Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2022 do đấu thầu lần 1 không lựa chọn được nhà thầu của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2022 do đấu thầu lần 1 không lựa chọn được nhà thầu của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:56:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,151,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.090.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa trong vòng 03 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2022 do đấu thầu lần 1 không lựa chọn được nhà thầu của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2022 do đấu thầu lần 1 không lựa chọn được nhà thầu của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết Xuất xứ rõ ràng, Sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu tại chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: - Hàng hóa có hạn dùng ≥ 02 năm: không được ít hơn 12 tháng; - Hàng hóa có hạn dùng từ ≥ 01 năm đến |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 40 | chai | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 60 | chai | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ | 80 | Lít | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 30 | Lít | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch khử khuẩn có hoạt tính enzyme | 2 | Lít | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cồn y tế 70 độ | 150 | Lít | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống đo lắng máu | 2.000 | Ống | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA 2ml | 16.800 | ống | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin 2ml | 19.200 | Ống | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cóng đựng mẫu huyết thanh | 5.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Túi đựng nước tiểu | 100 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đầu côn vàng 200ul | 12.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đầu côn xanh 1000ul | 1.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ống nước tiểu nhựa | 20.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bột pha dung dịch khử khuẩn máy lọc thận | 100 | Kg | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dung dịch tiệt khuẩn quả lọc | 30 | Lít | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kim lọc thận nhân tạo | 8.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây lọc máu thận nhân tạo thông thường | 500 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây lọc máu thận nhân tạo dùng cho siêu lọc | 60 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Quả lọc thận nhân tạo loại siêu lọc | 80 | Quả | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho lọc máu thông thường | 500 | Quả | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phim khô X-Quang in laser cỡ 20 x 25 cm | 7.000 | Tờ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Phim khô X-Quang in laser cỡ 26 x 36 cm | 6.000 | Tờ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | vít xương cứng 4.5 x 34mm | 36 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | vít xương cứng 4.5 x 36 mm | 36 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | vít xương cứng 4.5 x 38 mm | 36 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | vít xương cứng 4.5 x 40 mm | 24 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | vít xương cứng 3.5 x 15mm | 20 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | vít xương cứng 3.5 x 16mm | 10 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | vít xương cứng 3.5 x 18 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | vít xương cứng 3.5 x 20 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | vít xương cứng 3.5 x 22 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | vít xương cứng 3.5 x 24 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | vít xương cứng 3.5 x 40 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | vít xương cứng 2.7 x 12 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | vít xương cứng 2.7 x 10mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | vít xương cứng 2.7 x 8mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | vít xương cứng 2.7 x 6mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | vít xương xốp 3.5 x 20mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | vít xương xốp 3.5 x 25mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | vít xương xốp 3.5 x 30mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | vít xương xốp 4.5 x 35mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | vít xương xốp 4.5 x 40 mm | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | vít xương xốp 6.5 x 55mm | 6 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | vít xương xốp 6.5 x 65mm | 6 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | vít xương xốp 6.5 x 75mm | 6 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đinh Kirschner | 10 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Nẹp bản vừa 6 lỗ cho xương ngón tay | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nẹp bản rộng 6 lỗ cho đầu dưới xương quay | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Nẹp bản vừa 6 lỗ cho đầu dưới xương quay | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Nẹp bản hẹp 6 lỗ cho đầu dưới xương quay | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp bản rộng 8 lỗ cho đầu dưới xương quay | 3 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Nẹp bản vừa 8 lỗ cho đầu dưới xương quay | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Nẹp bản hẹp 8 lỗ cho đầu dưới xương quay | 3 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Nẹp bản rộng 8 lỗ cho xương chày | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nẹp bản rộng 10 lỗ cho xương chày | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nẹp bản rộng 12 lỗ cho xương đùi | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nẹp bản rộng 12 lỗ cho vit 4.5mm | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nẹp chữ L đầu trên trên xương chày cho vít 4.5mm trái | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nẹp chữ L đầu trên trên xương chày cho vít 4.5mm phải | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Nẹp khóa đầu trên trên xương chày 4.5mm | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nẹp mắt xích (bản nhỏ 6 lỗ dùng cho vít 3.5) | 5 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp vít xương cẳng tay ( Bản nhỏ 6 lỗ dùng cho vít 3.5) | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Nẹp vít xương cẳng tay ( Bản vừa 8 lỗ dùng cho vít 3.5) | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Mũi khoan xương cho vít 3.5mm | 3 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Mũi khoan xương cho vít 4.5mm | 3 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Mũi khoan xương cho vít 2.7mm | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bao bọc đầu thiết bị siêu âm đầu dò | 300 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Đè lưỡi gỗ vô khuẩn | 6.000 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Điện Cực dán Monitor dùng 1 lần | 600 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.090.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa trong vòng 03 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi