Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870870-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220870730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện,ngân sách xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:33:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,494,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4241111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.645.851.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Quảng Định, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các công trình phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện,ngân sách xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Ngọc Hà 36. Địa chỉ: Số nhà 16A/77 Đường Đông Tác, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD Và TM Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu (Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3775100m3
2Đào sửa hố móng bằng nhân công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,61831m3
3Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6411100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2822100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V293,315100m
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,664m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7643100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4802m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,305tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6012tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1516tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9403m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5213100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1682tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4924m3
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,458m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2712tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
21Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,729m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1956100m3
23Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9846m3
24Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0804m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0804m2
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,719m3
27Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8536100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,066tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3783m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2324100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7858tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0225tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4811tấn
35Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9116m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7275100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5014tấn
38Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m3
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7462100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,693tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6353m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9003100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8565tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1459tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2889tấn
47Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3289m3
48Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5642100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,017tấn
50Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2474m3
51Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1331m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9075tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9062m3
59Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,795m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7303m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1362m3
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V572,75m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,24m2
64Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,37m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,383m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,1622m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V292,5m
69Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,311m
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V479,0856m2
71Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,1824m2
72Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V404,64m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,383m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,5222m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5552m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5397m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5412100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
79Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1001tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9062m3
81Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9773m3
82Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0605m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8622m3
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,42m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,03m2
86Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,786m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,683m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V569,7222m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V292,5m
91Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,087m
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,1156m2
93Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,1824m2
94Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V404,64m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,683m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,3182m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5552m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
99Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
101Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
102Ván khuôn, ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7222m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,99m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V81,872m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,872m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m2
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124m
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8759tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8759tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,361m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1165100m2
115Tôn úp nóc:Mô tả kỹ thuật theo chương V55,05m
116Ke chống bão 5c/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.558,25cái
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
118Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
119Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,5022m2
120Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
122Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
123Trụ cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
125Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
126Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
127Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
128Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
129Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
130Thi công vách bằng tấm compositMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
131Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V18,1828m2
132Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can inox tròn d600Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
133Bê tông lót móng , , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0772m3
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9917m3
135Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0328m2
136Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,0328m2
137Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,84m
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V14,2148100m2
139Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0261m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,829m2
141Dán gạch vỉ, XM PCB40, dán mặt trước bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10,073m2
142Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V11,9071m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,33641m3
144Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2344m3
145Bê tông móng , , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3358m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
149Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6767m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8804m2
151Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8804m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6404m2
153Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9708m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
157Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
158Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
160Tủ điện tổng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
161Tủ điện tổng tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
162Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.690m
172Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
173Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
174Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
175Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
176Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
182Đế chìm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Đế chìm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
186Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
188Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Hồ lô lắp kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Kẹp chì nối đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
193Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4271m3
194Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,427m3
195Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
196Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
197Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
200Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20lMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
201Lắp đặt ga thu nước sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,206100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
208Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
209Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Van 1 chiều, van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Phao điện điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
218Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
219Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
221Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
233Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,79081m3
235Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3582m3
236Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3582m3
237Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6162m3
238Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4384m2
239Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,604m2
240Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,165m3
241Ván khuôn ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m2
242Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
243Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1191 cấu kiện
244Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19171m3
245Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9103m3
246Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,632m2
247Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
248Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
249Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
250Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
251Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
252Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
253Dây mạng Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V865m
254Cáp camera liền nguồn ipMô tả kỹ thuật theo chương V732m
255Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
256Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V276m
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V732m
258Switch Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Wifi 3 router 941HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
261Mặt hạt mạng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Dây mạng vinacap Cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V250m
264Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
265Tủ Mạng tổng 300x450x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Converter 100/1000M-A(đầu gần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Converter 100/1000M-B(đầu xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Cáp quang 2 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V170m
269Rệp nối quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ TRỰC
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III, đào sửa hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54111m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2711m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2958m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9937m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1154m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5518m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
10Đắp nền móng công trình, đắp hoàn trả hố móng:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2737m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m3
12Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3758m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,244m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,244m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9596m3
17Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
21Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,149m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1523m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,06m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,67m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,52m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
33Lát nền nhà bằng gạch men 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1932m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9592m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
38Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,8md
42Cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x20, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
C NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Phá dỡ công trình cũ ( bao gồm cả vận chuyển phế thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca máy
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74961m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97771m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0308100m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7582m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,504m3
7Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4137tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7335m3
11Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7269m3
12Xây bao giằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7269m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8511tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
16Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7636100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
18Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6857m3
19Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,985m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,985m2
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
22Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4398m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9992tấn
29Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8452m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7845100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4388m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8805m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3506m3
38Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4792m3
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,208m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3584m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7397m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,45m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,96m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9892m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,1495m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,2184m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2722m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9013m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,2002m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,1992m2
52Bê tông giằng thu hồi , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
53Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
54Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
58Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,8424m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5965100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3124m3
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
70Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
71Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
72Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
73Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
74Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
75Lưới chống cồn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
76Bê tông lót móng , , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
77Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
91Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt đèn lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
103Đào móng cột, trụ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94041m3
104Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
105Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
106Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
107Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
108Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
109Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
110Sản xuất cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
111Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,56181m2
112Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
113Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
114Sơn sắt thép cột chống gỉ 3 nước, sơn lại vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V5,54241m2
115Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
116Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
117Sơn sắt xà gồ chống gỉ 3 nước, sơn lại xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V13,3921m2
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
119Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
120Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m
121Rèm xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m
122Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2273m3
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2728m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II, hệ số taluy 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
2Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
6Xây cột, trụ gạch bê tông đặc không nung 6x10,5x22, , VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6984m3
7Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6147m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
12Xây cột, trụ gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, , VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8777m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,642m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,642m2
15Trang trí bát cột hình lâu đàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Sản xuất và lắp dựng cánh cổng, cổng chính và cổng phụ ( bao gồm cả bản lề cối)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
17Sản xuất và lắp dựng táp lôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,6482m3
19Vận chuyển gạch, đất đá, xà bần ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
21ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3451m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1939m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,779m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V886,52m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,779m2
29Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3861100m3
30Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,29011m3
31Bê tông lót móng, , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9724m3
32Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7868m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6489m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
37Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
38Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3797m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4404m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V322,2782m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299m
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V322,2782m2
43Xây dựng cổng, hàng rào vườn cổ tích hình dạng cành câyMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
44Đắp đồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lát cỏ nhựa nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V202,5m2
E BỂ CỨU HỎA
1Đào móng băng bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86981m3
2Đào móng, máy đào, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6853100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,35100m
4Bê tông lót móng , , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7805m3
5Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2045m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8625tấn
9Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1819100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6039tấn
12Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0965m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6754100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4341tấn
15Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
16Khoá nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,775m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V154,2457m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088100m3
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4726100m3
F THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,20961m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Sản xuất, lắp đặt Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8372tấn
7Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9782tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V140,96m2
9Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước màu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,54m2
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói, đầu báo nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy (nút ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt chuông điện (chuông báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt linh kiện báo cháy (đèn báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
10Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
14Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V980m
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (tê, cút, khớp nối, vít nỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
18Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q >=10/s, H >= 30mcn (kiểm định công an PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q >= 10l/s, H >= 30 mcn (kiểm định công an PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
21Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (họng chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt zoang cao su ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at) ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Hộ đựng bình chữa cháy 3 bình (600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
31Lắp đặt tê thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt tê thép, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
35Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
36Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Giá, đai cố định ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251m2
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
43Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Ty ren, vít, nở đạn, dây đay, keo 2 thành phần, kép đúc thép,…..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4241111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.645.851.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện31
5 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi Hoạt động bình thường1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
4 Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA Hoạt động bình thường2
5 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường3
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường3
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường2
9 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW Hoạt động bình thường2
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
11 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động bình thường2
12 Máy nén khí Hoạt động bình thường1
13 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->