Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824297-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 3)
Số hiệu KHLCNT 20220824175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:12:00 đến ngày 2022-09-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,505,094,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương đương bao gồm các nhóm hàng hóa sau:+ Thiết bị công nghệ thông tin.+ Thiết bị đo xa+ Máy cắt MCCB+ Dây và cáp điện+ Hộp bảo vệ công tơĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 3)
Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 3)
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.2210305 Fax: 0203.3835802.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.2210305 Fax: 0203.3835802.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
[nêu yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…]. Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:___[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.2210305 Fax: 0203.3835802.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp quang ADSS 48/3002.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
2Cáp quang ADSS 24/3003.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
3Cáp quang ADSS 24/5003.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
4Gông cột BTLT Loại gông G0 cột tròn (2 thanh dẹt 60x5 + 2 guzong M16x300) mạ điện phân50BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
5Măng sông quang -loại mũ chụp60BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
6Thiết bị chuyển mạch công nghiệp switch công nghiệp IES2105-3T-2F(SSC20KM)3ChiếcMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
7Modul SFP 1Gbps 20km - Switch Cisco.4ChiếcMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
8Modul SFP 1Gbps 40km - Switch Cisco.4ChiếcMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
9Dây nhảy quang LC-FC - loại 10m8SợiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
10Router Four-Faith F3425 công nghiêp WCDMA/LTE (3G/4G) VNP Wifi5ChiếcMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
11DCU-RF đọc xa công tơ DDS26D; DTS27 sx từ các năm 2014÷202125CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
12Bộ khuếch đại sóng RF đọc xa công tơ DDS26D; DTS27 sx từ các năm 2014÷2021288CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
13Module 4G giao tiếp UART đọc xa công tơ DTS27100CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
14Module RF 1 pha DDS26D sản xuất năm 201460CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
15Module RF 1 pha DDS26D sản xuất năm 201770CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
16Module RF 1 pha DDS26D sản xuất năm 202140CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
17Module RF 3 pha DTS2725CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
18Vỏ tủ hạ thế ngoài trời KT: cao 1700 x rộng 800 x sâu 6001CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
19MCCB 3 pha 3 cực 250A Icu>=36kA Chỉnh dòng 0,7 ~ 1In5CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
20MCCB 3 pha 3 cực 300-400A Icu>=50kA Chỉnh dòng 0,5 ~ 1In1CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
21MCCB 3 pha 3 cực 500-630A-Icu>=50kA-Chỉnh dòng 0,5 ~ 1In2CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
22MCCB 3 pha 3 cực 630A-Icu>=50kA-Chỉnh dòng 0,5 ~ 1In8CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
23MCCB 3 pha 3 cực 800A-Icu>=50kA-Chỉnh dòng 0,5 ~ 1In2CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
24MCCB 3 pha 3 cực 1000A-Icu>=65kA-Chỉnh dòng 0,5 ~ 1In1CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
25Đồng hồ 600A3CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
26Đồng hồ 800A3CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
27Đồng hồ 1000A3CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
28Đồng hồ Vôn 0-500V3CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
29Biến dòng hạ thế 50/5A 5VA W=2, ĐK 2315CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
30Biến dòng hạ thế 50/5A 5VA W=2, ĐK 2324CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
31Biến dòng hạ thế 100/5A 5VA W=1, ĐK 2315CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
32Biến dòng hạ thế 150/5A 5VA W=1, ĐK 346CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
33Biến dòng hạ thế 300/5A 15VA W=1, ĐK 5015CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
34Biến dòng hạ thế 400/5A 15VA W=1, ĐK 5024CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
35Biến dòng hạ thế 500/5A 15VA W=1, ĐK 5024CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
36Biến dòng hạ thế 600/5A 15VA W=1, ĐK 5060CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
37Biến dòng hạ thế 1000/5A 15VA W=1, ĐK 503CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
38Biến dòng hạ thế 1500/5A 15VA W=1, ĐK 503CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
39Cáp văn xoắn 0,6kV - Al/XLPE 4x35mm25.976MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
40Cáp văn xoắn 0,6kV - Al/XLPE 4x50mm22.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
41Cáp văn xoắn 0,6kV - Al/XLPE 4x70mm23.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
42Cáp văn xoắn 0,6kV - Al/XLPE 4x95mm23.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
43Cáp Cu/PVC 1x10 mm23.500MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
44Cáp Cu/PVC 1x6mm25.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
45Cáp Cu/PVC 1x50 mm2108MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
46Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm24.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
47Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
48Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2.000MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
49Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2125MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 mm217MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
51Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185m216MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2113MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
53Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm218MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
54Cáp Cu/XLPE/PVC 1x400mm216MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
55Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x5014MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
56Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x5021MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
57Cáp Cu/XLPE/PVC 4x120mm250MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
58Cáp ngầm CU/XLPE/PCV/DSTA/PCV/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x 70QSM18MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
59Cáp ngầm CU/XLPE/PCV/DSTA/PCV/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x 400QSM30MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
60AC 150/19-XLPE 2,5/HDPE81MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
61Dây dẫn ACSR-240/32520MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
62Chuyển mạch Vol1CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
63Cầu chì cài 250V - 3A1CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
64Đèn báo AC 220/2W3CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
65Thanh cái tổng 40x615MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
66Thanh cái nhánh 30x811MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
67Thanh cái trung tính 30x55MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
68Thanh cái trung tính 20x35MétMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
69Sứ đỡ thanh cái 400V - 600A10CáiMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
70Tấm chắn pha3TấmMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
71Chống sét GZ5001BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
72Bộ gông treo hộp 4 và 2 công tơ 1 pha (có đai và khóa đai)1.250BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
73Bộ gông treo hộp công tơ H1 (có đai và khóa đai)200BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
74Bộ gông treo hộp 1 công tơ 3 pha (có đai và khóa đai)300BộMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
75Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha200HộpMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
76Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha250HộpMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
77Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha trực tiếp300HộpMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
78Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha1.000HộpMục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương đương bao gồm các nhóm hàng hóa sau:+ Thiết bị công nghệ thông tin.+ Thiết bị đo xa+ Máy cắt MCCB+ Dây và cáp điện+ Hộp bảo vệ công tơĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->