Gói thầu: Cung cấp vật tư, máy móc phục vụ nâng cấp phần cứng Hệ thống LIS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Nha Trang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, máy móc phục vụ nâng cấp phần cứng Hệ thống LIS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự án “Nâng cao năng lực hoạt động y tế công cộng tại khu vực miền Trung Việt Nam, giai đoạn 2016-2021” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:41:00 đến ngày 2022-08-31 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pasteur Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, máy móc phục vụ nâng cấp phần cứng Hệ thống LIS Mua sắm vật tư, máy móc phục vụ nâng cấp phần cứng Hệ thống LIS từ nguồn kinh phí thuộc dự án “Nâng cao năng lực hoạt động y tế công cộng tại khu vực miền Trung Việt Nam, giai đoạn 2016-2021” của Viện Pasteur Nha Trang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí dự án “Nâng cao năng lực hoạt động y tế công cộng tại khu vực miền Trung Việt Nam, giai đoạn 2016-2021” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ (dùng cho hệ thống LIS) | 1 | Bộ | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- CPU: 1 x Intel Xeon Silver 4210R 2.4G, 10C/20T, 9.6GT/s UPI, 13.75M Cache, Turbo, HT (100W) - RAM: 2 x 16GB UDIMM, 16GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank,CK- Original Network Controller: On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOM Raid Controller: PERC H330 Mini/Adapter RAID Controllers Hard Drive: 2 x Intel® SSD DC - Ổ cứng SSD: 2 SSD 240GB, SATA 6Gb/s- Ổ cứng HDD: 1 1TB Enterprise 7.2K RPM SATA 6Gbps 512n, Hot-plug Hard Drive - Ổ đĩa DVD (Original Optical Drive) +/-RW, SATA, Internal Remote Management IDRAC9 Enterprise Power Supply: Single, Hot-plug, Redundant.- Nguồn máy (Power Supply) : 1+1, 495W"- Có CO, CQ kèm theo | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- CPU: i7-10700, 2.9 GHz turbo 4.8GHz | 8 nhân 16 luồng | 16MB Cache | 65W.- RAM: 8GB, DDR4 2933MHz. - Ổ cứng SSD: 512GB SSD- Ổ đĩa quang DVD +/-RW- Đồ họa (VGA): UHD Graphics 630 - Windows 11 Home 64 bit bản quyền + Office Home (student 2021).- Kết nối mạng: 802.11ac, 10/100/1000Mbps- Chuột, bàn phím (cùng thương hiệu với máy) | ||
| 3 | Màn hình máy tính bàn | 2 | Cái | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- Kích thước: 23.5 inch- Độ phân giải: FHD (1920x1800)- Tỷ lệ: 16:9- Màu sắc hiển thị: 16.7 Million- Độ tương phản: 3000:1 (typical)- Độ sáng: 350cd/m2 (typical)- Tần số quét: 165 Hz- Cồng kết nối: 2 x HDMI 2.0, 1 x DP1.2- Cùng hiệu với máy tính bàn | ||
| 4 | Máy in mã vạch | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- Sử dụng cuộn ribbon 300M. - Chế độ tự động căn chỉnh mực, giấy khi mở đầu in - Giao diện kết nối đa dạng: Parallel, RS232, USB và kết nối Internet - Độ phân giải: 203 dpi(8 dots/mm)- Tốc độ in: Max. 5 ips- Chiều dài in: Max. 100”(2540mm)- Độ rộng in: Max. 4.1”(104mm)- Bộ nhớ: 8MB DRAM, 4MB Flash ROM- CPU: 32 bit RISC microprocessor- Sensors: Reflective sensor x 1 (Movable) & Transmissive sensor x 1(Center fixed)- Cổng giao tiếp: USB device, RS-232, Parallel- Hỗ trợ 1D/GS1 dữ liệu vạch, mã 2D/Composite và mã vạch QR, và các loại Font của Windows | ||
| 5 | Máy in Laser trắng đen | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- Khổ giấy: A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, 16K, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL Custom (Width: 76.2 - 216mm x Length 187- 356mm)- Bộ nhớ : 64MB- Tốc độ: Simplex: A4: Up to 25ppm; Duplex: A4: Up to 7.7spm (sheets per minute- In đảo mặt: có- Độ phân giải: 2.400 x 600dpi- Cổng giao tiếp: USB, LAN | ||
| 6 | Máy quét mã vạch | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương:- Hỗ trợ: USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485- Cổng từ an ninh điện tử: Tương thích với Checkpoint EAS deactivation system- Chỉ báo người dùng Đèn LED và âm báo (có thể điều chỉnh âm lượng)- Tốc độ quét:120 in./305 cm. mỗi giây cho 13 mil UPC ở chế độ tối ưu hóa- Nguồn sáng Circular 617 nm amber LED- Chiếu sáng Đèn LED đỏ 660 nm- Trường quét 52° H x 33° V nominal- Cảm biến hình ảnh : 1280 x 800 pixels- Độ tương phản tối thiểu 15%- Môi trường Nhiệt độ vận hành: 32.0°F đến 122.0°F / 0.0°C đến 50.0°C- Nhiệt độ lưu trữ: -40.0°F đến 158.0°F / -40.0°C đến 70.0°C. Độ ẩm: 5 - 95% không ngưng tụ- Khả năng chịu va đập: Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi của hãng từ độ cao 1.5 m- Chuẩn IP52- Loại mã vạch có thể đọc 1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma) Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma) 2D: PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Han Xin, Postal Codes, securPharm, DotCode, Dotted DataMatrix OCR: OCR-A, OCR-B, MICR, US currency Digimarc- Độ phân giải phần tử tối thiểu: Code 39: 3 mil; Code 128: 3 mil; Data Matrix: 5 mil; QR Code: 5 mil | ||
| 7 | Giấy in mã vạch | 30 | Cái | - Kích thước nhãn (Stamp size): 50mm x 25mm- Chiều dài cuộn giấy (Paper roll length): 50m | ||
| 8 | Cuộn dây ruy băng truyền nhiệt (Dùng cho máy in mã vạch) | 5 | Cái | - Kích thước: Ngang 110mm X dài: 300m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi