Gói thầu: Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:37:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,397,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,800,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Vật tư dùng trong thí nghiệm và Hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nông Nghiệp hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm Nhiệm vụ “Khoa học và công nghệ theo Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 – 2025” của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028) 3899 8587. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: (028) 3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 7cm | 2 | Lốc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bao PP (20 x 30 cm) | 20 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bao PP (80 x 120 cm) | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bao PP 34 x 48 cm | 60 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ lọc nước thô (3 cấp lọc) | 9 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bông không thấm | 40 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bông thấm | 47 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chai thủy tinh trắng trung tính 500mL | 20 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dây rút 15cm | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dây rút loại 10cm | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đĩa petri f10cm | 510 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đầu tip xanh 1 mL | 1 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đầu tip vàng 100 µL | 1 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Eppendorf free nuclease 2 ml | 1 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Găng tay xanh nitrile (size L) | 9 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Găng tay xanh nitrile (size M) | 84 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Găng tay xanh nitrile (size S) | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Giấy báo | 130 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cuộn | 19 | Lốc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hộp đựng đầu tip xanh 1mL | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hộp trữ mẫu Cryo box | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | 74 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Màng nilon thực phẩm 30cmx20m | 24 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Nước rửa dụng cụ | 9 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Nước rửa tay | 15 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ống falcon 15ml | 10 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ống nghiệm nắp vặn 16x160mm | 300 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ống nghiệm nắp vặn 12x120mm | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tip lọc free nuclease 1000 µl | 49 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tip free nuclease 10 µl | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 1000g | 5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 500g | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Thùng carton | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | CRYOBANK (hoặc tương đương) System with Assorted Colored Beads | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hộp nuôi ủ kỵ khí | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | BaCl2 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Methylene blue | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Folin & Ciocalteu′s phenol reagent | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | (NH4)6Mo24.4H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | 100 bp DNA Ladder | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | 1-naphthol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | 1-Naphthylamine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | 3,5-Dinitrosalicylic acid (DNS) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | 6X Gelred prestain loading buffer with tracking dye | 1 | Tube | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | acetic acid | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Agar | 87 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | AGAROSE, ULTRAPURE 100G | 1 | Túi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Amoniac | 9 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ammonium oxalate | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Antifoam A concentrate | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | API strips | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Arginine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 125L | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 7L | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bromocresol purple | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Butyrate | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | CaCl2.2H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cao nấm men | 10 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Casein | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | CMC (carboxymethyl cellulose) | 3 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Cồn 96 độ | 420 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | CH3COONa | 4 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | CH3COONa.3H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dầu khoáng | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | D-Fructose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | D-Galactose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | D-Raffinose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn pH4 | 3 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch chuẩn pH7 | 3 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | D-Xylose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Enzyme amylase | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Enzyme cellulase | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Enzyme hỗn hợp | 3 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Enzyme protease | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ethyl alcohol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | FeSO4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Filling solution | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Formaldehyde | 10 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Gelatine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Glucose | 19 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Glucose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Glycerol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Glycerol | 111 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Gói ủ kỵ khí | 9 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Crystal Violet | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Gum arabic | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | H2O2 30% | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | HCl | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Iodine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Javel | 86 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | K2HPO4 | 6 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | H2SO4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | KCl | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | KI | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | KNO3 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | KNO2 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | KOH | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kovacs' Indole reagent | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | KH2PO4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | KH2PO4 | 4 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | D-Lactose | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | L-Arabinose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | LYSOZYME | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Malachite green | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Malt extract | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Maltose | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Maltodextrin | 1 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Mannitol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Meat extract | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Methyl red | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | MgCl2.6H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | MgCl2.6H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | MgSO4.7H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Môi trường BHI (Brain heart infusion broth) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Môi trường MR-VP broth | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | môi trường Phenol Red Broth Base | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | N,N,N,N - tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Na2CO3 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Na2S2O3.5H2O | 7 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Na2SO4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | NaCl | 10 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | NaCl | 7 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | NaClO | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | NaNO2 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | NaNO2 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | NaNO3 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | NaOH khan | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | NH4Cl | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | NH4Cl | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Pepton from casein | 21 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Pepton from soyabean | 3 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Peptone | 11 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Peotone from meat | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Platinum (hoặc tương đương) II Taq Hot-Start DNA Polymerase | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | PureLink (hoặc tương đương) Genomic DNA Mini Kit | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | PVP (polyvinyl pyrrolidone) | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | phenol (C6H5OH) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Rỉ đường | 50 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Safranin O | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Simmons Citrate Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Skim milk | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Skim milk | 16 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Sodium acetate | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Sodium acetate buffer solution 3M, pH5,2 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Sodium nitroprusside dihydrate (Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Sorbitol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Sucrose | 11 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Sunfanilic acid | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | TCBS medium | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | TE Buffer | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Test NO3 | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Test H2S | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Test kH | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Test NO2 | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Test NH4/NH3 | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Test O2 | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Test pH | 19 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Tinh bột tan (starch) | 8 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Tween 80 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Tyrosine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Trehalose | 7 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Triamonium citrate (C6H14N2O7) | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Trichloroacetic acid (TCA) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | UltraPure (hoặc tương đương) DNA typing Grade 50X TAE buffer | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | UltraPure (hoặc tương đương) DNase/RNase-Free Distilled Water | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Urea | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Urea Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | AZOMITE | 15 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | CaCO3 | 450 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Calibrin -Z | 15 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | zeolite | 450 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Vôi | 4 | Tấn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Chlorine A | 500 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Vikon A | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Growmix shrimp | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Mivisol | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Deocare A | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Megabic | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Baymet | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Osamet | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Coforta | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Khoáng Stomi | 320 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | TopPURE (hoặc tương đương) PLANT RNA EXTRACTION KIT | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | PureLink (hoặc tương đương) RNA Mini Kit | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | CTAB (Hexadecyltrimethylammonium bromide) for molecular biology, ≥99% | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Ethanol 99%+, Absolute, Extra Pure, SLR | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 194 | chloroform: isoamyl alcohol (24:1) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 195 | 2-Propanol, ACS reagent, ≥99.5% (Isopropanol) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 196 | RevertAid RT reverse Transcription Kit | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Primer | 700 | Nu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Đoạn gen chứng dương (plasmid) | 5 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Probe | 10 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | ROX Reference Dye | 1 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | qPCRBIO Probe Mix Separate-ROX | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Phusion (hoặc tương đương) Hot Start Flex 2X Master Mix | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | AmpliTaq Gold (hoặc tương đương) DNA Polymerase with Gold Buffer and MgCl2 | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | TE buffer 1X | 3 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | UltraPure (hoặc tương đương) DNase-Free Distilled Water | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 206 | Kit đối chứng | 8 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 207 | Eppendorf free nuclease 1.5 ml | 4 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 208 | Eppendorf (hoặc tương đương) LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA | 2 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 209 | Tip lọc free nuclease 100 ul | 41 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | Axygen PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi) | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 211 | Găng tay tím dùng cho sinh học phân tử size M | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bao PP 34 x 45 cm | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 213 | Giấy lau kính không bụi | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bao zipper (34x45cm) | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 215 | Bao zipper (20 x 30cm) | 6 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 216 | Ống falcon 50ml Dnase/Rnase | 3 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 217 | Bình xịt cồn 500ml | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 218 | Bộ cối và chày 12*12*13.5 cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 219 | Kéo y tế mũi nhọn lớn 20cm | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 220 | Môi trường MS pha sẵn - 50 lít | 57 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 221 | Môi trường Vaccine & Went pha sẵn - 50 lít | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 222 | Môi trường Knudson C pha sẵn - 50 lít | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 223 | Môi trường Gamborg B5 pha sẵn - 50 lít | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 224 | Myo-inositol | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 225 | Pyrydoxine (Vitamin B6) | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 226 | Thiamin | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 227 | Glycine | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 228 | Nicotinic acid | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 229 | NAA | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 230 | TDZ | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 231 | Kinetin | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 232 | Tween 20% | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 233 | Clorox | 10 | Can | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 234 | HCl | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 235 | KOH 1N | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 236 | Đèn cồn 250ml thủy tinh | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 237 | Cán dao số 7 | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 238 | Dao mổ số 11 | 27 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 239 | filters đầu lọc Cellulose acetate (0.2µm*50mm) | 480 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 240 | Giấy bạc 20cmx6m | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 241 | Màng nilon thực phẩm 30cm | 10 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 242 | Dây thun cỡ trung | 22 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 243 | Giấy nhãn tên | 16 | Lốc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 244 | Nước rửa tay 177 ml | 8 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 245 | Đầu tip 100- 1000 ul | 1 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 246 | Chai nước biển | 4.000 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 247 | Ca đong chia vạch 1000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 248 | Ca đong chia vạch 3000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 249 | Ca đong chia vạch 5000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 250 | Thước 30cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 251 | Cọ rửa dụng cụ | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bao zip trữ mẫu 10x30cm | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 253 | Bịch đựng rác 90*120 cm | 11 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 254 | Rổ nhựa 438x293x252 mm | 19 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 255 | Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x10 | 14 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 256 | Tăm tre | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 257 | Pen kẹp inox dày 30cm | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 258 | Cán dao số 7 | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 259 | Đèn cồn 250ml | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 260 | Ống nghiệm | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 261 | Kẹp inox lớn 30cm | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 262 | Kẹp Inox đầu cong, 15 cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 263 | Đĩa Inox đường kính 22cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 264 | Bình tia 500ml | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 265 | Nước rửa tay | 6 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 266 | Nước rửa dụng cụ trà xanh 3.8kg | 13 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 267 | Khẩu trang chống độc than hoạt tính | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 268 | Khẩu trang than hoạt tính 3 lớp | 90 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 269 | Đầu tip lọc 1000 ul | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bình tam giác | 500 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 271 | Đũa khuấy thủy tinh | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 272 | BA | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 273 | IBA | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 274 | Đường | 90 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 275 | Găng tay y tế | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 276 | H3BO3 | 24 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 277 | MnSO4.4H20 | 24 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 278 | ZnSO4 | 24 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 279 | (NH4)6MoO24.2H2O | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 280 | CuSO4.5H2O | 12 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 281 | Chất chống vón (Silicon dioxide- E551) | 1 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 282 | Chất chống oxy hóa (BHA-E320) | 1 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 283 | Chất bảo quản (Potassium sorbate) | 1 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 284 | Maltodextrin DE 13 | 2 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 285 | Acid citric | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 286 | Acetonitrile | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 287 | Methanol | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 288 | Folin – Ciocalteu | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 289 | Na2CO3 | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 290 | Acid gallic | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 291 | Gói hút ẩm | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 292 | Gói khử oxy | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 293 | Dầu cho máy thăng hoa | 18 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 294 | Khúc xạ kế (Đo độ ngọt Brix) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 295 | Dao tỉa trái cây | 25 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 296 | Khay nhựa 40x35x10cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bao zipper (10x15cm) | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 298 | Màng seal hủ thủy tinh nắp nhôm | 230 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 299 | Hũ thủy tinh nắp nhôm | 230 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 300 | Bao giấy Kraft (hoặc tương đương) | 15 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 301 | Bao PE có zipper (30x40cm) | 15 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 302 | Bao MAP | 8 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 303 | Hộp nhựa PET có lỗ | 250 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 304 | Cuộn giấy trà túi lọc | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 305 | Dây trà | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 306 | Nước lau sàn | 8 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 307 | Nước rửa dụng cụ thiên nhiên | 4 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 308 | Khăn lau (30x30cm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 309 | Tạp dề chống thấm | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 310 | Giấy bạc 10m | 16 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 311 | Cọ rửa dụng cụ nhỏ | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 312 | Bao đựng rác có quai màu đen (450x700mm) | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Vật tư dùng trong thí nghiệm và Hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Nông Nghiệp hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi