Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện MDrắk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSYC, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSYC |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa phải đảm bảo đúng danh mục theo các phụ lục của hợp đồng. Hạn dùng tính từ thời điểm giao hàng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 24 tháng trở lên; 06 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng trở lên; 03 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng trở lên (Trừ các trường hợp đặc biệt, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý). |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bó bột 4in | VT01 | 1.700 | Cuộn | Nguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao . Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi. Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 10cm. Chiều dài: 2.7m. | Nhóm 6 |
| 2 | Băng bó bột 6in | VT02 | 1.700 | Cuộn | Nguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao. Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi. Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 15cm. Chiều dài: 2.7m. | Nhóm 6 |
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | VT03 | 20 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước, thay đổi màu theo nhiệt độ | Nhóm 3 |
| 4 | Băng keo lụa | VT04 | 2.000 | Cuộn | 1,25cm x 9,1m | Nhóm 1 |
| 5 | Băng dán cá nhân | VT05 | 30.000 | Cái | Băng bằng vải Viscose-Polyamide co giãn. Gạc phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm không dùng dung môi, kích thước 19x72mm | Nhóm 5 |
| 6 | Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m ( Băng sườn) | VT06 | 5 | Cuộn | Khổ 6cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; | Nhóm 4 |
| 7 | Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m ( Băng sườn) | VT07 | 15 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; | Nhóm 4 |
| 8 | Băng thun 3 móc | VT08 | 1.200 | Cuộn | 0.1 x 4,5m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Màu trắng đến màu trắng ngà. | Nhóm 5 |
| 9 | Bông thấm nước | VT09 | 130 | Kg | Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; hút nước | Nhóm 5 |
| 10 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | VT10 | 18.000 | Mét | khổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 11 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang | VT11 | 3.000 | Miếng | Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước(Có sợi cản quang bên trong miếng gạc)Quy cách: 30cm x 40cm x 4 lớpLoại: tiệt trùng (bằng khí EO) | Nhóm 5 |
| 12 | Gạc tiệt trùng 10*10*12 lớp | VT12 | 30.000 | Miếng | Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước(Có sợi cản quang bên trong miếng gạc)Quy cách: 10cm x 10cm x 12 lớpLoại: tiệt trùng (bằng khí EO) | Nhóm 5 |
| 13 | gạc vaseline | VT13 | 1.000 | Miếng | Miếng gạc tẩm dầu parafin | Nhóm 5 |
| 14 | Găng kiểm tra | VT14 | 80.000 | Đôi | Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng | Nhóm 5 |
| 15 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | VT15 | 12.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên.Dùng được cho cả tay trái và tay phải.Có phủ bột chống dính; các số | Nhóm 5 |
| 16 | Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | VT16 | 10.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥1500mm. | Nhóm 3 |
| 17 | Dây truyền máu | VT17 | 60 | Cái | - Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock | Nhóm 3 |
| 18 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | VT18 | 50 | Cái | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m. | Nhóm 5 |
| 19 | Mặt nạ thở oxy | VT19 | 50 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m. | Nhóm 5 |
| 20 | Bơm tiêm 10ml | VT20 | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, 25G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 21 | Bơm tiêm 1 ml | VT21 | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. | Nhóm 3 |
| 22 | Bơm tiêm 20 ml | VT22 | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. | Nhóm 3 |
| 23 | Bơm tiêm 3 ml | VT23 | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 24 | Bơm tiêm 50 ml | VT24 | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. | Nhóm 5 |
| 25 | Bơm tiêm 5ml | VT25 | 80.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 26 | Bom tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer | VT26 | 50 | Cái | - Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml)- Không có kim tiêm kèm theo | Nhóm 1 |
| 27 | Bơm tiêm điện 20ml. Có đầu khóa Luer | VT27 | 50 | Cái | - Vật liệu PP ( Polypropylene)- Dùng cho bơm tiêm điện- Độ trong suốt và độ tương phản cao- Thể tích tồn dư nhỏ- Đầu nối Luer Lock- Pitong kín chống sự rò rỉ- Không có kim tiêm kèm theo rút tối đa 24ml | Nhóm 3 |
| 28 | Kim đẩy chỉ | VT28 | 5.000 | Cái | - Cán kim (đốc kim): Đồng, thép, bạc.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ.0.30*33mm | Nhóm 6 |
| 29 | Kim tiêm nhựa các số (Kim lấy thuốc ) | VT29 | 20.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim | Nhóm 5 |
| 30 | Kim châm cứu số 2 | VT30 | 10.000 | Cây | Cán kim (đốc kim): Đồng, thép, bạc.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ.Số 2 (0.30x25mm) | Nhóm 6 |
| 31 | Kim châm cứu số 3 | VT31 | 10.000 | Cây | Cán kim (đốc kim): Đồng, thép, bạc.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ.Số 3 (0.30x30mm) | Nhóm 6 |
