Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:38:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,791,541,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng các điều sau:+ Đã thi công công trình Giao thông cấp IV, công trình cầu có có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. + Đã thi công công trình qua công trình cọc khoan nhồi dưới nước có đường kính ≥ 1200 mm;- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các yêu cầu cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên bao gồm:+ 01 KS xây dựng cầu đường;+ 01 KS xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng cầu đường. Trường hợp là kỹ sư cầu đường phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung 60 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo 250CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bánh xích 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan nhồi D1200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng Cầu đỡ ống nước D1000 qua Sông Cỏ May tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc khoan nhồi L=37m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, đường kính >18mm | 24,234 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, đường kính ≤18mm | 6,528 | tấn | |
| 3 | Thép định vị | 1,503 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép định vị | 1,503 | tấn | |
| 5 | Cóc nối thép D28 và D25 | 420 | cái | |
| 6 | Cóc nối thép D25 và D22 | 420 | cái | |
| 7 | Cóc nối thép D25 và D25 | 420 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cóc nối thép | 1.260 | bộ | |
| 9 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 301,636 | m³ | |
| 10 | Lắp đặt ống thép D59.9/55.9 | 5,309 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép D113.5/107.5 | 2,598 | 100m | |
| 12 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | 3,642 | 1m³ | |
| 13 | Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm | 84 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm | 42 | cái | |
| 15 | Sản xuất thép bản | 0,023 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thép bản | 0,023 | tấn | |
| 17 | Khoan CKN trên cạn đường kính lỗ khoan 1200mm (L | 180 | m | |
| 18 | Khoan CKN trên cạn đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m) (Hs 1,015*1,1) | 42 | m | |
| 19 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | 284,824 | m³ | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 7,675 | m³ | |
| 21 | Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm | 26,829 | m | |
| B | Cọc khoan nhồi L=45m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | 8,454 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | 2,152 | tấn | |
| 3 | Thép định vị | 0,525 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép định vị | 0,525 | tấn | |
| 5 | Cóc nối thép D28 và D25 | 120 | cái | |
| 6 | Cóc nối thép D25 và D22 | 180 | cái | |
| 7 | Cóc nối thép D25 và D25 | 240 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cóc nối thép | 540 | bộ | |
| 9 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 104,268 | m³ | |
| 10 | Lắp đặt ống thép D59.9/55.9 | 1,837 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép D113.5/107.5 | 0,902 | 100m | |
| 12 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước | 1,278 | 1m³ | |
| 13 | Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm | 14 | cái | |
| 15 | Sản xuất thép bản | 0,007 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thép bản | 0,007 | tấn | |
| 17 | Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L | 60 | m | |
| 18 | Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m) | 30 | m | |
| 19 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | 95,778 | m³ | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 2,193 | m³ | |
| 21 | Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm | 7,665 | m | |
| C | Cọc khoan nhồi L=47m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | 18,278 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | 4,605 | tấn | |
| 3 | Thép định vị | 1,098 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép định vị | 1,098 | tấn | |
| 5 | Cóc nối thép D28 và D28 | 240 | cái | |
| 6 | Cóc nối thép D28 và D25 | 240 | cái | |
| 7 | Cóc nối thép D25 và D22 | 240 | cái | |
| 8 | Cóc nối thép D25 và D25 | 240 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cóc nối thép | 720 | bộ | |
| 10 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 217,579 | m³ | |
| 11 | Lắp đặt ống thép D59.9/55.9 | 3,834 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép D113.5/107.5 | 1,885 | 100m | |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước | 2,67 | 1m³ | |
| 14 | Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm | 56 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm | 28 | cái | |
| 16 | Sản xuất thép bản | 0,013 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt thép bản | 0,013 | tấn | |
| 18 | Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L | 120 | m | |
| 19 | Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m) | 68 | m | |
| 20 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | 195,07 | m³ | |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 4,386 | m³ | |
| 22 | Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm | 15,331 | m | |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤120m3/h tại hiện trường | 6,547 | 100m³ | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 7km | 6,547 | 100m³ | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 24Km, đất cấp I | 5,757 | 100m³ | |
| D | Xà mũ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | 2,125 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | 3,722 | tấn | |
| 3 | Bê tông xà mũ dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 68,25 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,868 | 100m² | |
| 5 | Xuyên táo D16 | 0,616 | tấn | |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (1,5%* 1 tháng + 5%* 13 làn lắp dựng) | 2,171 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng đà giáo trên cạn | 15,197 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ đà giáo trên cạn | 15,197 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | 13,026 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | 13,026 | tấn | |
| E | Đà giáo thi công cọc khoan nhồi trên cạn | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo ((1,5%* 1 tháng + 5%* 7 lần lắp dựng) | 0,223 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công CKN trên cạn | 1,562 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công CKN trên cạn | 1,562 | tấn | |
| F | Đà giáo thi công cọc khoan nhồi dưới nước | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo ((1,5%* 1 tháng + 5%* 6 lần lắp dựng) | 13,708 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công CKN dưới nước | 82,248 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công CKN dưới nước | 82,248 | tấn | |
| G | Ống vách cọc khoan nhồi D1,22m - L=30m | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Bao gồm gia công vách: 127,646 tấn và thu hồi ống vách: 6,804 tấn | 120,842 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D1200mm | 260 | m | |
| 3 | Sơn bảo vệ ống vách | 343,031 | m² | |
| H | Bản mặt cầu loại I và loại III | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 14,054 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | 3,783 | 100m² | |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 85,691 | m³ | |
| I | Bản mặt cầu loại II | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 13,236 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | 3,546 | 100m² | |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 80,211 | m³ | |
| J | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mm | 4,023 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 1,169 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,724 | 100m² | |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 16,718 | m³ | |
| 5 | Bản cao su 1000x3440mm | 30,96 | m2 | |
| K | Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo bản mặt cầu (1,5%*1 tháng + 5%*12 lần lắp dựng) | 3,324 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu trên cạn | 19,943 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu trên cạn | 19,943 | tấn | |
| 4 | Thép tròn D>18mm | 5,182 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu dưới nước | 19,943 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu dưới nước | 19,943 | tấn | |
| L | Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | 2,185 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | 1,045 | tấn | |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 14,11 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 1,219 | 100m² | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤120m3/h tại hiện trường | 2,69 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 7km | 2,69 | 100m³ | |
| M | Đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo (1,5%*1 tháng + 5%*12 lần lắp dưng) | 1,622 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | 9,733 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | 9,733 | tấn | |
| 4 | Đai ốc M20 | 64 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đà giáo trên cạn | 9,733 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo trên cạn | 9,733 | tấn | |
| N | Dầm chủ | |||
| 1 | Dầm Châu Thới | 24 | dầm | |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạn | 12 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, dưới nước | 12 | dầm | |
| O | Đá kê - gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | 0,575 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt gối cầu 500x300x84 | 48 | cái | |
| 3 | Bê tông đá kê gối, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,22 | m³ | |
| 4 | Ván khuôn đá kê gối | 0,041 | 100m² | |
| 5 | Vữa không co ngót 60/40 | 0,782 | m³ | |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm | 2,084 | tấn | |
| 7 | Bu lông M12 | 192 | cái | |
| P | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, đường kính ≤18mm | 1,058 | tấn | |
| 2 | Sản xuất bê tông gối đỡ... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,265 | m³ | |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | 0,178 | m³ | |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | 0,279 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | 0,279 | tấn | |
| 6 | Bi tum chèn khe | 0,038 | m3 | |
| 7 | Lớp đệm cao su này 10mm | 6,72 | m2 | |
| Q | Khe co giãn | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | 0,304 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | 0,304 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,043 | tấn | |
| R | Gối đỡ đường ống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, đường kính ≤18mm | 2,895 | tấn | |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | 4,796 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | 4,796 | tấn | |
| 4 | Lớp đệm cao su này 10mm | 58,674 | m2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông gối đỡ... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 61,363 | m³ | |
| 6 | Bu lông M24, L=400mm | 132 | cái | |
| 7 | Bu lông nở M12, L=120mm | 594 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | 3,431 | 100m² | |
| S | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,031 | 100m³ | |
| 2 | Đất đắp K90 | 993,355 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 1,807 | 100m³ | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 9,031 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III - Cự ly 23km | 9,031 | 100m³ | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | 1,807 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV - cự ly 23km | 1,95 | 100m³ | |
| T | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo đi chậm tam giác 245a, cạnh 70cm | 2 | biển | |
| 2 | Biển báo tam giác số hiệu 203c, cạnh 70cm | 2 | biển | |
| 3 | Biển báo tám giác đường hẹp về phía trái | 2 | biển | |
| 4 | Biển báo tám giác 227, cạnh 70cm | 2 | biển | |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật 441a (1,4x0.8)m | 2 | biển | |
| 6 | Biển báo hình tròn 127 (báo 40, báo 60) | 4 | biển | |
| 7 | Biển báo hình tròn 134 | 2 | biển | |
| 8 | Biển báo công trường đang thi công | 2 | biển | |
| 9 | Cột biển báo D90mm, cao 3.6 dày 2mm | 2 | cái | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,6 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn | 0,051 | 100m² | |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | 10 | cái | |
| 13 | Gia công khung treo biển báo (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp) | 0,3 | tấn | |
| 14 | Áo phản quang | 10 | cái | |
| 15 | Chóp nón | 20 | cái | |
| 16 | Cờ hiệu | 5 | cái | |
| 17 | Còi hiệu | 2 | cái | |
| 18 | Nhân công đảm bảo giao thông | 360 | công | |
| 19 | Biển báo hiệu đường sông | 24 | cái | |
| 20 | Nhân công đảm bảo giao thông | 120 | công | |
| 21 | Ca nô điều tiết giao thông | 60 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng các điều sau:+ Đã thi công công trình Giao thông cấp IV, công trình cầu có có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. + Đã thi công công trình qua công trình cọc khoan nhồi dưới nước có đường kính ≥ 1200 mm;- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các yêu cầu cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | Có bằng đại học trở lên bao gồm:+ 01 KS xây dựng cầu đường;+ 01 KS xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng cầu đường. Trường hợp là kỹ sư cầu đường phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung 60 KVA | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 2 | Sà lan 400 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 3 | Tàu kéo 250CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 4 | Xe cẩu bánh xích 50 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 5 | Máy khoan nhồi D1200 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi