Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền bán đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng đầu tư dự án trên và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:34:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,502,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32652E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3578682E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Đối với nhà thầu độc lập: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:* Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau. Có các hạng mục chính gồm: Đường giao thông, mặt đường bê tông nhựa; Cầu đường bộ kết cấu dầm BTCT DƯL; Thoát nước * Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 61,686 tỷ đồng*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 61.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu dầm BTCT DƯL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầukèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm Las XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Yên Dương, huyện Hà Trung (Hạng mục: Điều chỉnh, bổ sung) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền bán đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng đầu tư dự án trên và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/06/2022. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.560,2796 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66,2341 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,4268 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải nền đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 82,2257 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải về đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9.291,5041 | m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3, cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,1609 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,6455 | 100m3 |
| 8 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 800,2652 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 128,7031 | 100m2 |
| 10 | Vải ĐKT ngăn cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 338,2029 | 100m2 |
| 11 | Vải ĐKT gia cường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 98,6744 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 193,6373 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,2271 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,4443 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm lớp BTN dày 7cm) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66,193 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh BTN) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,0819 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,333 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47,9992 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,0819 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 414,36 | m3 |
| 21 | Lưới thép D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.878,856 | kg |
| 22 | Lắp dựng lưới thép D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,8789 | tấn |
| 23 | Lớp cốt sợi thủy tinh (tiếp giáp giữa mặt đường bê tông xi măng cũ và lớp bê tông nhựa mới) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66,193 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,2271 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,2271 | 100tấn |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 210 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 318,15 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 106,05 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,605 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 212,1 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,5925 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 172,74 | 100m |
| 33 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.894,3 | m2 |
| 34 | Thép buộc D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 762,94 | kg |
| 35 | Bơm nước phục vụ thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 71 | ca |
| 36 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,274 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,86 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách giữa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 828,73 | 1cấu kiện |
| 39 | Vữa đệm dày 2cm M100# | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 355,1429 | m2 |
| 40 | Mua bó vỉa đá dải phân cách giữa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 74,59 | m3 |
| 41 | Đắp đất dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,0083 | 100m3 |
| 42 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 820,443 | m3 |
| 43 | Trồng cỏ lá tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.734,81 | m2 |
| 44 | Lát đá xẻ đục nhám 300x300x40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12.592,8 | m2 |
| 45 | Vữa đệm dày 2cm M100# | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12.592,8 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 881,5 | m3 |
| 47 | Mua bó vỉa đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 83,9 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 57,68 | m3 |
| 49 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 576,83 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bó vỉa vỉa hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.621,97 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39,33 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,1952 | 100m2 |
| 53 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 798,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.324 | 1 cấu kiện |
| 55 | Mua đá xẻ hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,24 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,26 | m3 |
| 57 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 130,73 | m2 |
| 58 | Đắp đất trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,701 | 100m3 |
| 59 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 170,1 | m3 |
| 60 | Trồng cây giáng hương, ĐK 8-10cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 243 | cây |
| 61 | Lắp đặt đá xẻ hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 972 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua đá xẻ khóa hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 53,8 | m3 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa khóa hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.561,8 | m |
| 64 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38,43 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm , cống vỉa hè (H10) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 740,3333 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm , cống lòng đường (H30) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63,3333 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 803 | mối nối |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.694,3942 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,7817 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,9733 | tấn |
| 71 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 115,73 | m3 |
| 72 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.928,8 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.411 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,0317 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,0594 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,36 | m3 |
| 77 | Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 149,18 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,3005 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,587 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thân hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,1708 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8118 | 100m2 |
| 82 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,1706 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,392 | 100m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,61 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9177 | tấn |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,642 | 100m2 |
| 87 | Nắp hố ga composite kích thước khung 850x850, tải trọng 250KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84 | 1cấu kiện |
| 89 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,94 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,74 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4528 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cửa thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,3772 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng cửa thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,247 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,51 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2245 | tấn |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1638 | 100m2 |
| 97 | Lưới chắn rác composite 960x530x50mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tấm đan cửa thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông cấu kiện ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,03 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4074 | tấn |
| 101 | Ván khuôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,908 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện ngăn mùi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, cống vỉa hè (H10) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 529,3333 | 1 đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, cống lòng đường (H30) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,6667 | 1 đoạn ống |
| 105 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 569 | mối nối |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 625,331 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,7456 | 100m2 |
| 108 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,62 | m3 |
| 109 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 718,2 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,7322 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.710 | 1cấu kiện |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29,18 | m3 |
| 113 | Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 118,71 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,8923 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,144 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thân hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,8771 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7296 | 100m2 |
| 118 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,04 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,216 | 100m3 |
| 120 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,6 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5746 | tấn |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5776 | 100m2 |
| 123 | Nắp hố ga composite kích thước khung 850x850 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 76 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 76 | 1cấu kiện |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC.1kV 4x16mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,11 | 100m |
| 126 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC.1kV 4x25mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,03 | 100m |
| 127 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,6 | 100m |
| 128 | Đầu cốt đồng M-25 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 130 | Đầu cốt đồng M-16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 450 | cái |
| 131 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | 10 đầu cốt |
| 132 | Đầu cốt đồng M-10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112 | cái |
| 133 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 134 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,51 | 100m |
| 135 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.121 | m |
| 136 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3,9mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.730,3598 | kg |
| 137 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29 | cái |
| 139 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | 1 cột |
| 140 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | bảng |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 150W | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | bộ |
| 143 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | khung |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8803 | tấn |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67,2 | m3 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8064 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2688 | 100m3 |
| 148 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | 1 bộ |
| 149 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.137 | kg |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 840 | m |
| 151 | Bulông M16x350 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | cái |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2592 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0009 | 100m3 |
| 155 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,25 | m |
| 156 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 44,325 | kg |
| 157 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,9 | kg |
| 158 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 159 | Luồn cáp ngầm cửa tủ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | 1 đầu cáp |
| 160 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | tủ |
| 161 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,584 | 100m3 |
| 162 | Dải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 610,75 | m2 |
| 163 | Đắp cát đệm cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,094 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,49 | 100m3 |
| 165 | Cắt đường nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,6 | 100m |
| 166 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,2 | m3 |
| 167 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 169 | Gạch chỉ đặc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.620 | viên |
| 170 | Dải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 90 | m2 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,432 | 100m3 |
| 172 | Mua đất đồi về đắp, đất K90, K95 (hệ số nở rời tạm tính 1,21) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 206.776,7177 | m3 |
| 173 | Mua đất đồi về đắp, đất K98 (hệ số nở rời tạm tính 1,21) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9.296,6183 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21.607,3336 | 10m³/1km |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21.607,3336 | 10m³/1km |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,35km tiếp theo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21.607,3336 | 10m³/1km |
| 177 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 89,5542 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 807,3181 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,3885 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển bê tông thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,1815 | 100m3 |
| 181 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 277,6294 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,1552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,07 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,54 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 75,37 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 103,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,5161 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 138,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,916 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 404,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khe lún, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0134 | tấn |
| 12 | Thép mạ kẽm D25 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 92,48 | kg |
| 13 | Tấm ngăn nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,6 | m |
| 14 | Bitum chèn khe, mối nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 123,5 | kg |
| 15 | Ống nhựa PVC D27 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,72 | m |
| 16 | Cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5268 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,1379 | tấn |
| 18 | Cốt thép thân cống hộp, ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,8701 | tấn |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,71 | m3 |
| 20 | Đào đất thi công bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,346 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,6422 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m (ngập trong đất 1,5m) - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 46,02 | 100m |
| 23 | Bơm nước thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | ca |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 0,9m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D=0,9m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Mua Biển báo tam giác cạnh 0,9m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Mua Biển tròn đường kính 0,9m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Mua Biển báo chữ nhật S | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,89 | m2 |
| 7 | Mua Biển báo chữ nhật S>1m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 103,2 | md |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1547 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1197 | 100m3 |
| 12 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,2 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 902,62 | m2 |
| 14 | Đào đất thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,66 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,66 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,072 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,738 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0082 | 100m2 |
| 19 | Khung móng M20x600x6 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Biển báo vuông KT(0,7x0,7)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,98 | m2 |
| 21 | Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | 1 cột |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA NAM DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95% KL) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,7743 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7133 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,9502 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển đến chân công trình 10,45km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.856,7716 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 185,6772 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 185,6772 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 185,6772 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,4876 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73,58 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 130 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 191,38 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,751 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,8549 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,4589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,34 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1462 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8699 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thanh chống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7335 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,72 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,65 | 100m3 |
| 21 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,32 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre D8-10, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,05 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 374 | m2 |
| 24 | Thép buộc D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58,3 | kg |
| 25 | Bơm nước phục vụ thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | ca |
| 26 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 219,615 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,9615 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,9615 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,9615 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,32 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG CẦU KM0+687,30 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 132,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,3409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,3409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,3409 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,59 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,49 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 648 | m2 |
| 8 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,81 | tấn |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,5 | m2 |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,24 | 100m |
| 11 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,28 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,28 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51,91 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5269 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5269 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5269 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,14 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,89 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1188 | 100m2 |
| 21 | Lớp phòng nước dạng phun | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 192 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,864 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,864 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3098 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3098 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3098 | 100tấn |
| 27 | Bê tông gờ lan can, tường chắn đầu mố 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,77 | m3 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,34 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5107 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa D110 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,33 | 100m |
| 31 | Ốp đá xanh rêu vào gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,3 | m2 |
| 32 | Lan can bằng đá xanh liền khối (gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33 | m |
| 33 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,1 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,03 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,67 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4034 | 100m2 |
| 37 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34 | ck |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,8 | 1m |
| 40 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,06 | m3 |
| 41 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5 | tấn |
| 42 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | tấn |
| 44 | Bu lông M12 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80 | bộ |
| 45 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | bộ |
| 46 | Thép đai định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0055 | tấn |
| 47 | Bu lông M12 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 48 | Bu lông M16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 49 | Đào đất thi công cột biển báo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,25 | 1m3 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Cột đỡ biển báo D90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | m |
| 52 | Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8225 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,88 | m3 |
| 54 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 245,22 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,569 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,569 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,569 | 100m3 |
| 58 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,03 | tấn |
| 59 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,67 | tấn |
| 60 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,95 | tấn |
| 61 | Ván khuôn mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,8108 | 100m2 |
| 62 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | m3 |
| 63 | Quét nhựa đường lòng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,92 | m2 |
| 64 | Bê tông ụ cột đèn 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8 | m3 |
| 65 | Cốt thép ụ cột đèn ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | tấn |
| 66 | Ống PVC D34 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,036 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PVC D34 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cái |
| 68 | Bu lông M24 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp điện chờ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | hộp |
| 70 | Ống tôn dày 2mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0099 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống tôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0099 | tấn |
| 72 | Cốt thép D8 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,054 | tấn |
| 73 | Cốt thép D32 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,061 | tấn |
| 74 | Mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 124,9 | kg |
| 75 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,095 | m3 |
| 76 | Bitum chèn khe | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 61,75 | kg |
| 77 | Bê tông cọc 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 118,8 | m3 |
| 78 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,98 | tấn |
| 79 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,26 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,072 | 100m2 |
| 81 | Thép hình, thép bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,7 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,7 | tấn |
| 83 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36 | 1 mối nối |
| 84 | Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,56 | 100m |
| 85 | Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 18lần đóng, nhổ) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,56 | tấn |
| 86 | Ép cọc dẫn ép âm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,16 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,16 | 100m |
| 88 | Đập đầu cọc BTCT | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,04 | m3 |
| 89 | Bê tông lót 12Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,66 | m3 |
| 90 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,2 | m3 |
| 91 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4147 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4147 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4147 | 100m3 |
| 94 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0033 | tấn |
| 95 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | tấn |
| 96 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,99 | tấn |
| 97 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1718 | 100m2 |
| 98 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,38 | m2 |
| 99 | Ống nhựa PVC D32 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | m |
| 100 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,8064 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất K98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,36 | 100m3 |
| 102 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 36cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2592 | 100m3 |
| 103 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1152 | 100m3 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1197 | 100tấn |
| 107 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1197 | 100tấn |
| 108 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1197 | 100tấn |
| 109 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7662 | 100m3 |
| 110 | Đắp trả đất hoàn trả K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5017 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất gia cố mái K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,6023 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,825 | 100m |
| 113 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,65 | m3 |
| 114 | Bê tông chân khay M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,26 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9121 | 100m2 |
| 116 | Nilong tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 352,84 | m2 |
| 117 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 70,57 | m3 |
| 118 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0549 | 100m3 |
| 119 | Đắp trả đất hoàn trả K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0359 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất gia cố mái K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1567 | 100m3 |
| 121 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,625 | 100m |
| 122 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,26 | m3 |
| 123 | Bê tông chân khay M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,67 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0653 | 100m2 |
| 125 | Nilong tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,27 | m2 |
| 126 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,85 | m3 |
| 127 | San ủi mặt bằng công trường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43,7 | 100m3 |
| 128 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,1 | 100m3 |
| 129 | Láng VXM M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 700 | m2 |
| 130 | Thanh thải mặt bằng thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,96 | 100m3 |
| 131 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,46 | m3 |
| 132 | Bê tông lót 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,86 | m3 |
| 133 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,39 | m3 |
| 134 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,153 | tấn |
| 135 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,913 | tấn |
| 136 | Cốt thép bệ đúc, ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,321 | tấn |
| 137 | Ván khuôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2361 | 100m2 |
| 138 | Gia công hệ thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,942 | tấn |
| 139 | Khấu hao hệ thép hình (KH:1,5%*2tháng + 5%*1ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,942 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hệ căng kéo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,942 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,942 | tấn |
| 142 | Bu lông M24, L=75mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | bộ |
| 143 | Thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,25 | m3 |
| 144 | Đắp đất san ủi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,8292 | 100m3 |
| 145 | Thanh thải đất đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,6634 | 100m3 |
| 146 | Đào móng thi công bằng thủ công, đất C2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 156 | 1m3 |
| 147 | Đào móng thi công bằng máy, đất C2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,0394 | 100m3 |
| 148 | Đắp trả hố móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5242 | 100m3 |
| 149 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 32 lần) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,6 | 1m3 |
| 150 | Bơm nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25 | ca |
| 151 | Gia công hệ đà giáo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,61 | tấn |
| 152 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,61 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,22 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,22 | tấn |
| 155 | Kháu hao hép hình cọc định vị (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,28 | tấn |
| 156 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,9 | 100m |
| 157 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 158 | Nhổ cọc định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,9 | 100m |
| 159 | Khấu hao thép hình đai dẫn hướng, thanh chống (KH:1,5%*1 tháng + 5%*1ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,38 | tấn |
| 160 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,38 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,38 | tấn |
| 162 | Khấu hao cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 247,48 | tấn |
| 163 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,165 | 100m |
| 164 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,355 | 100m |
| 165 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,165 | 100m |
| 166 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,75 | 100m3 |
| 167 | Thanh thải bờ vây thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| 168 | Đóng + nhổ cọc tre ≤2,5m (nhổ tính hệ số =60% đóng) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,5 | 100m |
| 169 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 170 | m2 |
| 170 | Thép buộc D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,75 | kg |
| 171 | Bơm nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25 | ca |
| 172 | Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8064 | m3 |
| 173 | Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,376 | tấn |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ ray | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,376 | tấn |
| 175 | Nâng hạ dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | 1 dầm |
| 176 | Di chuyển dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | 1 dầm |
| 177 | Cẩu lắp dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | 1 dầm |
| 178 | Mua đất đắp K90, K95 (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.182,1236 | m3 |
| 179 | Mua đất đắp K98 (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,5296 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 823,2653 | 10m³ |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 823,2653 | 10m³ |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 823,2653 | 10m³ |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,5994 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,9247 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển bê tông thanh lý bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4529 | 100m3 |
| 186 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,977 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,52 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 46,53 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4,28km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4723 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,77 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1623 | 100m2 |
| 8 | Lớp phòng nước dạng phun | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 180 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2992 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2992 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2992 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ bê tông gờ lan can cũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,5 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,53 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,34 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5107 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa D110 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,33 | 100m |
| 19 | Ốp đá xanh gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,3 | m2 |
| 20 | Lan can bằng đá xanh (gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,8 | 1m |
| 22 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2 | m3 |
| 23 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,47 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | tấn |
| 26 | Bu lông M12 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80 | bộ |
| 27 | Thép hình, thép bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 178,35 | kg |
| 28 | Bu lông M22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33 | cái |
| 29 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,675 | 100m2 |
| 30 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1688 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,675 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,675 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1122 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1122 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1122 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển bê tông thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4302 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4302 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,44% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32652E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3578682E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Đối với nhà thầu độc lập: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:* Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau. Có các hạng mục chính gồm: Đường giao thông, mặt đường bê tông nhựa; Cầu đường bộ kết cấu dầm BTCT DƯL; Thoát nước * Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 61,686 tỷ đồng*) Đối với nhà thầu liên danhĐối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Ghi chú:- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.- Trong thỏa thuận liên danh ngoài tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu theo mẫu biểu, nhà thầu phải ghi rõ tỷ lệ % giá trị phần đường đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần đường và tỷ lệ % giá trị phần cầu đảm nhận so với tổng giá dự thầu phần cầu để có cơ sở đánh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 61.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu dầm BTCT DƯL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầukèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình giao thông đường bộ có cấp III trở lên (có mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu kèm theo) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục đường giao thông) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của nhà thầu ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 10 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 4 |
| 4 | Máy san | ≥108 CV | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25Tấn | 4 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp | ≥ 16Tấn | 2 |
| 8 | Xe tưới nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80T/h | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 13 | Máy phun tưới nhựa đường | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 14 | Cẩu tự hành | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 18 | Máy trộn vữa | ≥ 180 lít | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn tự động | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm Las XD | (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi