Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856938-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:37:00 đến ngày 2022-09-02 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.070858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhcông trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực), có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực). có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Công suất ≥70kg, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông thôn Nhân Sơn - Xuân Sơn, xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVĐT&XD Hoàng Đạt, địa chỉ: Tân Hòa, P. Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh, địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 01 ĐOẠN TỪ HỒ AO QUAN ĐI GA VĂN TRAI
1Đào xúc đất hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6308100m3
2Đào nền + đảo đánh cấp đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6918100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5966100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,824m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8226100m3
6Mua đất mỏ Chuột Chù, phường Hải Thượng, vận chuyển bằng ô tô 10T cự ly VC 29,97km (1,0km đường loại 6; 2,75km đường loại 3; 1,02km đường loại 4; 25,2km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.445,3599m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6, hệ số K = 1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,53610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 6, hệ số K = 0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,53610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (16,2km đường loại 6, hệ số K = 0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,53610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2,75km đường loại 3, hệ số K = 1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,53610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1,02km đường vào CT loại 4, hệ số K = 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,53610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,6308100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,6308100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6918100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6918100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V30,3226100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m3
18Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5.739,92m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1232100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V913,09m3
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 02 ĐOẠN TỪ AO CÁ ĐẾN ĐƯỜNG ĐƯỜNG NHỰA LIÊN THÔN
1Đào xúc đất hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2891100m3
2Đào nền + đảo đánh cấp đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6773100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4073100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,3015m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3008100m3
6Mua đất mỏ Chuột Chù, phường Hải Thượng, vận chuyển bằng ô tô 10T cự ly VC 29,4km (1,0km đường loại 6; 2,75km đường loại 3; 1,02km đường loại 4; 25,2km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.796,009
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6, hệ số K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,600910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 6, hệ số K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,600910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (16,2km đường loại 6, hệ số K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,600910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2,75km đường loại 3, hệ số K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,600910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,45km đường vào CT loại 4, hệ số K=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,600910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2891100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2891100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6773100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6773100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V14,9664100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,0418100m3
18Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.556,95m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6935100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V404,18m3
21Cống bê tông ly tâm đúc sẵn D400 (cả bao gồm phí VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
22Joint cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
24Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
29Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3691m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
37Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
44Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
47Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
48Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676100m2
49Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9671m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.070858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhcông trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực), có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng(KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực). có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thicông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.2
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc Đầm đất, Công suất ≥70kg, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.2
4 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.1
5 Máy lu tĩnh Công suất ≥ 9T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.1
6 Máy lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.2
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt, sẵn sàng cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->