| 32 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống G25 | VT32 | 700 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 33 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống G27 | VT33 | 50 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 34 | Kim chọc dò tủy sống G20 | VT34 | 50 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G20, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 35 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | VT35 | 2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêmKết nối khóa ren (Luer lock)Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắnĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcChỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kimCó vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoàiSize 20G | Nhóm 6 |
| 36 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | VT36 | 2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêmKết nối khóa ren (Luer lock)Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắnĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcChỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kimCó vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoàiSize 22G | Nhóm 6 |
| 37 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | VT37 | 5.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêmKết nối khóa ren (Luer lock)Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắnĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcChỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kimCó vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoàiSize 24G | Nhóm 6 |
| 38 | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) | VT38 | 1 | Hộp | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái | Nhóm Không phân nhóm |
| 39 | Đầu côn vàng có khía | VT39 | 10.000 | Cái | Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; | Nhóm 6 |
| 40 | Đầu côn xanh | VT40 | 1.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; | Nhóm 6 |
| 41 | Điện cực tim | VT41 | 1.000 | Cái | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; | Nhóm 6 |
| 42 | Gel siêu âm | VT42 | 30 | Hộp | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp/5 lít | Nhóm 5 |
| 43 | Giấy điện tim 3 cần | VT43 | 30 | Cuộn | 3 cần 63x30mm | Nhóm 6 |
| 44 | Giấy điện tim 3 cần | VT44 | 10 | Cuộn | 80mm x 20m | Nhóm |
| 45 | Lam kính 7102 ( lam trơn) | VT45 | 10 | Hộp | Lam trơn; Hộp/72 miếng | Nhóm 6 |
| 46 | Lam kính mờ góc | VT46 | 10 | Hộp | Trong suốt bề mặt phẳng, không mốc, có đầu mài. Kích thước: 25,4mmx76mm, dày 1mm-1,2mm | Nhóm 6 |
| 47 | Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng 55ml | VT47 | 5.000 | Lọ | 55ml | Nhóm 5 |
| 48 | Nước cất | VT48 | 30 | Can | Can/10 lít | Nhóm 5 |
| 49 | Ống nghiệm CITRAT | VT49 | 2.400 | CÁI | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% | Nhóm 5 |
| 50 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 12x75mm | VT50 | 25.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. | Nhóm 5 |
| 51 | Ống nghiệm Heparin | VT51 | 2.400 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức. | Nhóm 5 |
| 52 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | VT52 | 600 | Que | Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. | Nhóm 6 |
| 53 | Túi máu đơn 250 ml | VT53 | 70 | Túi | Dung tích 250ml | Nhóm 5 |
| 54 | Chỉ Catgut 1/0 | VT54 | 1.700 | Tép | số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 55 | Chỉ Catgut 2/0 | VT55 | 1.300 | Tép | số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 56 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | VT56 | 600 | Tép | số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 57 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | VT57 | 1.300 | Tép | số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 58 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | VT58 | 120 | Tép | số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 59 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | VT59 | 240 | Tép | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn | Nhóm 1 |
| 60 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | VT60 | 240 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn | Nhóm 1 |
| 61 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Vicryl 4/0) | VT61 | 24 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 17 mm 1/2 vòng tròn | Nhóm 1 |
| 62 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, không kim, dài 150 | VT62 | 250 | Tép | số 3/0, không kim, dài 150 cm | Nhóm 5 |
| 63 | Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 | VT63 | 30 | Tép | số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 29.14N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. | Nhóm 1 |
| 64 | Chỉ không tiêu 10/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 10/0 | VT64 | 5 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mm | Nhóm 5 |
| 65 | Chỉ không tiêu 8/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 8/0 | VT65 | 5 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm | Nhóm 5 |
| 66 | Chỉ thép khâu bánh chè ( có kim) các số | VT66 | 10 | Tép | 4 sợi x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 48 mm | Nhóm 5 |
| 67 | Đai cố định khớp vai ( Trái-phải); (Áo desault) | VT67 | 100 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 68 | Đai cố định xương đòn các số | VT68 | 70 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 69 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | VT69 | 20 | Miếng | Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; | Nhóm 1 |
| 70 | Đinh Kirschner 3.0 | VT70 | 5 | Cây | Đường kính:3.0 mmChiều dài: 310 mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 71 | Lưỡi dao mổ số 10 | VT71 | 1.000 | Cái | Số 10 | Nhóm 6 |
| 72 | Mũ phẫu thuật tiệt trùng | VT72 | 2.000 | cái | Nón/ Bao tóc bằng vải không dệt. Dạng xếp, hoặc tròn, hoặc nón phẫu thuật viên.Đã tiệt trùng bằng khí Oxyt Etylen | Nhóm 5 |
| 73 | Mũi khoan xương số 2.5 | VT73 | 10 | Cái | Đường kính: 2.5 mmChiều dài: 150 - 300mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 74 | Nẹp cẳng chân 7 lỗ | VT74 | 10 | Cái | Nẹp bàn vừa dùng cho cẳng chânDày 4,0mm; rộng 12,0mmCó 7 lỗDùng vít xương cứng 4.5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | Nhóm 6 |
| 75 | Nẹp cẳng tay 6 lỗ | VT75 | 10 | cái | Nẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tay. Dày 2,5mm; rộng 9,5mm6 lỗ. Dùng vít xương cứng 3.5mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 76 | Nẹp cổ cứng các số | VT76 | 5 | Cái | Vật liệu: EVA, khóa Velcro | Nhóm 5 |
| 77 | Nẹp đùi (ZIMMER) các số | VT77 | 100 | Cái | Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp.Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân | Nhóm 5 |
| 78 | Nẹp lá xương cẳng tay 5 lỗ | VT78 | 15 | Cái | 5 lỗ | Nhóm 6 |
| 79 | Vít cứng 4.5 các cỡ | VT79 | 20 | Cái | Dài từ 14 - 100mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 4,5mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 80 | Vít xương cứng 3.5mm cac số | VT80 | 34 | Cái | Dài từ 10 - 90mm, bước ren 1,75mmĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 3,5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | Nhóm 6 |
| 81 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn | VT81 | 1.000 | Sợi | Cỡ người lớn. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh | Nhóm 5 |
| 82 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em | VT82 | 500 | Sợi | Cỡ trẻ em. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | Nhóm 5 |
| 83 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | VT83 | 50 | Cái | các số - Có bóng | Nhóm 6 |
| 84 | Ống Sonde dạ dày các số | VT84 | 200 | Sợi | các số | Nhóm 6 |
| 85 | Dây hút đàm nhớt có nắp các số | VT85 | 50 | Cái | Làm từ nhựa PVC mềm không độc hại, không gây kích ứngĐầu ống có 2 lỗ vátLoại đầu nối: Đầu nối có khóa kiểm soát bằng ngón tayCó dải cản quangChiều dài ống tiêu chuẩn: 50 cm | Nhóm 6 |
| 86 | Ống Sonde Rectal ( Ống Thông hậu môn) Các số | VT86 | 100 | Sợi | Các số | Nhóm 6 |
| 87 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | VT87 | 450 | Sợi | Làm từ cao su tự nhiên.Được phủ 1 lớp silicone.Size: Fr8; Fr10 (Chiều dài 270mm)Fr12; Fr14; Fr16;Fr18 (Chiều dài 400mm) | Nhóm 6 |
| 88 | Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) các số | VT88 | 600 | Sợi | Làm từ cao su tự nhiên.Được phủ 1 lớp silicon.Size: Fr8;Fr10 ( Chiều dài 270mm - ballon: 3cc/5cc)Fr12;Fr14;Fr16;Fr18;Fr20;Fr22 ( Chiều dài 400mm - ballon: 5cc/10cc/30cc)Fr24;Fr26;Fr28;Fr30 (Chiều dài 400mm - ballon: 10cc/30cc) | Nhóm 6 |
| 89 | Cồn 90 độ | VT89 | 450 | Lít | Can/30 lít | Nhóm 5 |
| 90 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | VT90 | 20.000 | Cái | 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn | Nhóm 5 |
| 91 | Hộp an toàn đựng chất thải sắc nhọn (5 lít) | VT91 | 500 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE; 5 lít | Nhóm 5 |
| 92 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT92 | 1.500 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Nhóm 5 |
| 93 | Khẩu trang 3 lớp (Không tiệt trùng) | VT93 | 30.000 | cái | Nguyên liệu:- 2 lớp ngoài: vải không dệt Olefin hoặc Polypropylen, không thấm nước- 1 lớp giữa: vải lọc (hoặc vải sms): Olefin hoặc Polypropylen, không thấm nướcQuy cách: 3 lớp, có gọngLoại: không tiệt trùng | Nhóm 5 |
| 94 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng | VT94 | 10.000 | Cái | Nguyên liệu:- 2 lớp ngoài: vải không dệt Olefin hoặc Polypropylen, không thấm nước- 1 lớp giữa: vải lọc (hoặc vải sms): Olefin hoặc Polypropylen, không thấm nướcQuy cách: 3 lớp, có gọngLoại: tiệt trùng (bằng khí EO) | Nhóm 5 |
| 95 | Túi đựng nước tiểu | VT95 | 700 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 2000ml, có dây treo và bảng ghi tên bệnh nhân. | Nhóm 5 |
| 96 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước (1243A) | VT96 | 500 | Test | Chỉ thị hóa học 3 thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ | Nhóm 3 |
| 97 | Phim X-quang khô laser SD-Q (10 x 12 inch) 25 x 30 cm 125 tấm/hộp | VT97 | 50 | hộp | - Kích thước: (10 x 12 inch) 25 x 30 cm- Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate- Thành phần chính: Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | Nhóm 1 |
| 98 | Phim X-quang khô laser SD-Q (8 x 10 inch) 20 x 25 cm125 tấm/hộp | VT98 | 50 | hộp | - Kích thước: (20 x 25) cm – (8 x 10) inch.- Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate- Thành phần chính: Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi