Gói thầu: Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862865-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5
Số hiệu KHLCNT 20220861621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:23:00 đến ngày 2022-09-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,565,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8347766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.895.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.791.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự;(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép tự hành 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=25T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Bồn >=2m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy kinh vĩ và máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5
Dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Chiến Thắng năm 2022, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
110 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh Công ty Đô thị và Công ty Hoàng Phát (0201805565 - Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng, 0201302956 - Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Khang Minh; Địa chỉ: Số 2/42G Trần Nguyên Hãn, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ TKBVTC-TDT hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến 1: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Phương Hạ từ ông Phó đến ông Vượng nối lên TL 354 - Phần: Nền mặt đường, thoát nước
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT7,8107100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT86,785m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT2,6018100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT2,6018100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT3,1221100m3
6Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT352,7973m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1,8733100m3
8Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT1,5611100m3
9Đào vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT0,194100m3
10Đào vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT0,5379100m3
11Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1646100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,7319100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,7319100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,6785100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,6785100m3/1km
16Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT18,3492100m2
17Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT2,733100m3
18Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT1,7804100m2
19Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,2671100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT35,4201100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT35,4201100m2
22Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,1514100m3
23Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT469,1082m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT28,14100m
25Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT301,5m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT30,58m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V của E-HSMT158,4m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,68m3
29Đắp đất bù chân móngChương V của E-HSMT0,51m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0007100m2
31Bê tông lót móng đá 4x6 mác100Chương V của E-HSMT0,14m3
32Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,8m3
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
34Biển báo phản quang tam giác 70 cmChương V của E-HSMT4Cái
35Cột biển báoChương V của E-HSMT4Cái
36Cắt đường BTXMChương V của E-HSMT122m
37Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT12,2m3
38Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT4,8418100m3
39Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT53,798m3
40Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,6379100m3
41Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT185,0827m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,5018100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,5018100m3/1km
44Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT59,24m3
45Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT2,418100m2
46Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cmChương V của E-HSMT118,48m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT154,27m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT822,12m2
49Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT241,8m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT4,836100m2
51Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT42,92m3
52Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,3914100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT4,9966tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT32,61m3
55Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT1.0871 cấu kiện
56Thép cổ rãnhChương V của E-HSMT0,1305tấn
57Thép góc cổ rãnhChương V của E-HSMT1,8373tấn
58Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2684100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,4522tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,66m3
61Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT1221 cấu kiện
62Đào móng, đất cấp II, đào máy 90%Chương V của E-HSMT1,5069100m3
63Đào móng, thủ công 10%Chương V của E-HSMT16,743m3
64Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5023100m3
65Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT56,7599m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6743100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6743100m3/1km
68Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT8,76m3
69Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT0,4736100m2
70Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cmChương V của E-HSMT17,52m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,85m3
72Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT150,08m2
73Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,22m2
74Ván khuôn gỗ cổ gaChương V của E-HSMT0,454100m2
75Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,67m3
76Thép cổ gaChương V của E-HSMT1,3008tấn
77Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,24100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,3488tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4m3
80Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT801 cấu kiện
81Cắt đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT120m
82Cào bóc đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT30m3
83Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT1,2326100m3
84Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT13,695m3
85Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,4125100m3
86Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT46,6125m3
87Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT7,36m3
88Lắp đặt đế cống D400Chương V của E-HSMT120Cái
89Ống cống D400, L=2,0 mChương V của E-HSMT20đoạn ống
90Ống cống D400, L=2,5 mChương V của E-HSMT20đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT20mối nối
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT20mối nối
93Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT12,56m2
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,3695100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,3695100m3/1km
B Hạng mục: Tuyến 1: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Phương Hạ từ ông Phó đến ông Vượng nối lên TL 354 - Phần điện chiếu sáng
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50AChương V của E-HSMT1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT11 hộp
3Tủ chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,4368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,264m3
6Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT5m
7Bu lông móng M16x350Chương V của E-HSMT4bộ
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0208100m2
9Cột thép bát giác côn liền cần 7mChương V của E-HSMT22cột
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,6126100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,4014m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,78m3
13Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT66m
14Khung móng cột Bu lông móng M18x675Chương V của E-HSMT22bộ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,616100m2
16Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WChương V của E-HSMT22bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT225,36m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT79,502m3
19Lưới ni lông bảo vệ cápChương V của E-HSMT626m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT2,504100m2
21Gạch chỉChương V của E-HSMT5.634viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT5,6341000v
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1,1268100m3
24Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT629m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT6,29100m
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVChương V của E-HSMT4,2744100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kVChương V của E-HSMT2,9398100m
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kVChương V của E-HSMT0,161100m
29Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT721,42m
30Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V của E-HSMT1,87100m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT22bảng
32Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT2,610 đầu cốt
33Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT13,910 đầu cốt
34Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT5,610 đầu cốt
35Đầu cốt M25Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
36Sắt mạChương V của E-HSMT331,66kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2,310 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,2139100kg
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,28m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0828100m3
41Sắt mạChương V của E-HSMT132,48kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,810 cọc
43Dây đồng M10Chương V của E-HSMT10m
44Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,44m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0144100m3
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT3sợi
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT271 vị trí
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
C Hạng mục: Tuyến 2: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ngã ba nhà bà Kiên đến cống ông Bằng - Phần: Nền mặt đường, thoát nước
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT4,657100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT51,744m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT1,4463100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT1,4463100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT1,7355100m3
6Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT196,1115m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1,0413100m3
8Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,8678100m3
9Đào vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT1,1581100m3
10Đào vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT0,06100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2181100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2181100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,1744100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,1744100m3/1km
15Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT16,2392100m2
16Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT2,0274100m3
17Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT0,5028100m2
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT0,0754100m3
19Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT1,7762100m3
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT19,736m3
21Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT0,5544100m3
22Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT0,5544100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT0,6653100m3
24Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT75,1789m3
25Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT0,3992100m3
26Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,3326100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,9736100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,9736100m3/1km
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT22,527100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT22,527100m2
31Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,8899100m3
32Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT552,5587m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT21,14100m
34Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT226,5m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT20,25m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V của E-HSMT158,4m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,68m3
38Đắp đất bù chân móngChương V của E-HSMT0,51m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0007100m2
40Bê tông lót móng đá 4x6 mác100Chương V của E-HSMT0,14m3
41Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,8m3
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
43Biển báo phản quang tam giác 70 cmChương V của E-HSMT4Cái
44Cột biển báoChương V của E-HSMT4Cái
45Cắt đường BTXMChương V của E-HSMT60m
46Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT6m3
47Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT3,6536100m3
48Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT40,595m3
49Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,6706100m3
50Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT75,7778m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,1196100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,1196100m3/1km
53Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT37,73m3
54Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT1,54100m2
55Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cmChương V của E-HSMT75,46m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT106,72m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT562,1m2
58Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT154m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT3,08100m2
60Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT27,34m3
61Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,562100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT3,8056tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,3m3
64Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT7101 cấu kiện
65Thép cổ rãnhChương V của E-HSMT0,0642tấn
66Thép góc cổ rãnhChương V của E-HSMT0,9036tấn
67Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,132100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,206tấn
69Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,8m3
70Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT601 cấu kiện
71Đào móng, đất cấp II, đào máy 80%Chương V của E-HSMT0,5358100m3
72Đào móng, thủ công 10%Chương V của E-HSMT6,697m3
73Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2009100m3
74Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT22,7017m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6697100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6697100m3/1km
77Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT3,5m3
78Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT0,1894100m2
79Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cmChương V của E-HSMT7,01m3
80Xây ga gạch không nung VXM M75, dày 22 cmChương V của E-HSMT15,94m3
81Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,03m2
82Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,29m2
83Ván khuôn gỗ cổ gaChương V của E-HSMT0,1833100m2
84Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,07m3
85Thép cổ gaChương V của E-HSMT0,5203tấn
86Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,096100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,9395tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,6m3
89Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT321 cấu kiện
90Cắt đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT48m
91Cào bóc đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT12m3
92Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT0,493100m3
93Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT5,478m3
94Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,165100m3
95Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT18,645m3
96Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT5,91m3
97Lắp đặt đế cống D400Chương V của E-HSMT48Cái
98Ống cống D400, L=2,0 mChương V của E-HSMT8đoạn ống
99Ống cống D400, L=2,5 mChương V của E-HSMT8đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT8mối nối
101Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT8mối nối
102Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT5,024m2
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5478100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5478100m3/1km
D Hạng mục: Tuyến 2: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ngã ba nhà bà Kiên đến cống ông Bằng - Phần điện chiếu sáng
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50AChương V của E-HSMT1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT11 hộp
3Tủ chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,4368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,264m3
6Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT5m
7Bu lông móng M16x350Chương V của E-HSMT4bộ
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0208100m2
9Cột thép bát giác côn liền cần 7mChương V của E-HSMT15cột
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,5995100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,9555m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,35m3
13Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT45m
14Khung móng cột Bu lông móng M18x675Chương V của E-HSMT15bộ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,42100m2
16Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WChương V của E-HSMT15bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT151,92m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT53,594m3
19Lưới ni lông bảo vệ cápChương V của E-HSMT422m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,688100m2
21Gạch chỉChương V của E-HSMT3.798viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT3,7981000v
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,7596100m3
24Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT425m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT4,25100m
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVChương V của E-HSMT1,9336100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kVChương V của E-HSMT2,8178100m
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kVChương V của E-HSMT0,233100m
29Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT475,14m
30Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V của E-HSMT1,275100m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT15bảng
32Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
33Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT8,410 đầu cốt
34Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT5,610 đầu cốt
35Đầu cốt M25Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
36Sắt mạChương V của E-HSMT230,72kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,610 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,1488100kg
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,76m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0576100m3
41Sắt mạChương V của E-HSMT132,48kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,810 cọc
43Dây đồng M10Chương V của E-HSMT10m
44Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,44m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0144100m3
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT3sợi
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT201 vị trí
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
E Hạng mục: Tuyến 3: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Bàn - cổng NVH thôn - Phần: Nền mặt đường, thoát nước
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,136m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0258100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT5,6065m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1,0652100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT0,589m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,1119100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,146100m
8Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT11,68m2
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,165m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0314100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT52,9m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT10,051100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT11,6695m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,2172100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT13,5825m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,5807100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT13,5825m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,5807100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT16,299m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,0968100m3
21Vật liệu đất núiChương V của E-HSMT368,3574m3
22Cào nhám mặt đường cũChương V của E-HSMT10,8661100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V của E-HSMT1,9559100m3
24Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT0,5088100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V của E-HSMT3,5915100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT23,9431100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT23,9431100m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT7,8373100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT7,8373100m3/1km
30Cào nhám mặt đường cũChương V của E-HSMT1,43100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10cm.Chương V của E-HSMT0,143100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT1,43100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT1,43100m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT21,25m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V của E-HSMT2cái
37Đào móng cột, bằng thủ công,, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,8m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,008100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 04km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,008100m3/1km
41Thuê bãi đúc cấu kiệnChương V của E-HSMT200m2
42Nhấc bỏ tấm đan rãnh hiện cóChương V của E-HSMT305cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT112,85m3
44Đắp đất nền móngChương V của E-HSMT8,54m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,6226100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT29,997m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,6994100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT8,104m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,5398100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT45,37m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT90,75m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,65100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,57m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.286,97m2
55Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT36,3m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V của E-HSMT3,6299100m2
57Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT29,7m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT6,8061tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,683100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT412cấu kiện
61Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V của E-HSMT136,12m
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,3786100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,3786100m3/1km
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,5m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT12,99m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3712100m2
67Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,51m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT254,17m2
69Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,17m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0154tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V của E-HSMT0,5553100m2
72Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,41m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT0,6163tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,1287100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT34cấu kiện
76Lắp song chắn rác CompositeChương V của E-HSMT15cái
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,411m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2681100m3
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT7,062m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,3418100m3
81Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT24,8438100m
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT3,98m3
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,06m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépChương V của E-HSMT0,2113tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,396100m2
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1801 cấu kiện
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mmChương V của E-HSMT45đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT44mối nối
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,297100m3
90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,3465100m3
91Vật liệu đất núiChương V của E-HSMT40,194m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,264100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2822100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2822100m3/1km
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1154100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1154100m3/1km
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,147m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0279100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,193m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4167100m3
101Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT10,01100m
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT1,6m3
103Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,94m3
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépChương V của E-HSMT0,1679tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,0829100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Chương V của E-HSMT7cái
107Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmChương V của E-HSMT7đoạn cống
108Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V của E-HSMT6mối nối
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT0,46m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0394100m2
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0305100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,055100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT0,0429100m3
114Vật liệu đất núiChương V của E-HSMT4,9764m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0458100m3
116Rải nilon lớp cách lyChương V của E-HSMT0,1428100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT2,86m3
F Hạng mục: Tuyến 3: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Bàn - cổng NVH thôn - Phần điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác côn liền cần 7mChương V của E-HSMT16cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,1728100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,0192m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,84m3
5Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT48m
6Khung móng cột Bu lông móng M18x675Chương V của E-HSMT16bộ
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,448100m2
8Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WChương V của E-HSMT16bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT162m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT57,15m3
11Lưới ni lông bảo vệ cápChương V của E-HSMT450m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,8100m2
13Gạch chỉChương V của E-HSMT4.050viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,051000v
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,81100m3
16Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT450m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT4,5100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVChương V của E-HSMT2,6664100m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kVChương V của E-HSMT2,5636100m
20Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT523m
21Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V của E-HSMT1,36100m
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT16bảng
23Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
24Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT9,610 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT4,810 đầu cốt
26Sắt mạChương V của E-HSMT230,72kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,610 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,1488100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,76m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0576100m3
31Sắt mạChương V của E-HSMT99,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,610 cọc
33Dây đồng M10Chương V của E-HSMT7,5m
34Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,08m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0108100m3
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT3sợi
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT191 vị trí
G Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần: Nền mặt đường, thoát nước
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT7,4154100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT82,393m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT2,3206100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT2,3206100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT2,7847100m3
6Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT314,6711m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1,6708100m3
8Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT1,3924100m3
9Đào vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT0,8808100m3
10Đào vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT1,126100m3
11Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,168100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0068100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0068100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,2393100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,2393100m3/1km
16Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT12,8716100m2
17Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT1,8449100m3
18Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT1,2031100m2
19Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,1805100m3
20Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT1,8583100m3
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT20,648m3
22Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT0,58100m3
23Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT0,58100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT0,696100m3
25Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT78,648m3
26Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT0,4176100m3
27Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,348100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0648100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0648100m3/1km
30Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT23,3571100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT23,3571100m2
32Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT7,9301100m3
33Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT896,1013m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT36,4100m
35Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT390m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT20,14m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V của E-HSMT79,2m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,84m3
39Đắp đất bù chân móngChương V của E-HSMT0,25m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0004100m2
41Bê tông lót móng đá 4x6 mác100Chương V của E-HSMT0,07m3
42Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT2cái
44Biển báo phản quang tam giác 70 cmChương V của E-HSMT2Cái
45Cột biển báoChương V của E-HSMT2Cái
46Cắt đường BTXMChương V của E-HSMT86m
47Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT8,6m3
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT2,382100m3
49Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT26,467m3
50Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,314100m3
51Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT35,482m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,7327100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,7327100m3/1km
54Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT37,44m3
55Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT1,528100m2
56Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cmChương V của E-HSMT74,87m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT121,02m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT626,48m2
59Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT152,8m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT3,056100m2
61Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT27,12m3
62Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,4916100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,9561tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT20,34m3
65Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT6781 cấu kiện
66Thép cổ rãnhChương V của E-HSMT0,092tấn
67Thép góc cổ rãnhChương V của E-HSMT1,2952tấn
68Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,1892100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,7286tấn
70Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,58m3
71Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT861 cấu kiện
72Đào móng, đất cấp II, đào máy 90%Chương V của E-HSMT0,8288100m3
73Đào móng, thủ công 10%Chương V của E-HSMT9,209m3
74Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2763100m3
75Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT31,2219m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,9209100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,9209100m3/1km
78Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT4,82m3
79Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT0,2605100m2
80Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cmChương V của E-HSMT9,64m3
81Xây gạch không nung hố ga, VXM M75, dày 22 cmChương V của E-HSMT21,92m3
82Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT82,54m2
83Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,52m2
84Ván khuôn gỗ cổ gaChương V của E-HSMT0,251100m2
85Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,22m3
86Thép cổ gaChương V của E-HSMT0,7154tấn
87Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,132100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,2918tấn
89Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,2m3
90Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT441 cấu kiện
91Cắt đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT66m
92Cào bóc đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT16,5m3
93Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT0,6779100m3
94Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT7,532m3
95Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,2269100m3
96Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT25,6397m3
97Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT4,05m3
98Lắp đặt đế cống D400Chương V của E-HSMT66Cái
99Ống cống D400, L=2,0 mChương V của E-HSMT11đoạn ống
100Ống cống D400, L=2,5 mChương V của E-HSMT11đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT11mối nối
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT11mối nối
103Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT6,908m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,7532100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,7532100m3/1km
H Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác côn liền cần 7mChương V của E-HSMT14cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,0262100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,8918m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,86m3
5Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT42m
6Khung móng cột Bu lông móng M18x675Chương V của E-HSMT14bộ
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,392100m2
8Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WChương V của E-HSMT14bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT146,52m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT51,689m3
11Lưới ni lông bảo vệ cápChương V của E-HSMT407m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,628100m2
13Gạch chỉChương V của E-HSMT3.663viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT3,6631000v
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,7326100m3
16Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT407m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT4,07100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kVChương V của E-HSMT4,7114100m
19Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT471,14m
20Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V của E-HSMT1,19100m
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT14bảng
22Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT5,410 đầu cốt
23Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT8,110 đầu cốt
24Sắt mạChương V của E-HSMT201,88kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,410 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,1302100kg
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,04m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0504100m3
29Sắt mạChương V của E-HSMT99,36kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,610 cọc
31Dây đồng M10Chương V của E-HSMT7,5m
32Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,08m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0108100m3
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT3sợi
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT171 vị trí
I Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần: Cống D1000-H30 qua đường
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT0,1407100m3
2Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT1,563m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,625100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT0,9m3
5Đá 4x6 tổng hợp lót móngChương V của E-HSMT0,9m3
6Lắp đặt đế cống D1000Chương V của E-HSMT16cái
7Lắp đặt cống bê tông D1000-H30; L=1mChương V của E-HSMT8đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT7mối nối
9Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT10,99m2
10Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,0166100m3
11Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT1,8758m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1563100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1563100m3/1km
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT0,1607100m3
15Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT1,785m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT14,875100m
17Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT2,38m3
18Đá 4x6 tổng hợp lót móngChương V của E-HSMT2,38m3
19Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,85m3
20Xây đá hộc, xây tường vát, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,62m3
21Xây đá hộc, xây tường đứng, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,19m3
22Xây đá hộc, xây tường trên cống, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,08m3
23Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,0536100m3
24Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT6,0568m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1785100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1785100m3/1km
27Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80Chương V của E-HSMT3,64100m
28Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT19,5m2
29Đắp đất núi bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0975100m3
30Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1)Chương V của E-HSMT10,725m3
31Thanh thải bờ quâyChương V của E-HSMT0,0975100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0975100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0975100m3/1km
34Bơm nước để thi côngChương V của E-HSMT5Ca
35Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80Chương V của E-HSMT3,92100m
36Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT21m2
37Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,0315100m3
38Đắp đất núi bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3885100m3
39Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1)Chương V của E-HSMT42,735m3
40Thanh thải bờ quâyChương V của E-HSMT0,42100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,42100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,42100m3/1km
J Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần: Nền mặt đường, thoát nước
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT16,1341100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT179,268m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT4,7839100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT4,7839100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT5,7407100m3
6Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT648,6991m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT3,4444100m3
8Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT2,8703100m3
9Đào vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT1,8145100m3
10Đào vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT0,8051100m3
11Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,386100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,6196100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,6196100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT17,9268100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT17,9268100m3/1km
16Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT31,2763100m2
17Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V của E-HSMT3,9975100m3
18Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT2,0208100m2
19Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,3031100m3
20Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT4,7688100m3
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%)Chương V của E-HSMT52,987m3
22Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT1,4092100m3
23Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT1,4092100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V của E-HSMT0,6653100m3
25Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT191,0943m3
26Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1,6911100m3
27Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,8455100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,2987100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,2987100m3/1km
30Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT52,4327100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT52,4327100m2
32Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT9,2911100m3
33Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT1.049,8943m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT11,48100m
35Phên nứa giữ đất (cả dây buộc)Chương V của E-HSMT123m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT45,83m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmChương V của E-HSMT79,2m2
38Đào móng cột, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,84m3
39Đắp đất bù chân móngChương V của E-HSMT0,25m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0004100m2
41Bê tông lót móng đá 4x6 mác100Chương V của E-HSMT0,07m3
42Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT2cái
44Biển báo phản quang tam giác 70 cmChương V của E-HSMT2Cái
45Cột biển báoChương V của E-HSMT2Cái
46Cắt đường BTXMChương V của E-HSMT100m
47Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT10m3
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT7,1401100m3
49Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT79,334m3
50Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,6653100m3
51Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT188,1857m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,0334100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,0334100m3/1km
54Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT84,28m3
55Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT3,44100m2
56Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cmChương V của E-HSMT168,56m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT230,82m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.221,2m2
59Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT344m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT6,88100m2
61Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT61,06m3
62Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT3,5464100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT7,0283tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT48,36m3
65Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT1.6121 cấu kiện
66Thép cổ rãnhChương V của E-HSMT0,1156tấn
67Thép góc cổ rãnhChương V của E-HSMT1,6265tấn
68Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2376100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,1708tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,24m3
71Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT1081 cấu kiện
72Đào móng, đất cấp II, đào máy 90%Chương V của E-HSMT1,6576100m3
73Đào móng, thủ công 10%Chương V của E-HSMT18,418m3
74Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5525100m3
75Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT62,4325m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,8418100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,8418100m3/1km
78Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT9,64m3
79Ván khuôn gỗ móngChương V của E-HSMT0,521100m2
80Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cmChương V của E-HSMT19,28m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,83m3
82Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT165,09m2
83Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,05m2
84Ván khuôn gỗ cổ gaChương V của E-HSMT0,4991100m2
85Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,44m3
86Thép cổ gaChương V của E-HSMT1,4309tấn
87Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,264100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,5837tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,4m3
90Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT881 cấu kiện
91Cắt đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT132m
92Cào bóc đường nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT33m3
93Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT1,3559100m3
94Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Chương V của E-HSMT15,065m3
95Đắp đất núi thân cống, K95Chương V của E-HSMT0,4538100m3
96Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT51,2794m3
97Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT8,1m3
98Lắp đặt đế cống D400Chương V của E-HSMT132Cái
99Ống cống D400, L=2,0 mChương V của E-HSMT22đoạn ống
100Ống cống D400, L=2,5 mChương V của E-HSMT22đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT22mối nối
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT22mối nối
103Đắp vữa mối nối XM mác 100Chương V của E-HSMT13,816m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,5066100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,5066100m3/1km
106Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương V của E-HSMT0,0396100m2
107Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,65m3
108Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0367100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1578tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,65m3
111Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V của E-HSMT91 cấu kiện
K Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần điện chiếu sáng
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50AChương V của E-HSMT2bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT21 hộp
3Tủ chiếu sángChương V của E-HSMT2tủ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,8736m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,528m3
6Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT10m
7Bu lông móng M16x350Chương V của E-HSMT8bộ
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0416100m2
9Cột thép bát giác côn liền cần 7mChương V của E-HSMT32cột
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,3456100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,0384m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,68m3
13Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT96m
14Khung móng cột Bu lông móng M18x675Chương V của E-HSMT32bộ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,896100m2
16Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WChương V của E-HSMT32bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT341,64m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT120,523m3
19Lưới ni lông bảo vệ cápChương V của E-HSMT949m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT3,796100m2
21Gạch chỉChương V của E-HSMT8.541viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT8,5411000v
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1,7082100m3
24Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT964m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT9,64100m
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVChương V của E-HSMT6,1036100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kVChương V của E-HSMT4,6192100m
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kVChương V của E-HSMT0,577100m
29Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT1.072,28m
30Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V của E-HSMT2,72100m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT32bảng
32Đầu cốt M6Chương V của E-HSMT3,610 đầu cốt
33Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT2010 đầu cốt
34Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT8,710 đầu cốt
35Đầu cốt M25Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
36Sắt mạChương V của E-HSMT490,28kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT3,410 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,3162100kg
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT12,24m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1224100m3
41Sắt mạChương V của E-HSMT264,96kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,610 cọc
43Dây đồng M10Chương V của E-HSMT20m
44Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,88m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0288100m3
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT3sợi
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT421 vị trí
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT2cái
L Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần: Xây dựng 2 cống thủy lợi qua đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT24,5100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT3,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT16,63m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT21,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,64m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1503100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT1,013100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Chương V của E-HSMT0,4106100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2088tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6394tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V của E-HSMT0,6271tấn
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT12,964100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,85m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT6,48m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,16m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1218100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,634100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4404tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,577tấn
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0275100m3
21Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,2752100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,18m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,156100m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT24,136100m
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải địa có cường độ lực chịu kéo >=12Kn/m)Chương V của E-HSMT2,0356100m2
26Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tôngChương V của E-HSMT2,0356100m2
27Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365-15 trên mặt bằngChương V của E-HSMT1,006100m2
28Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365 - 15 trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độChương V của E-HSMT1,0275100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT18,11m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT18,5m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1437100m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,16100m
33Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V của E-HSMT12,1m2
34Rải đá dăm lót bản giảm tảiChương V của E-HSMT10,13m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT10,72m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tảiChương V của E-HSMT1,5872tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tảiChương V của E-HSMT0,1416100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,024100m
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT4cái
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,32m3
41Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT16,8m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V của E-HSMT0,0618100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0143tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0697tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT281 cấu kiện
46Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1229tấn
47Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT11m2
48Lắp đặt bu lông các loạiChương V của E-HSMT24cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,7m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,6484100m3
51Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,4369100m3
52Đất núi để đắp mang cốngChương V của E-HSMT65,88m3
53Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0.8m3Chương V của E-HSMT3ca
54Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5TChương V của E-HSMT3ca
55Đất núi đắp quai xanh (giá tháng + vận chuyển )Chương V của E-HSMT168,0114m3
56Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyChương V của E-HSMT1,5702100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0435100m3
58Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6137100m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V của E-HSMT13,2100m
60Phên tre gia cố chân quai xanhChương V của E-HSMT38,4m2
61Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT13,2100m
62Bơm nước Thi công 20cvChương V của E-HSMT5ca
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT24,5100m
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT3,5m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT16,63m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT21,35m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,64m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1503100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT1,013100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Chương V của E-HSMT0,4106100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2088tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6394tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V của E-HSMT0,6271tấn
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT17,472100m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT2,5m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT8,74m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT13,87m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1463100m2
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,9319100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,585tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8364tấn
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0333100m3
83Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,3332100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,51m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0831100m2
86Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT30,128100m
87Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải địa có cường độ lực chịu kéo >=12Kn/m)Chương V của E-HSMT2,462100m2
88Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tôngChương V của E-HSMT2,462100m2
89Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365-15 trên mặt bằngChương V của E-HSMT1,2244100m2
90Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365 - 15 trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độChương V của E-HSMT1,2355100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT22,04m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT22,24m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1579100m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,16100m
95Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V của E-HSMT12,1m2
96Rải đá dăm lót bản giảm tảiChương V của E-HSMT10,13m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT10,72m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tảiChương V của E-HSMT1,5872tấn
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tảiChương V của E-HSMT0,1416100m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,024100m
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT4cái
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,33m3
103Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT17,4m2
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V của E-HSMT0,064100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0148tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0722tấn
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT291 cấu kiện
108Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1229tấn
109Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT11m2
110Lắp đặt bu lông các loạiChương V của E-HSMT24cái
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,7m2
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,7862100m3
113Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,4993100m3
114Đất núi để đắp mang cốngChương V của E-HSMT62,04m3
115Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0.8m3Chương V của E-HSMT3ca
116Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5TChương V của E-HSMT3ca
117Đất núi đắp quai xanhChương V của E-HSMT339,4254m3
118Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyChương V của E-HSMT3,1722100m3
119Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,1722100m3
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V của E-HSMT16,72100m
121Phên tre gia cố chân quai xanhChương V của E-HSMT48,72m2
122Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT16,72100m
123Bơm nước Thi công 20cvChương V của E-HSMT10ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8347766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.895.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.791.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự;(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW4
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw4
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L4
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L4
5 Máy hàn Công suất >=14kw4
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw3
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Trọng lượng >=16T3
8 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T Trọng lượng >=8,5T3
9 Máy lu rung tự hành 25T Trọng lượng >=25T3
10 Máy san (hoặc máy ủi) Công suất >=108CV3
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=108CV3
12 Máy đào Công suất >=0,4m34
13 Đầm cóc Tải trọng >=50kg4
14 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn4
15 Ô tô tưới nước Bồn >=2m32
16 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=3 tấn2
17 Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy kinh vĩ và máy thủy bình) ...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->