodium chloride) | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Kali clorua (Potassium chloride) | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | Kali đihydrophosphat (Potassium dihydrogen phosphate) | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Dinatri Photphate (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate) | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Muối Resazurin sodium (Resazurin sodium salt) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Môi trường DMEM (Dulbeccos Modification of Eagles Medium) pyruvate | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Huyết thanh thai bò (Fetal Bovine Serum) | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Dung dịch đệm PBS (Phosphate buffered saline) | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Kháng sinh Penicillin-Streptomycin | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Trypsin EDTA | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Dimethyl sulfoxide | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | TARGET (GOLD 99,99%) | 1 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | FILAMENT (K-TYPE) | 2 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Pierce™ Chromogenic Endotoxin Quant Kit_30 phản ứng (reactions) | 4 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Formaldehyde | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Giấy lọc định lượng xanh j11 | 10 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Cốc thuỷ tinh 500ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 42 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 43 | Cối chày mã não 12cm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 44 | Phễu lọc phi 6 | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 45 | Phễu lọc phi 10 | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 46 | Bình lọc Craiman | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 47 | Ống hút (Pipet) 25ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 48 | Ống hút (Pipet) 20ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 49 | Ống hút (Pipet) 10ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 50 | Ống hút (Pipet) 5ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 51 | Ống hút (Pipet) 1ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 52 | Ống hút (Pipet) 2ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 53 | Quả bóp cao su 7cm | 3 | Quả | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 54 | Bình cầu 3 cổ 1000ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 55 | Bình cầu 3 cổ loại 500ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 56 | Sinh hàn hồi lưu 30cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 57 | Sinh hàn xoắn 60cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 58 | Thìa thuỷ tinh | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 59 | Thìa innox | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 60 | Kẹp dụng cụ | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 61 | Bình định mức 250 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 62 | Bình định mức 100 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 63 | Bình định mức 25ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 64 | Ống sinh hàn | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 65 | Buret loại 50 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 66 | Buret loại 10 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 67 | Buret chuẩn tự động 25 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 68 | Buret chuẩn tự động 50 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 69 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 70 | Ống đong 100 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 71 | Ống đong 250 ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 72 | Dây ống cao su Φ8 | 5 | mét | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 73 | Giấy parafin | 5 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 74 | Nhiệt kế 300 độ C | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 75 | Nhiệt kế 100 độ C | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 76 | Găng tay có bột | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 77 | Giấy pH | 1 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 78 | Thuyền sứ | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 79 | Keo Carbon dán mẫu dùng cho máy SEM | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 80 | Khẩu trang 3 lớp | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 81 | Găng tay cao su không bột | 6 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 82 | Đầu côn 1000 μl (1000 μl pipet tips) | 10 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 83 | Đầu côn 200 μl (200 μl pipet tips) | 5 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 84 | Eppendorf 1,5ml | 5 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 85 | Eppendorf 0,2ml | 5 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 86 | Ống Eppendorf real time PCR | 5 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 87 | Giá đỡ đầu côn 1000- 1250 μl (Rack for 1000- 1250 μl Tips) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 88 | Giá đỡ đầu côn 200 μl (Rack for 200 μl Tips) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 89 | Hộp đựng ống eppendorf 1,5ml | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 90 | Ống ly tâm 15 ml (15 ml centrifuge tubes) | 2 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 91 | Ống ly tâm 50 ml (50ml centrifuge tubes) | 2 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 92 | Hộp khăn giấy | 100 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 93 | Pipet đơn kênh 100-1000µl (Pipettes 100-1000µl) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 94 | Pipet đơn kênh 10-100µl (Pipettes 10-100µl) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 95 | Pipet đơn kênh 0,5-10µl (Pipettes 0,5-10µl) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 96 | Pipet đơn kênh 20-200µl (Pipettes 20-200µl) | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 97 | Giấy bạc | 15 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 98 | Đĩa nhựa petri 90mm | 2 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 99 | Đĩa petri, 35x10mm | 2 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 100 | Cốc nhựa PP có chia vạch 3000ml | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 101 | Cốc nhựa PP có chia vạch 5000ml | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 102 | Hộp đựng lam 50 chỗ | 10 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 103 | Hộp đựng lam 100 chỗ | 10 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 104 | Bơm chất lỏng bằng tay | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 105 | Bơm tiêm 1cc | 2 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 106 | Bơm tiêm 10cc | 20 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 107 | Giá đựng 50 ml (50 ml tube) | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 108 | Giá đựng 15 ml (15 ml tube) | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 109 | Băng keo giấy | 50 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 110 | Chai trắng 4ml | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 111 | Muỗng hóa chất | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 112 | Pipet huyết thanh 5ml (Serological pipettes 5ml) | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 113 | Pipet huyết thanh 10ml (Serological pipettes 10ml) | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 114 | Pipet huyết thanh 25ml (Serological pipettes 25ml) | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 115 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 (Cell Culture Flasks 25cm2) | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 116 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 (Cell Culture Flasks 75cm2) | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 117 | Đĩa nuôi 96 giếng | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 118 | Đĩa nuôi 24 giếng | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 119 | Đĩa nuôi 48 giếng | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 120 | Đĩa nuôi 6 giếng | 5 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 121 | Ống trữ lạnh tế bào (Cryotube) | 2 | Thùng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 122 | Lưỡi dao mổ số 11 | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 123 | Chỉ phẫu thuật Nilon CPT Nilon 3/0 | 15 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 124 | Chỉ phẫu thuật Nilon CPT Nilon 5/0 | 15 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 125 | Chỉ khâu tiềm tan | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 126 | Paraffin Cassette | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 127 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 128 | Lam kính StarFrost® (StarFrost® - Microscope Slides) | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 129 | Cuvet nhựa 1,5 ml (Cuvette semi -micro 1,5 ml) | 10 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 130 | Bình xịt tia | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 131 | Bình nắp xanh 1000ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 132 | Bình nắp xanh 250ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 133 | Bình nắp xanh 500ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 134 | Bình nắp xanh 100ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 135 | Bao rác cỡ đại (Bao rác big size) | 50 | Túi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 136 | Javen | 10 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 137 | Điện cực pH (pH electrode) | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 138 | Dung dịch trữ pH | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 139 | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Bộ Đệm PH | 5 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 140 | Bao trùm tóc phòng mổ | 500 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 141 | Khay chống tràn hóa chất | 50 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 142 | Màng lọc 0,45 µm (Filter 0,45 µm) | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 143 | Màng lọc 0,22 µm (Filter 0,22 µm) | 5 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi