Gói thầu: Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:23:00 đến ngày 2022-09-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,565,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8347766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.895.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.791.248.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự;(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn >=2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy kinh vĩ và máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường trục thôn (loại Bm=5,5m): Tuyến 1; Tuyến 2; Tuyến 3; Tuyến 4; Tuyến 5 Dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Chiến Thắng năm 2022, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ TKBVTC-TDT hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến 1: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Phương Hạ từ ông Phó đến ông Vượng nối lên TL 354 - Phần: Nền mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 7,8107 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 86,785 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,6018 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,6018 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 3,1221 | 100m3 |
| 6 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 352,7973 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,8733 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,5611 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,5379 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,7319 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,7319 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,6785 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,6785 | 100m3/1km |
| 16 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 18,3492 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,733 | 100m3 |
| 18 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 1,7804 | 100m2 |
| 19 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,2671 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 35,4201 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 35,4201 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,1514 | 100m3 |
| 23 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 469,1082 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,14 | 100m |
| 25 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 301,5 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 30,58 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V của E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 29 | Đắp đất bù chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0007 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 32 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Biển báo phản quang tam giác 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Cắt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 37 | Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 4,8418 | 100m3 |
| 39 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 53,798 | m3 |
| 40 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6379 | 100m3 |
| 41 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 185,0827 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,5018 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,5018 | 100m3/1km |
| 44 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 59,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 118,48 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,27 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 822,12 | m2 |
| 49 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 241,8 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,836 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 42,92 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,3914 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,9966 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 32,61 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 1.087 | 1 cấu kiện |
| 56 | Thép cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 57 | Thép góc cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,8373 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2684 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,4522 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào móng, đất cấp II, đào máy 90% | Chương V của E-HSMT | 1,5069 | 100m3 |
| 63 | Đào móng, thủ công 10% | Chương V của E-HSMT | 16,743 | m3 |
| 64 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5023 | 100m3 |
| 65 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 56,7599 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6743 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6743 | 100m3/1km |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,85 | m3 |
| 72 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,08 | m2 |
| 73 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 76 | Thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 1,3008 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,3488 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 81 | Cắt đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Cào bóc đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 1,2326 | 100m3 |
| 84 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 13,695 | m3 |
| 85 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,4125 | 100m3 |
| 86 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 46,6125 | m3 |
| 87 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 88 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 89 | Ống cống D400, L=2,0 m | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 90 | Ống cống D400, L=2,5 m | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 93 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,3695 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,3695 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Tuyến 1: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Phương Hạ từ ông Phó đến ông Vượng nối lên TL 354 - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Bu lông móng M16x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Cột thép bát giác côn liền cần 7m | Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,6126 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4014 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Khung móng cột Bu lông móng M18x675 | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 16 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 225,36 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 79,502 | m3 |
| 19 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 626 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 21 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5.634 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5,634 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,1268 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 629 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 4,2744 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 2,9398 | 100m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 721,42 | m |
| 30 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 13,9 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 331,66 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,2139 | 100kg |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 41 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 132,48 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 43 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Tuyến 2: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ngã ba nhà bà Kiên đến cống ông Bằng - Phần: Nền mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 4,657 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 51,744 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,4463 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,4463 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,7355 | 100m3 |
| 6 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 196,1115 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,0413 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8678 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,1581 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,2181 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,2181 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,1744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,1744 | 100m3/1km |
| 15 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 16,2392 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,0274 | 100m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 0,5028 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 1,7762 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 19,736 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,6653 | 100m3 |
| 24 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 75,1789 | m3 |
| 25 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 26 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,3326 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,9736 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,9736 | 100m3/1km |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 22,527 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 22,527 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,8899 | 100m3 |
| 32 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 552,5587 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,14 | 100m |
| 34 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 226,5 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V của E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 38 | Đắp đất bù chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 41 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Biển báo phản quang tam giác 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Cắt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 3,6536 | 100m3 |
| 48 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 40,595 | m3 |
| 49 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6706 | 100m3 |
| 50 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 75,7778 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,1196 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,1196 | 100m3/1km |
| 53 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,73 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 75,46 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,72 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 562,1 | m2 |
| 58 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,34 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,8056 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 710 | 1 cấu kiện |
| 65 | Thép cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 66 | Thép góc cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,9036 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào móng, đất cấp II, đào máy 80% | Chương V của E-HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 72 | Đào móng, thủ công 10% | Chương V của E-HSMT | 6,697 | m3 |
| 73 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 74 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 22,7017 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6697 | 100m3/1km |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 80 | Xây ga gạch không nung VXM M75, dày 22 cm | Chương V của E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 81 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,03 | m2 |
| 82 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,29 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1833 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 85 | Thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9395 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 90 | Cắt đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 91 | Cào bóc đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 93 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 94 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 95 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 18,645 | m3 |
| 96 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 97 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 98 | Ống cống D400, L=2,0 m | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 99 | Ống cống D400, L=2,5 m | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 102 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5478 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5478 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Tuyến 2: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ngã ba nhà bà Kiên đến cống ông Bằng - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Bu lông móng M16x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Cột thép bát giác côn liền cần 7m | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,5995 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9555 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Khung móng cột Bu lông móng M18x675 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 151,92 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 53,594 | m3 |
| 19 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 422 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,688 | 100m2 |
| 21 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3.798 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,798 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7596 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 1,9336 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 2,8178 | 100m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 475,14 | m |
| 30 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 230,72 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100kg |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 41 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 132,48 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 43 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Tuyến 3: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Bàn - cổng NVH thôn - Phần: Nền mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,6065 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0652 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 8 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,051 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,6695 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,2172 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,5825 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5807 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,5825 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5807 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 16,299 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,0968 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu đất núi | Chương V của E-HSMT | 368,3574 | m3 |
| 22 | Cào nhám mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 10,8661 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,9559 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 3,5915 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,9431 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 23,9431 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,8373 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,8373 | 100m3/1km |
| 30 | Cào nhám mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10cm. | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, bằng thủ công,, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 04km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 41 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 42 | Nhấc bỏ tấm đan rãnh hiện có | Chương V của E-HSMT | 305 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 112,85 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng | Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6226 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 29,997 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,6994 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,104 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5398 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 45,37 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 90,75 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,57 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.286,97 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 3,6299 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,8061 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,683 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 412 | cấu kiện |
| 61 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 136,12 | m |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,3786 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,3786 | 100m3/1km |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3712 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,51 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 254,17 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,5553 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,6163 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 76 | Lắp song chắn rác Composite | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,062 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,3418 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 24,8438 | 100m |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm | Chương V của E-HSMT | 45 | đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 44 | mối nối |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 91 | Vật liệu đất núi | Chương V của E-HSMT | 40,194 | m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,1154 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,1154 | 100m3/1km |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,193 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4167 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 10,01 | 100m |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 108 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 114 | Vật liệu đất núi | Chương V của E-HSMT | 4,9764 | m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 116 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| F | Hạng mục: Tuyến 3: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Bàn - cổng NVH thôn - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần 7m | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,1728 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Khung móng cột Bu lông móng M18x675 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 162 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 57,15 | m3 |
| 11 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4.050 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1000v |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 2,6664 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 2,5636 | 100m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 523 | m |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 23 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 230,72 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 31 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 99,36 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 33 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 34 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| G | Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần: Nền mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 7,4154 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 82,393 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,3206 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,3206 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 2,7847 | 100m3 |
| 6 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 314,6711 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,6708 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,3924 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,8808 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0068 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0068 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,2393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,2393 | 100m3/1km |
| 16 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 12,8716 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,8449 | 100m3 |
| 18 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 1,2031 | 100m2 |
| 19 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 1,8583 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 20,648 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 25 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 78,648 | m3 |
| 26 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 27 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0648 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0648 | 100m3/1km |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,3571 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 23,3571 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,9301 | 100m3 |
| 33 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 896,1013 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 36,4 | 100m |
| 35 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 390 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 39 | Đắp đất bù chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 42 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Biển báo phản quang tam giác 70 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cắt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 47 | Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 2,382 | 100m3 |
| 49 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 26,467 | m3 |
| 50 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 51 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 35,482 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,7327 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,7327 | 100m3/1km |
| 54 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 74,87 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,02 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 626,48 | m2 |
| 59 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4916 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,9561 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 678 | 1 cấu kiện |
| 66 | Thép cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 67 | Thép góc cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,2952 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7286 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đào móng, đất cấp II, đào máy 90% | Chương V của E-HSMT | 0,8288 | 100m3 |
| 73 | Đào móng, thủ công 10% | Chương V của E-HSMT | 9,209 | m3 |
| 74 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 75 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 31,2219 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9209 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9209 | 100m3/1km |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung hố ga, VXM M75, dày 22 cm | Chương V của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 82 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,54 | m2 |
| 83 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 86 | Thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,7154 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2918 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 91 | Cắt đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 92 | Cào bóc đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,6779 | 100m3 |
| 94 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 7,532 | m3 |
| 95 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,2269 | 100m3 |
| 96 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 25,6397 | m3 |
| 97 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 98 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 99 | Ống cống D400, L=2,0 m | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 100 | Ống cống D400, L=2,5 m | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 103 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 6,908 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,7532 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,7532 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần 7m | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,0262 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Khung móng cột Bu lông móng M18x675 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 146,52 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 51,689 | m3 |
| 11 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3.663 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,663 | 1000v |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7326 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,07 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 4,7114 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 471,14 | m |
| 20 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 22 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 201,88 | kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,1302 | 100kg |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 29 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 99,36 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 31 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 32 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| I | Hạng mục: Tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Mông Thượng từ ông Lúng - ngã ba nhà ông Xiêm - Phần: Cống D1000-H30 qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 2 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,625 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 tổng hợp lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông D1000-H30; L=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 9 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 10 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 11 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 1,8758 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 15 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,875 | 100m |
| 17 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 18 | Đá 4x6 tổng hợp lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường vát, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường đứng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường trên cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 23 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 24 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 6,0568 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1785 | 100m3/1km |
| 27 | Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 28 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 29 | Đắp đất núi bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 30 | Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1) | Chương V của E-HSMT | 10,725 | m3 |
| 31 | Thanh thải bờ quây | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3/1km |
| 34 | Bơm nước để thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | Ca |
| 35 | Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 36 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 37 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất núi bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 39 | Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1) | Chương V của E-HSMT | 42,735 | m3 |
| 40 | Thanh thải bờ quây | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần: Nền mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 16,1341 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 179,268 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 4,7839 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 4,7839 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 5,7407 | 100m3 |
| 6 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 648,6991 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 3,4444 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 2,8703 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,8145 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,8051 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,6196 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,6196 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 17,9268 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 17,9268 | 100m3/1km |
| 16 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 31,2763 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,9975 | 100m3 |
| 18 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 2,0208 | 100m2 |
| 19 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,3031 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 4,7688 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC=10%) | Chương V của E-HSMT | 52,987 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,4092 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,4092 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,6653 | 100m3 |
| 25 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 191,0943 | m3 |
| 26 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,6911 | 100m3 |
| 27 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8455 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,2987 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,2987 | 100m3/1km |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 52,4327 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 52,4327 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,2911 | 100m3 |
| 33 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 1.049,8943 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,48 | 100m |
| 35 | Phên nứa giữ đất (cả dây buộc) | Chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 39 | Đắp đất bù chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 42 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Biển báo phản quang tam giác 70 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cắt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Đào phá rãnh KC đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 7,1401 | 100m3 |
| 49 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 79,334 | m3 |
| 50 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6653 | 100m3 |
| 51 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 188,1857 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,0334 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,0334 | 100m3/1km |
| 54 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 84,28 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M200, đá 1x2 dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 168,56 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 230,82 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.221,2 | m2 |
| 59 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 344 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 61,06 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,5464 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,0283 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 1.612 | 1 cấu kiện |
| 66 | Thép cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 67 | Thép góc cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,6265 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,1708 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đào móng, đất cấp II, đào máy 90% | Chương V của E-HSMT | 1,6576 | 100m3 |
| 73 | Đào móng, thủ công 10% | Chương V của E-HSMT | 18,418 | m3 |
| 74 | Đắp đất núi bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5525 | 100m3 |
| 75 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 62,4325 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8418 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8418 | 100m3/1km |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng M200, đá 1x2, dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,83 | m3 |
| 82 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,09 | m2 |
| 83 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 86 | Thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 1,4309 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,5837 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 91 | Cắt đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 92 | Cào bóc đường nhựa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 1,3559 | 100m3 |
| 94 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 15,065 | m3 |
| 95 | Đắp đất núi thân cống, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 96 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 51,2794 | m3 |
| 97 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 98 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 132 | Cái |
| 99 | Ống cống D400, L=2,0 m | Chương V của E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 100 | Ống cống D400, L=2,5 m | Chương V của E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 103 | Đắp vữa mối nối XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,816 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,5066 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,5066 | 100m3/1km |
| 106 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| K | Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Bu lông móng M16x350 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Cột thép bát giác côn liền cần 7m | Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,3456 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,0384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 14 | Khung móng cột Bu lông móng M18x675 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 16 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 341,64 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 120,523 | m3 |
| 19 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 949 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 3,796 | 100m2 |
| 21 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 8.541 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 8,541 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,7082 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 964 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 9,64 | 100m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 6,1036 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 4,6192 | 100m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6kV | Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 1.072,28 | m |
| 30 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 490,28 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,3162 | 100kg |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 41 | Sắt mạ | Chương V của E-HSMT | 264,96 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 43 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Tuyến 5: Cải tạo, nâng cấp tuyến trục thôn Kim Côn từ trạm BA đến dốc đê ông Vĩ - Phần: Xây dựng 2 cống thủy lợi qua đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, | Chương V của E-HSMT | 0,4106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6394 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,6271 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,964 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 21 | Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,136 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải địa có cường độ lực chịu kéo >=12Kn/m) | Chương V của E-HSMT | 2,0356 | 100m2 |
| 26 | Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,0356 | 100m2 |
| 27 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365-15 trên mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 28 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365 - 15 trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | Chương V của E-HSMT | 1,0275 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,11 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1437 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 34 | Rải đá dăm lót bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 1,5872 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 41 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 46 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 48 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,6484 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4369 | 100m3 |
| 52 | Đất núi để đắp mang cống | Chương V của E-HSMT | 65,88 | m3 |
| 53 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 55 | Đất núi đắp quai xanh (giá tháng + vận chuyển ) | Chương V của E-HSMT | 168,0114 | m3 |
| 56 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Chương V của E-HSMT | 1,5702 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 58 | Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,6137 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 100m |
| 60 | Phên tre gia cố chân quai xanh | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 61 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 100m |
| 62 | Bơm nước Thi công 20cv | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, | Chương V của E-HSMT | 0,4106 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6394 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,6271 | tấn |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,472 | 100m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,9319 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8364 | tấn |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 83 | Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 86 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,128 | 100m |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải địa có cường độ lực chịu kéo >=12Kn/m) | Chương V của E-HSMT | 2,462 | 100m2 |
| 88 | Rải lót bạt ni lông phục vụ đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,462 | 100m2 |
| 89 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365-15 trên mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1,2244 | 100m2 |
| 90 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 365 - 15 trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | Chương V của E-HSMT | 1,2355 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 22,24 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 96 | Rải đá dăm lót bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 1,5872 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 103 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 108 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 110 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,7862 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4993 | 100m3 |
| 114 | Đất núi để đắp mang cống | Chương V của E-HSMT | 62,04 | m3 |
| 115 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 116 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 117 | Đất núi đắp quai xanh | Chương V của E-HSMT | 339,4254 | m3 |
| 118 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Chương V của E-HSMT | 3,1722 | 100m3 |
| 119 | Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,1722 | 100m3 |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,72 | 100m |
| 121 | Phên tre gia cố chân quai xanh | Chương V của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 122 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,72 | 100m |
| 123 | Bơm nước Thi công 20cv | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8347766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.895.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.791.248.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự;(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 4 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Trọng lượng >=16T | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành 8,5T | Trọng lượng >=8,5T | 3 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 25T | Trọng lượng >=25T | 3 |
| 10 | Máy san (hoặc máy ủi) | Công suất >=108CV | 3 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=108CV | 3 |
| 12 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 4 |
| 13 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 4 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Bồn >=2m3 | 2 |
| 16 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=3 tấn | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy kinh vĩ và máy thủy bình) | ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi