Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872572-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:43:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa xã Thụy Hùng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương huyện bố trí và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố III, thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố III, thị trấn Đông khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6972100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0996100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,597100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,597100m3/1km
B NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2321m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1511m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2377100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4845m3
6Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6332m3
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1229tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5273tấn
9Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4212100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,48m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0672tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4734tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8091100m2
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2715m3
15Lót cát đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8486m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3655m3
17Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,339m2
C SÂN BÊ TÔNG, NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN)
1Lót cát nền sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
2Bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,84m3
3Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3525m3
4Láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,754m2
5Sơn cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,152m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,9588m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2307m3
8Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,60461m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2015m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1988m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,8024m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,8836m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,802m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,884m2
15Lát nền gạch 50x50mm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,6848m2
16Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2292m2
17Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5714m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6224tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7454100m2
21SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,08m2
22SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,08m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,16m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16291m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
27Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6602m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9972tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,937100m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,68m2
32Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,68m2
33Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,078m3
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3206tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6036tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1675100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,2008m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,201m2
39Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9095m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
42Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1m2
44Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,625m2
45Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7422m3
46Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9356m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6684tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,668tấn
51Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4361tấn
52Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,436tấn
53Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0586tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,059tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,46431m2
56Bu long D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Tăng đơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4533100m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,3768m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
63Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
70Mặt che + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
71Bộ điều khiển quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
76Lắp đặt ống thép ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
77Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt ống thép ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
81Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
82Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8551m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,855m3
85Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6m
89Kéo rải dây tiếp địa, D=16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6m
90Bật sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Tải trọng tối thiểu 7 tấn; Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->