Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:43:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Thụy Hùng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương huyện bố trí và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố III, thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố III, thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6972 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,151 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2377 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4845 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6332 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4734 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8091 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2715 | m3 |
| 15 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8486 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3655 | m3 |
| 17 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,339 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Lót cát nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3525 | m3 |
| 4 | Láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,754 | m2 |
| 5 | Sơn cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,152 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9588 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2307 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6046 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1988 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8024 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,8836 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,802 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,884 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 50x50mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,6848 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2292 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5714 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7454 | 100m2 |
| 21 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,16 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1629 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 27 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6602 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9972 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,68 | m2 |
| 32 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,68 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,078 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6036 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2008 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,201 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9095 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 44 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,625 | m2 |
| 45 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7422 | m3 |
| 46 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9356 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6684 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4361 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0586 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,4643 | 1m2 |
| 56 | Bu long D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4533 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,3768 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 70 | Mặt che + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 71 | Bộ điều khiển quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 77 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m |
| 90 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Tải trọng tối thiểu 7 tấn; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi