Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868445-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220703013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền bán đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng đầu tư dự án trên và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:34:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,502,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32652E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3578682E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Đối với nhà thầu độc lập: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:* Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau. Có các hạng mục chính gồm: Đường giao thông, mặt đường bê tông nhựa; Cầu đường bộ kết cấu dầm BTCT DƯL; Thoát nước * Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 61,686 tỷ đồng*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 61.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu dầm BTCT DƯL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầukèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm Las XD
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Yên Dương, huyện Hà Trung (Hạng mục: Điều chỉnh, bổ sung)
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền bán đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng đầu tư dự án trên và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An (Địa chỉ: Số nhà 33, đường Nguyễn Trung Trực, phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung. Địa chỉ: Thôn Trung Chính xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/06/2022. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.560,2796100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo66,2341100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo40,4268100m3
4Đắp đá thải nền đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo82,2257100m3
5Mua đất đá thải về đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo9.291,5041m3
6Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3, cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,1609100m3
7Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,6455100m3
8Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChi tiết có Hồ sơ kèm theo800,2652100m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo128,7031100m2
10Vải ĐKT ngăn cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo338,2029100m2
11Vải ĐKT gia cườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo98,6744100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo193,6373100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,2271100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo127,4443100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm lớp BTN dày 7cm)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo66,193100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh BTN)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32,0819100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,333100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết có Hồ sơ kèm theo47,9992100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,0819100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo414,36m3
21Lưới thép D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6.878,856kg
22Lắp dựng lưới thép D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,8789tấn
23Lớp cốt sợi thủy tinh (tiếp giáp giữa mặt đường bê tông xi măng cũ và lớp bê tông nhựa mới)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo66,193100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,2271100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,2271100tấn
26Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo210m
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo318,15m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo106,05m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,605100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo212,1m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết có Hồ sơ kèm theo21,5925100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo172,74100m
33Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.894,3m2
34Thép buộc D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo762,94kg
35Bơm nước phục vụ thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo71ca
36Thanh thải bờ vâyChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,274100m3
37Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo24,86m3
38Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách giữaChi tiết có Hồ sơ kèm theo828,731cấu kiện
39Vữa đệm dày 2cm M100#Chi tiết có Hồ sơ kèm theo355,1429m2
40Mua bó vỉa đá dải phân cách giữaChi tiết có Hồ sơ kèm theo74,59m3
41Đắp đất dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,0083100m3
42Mua đất màu trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo820,443m3
43Trồng cỏ lá treChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.734,81m2
44Lát đá xẻ đục nhám 300x300x40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12.592,8m2
45Vữa đệm dày 2cm M100#Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12.592,8m2
46Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo881,5m3
47Mua bó vỉa đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo83,9m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo57,68m3
49Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo576,83m2
50Lắp đặt bó vỉa vỉa hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.621,971cấu kiện
51Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo39,33m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,1952100m2
53Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo798,6m2
54Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.3241 cấu kiện
55Mua đá xẻ hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,24m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,26m3
57Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo130,73m2
58Đắp đất trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,701100m3
59Mua đất màu trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo170,1m3
60Trồng cây giáng hương, ĐK 8-10cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo243cây
61Lắp đặt đá xẻ hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo9721cấu kiện
62Mua đá xẻ khóa hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo53,8m3
63Lắp đặt bó vỉa khóa hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.561,8m
64Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo38,43m3
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm , cống vỉa hè (H10)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo740,33331 đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm , cống lòng đường (H30)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo63,33331 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo803mối nối
68Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.694,3942m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,7817100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,9733tấn
71Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo115,73m3
72Đệm VXM M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.928,8m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.4111cấu kiện
74Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,0317100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo20,0594100m3
76Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32,36m3
77Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo149,18m3
78Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,3005tấn
79Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,587tấn
80Ván khuôn thân hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,1708100m2
81Ván khuôn bê tông lót móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8118100m2
82Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,1706100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,392100m3
84Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,61m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9177tấn
86Ván khuôn tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,642100m2
87Nắp hố ga composite kích thước khung 850x850, tải trọng 250KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo84bộ
88Lắp đặt tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo841cấu kiện
89Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,94m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,74m3
91Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4528tấn
92Ván khuôn cửa thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,3772100m2
93Ván khuôn móng cửa thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,247100m2
94Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,51m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2245tấn
96Ván khuôn tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1638100m2
97Lưới chắn rác composite 960x530x50mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo84bộ
98Lắp đặt tấm đan cửa thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo841cấu kiện
99Bê tông cấu kiện ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,03m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4074tấn
101Ván khuônChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,908100m2
102Lắp đặt cấu kiện ngăn mùiChi tiết có Hồ sơ kèm theo841cấu kiện
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, cống vỉa hè (H10)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo529,33331 đoạn ống
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, cống lòng đường (H30)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo40,66671 đoạn ống
105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo569mối nối
106Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết có Hồ sơ kèm theo625,331m2
107Ván khuôn gối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,7456100m2
108Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo37,62m3
109Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo718,2m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,7322tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.7101cấu kiện
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo29,18m3
113Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo118,71m3
114Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,8923tấn
115Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,144tấn
116Ván khuôn thân hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,8771100m2
117Ván khuôn bê tông lót móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7296100m2
118Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,04100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,216100m3
120Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,6m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5746tấn
122Ván khuôn tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5776100m2
123Nắp hố ga composite kích thước khung 850x850Chi tiết có Hồ sơ kèm theo76bộ
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết có Hồ sơ kèm theo761cấu kiện
125Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC.1kV 4x16mm2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo21,11100m
126Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC.1kV 4x25mm2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,03100m
127Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC/PVC 2x2,5mm2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,6100m
128Đầu cốt đồng M-25Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,610 đầu cốt
130Đầu cốt đồng M-16Chi tiết có Hồ sơ kèm theo450cái
131Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4510 đầu cốt
132Đầu cốt đồng M-10Chi tiết có Hồ sơ kèm theo112cái
133Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,210 đầu cốt
134Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,51100m
135Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.121m
136Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3,9mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.730,3598kg
137Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8100m
138Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo29cái
139Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyChi tiết có Hồ sơ kèm theo561 cột
140Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo56bảng
141Lắp đặt các automat 1 pha 10AChi tiết có Hồ sơ kèm theo56cái
142Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 150WChi tiết có Hồ sơ kèm theo56bộ
143Khung Bulong móng M24x300x300x750Chi tiết có Hồ sơ kèm theo56khung
144Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8803tấn
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo67,2m3
146Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8064100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2688100m3
148Làm tiếp địa cho cột điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo561 bộ
149Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.137kg
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo840m
151Bulông M16x350Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4cái
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,25921m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0009100m3
155Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,25m
156Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo44,325kg
157Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng D12Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,9kg
158Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo11 bộ
159Luồn cáp ngầm cửa tủChi tiết có Hồ sơ kèm theo11 đầu cáp
160Tủ điều khiển chiếu sángChi tiết có Hồ sơ kèm theo1tủ
161Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,584100m3
162Dải băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo610,75m2
163Đắp cát đệm cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,094100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,49100m3
165Cắt đường nhựaChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,6100m
166Phá dỡ kết cấu đường nhựaChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,2m3
167Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72100m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,27100m3
169Gạch chỉ đặcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.620viên
170Dải băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo90m2
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,432100m3
172Mua đất đồi về đắp, đất K90, K95 (hệ số nở rời tạm tính 1,21)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo206.776,7177m3
173Mua đất đồi về đắp, đất K98 (hệ số nở rời tạm tính 1,21)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9.296,6183m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo21.607,333610m³/1km
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChi tiết có Hồ sơ kèm theo21.607,333610m³/1km
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,35km tiếp theoChi tiết có Hồ sơ kèm theo21.607,333610m³/1km
177Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo89,5542100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết có Hồ sơ kèm theo807,3181100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,3885100m3
180Vận chuyển bê tông thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,1815100m3
181San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVChi tiết có Hồ sơ kèm theo277,6294100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo38,17m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,1552100m2
3Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo15,07m3
4Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,54m3
5Nilon tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo75,37m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo103,88m3
7Ván khuôn móng thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,5161100m2
8Bê tông thân cống, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo138,4m3
9Ván khuôn thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,916100m2
10Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo404,04m2
11Lắp dựng cốt thép khe lún, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0134tấn
12Thép mạ kẽm D25Chi tiết có Hồ sơ kèm theo92,48kg
13Tấm ngăn nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,6m
14Bitum chèn khe, mối nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo123,5kg
15Ống nhựa PVC D27Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,72m
16Cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5268tấn
17Cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,1379tấn
18Cốt thép thân cống hộp, ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,8701tấn
19Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,71m3
20Đào đất thi công bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,346100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,6422100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m (ngập trong đất 1,5m) - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo46,02100m
23Bơm nước thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo8ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 0,9mChi tiết có Hồ sơ kèm theo18cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D=0,9mChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cái
4Mua Biển báo tam giác cạnh 0,9mChi tiết có Hồ sơ kèm theo18cái
5Mua Biển tròn đường kính 0,9mChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
6Mua Biển báo chữ nhật SChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,89m2
7Mua Biển báo chữ nhật S>1m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,2cái
8Cột đỡ biển báoChi tiết có Hồ sơ kèm theo103,2md
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1547100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,5m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1197100m3
12Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,2m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo902,62m2
14Đào đất thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,661m3
15Đắp đất hoàn thiệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,66m3
16Bê tông lót móng M100Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,072m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,738m3
18Ván khuôn móng cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0082100m2
19Khung móng M20x600x6Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2bộ
20Biển báo vuông KT(0,7x0,7)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,98m2
21Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
22Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7mChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChi tiết có Hồ sơ kèm theo21 cột
D RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA NAM DỰ ÁN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95% KL)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,7743100m3
2Đánh cấp bằng máyChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7133100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,9502100m3
4Mua đất đắp tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển đến chân công trình 10,45kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.856,7716m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo185,677210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo185,677210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo185,677210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,4876100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo73,58m3
10Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo130m3
11Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo191,38m3
12Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,751tấn
13Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,8549tấn
14Ván khuôn mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,4589100m2
15Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,34m3
16Gia công cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1462tấn
17Gia công cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8699tấn
18Ván khuôn thanh chốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7335100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,72m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,65100m3
21Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,32100m3
22Đóng cọc tre D8-10, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,05100m
23Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo374m2
24Thép buộc D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo58,3kg
25Bơm nước phục vụ thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo20ca
26Mua đất đắp tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà TrungChi tiết có Hồ sơ kèm theo219,615m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,961510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,961510m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,961510m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,32100m3
E XÂY DỰNG CẦU KM0+687,30
1Bê tông dầm chủ 40MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo132,11m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,3409100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,3409100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,3409100m3
5Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,59tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,49tấn
7Ván khuôn dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo648m2
8Thép dự ứng lực D12,7mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,81tấn
9Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,5m2
10Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,24100m
11Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,28tấn
12Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,28tấn
13Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo36cái
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo51,91m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5269100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5269100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5269100m3
18Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,14tấn
19Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,89tấn
20Ván khuôn bản mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1188100m2
21Lớp phòng nước dạng phunChi tiết có Hồ sơ kèm theo192m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,864100m2
23Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,864100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt bằng trạm trộn 80T/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3098100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3098100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3098100tấn
27Bê tông gờ lan can, tường chắn đầu mố 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,77m3
28Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,34tấn
29Ván khuôn gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5107100m2
30Ống nhựa D110Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,33100m
31Ốp đá xanh rêu vào gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,3m2
32Lan can bằng đá xanh liền khối (gia công và lắp đặt hoàn chỉnh)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo33m
33Bê tông tấm bản 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,1m3
34Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,03tấn
35Cốt thép tấm bản ĐK >10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,67tấn
36Ván khuôn tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4034100m2
37Đệm VXM M75 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,4m2
38Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo34ck
39Lắp đặt khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,81m
40Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,06m3
41Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5tấn
42Gia công thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11tấn
43Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11tấn
44Bu lông M12Chi tiết có Hồ sơ kèm theo80bộ
45Ống thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo4bộ
46Thép đai định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0055tấn
47Bu lông M12Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
48Bu lông M16Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
49Đào đất thi công cột biển báoChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,251m3
50Lắp đặt cột và biển báo tên cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
51Cột đỡ biển báo D90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7m
52Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8225m2
53Bê tông lót móng 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,88m3
54Bê tông mố cầu 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo245,22m3
55Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,569100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,569100m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,569100m3
58Cốt thép mố ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,03tấn
59Cốt thép mố ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,67tấn
60Cốt thép mố ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,95tấn
61Ván khuôn mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,8108100m2
62Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22m3
63Quét nhựa đường lòng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo127,92m2
64Bê tông ụ cột đèn 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8m3
65Cốt thép ụ cột đèn ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16tấn
66Ống PVC D34Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,036100m
67Cút nhựa PVC D34Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4cái
68Bu lông M24Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16bộ
69Lắp đặt hộp điện chờChi tiết có Hồ sơ kèm theo4hộp
70Ống tôn dày 2mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0099tấn
71Lắp đặt ống tônChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0099tấn
72Cốt thép D8Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,054tấn
73Cốt thép D32Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,061tấn
74Mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo124,9kg
75Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,095m3
76Bitum chèn kheChi tiết có Hồ sơ kèm theo61,75kg
77Bê tông cọc 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo118,8m3
78Cốt thép cọc ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,98tấn
79Cốt thép cọc ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,26tấn
80Ván khuôn cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,072100m2
81Thép hình, thép bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,7tấn
82Lắp đặt thép hình, thép bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,7tấn
83Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo361 mối nối
84Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,56100m
85Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 18lần đóng, nhổ)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,56tấn
86Ép cọc dẫn ép âmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,16100m
87Nhổ cọc dẫn ép âmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,16100m
88Đập đầu cọc BTCTChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,04m3
89Bê tông lót 12MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,66m3
90Bê tông bản quá độ 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,2m3
91Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4147100m3
92Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4147100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4147100m3
94Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0033tấn
95Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4tấn
96Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,99tấn
97Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1718100m2
98Bao tải tẩm nhựa đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,38m2
99Ống nhựa PVC D32Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9m
100Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,8064100m3
101Đắp đất K98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,36100m3
102Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 36cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2592100m3
103Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1152100m3
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72100m2
105Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72100m2
106Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1197100tấn
107Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1197100tấn
108Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1197100tấn
109Đào đất thi công bằng máy, đất C2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7662100m3
110Đắp trả đất hoàn trả K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5017100m3
111Đắp đất gia cố mái K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,6023100m3
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,825100m
113Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,65m3
114Bê tông chân khay M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,26m3
115Ván khuôn móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9121100m2
116Nilong tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo352,84m2
117Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo70,57m3
118Đào đất thi công bằng máy, đất C2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0549100m3
119Đắp trả đất hoàn trả K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0359100m3
120Đắp đất gia cố mái K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1567100m3
121Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,625100m
122Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,26m3
123Bê tông chân khay M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,67m3
124Ván khuôn móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0653100m2
125Nilong tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,27m2
126Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,85m3
127San ủi mặt bằng công trườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo43,7100m3
128Móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,1100m3
129Láng VXM M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo700m2
130Thanh thải mặt bằng thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,96100m3
131Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,46m3
132Bê tông lót 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,86m3
133Bê tông bệ đúc 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,39m3
134Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,153tấn
135Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,913tấn
136Cốt thép bệ đúc, ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,321tấn
137Ván khuônChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2361100m2
138Gia công hệ thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,942tấn
139Khấu hao hệ thép hình (KH:1,5%*2tháng + 5%*1ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,942tấn
140Lắp dựng hệ căng kéoChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,942tấn
141Tháo dỡ hệ căng kéoChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,942tấn
142Bu lông M24, L=75mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo50bộ
143Thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,25m3
144Đắp đất san ủiChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,8292100m3
145Thanh thải đất đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,6634100m3
146Đào móng thi công bằng thủ công, đất C2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1561m3
147Đào móng thi công bằng máy, đất C2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo14,0394100m3
148Đắp trả hố móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5242100m3
149Gỗ phục vụ thi công (KH: 32 lần)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,61m3
150Bơm nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo25ca
151Gia công hệ đà giáoChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,61tấn
152Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,61tấn
153Lắp dựng hệ đà giáo thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,22tấn
154Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,22tấn
155Kháu hao hép hình cọc định vị (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo26,28tấn
156Đóng cọc định vị (ngập đất)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,9100m
157Đóng cọc định vị (không ngập đất)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3100m
158Nhổ cọc định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,9100m
159Khấu hao thép hình đai dẫn hướng, thanh chống (KH:1,5%*1 tháng + 5%*1ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,38tấn
160Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,38tấn
161Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,38tấn
162Khấu hao cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo247,48tấn
163Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo31,165100m
164Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,355100m
165Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,165100m
166Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,75100m3
167Thanh thải bờ vây thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,6100m3
168Đóng + nhổ cọc tre ≤2,5m (nhổ tính hệ số =60% đóng)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,5100m
169Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo170m2
170Thép buộc D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,75kg
171Bơm nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo25ca
172Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8064m3
173Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,376tấn
174Lắp dựng, tháo dỡ rayChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,376tấn
175Nâng hạ dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo91 dầm
176Di chuyển dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo91 dầm
177Cẩu lắp dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo91 dầm
178Mua đất đắp K90, K95 (hệ số nở rời tạm tính là 1,21)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8.182,1236m3
179Mua đất đắp K98 (hệ số nở rời tạm tính là 1,21)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo50,5296m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo823,265310m³
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChi tiết có Hồ sơ kèm theo823,265310m³
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo823,265310m³
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,5994100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,9247100m3
185Vận chuyển bê tông thanh lý bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4529100m3
186San đất bãi thải, máy ủi 110CVChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,977100m3
F SỬA CHỮA CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bê tông mặt cầu cũChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,52m3
2Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo46,53m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4723100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4723100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4723100m3
6Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,77tấn
7Ván khuôn bản mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1623100m2
8Lớp phòng nước dạng phunChi tiết có Hồ sơ kèm theo180m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8100m2
10Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2992100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2992100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2992100tấn
14Phá dỡ bê tông gờ lan can cũChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,5m3
15Bê tông gờ lan can 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,53m3
16Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,34tấn
17Ván khuôn gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5107100m2
18Ống nhựa D110Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,33100m
19Ốp đá xanh gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,3m2
20Lan can bằng đá xanh (gia công và lắp đặt hoàn chỉnh)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo33m
21Lắp đặt khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,81m
22Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2m3
23Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,47tấn
24Gia công thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11tấn
25Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11tấn
26Bu lông M12Chi tiết có Hồ sơ kèm theo80bộ
27Thép hình, thép bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo178,35kg
28Bu lông M22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo33cái
29Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,675100m2
30Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1688100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,675100m2
32Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,675100m2
33Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1122100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1122100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1122100tấn
36Vận chuyển bê tông thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700mChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4302100m3
37San đất bãi thải, máy ủi 110CVChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4302100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32652E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3578682E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Đối với nhà thầu độc lập: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:* Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau. Có các hạng mục chính gồm: Đường giao thông, mặt đường bê tông nhựa; Cầu đường bộ kết cấu dầm BTCT DƯL; Thoát nước * Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 61,686 tỷ đồng*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 61.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu dầm BTCT DƯL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầukèm theo).53
4 Cán bộ quản lý chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo)21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu )21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m34
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T10
3 Máy ủi ≥ 110CV4
4 Máy san ≥108 CV1
5 Lu rung ≥ 25Tấn4
6 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T2
7 Lu bánh lốp ≥ 16Tấn2
8 Xe tưới nước Phù hợp với gói thầu1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV1
11 Máy nén khí Phù hợp với gói thầu2
12 Máy hàn Phù hợp với gói thầu2
13 Máy phun tưới nhựa đường Phù hợp với gói thầu1
14 Cẩu tự hành ≥ 7 Tấn1
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw2
16 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw2
17 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
18 Máy trộn vữa ≥ 180 lít2
19 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
20 Thiết bị sơn tự động Phù hợp với gói thầu1
21 Phòng thí nghiệm Las XD (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->