Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884630-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220850227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:53:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81283E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị: Điện, điện lạnh, cơ khíNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 271.265.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ).- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương; Địa chỉ: TDP tiền Châu, P.Tiền Châu, TP.Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Công nghệ Xây dựng Châu Á; Địa chỉ: Khu Mỗ Lao, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Hội Hợp - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – tài chính Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa không khí 1 chiều1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
2Tủ lạnh1cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
3Block điều hòa4cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
4Block điều hòa4cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
5Bộ uốn ốngΦ6;8;10;12;161bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
6Bộ loe ống đồng 8081bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
7Bộ nong ống đồng VST 22B2bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
8Bộ hàn điện lạnh (tay hàn + bình O2 + Bình gas đốt 12Kg)2BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
9Tụ Bloock điều hòa 35mF10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
10Tụ Bloock điều hòa 45mF10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
11Tụ quạt dàn nóng điều hòa 2,5mF10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
12Tụ quạt dàn nóng điều hòa 3,5mF10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
13Tụ điều hòa kép Mascotop CBB65 40+3 mF+5%10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
14Bộ dũa ống H-files Mani2bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
15Ti treo điều hòa âm trần Φ610bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
16Ruột gà thoát nước điều hòa D20 - SP9020DH1cuộnTheo mục 2 Chương V E-HSMT
17Dàn lạnh tủ lạnh 120lít2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
18Dầu bôi trơn R134a5chaiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
19Êtô Total THT 61661cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
20Bộ rắc co Φ620cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
21Bộ rắc co Φ1020cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
22Cút góc vuông Φ625cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
23Cút góc vuông Φ1025cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
24Phin lọc tủ lạnh 2 đuôi10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
25Phin lọc điều hòa DAEWOO LANOS2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
26Ống mao điều hòa, tủ lạnh 120 lít10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
27Bột thuốc hàn5cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
28Van khóa gas chống bỏng 410a2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
29Túi vệ sinh máy điều hòa RO2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
30Van khóa cục nóng Φ62cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
31Van khóa cục nóng Φ102cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
32Đục sắt mũi dẹp4cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
33Vam PM 555cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
34Búa cao su6cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
35Kìm ép đầu cốt TLP HHY -3001cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
36Khoan bê tông Makita2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
37Gas 22 - 12Kg9BìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
38Gas 32 - 12kg9BìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
39Gas 410 - 12Kg9BìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
40Gas 134a - 12Kg9BìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
41Ống đồng Φ6, dày 7.1130métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
42Ống đồng Φ10, dày 7.1130métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
43Ống đồng Φ12, dày 7.1120métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
44Ống đồng Φ16, dày 7.1120métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
45Khí Ni tơ (N2)8bìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
46Đèn khò hàn gas miniđa năng heng chen t-021cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
47Que hàn HS2215kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
48Gas đốt (bình mini)50bìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
49Oxy8bìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
50Gas hàn 12Kg6bìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
51Van nạp TASCO TB62030cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
52Phin sấy lọc Danfoss DML 165 – 023Z504520cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
53Cáp tủ lạnh Φ1,45CuộnTheo mục 2 Chương V E-HSMT
54Cáp điều hòa Φ44CuộnTheo mục 2 Chương V E-HSMT
55Dây + Đồng hồ nạp gas HONGSEN HS- 536C4BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
56Aptomat 1 pha 40A5cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
57Rơ le trung gian 8 chân + đế5bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
58Rơ le thời gian + đế CKC20bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
59Tuốc lơ vít Goodman P38 - 5 x 100-425cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
60Kéo cắt giấy30cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
61Bút thử điện MEET MS-21815cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
62Đồng hồ vạn năng Depee10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
63Công tắc tơ MC - 18A20cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
64Nút ấn 3 CR-307-220bộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
65Máy biến áp 5A5cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
66Áp tô mát 3 pha – 30A5cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
67Cầu chì ống 32A20cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
68Kìm điện 6inch Yato YT-19405cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
69Mỏ hàn xung 100W15cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
70Kìm cắt YATO YT- 194710cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
71Board test GL20cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
72Hút thiếc Son-13520cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
73Kìm mỏ nhọn Yato YT-1943/194412cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
74Máy quấn dây Dolity10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
75Dao dọc giấy Dely 204220cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
76Khay đựng thiết bị,linh kiện KT 240 x14 x30 mm10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
77Arduino Nano 3.010cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
78Jack Pin đầu ra DC10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
79Đế giữ pin 3cell10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
80Adapter sạc10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
81Pin cell Li-on 12V -5A20KhốiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
82Bộ sạc pin AL1860 (12V - 18V)1cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
83Ống gen co nhiệt2cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
84Dây cắm test board100cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
85Đèn tuýp chấn lưu điện tử 0,6m6BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
86Đèn tuýp chấn lưu cuộn dây 0,6m6BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
87Ổ cắm đôi 16A SINO S1982E20BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
88Công tắc 3 cực + 2 cực40cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
89Triết áp quạt trần5cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
90Đèn tuýp led 0,6m6BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
91Dây điện M1x1,5mm23.200métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
92Dây điện cứng M1,5500métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
93Dây điện nhôm 4x25mm2100métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
94Dây điện nhôm 4x16mm2100métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
95Cầu đấu 12 mắt – 25A2HộpTheo mục 2 Chương V E-HSMT
96Thanh ray cài thiết bị10métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
97Pin đồng hồ vạn năng1,5V50đôiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
98Pin đồng hồ vạn năng9V60quảTheo mục 2 Chương V E-HSMT
99Máng đi dây 25x3060cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
100Ghen điện tròn C1650câyTheo mục 2 Chương V E-HSMT
101Kẹp ống ghen300CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
102Ván gỗ ép 2400x1200x162tấmTheo mục 2 Chương V E-HSMT
103Đinh vít 1,5mm1KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
104Bulong 42kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
105Đầu cốt dây 25mm2100cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
106Đầu cốt dây 16mm2100cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
107Ghíp kẹp dây 25mm250cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
108Ghíp kẹp dây 16mm250cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
109Đầu cốt 2,5mm22.000cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
110Đầu cốt 1,5mm25.000cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
111Dây đồng Φ0,15kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
112Dây đồng Φ0,4530kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
113Dây đồng Φ0,530kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
114Dây đồng Φ0,630kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
115Dây đồng Φ0,730kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
116Rơ le nhiệt 22A10cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
117Arduino Node MCU CP210210cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81283E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị: Điện, điện lạnh, cơ khíNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 271.265.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ).- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành 1 Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->