Gói thầu: Tư vấn khảo sát, điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công đoạn Km4+291-:-Km5+977 thuộc dự án Đường ngang N5 - Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851842-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Tên gói thầu Tư vấn khảo sát, điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công đoạn Km4+291-:-Km5+977 thuộc dự án Đường ngang N5 - Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220844541
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSTW 701.713 triệu đồng (trong đó, nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu cho địa phương giai đoạn 2021-2025 là 403.000 triệu đồng); Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 7.698 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:50:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,498,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tư vấn khảo sát, điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công đoạn Km4+291-:-Km5+977 thuộc dự án Đường ngang N5 - Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Đường ngang N5 - Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
45 Ngày
E-CDNT 3 NSTW 701.713 triệu đồng (trong đó, nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu cho địa phương giai đoạn 2021-2025 là 403.000 triệu đồng); Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 7.698 triệu đồng
E-CDNT 6.2
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu có liên quan trong gói thầu đảm bảo cạnh tranh theo Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/CP.
E-CDNT 11.1
không yêu cầu
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
(1) Năng lực tài chính từ 2019 đến 2021: Doanh thu bình quân ≥ 2,7 tỷ đồng; Lợi nhuận sau thuế bình quân > 0. (Phải nộp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau trong năm tài chính 2021: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế việc thực hiện nghĩa vụ thuế). (2) Pháp lý: Phải nộp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp mà nhà thầu đang hoạt động, trong đó phải có lĩnh vực KS, thiết kế BVTC công trình giao thông. (3) Năng lực kinh nghiệm về KS, thiết kế BVTC: Hoạt động tối thiểu 05 năm; Chứng chỉ năng lực hoạt động XD lĩnh vực KS địa hình, địa chất và thiết kế XDCT giao thông hạng II trở lên; Hợp đồng tương tự đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng TV khảo sát, thiết kế BVTC hoặc thiết kế kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ cấp IV trở lên) với giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng; (Phải nộp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của CĐT đã hoàn thành công trình hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ KS, thiết kế; Kèm theo các tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện). (4) Năng lực kinh nghiệm của chuyên gia trong lĩnh vực được đề xuất thực hiện gói thầu: Trình độ chuyên môn, số năm kinh nghiệm, chứng chỉ hành nghề; công trình tương tự đã thực hiện. (phải nộp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự, quy mô công trình đã thực hiện). (5) Năng lực máy móc, thiết bị: Phải có phòng thí nghiệm đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc Hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu thí nghiệm dự kiến (kèm theo các tài liệu về nhân sự thí nghiệm, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu thí nghiệm); phải có đủ máy móc, thiết bị, phần mềm ứng dụng phục vụ khảo sát, thiết kế công trình giao thông; v.v..... (nội dung chi tiết quy định tại chương III - E.HSDT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An - Địa chỉ: Số 362, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: (0238) 3835.146 Fax: (0238) 3832.657
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An (Số 3, Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->