Gói thầu: Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884873-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220844769
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:37:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,397,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,800,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Vật tư dùng trong thí nghiệm và Hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nông Nghiệp hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Nhiệm vụ “Khoa học và công nghệ theo Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 – 2025” của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thương mại ASIA, địa chỉ: 150/7 Bến Vân Đồn, phường 06, Quận 4, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028) 3899 8587.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: (028) 3829 3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 7cm2LốcXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Bao PP (20 x 30 cm)20KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Bao PP (80 x 120 cm)10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Bao PP 34 x 48 cm60KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bộ lọc nước thô (3 cấp lọc)9BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Bông không thấm40BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Bông thấm47BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Chai thủy tinh trắng trung tính 500mL20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Dây rút 15cm10GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Dây rút loại 10cm10GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Đĩa petri f10cm510CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Đầu tip xanh 1 mL1BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Đầu tip vàng 100 µL1BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Eppendorf free nuclease 2 ml1BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Găng tay cao su6ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Găng tay xanh nitrile (size L)9HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Găng tay xanh nitrile (size M)84HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Găng tay xanh nitrile (size S)15HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Giấy báo130KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Giấy cuộn19LốcXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Hộp đựng đầu tip xanh 1mL3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Hộp trữ mẫu Cryo box5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp74HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Màng nilon thực phẩm 30cmx20m24CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Nước rửa dụng cụ9ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Nước rửa tay15ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Ống falcon 15ml10BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Ống nghiệm nắp vặn 16x160mm300CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Ống nghiệm nắp vặn 12x120mm100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
30PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi)1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Tip lọc free nuclease 1000 µl49HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Tip free nuclease 10 µl50HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 1000g5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 500g10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Thùng carton10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
36CRYOBANK (hoặc tương đương) System with Assorted Colored Beads2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Hộp nuôi ủ kỵ khí4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
38BaCl21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Methylene blue1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Folin & Ciocalteu′s phenol reagent1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41(NH4)2SO42ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
42(NH4)6Mo24.4H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
43100 bp DNA Ladder1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
441-naphthol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
451-Naphthylamine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
463,5-Dinitrosalicylic acid (DNS)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
476X Gelred prestain loading buffer with tracking dye1TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
48acetic acid1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Agar87GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
50AGAROSE, ULTRAPURE 100G1TúiXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Amoniac9ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Ammonium oxalate1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Antifoam A concentrate5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
54API strips4BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Arginine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 125L1BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 7L2BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Bromocresol purple1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Butyrate1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
60CaCl2.2H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Cao nấm men10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Casein1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
63CMC (carboxymethyl cellulose)3ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Cồn 96 độ420LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
65CH3COONa4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
66CH3COONa.3H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Dầu khoáng2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68D-Fructose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
69D-Galactose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
70D-Raffinose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Dung dịch chuẩn pH43ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Dung dịch chuẩn pH73ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73D-Xylose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Enzyme amylase1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Enzyme cellulase1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Enzyme hỗn hợp3BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Enzyme protease1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Ethyl alcohol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
79FeSO41ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Filling solution2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Formaldehyde10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Gelatine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Glucose19ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Glucose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Glycerol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Glycerol111ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Gói ủ kỵ khí9HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Crystal Violet1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Gum arabic5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
90H2O2 30%1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
91HCl1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Iodine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Javel86ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
94K2HPO46ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
95H2SO41ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
96KCl1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
97KI1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
98KNO31ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
99KNO21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
100KOH1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Kovacs' Indole reagent1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
102KH2PO41ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
103KH2PO44ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
104D-Lactose2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
105L-Arabinose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
106LYSOZYME1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Malachite green1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Malt extract2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Maltose1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Maltodextrin1BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Mannitol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Meat extract5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Methyl red1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
114MgCl2.6H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
115MgCl2.6H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
116MgSO4.7H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Môi trường BHI (Brain heart infusion broth)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Môi trường MR-VP broth1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
119môi trường Phenol Red Broth Base1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
120N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
121N,N,N,N - tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Na2CO31ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Na2HPO4.12H2O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Na2S2O3.5H2O7ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Na2SO41ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
126NaCl10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
127NaCl7BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
128NaClO1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129NaNO21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
130NaNO21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
131NaNO31ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
132NaOH khan1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
133NH4Cl1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
134NH4Cl1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Pepton from casein21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Pepton from soyabean3ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Peptone11ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Peotone from meat1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Platinum (hoặc tương đương) II Taq Hot-Start DNA Polymerase1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Potassium sodium tartrate tetrahydrate1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
141PureLink (hoặc tương đương) Genomic DNA Mini Kit1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
142PVP (polyvinyl pyrrolidone)5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
143phenol (C6H5OH)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Rỉ đường50KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Safranin O1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Simmons Citrate Agar1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Skim milk1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
148Skim milk16KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Sodium acetate1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Sodium acetate buffer solution 3M, pH5,21ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Sodium nitroprusside dihydrate (Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Sorbitol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Sucrose11ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Sunfanilic acid1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
155TCBS medium1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
156TE Buffer1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
157Test NO35BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
158Test H2S5BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
159Test kH5BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
160Test NO25BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
161Test NH4/NH35BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
162Test O25BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
163Test pH19BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
164Tinh bột tan (starch)8ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
165Tween 801ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
166Tyrosine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
167Trehalose7ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
168Triamonium citrate (C6H14N2O7)2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
169Trichloroacetic acid (TCA)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
170UltraPure (hoặc tương đương) DNA typing Grade 50X TAE buffer1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
171UltraPure (hoặc tương đương) DNase/RNase-Free Distilled Water1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
172Urea2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
173Urea Agar1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
174AZOMITE15BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
175CaCO3450KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
176Calibrin -Z15BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
177zeolite450KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
178Vôi4TấnXem Mục 2 chương V E-HSMT
179Chlorine A500KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
180Vikon A3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
181Growmix shrimp3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
182Mivisol3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
183Deocare A2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
184Megabic3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
185Baymet3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
186Osamet2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
187Coforta2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
188Khoáng Stomi320KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
189TopPURE (hoặc tương đương) PLANT RNA EXTRACTION KIT1BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
190PureLink (hoặc tương đương) RNA Mini Kit1BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
191CTAB (Hexadecyltrimethylammonium bromide) for molecular biology, ≥99%1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
192Ethanol 99%+, Absolute, Extra Pure, SLR1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
1932-Mercaptoethanol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
194chloroform: isoamyl alcohol (24:1)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
1952-Propanol, ACS reagent, ≥99.5% (Isopropanol)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
196RevertAid RT reverse Transcription Kit2BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
197Primer700NuXem Mục 2 chương V E-HSMT
198Đoạn gen chứng dương (plasmid)5ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
199Probe10ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
200ROX Reference Dye1ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
201qPCRBIO Probe Mix Separate-ROX3BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
202Phusion (hoặc tương đương) Hot Start Flex 2X Master Mix3BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
203AmpliTaq Gold (hoặc tương đương) DNA Polymerase with Gold Buffer and MgCl24BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
204TE buffer 1X3ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
205UltraPure (hoặc tương đương) DNase-Free Distilled Water2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
206Kit đối chứng8BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
207Eppendorf free nuclease 1.5 ml4BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
208Eppendorf (hoặc tương đương) LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA2BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
209Tip lọc free nuclease 100 ul41HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
210Axygen PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi)15HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
211Găng tay tím dùng cho sinh học phân tử size M20HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
212Bao PP 34 x 45 cm4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
213Giấy lau kính không bụi2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
214Bao zipper (34x45cm)4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
215Bao zipper (20 x 30cm)6KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
216Ống falcon 50ml Dnase/Rnase3BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
217Bình xịt cồn 500ml12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
218Bộ cối và chày 12*12*13.5 cm10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
219Kéo y tế mũi nhọn lớn 20cm6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
220Môi trường MS pha sẵn - 50 lít57ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
221Môi trường Vaccine & Went pha sẵn - 50 lít1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
222Môi trường Knudson C pha sẵn - 50 lít1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
223Môi trường Gamborg B5 pha sẵn - 50 lít1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
224Myo-inositol1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
225Pyrydoxine (Vitamin B6)1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
226Thiamin1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
227Glycine1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
228Nicotinic acid1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
229NAA2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
230TDZ1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
231Kinetin1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
232Tween 20%1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
233Clorox10CanXem Mục 2 chương V E-HSMT
234HCl1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
235KOH 1N1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
236Đèn cồn 250ml thủy tinh5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
237Cán dao số 73CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
238Dao mổ số 1127HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
239filters đầu lọc Cellulose acetate (0.2µm*50mm)480CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
240Giấy bạc 20cmx6m10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
241Màng nilon thực phẩm 30cm10CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
242Dây thun cỡ trung22KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
243Giấy nhãn tên16LốcXem Mục 2 chương V E-HSMT
244Nước rửa tay 177 ml8ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
245Đầu tip 100- 1000 ul1BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
246Chai nước biển4.000ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
247Ca đong chia vạch 1000ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
248Ca đong chia vạch 3000ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
249Ca đong chia vạch 5000ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
250Thước 30cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
251Cọ rửa dụng cụ9CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
252Bao zip trữ mẫu 10x30cm4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
253Bịch đựng rác 90*120 cm11KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
254Rổ nhựa 438x293x252 mm19CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
255Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x1014CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
256Tăm tre2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
257Pen kẹp inox dày 30cm3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
258Cán dao số 74CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
259Đèn cồn 250ml5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
260Ống nghiệm11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
261Kẹp inox lớn 30cm4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
262Kẹp Inox đầu cong, 15 cm10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
263Đĩa Inox đường kính 22cm10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
264Bình tia 500ml7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
265Nước rửa tay6ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
266Nước rửa dụng cụ trà xanh 3.8kg13ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
267Khẩu trang chống độc than hoạt tính10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
268Khẩu trang than hoạt tính 3 lớp90HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
269Đầu tip lọc 1000 ul1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
270Bình tam giác500ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
271Đũa khuấy thủy tinh2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
272BA5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
273IBA1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
274Đường90KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
275Găng tay y tế15HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
276H3BO324ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
277MnSO4.4H2024ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
278ZnSO424ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
279(NH4)6MoO24.2H2O5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
280CuSO4.5H2O12ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
281Chất chống vón (Silicon dioxide- E551)1KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
282Chất chống oxy hóa (BHA-E320)1KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
283Chất bảo quản (Potassium sorbate)1KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
284Maltodextrin DE 132BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
285Acid citric1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
286Acetonitrile1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
287Methanol2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
288Folin – Ciocalteu2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
289Na2CO31ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
290Acid gallic1ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
291Gói hút ẩm2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
292Gói khử oxy2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
293Dầu cho máy thăng hoa18LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
294Khúc xạ kế (Đo độ ngọt Brix)1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
295Dao tỉa trái cây25CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
296Khay nhựa 40x35x10cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
297Bao zipper (10x15cm)12KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
298Màng seal hủ thủy tinh nắp nhôm230CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
299Hũ thủy tinh nắp nhôm230CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
300Bao giấy Kraft (hoặc tương đương)15KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
301Bao PE có zipper (30x40cm)15KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
302Bao MAP8KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
303Hộp nhựa PET có lỗ250CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
304Cuộn giấy trà túi lọc1CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
305Dây trà1CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
306Nước lau sàn8ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
307Nước rửa dụng cụ thiên nhiên4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
308Khăn lau (30x30cm)10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
309Tạp dề chống thấm4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
310Giấy bạc 10m16CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
311Cọ rửa dụng cụ nhỏ6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
312Bao đựng rác có quai màu đen (450x700mm)10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Vật tư dùng trong thí nghiệm và Hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nông Nghiệp hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->