Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện,ngân sách xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:33:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,494,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4241111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.645.851.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Quảng Định, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các công trình phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện,ngân sách xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu (Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3775 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng nhân công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6183 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2822 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,315 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7643 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4802 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1516 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1682 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4924 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2712 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,729 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1956 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9846 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0804 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0804 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3783 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2324 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0225 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4811 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9116 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7275 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5014 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7462 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6353 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9003 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1459 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3289 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5642 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2474 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1331 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9062 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,795 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7303 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1362 | m3 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,75 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,24 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,37 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,383 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,1622 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,311 | m |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,0856 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1824 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,64 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,383 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,5222 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5552 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5397 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1001 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9062 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9773 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0605 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8622 | m3 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,42 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,03 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,786 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,683 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,7222 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,087 | m |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,1156 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1824 | m2 |
| 94 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,64 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,683 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,3182 | m2 |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5552 | m2 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 99 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 102 | Ván khuôn, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7222 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,99 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,872 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,872 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40, đắp gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | 1m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1165 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | m |
| 116 | Ke chống bão 5c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558,25 | cái |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 118 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 119 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5022 | m2 |
| 120 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 123 | Trụ cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 129 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 130 | Thi công vách bằng tấm composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 131 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1828 | m2 |
| 132 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can inox tròn d600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 133 | Bê tông lót móng , , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0772 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9917 | m3 |
| 135 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0328 | m2 |
| 136 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0328 | m2 |
| 137 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2148 | 100m2 |
| 139 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,829 | m2 |
| 141 | Dán gạch vỉ, XM PCB40, dán mặt trước bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,073 | m2 |
| 142 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9071 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3364 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | m3 |
| 145 | Bê tông móng , , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3358 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6767 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8804 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8804 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6404 | m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9708 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 157 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 158 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 160 | Tủ điện tổng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | Tủ điện tổng tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690 | m |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 182 | Đế chìm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Đế chìm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 186 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 188 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Hồ lô lắp kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Kẹp chì nối đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 193 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | 1m3 |
| 194 | Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Van 1 chiều, van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Phao điện điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7908 | 1m3 |
| 235 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3582 | m3 |
| 236 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3582 | m3 |
| 237 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6162 | m3 |
| 238 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4384 | m2 |
| 239 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,604 | m2 |
| 240 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 241 | Ván khuôn ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 243 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| 244 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | 1m3 |
| 245 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9103 | m3 |
| 246 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| 247 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 248 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 249 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 252 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 253 | Dây mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 254 | Cáp camera liền nguồn ip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 258 | Switch Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Wifi 3 router 941HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 261 | Mặt hạt mạng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Dây mạng vinacap Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 265 | Tủ Mạng tổng 300x450x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Converter 100/1000M-A(đầu gần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Converter 100/1000M-B(đầu xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Cáp quang 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 269 | Rệp nối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III, đào sửa hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5411 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2711 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình, đắp hoàn trả hố móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2737 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3758 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà bằng gạch men 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1932 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | md |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ màu trắng hệ 55, phụ kiện kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x20, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| C | NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ ( bao gồm cả vận chuyển phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca máy |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9777 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0308 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7582 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7335 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7269 | m3 |
| 12 | Xây bao giằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7269 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6857 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4398 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8452 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7845 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3506 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,208 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3584 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7397 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,45 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9892 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,1495 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2184 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2722 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9013 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2002 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1992 | m2 |
| 52 | Bê tông giằng thu hồi , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8424 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 75 | Lưới chống cồn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng , , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 103 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 110 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5618 | 1m2 |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép cột chống gỉ 3 nước, sơn lại vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5424 | 1m2 |
| 115 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 117 | Sơn sắt xà gồ chống gỉ 3 nước, sơn lại xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 120 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 121 | Rèm xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m |
| 122 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2273 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2728 | m2 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II, hệ số taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc không nung 6x10,5x22, , VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6984 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6147 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, , VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8777 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m2 |
| 15 | Trang trí bát cột hình lâu đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng, cổng chính và cổng phụ ( bao gồm cả bản lề cối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng táp lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6482 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch, đất đá, xà bần ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 21 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3451 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1939 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,779 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,52 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,779 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2901 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9724 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7868 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6489 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3797 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4404 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2782 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2782 | m2 |
| 43 | Xây dựng cổng, hàng rào vườn cổ tích hình dạng cành cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 44 | Đắp đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lát cỏ nhựa nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m2 |
| E | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8698 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6853 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8625 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1819 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6039 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0965 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | tấn |
| 15 | Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 16 | Khoá nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,775 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2457 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2088 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | 100m3 |
| F | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | tấn |
| 7 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,96 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước màu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói, đầu báo nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông điện (chuông báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đèn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 14 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (tê, cút, khớp nối, vít nỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q >=10/s, H >= 30mcn (kiểm định công an PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q >= 10l/s, H >= 30 mcn (kiểm định công an PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (họng chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt zoang cao su ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at) ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Hộ đựng bình chữa cháy 3 bình (600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Giá, đai cố định ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 43 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Ty ren, vít, nở đạn, dây đay, keo 2 thành phần, kép đúc thép,…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4241111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.645.851.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi