Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Hệ thống chiếu sáng từ đường Quốc lộ 1A đi ga Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Hệ thống chiếu sáng từ đường Quốc lộ 1A đi ga Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã được bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:45:00 đến ngày 2022-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96827E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công Hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc có các tài liệu chứng minh khác được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng)(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc Bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và PCCC; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng Hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng/Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Hệ thống chiếu sáng từ đường Quốc lộ 1A đi ga Hoàng Mai Hệ thống chiếu sáng từ Quốc lộ 1A đi ga Hoàng Mai 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã được bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/ BB thanh lý hợp đồng/ Xác nhận của Chủ đầu tư/ Quyết toán,… 6. Tài liệu chứng minh nhân sự: Các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án về kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. 7. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: - Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu, bao gồm: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân - phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V | 1,18 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 88 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 27,53 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột thép M24x300x300x750 | Chương V | 65 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng đặt trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,975 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 78 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 56 | 1 bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Chương V | 56 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Chương V | 104,664 | kg |
| 11 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Chương V | 11,4296 | kg |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V | 6,2477 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 209,1 | m3 |
| 14 | Cát đen | Chương V | 209,1 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 16,434 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 16.434 | Viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Chương V | 5,787 | 100m2 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Chương V | 1.929 | m |
| 19 | Mốc báo cáp | Chương V | 100 | Viên |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,9402 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Chương V | 19,71 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1.971 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Chương V | 21,22 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 2.122 | m |
| 25 | Dây đồng M10 | Chương V | 2.122 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm 4x25 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chương V | 55 | m |
| 28 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V | 65 | 1 cột |
| 29 | Cột bát giác rời cần tròn côn cần 8m, dày 3,5mm | Chương V | 65 | cột |
| 30 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 65 | 1 cần đèn |
| 31 | Cần đèn đơn dài 2m, vươn 1,5m | Chương V | 65 | Cái |
| 32 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 65 | bộ |
| 33 | Đèn led 150W ngoài trời | Chương V | 65 | bộ |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 130 | 1 đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 130 | 1 đầu cáp |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 66,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt dồng dây M10 | Chương V | 650 | cái |
| 38 | Đầu cốt dồng dây M25 | Chương V | 16 | cái |
| 39 | Ống co ngót nhiệt mầu các loại | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Băng dính cách điện | Chương V | 15 | Cuộn |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 65 | bảng |
| 42 | Bảng điện + cầu đấu | Chương V | 65 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 65 | cái |
| 44 | Aptomat 1P- 6A | Chương V | 65 | cái |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 7,15 | 100m |
| 46 | Dây Cu/PVC/PVC 3x(1x1,5mm2) | Chương V | 715 | m |
| 47 | Đánh số cột thép | Chương V | 6,5 | 10 cột |
| B | Móng tủ ĐKCS | |||
| 1 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 2 | m2 |
| C | Tiếp địa tủ (2 tủ) và tiếp địa lặp lại (9 vị trí TĐLL) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 33 | 1 bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Chương V | 33 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa thép -40x4 | Chương V | 95,942 | kg |
| 5 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Chương V | 4,4902 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| D | Hoàn trả đường BTAF cũ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 0,0588 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V | 0,0588 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T(16km) | Chương V | 0,0588 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I (dày 20cm) | Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II (dày 25cm) | Chương V | 0,0885 | 100m3 |
| E | Hoàn trả đường BTXM cũ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| F | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 3,3726 | 100m3 |
| G | Mua sắm thiết bị phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 440V-50A | Chương V | 2 | Tủ |
| H | Lắp đặt thiết bị phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 tủ |
| I | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện, cột chiếu sáng | Chương V | 67 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96827E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công Hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc có các tài liệu chứng minh khác được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trong đó: 01 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng)(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc Bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và PCCC; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng Hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư; khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Đầm bàn công suất ≥ 1KW | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 5 |
| 4 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Xe nâng/Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi