Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863413-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220862934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:38:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,791,541,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng các điều sau:+ Đã thi công công trình Giao thông cấp IV, công trình cầu có có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. + Đã thi công công trình qua công trình cọc khoan nhồi dưới nước có đường kính ≥ 1200 mm;- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các yêu cầu cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên bao gồm:+ 01 KS xây dựng cầu đường;+ 01 KS xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng cầu đường. Trường hợp là kỹ sư cầu đường phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung 60 KVA
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu kéo 250CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bánh xích 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan nhồi D1200
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị + đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng Cầu đỡ ống nước D1000 qua Sông Cỏ May tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông Vận tải . + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía nam (Tesdisouth). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 14 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại 0254.3838.234, Fax 0254.3833.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc khoan nhồi L=37m
1Gia công, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, đường kính >18mm24,234tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, đường kính ≤18mm6,528tấn
3Thép định vị1,503tấn
4Lắp đặt thép định vị1,503tấn
5Cóc nối thép D28 và D25420cái
6Cóc nối thép D25 và D22420cái
7Cóc nối thép D25 và D25420cái
8Lắp đặt cóc nối thép1.260bộ
9Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350301,636
10Lắp đặt ống thép D59.9/55.95,309100m
11Lắp đặt ống thép D113.5/107.52,598100m
12Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn3,6421m³
13Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm84cái
14Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm42cái
15Sản xuất thép bản0,023tấn
16Lắp đặt thép bản0,023tấn
17Khoan CKN trên cạn đường kính lỗ khoan 1200mm (L180m
18Khoan CKN trên cạn đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m) (Hs 1,015*1,1)42m
19Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn284,824
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn7,675
21Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm26,829m
B Cọc khoan nhồi L=45m
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm8,454tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm2,152tấn
3Thép định vị0,525tấn
4Lắp đặt thép định vị0,525tấn
5Cóc nối thép D28 và D25120cái
6Cóc nối thép D25 và D22180cái
7Cóc nối thép D25 và D25240cái
8Lắp đặt cóc nối thép540bộ
9Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350104,268
10Lắp đặt ống thép D59.9/55.91,837100m
11Lắp đặt ống thép D113.5/107.50,902100m
12Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước1,2781m³
13Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm28cái
14Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm14cái
15Sản xuất thép bản0,007tấn
16Lắp đặt thép bản0,007tấn
17Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L60m
18Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m)30m
19Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước95,778
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước2,193
21Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm7,665m
C Cọc khoan nhồi L=47m
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm18,278tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm4,605tấn
3Thép định vị1,098tấn
4Lắp đặt thép định vị1,098tấn
5Cóc nối thép D28 và D28240cái
6Cóc nối thép D28 và D25240cái
7Cóc nối thép D25 và D22240cái
8Cóc nối thép D25 và D25240cái
9Lắp đặt cóc nối thép720bộ
10Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350217,579
11Lắp đặt ống thép D59.9/55.93,834100m
12Lắp đặt ống thép D113.5/107.51,885100m
13Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước2,671m³
14Lắp đặt ống nối D60/65, L=200mm56cái
15Lắp đặt ống nối D114/119, L=200mm28cái
16Sản xuất thép bản0,013tấn
17Lắp đặt thép bản0,013tấn
18Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L120m
19Khoan CKN dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m)68m
20Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước195,07
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước4,386
22Cắt thép tấm, chiều dày thép 6-10mm15,331m
23Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤120m3/h tại hiện trường6,547100m³
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 7km6,547100m³
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 24Km, đất cấp I5,757100m³
D Xà mũ
1Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm2,125tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm3,722tấn
3Bê tông xà mũ dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 35068,25
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,868100m²
5Xuyên táo D160,616tấn
6Gia công hệ khung dàn (1,5%* 1 tháng + 5%* 13 làn lắp dựng)2,171tấn
7Lắp dựng đà giáo trên cạn15,197tấn
8Tháo dỡ đà giáo trên cạn15,197tấn
9Lắp dựng đà giáo dưới nước13,026tấn
10Tháo dỡ đà giáo dưới nước13,026tấn
E Đà giáo thi công cọc khoan nhồi trên cạn
1Gia công hệ đà giáo ((1,5%* 1 tháng + 5%* 7 lần lắp dựng)0,223tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công CKN trên cạn1,562tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công CKN trên cạn1,562tấn
F Đà giáo thi công cọc khoan nhồi dưới nước
1Gia công hệ đà giáo ((1,5%* 1 tháng + 5%* 6 lần lắp dựng)13,708tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công CKN dưới nước82,248tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công CKN dưới nước82,248tấn
G Ống vách cọc khoan nhồi D1,22m - L=30m
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiBao gồm gia công vách: 127,646 tấn và thu hồi ống vách: 6,804 tấn120,842tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D1200mm260m
3Sơn bảo vệ ống vách343,031
H Bản mặt cầu loại I và loại III
1Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm14,054tấn
2Ván khuôn bản mặt cầu3,783100m²
3Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 35085,691
I Bản mặt cầu loại II
1Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm13,236tấn
2Ván khuôn bản mặt cầu3,546100m²
3Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 35080,211
J Bản liên tục nhiệt
1Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mm4,023tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm1,169tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu0,724100m²
4Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 35016,718
5Bản cao su 1000x3440mm30,96m2
K Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Gia công hệ đà giáo bản mặt cầu (1,5%*1 tháng + 5%*12 lần lắp dựng)3,324tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu trên cạn19,943tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu trên cạn19,943tấn
4Thép tròn D>18mm5,182tấn
5Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu dưới nước19,943tấn
6Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu dưới nước19,943tấn
L Dầm ngang
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm2,185tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm1,045tấn
3Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 35014,11
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang1,219100m²
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤120m3/h tại hiện trường2,69100m³
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 7km2,69100m³
M Đà giáo thi công dầm ngang
1Gia công hệ đà giáo (1,5%*1 tháng + 5%*12 lần lắp dưng)1,622tấn
2Lắp dựng đà giáo dưới nước9,733tấn
3Tháo dỡ đà giáo dưới nước9,733tấn
4Đai ốc M2064cái
5Lắp dựng đà giáo trên cạn9,733tấn
6Tháo dỡ đà giáo trên cạn9,733tấn
N Dầm chủ
1Dầm Châu Thới24dầm
2Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạn12dầm
3Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, dưới nước12dầm
O Đá kê - gối cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm0,575tấn
2Lắp đặt gối cầu 500x300x8448cái
3Bê tông đá kê gối, đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,22
4Ván khuôn đá kê gối0,041100m²
5Vữa không co ngót 60/400,782
6Thép tấm mạ kẽm2,084tấn
7Bu lông M12192cái
P Ụ chống chuyển vị
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, đường kính ≤18mm1,058tấn
2Sản xuất bê tông gối đỡ... đá 1x2, vữa bê tông mác 3002,265
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ0,178
4Thép ống mạ kẽm0,279tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện0,279tấn
6Bi tum chèn khe0,038m3
7Lớp đệm cao su này 10mm6,72m2
Q Khe co giãn
1Thép hình mạ kẽm0,304tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện0,304tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm0,043tấn
R Gối đỡ đường ống
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, đường kính ≤18mm2,895tấn
2Thép tấm mạ kẽm4,796tấn
3Lắp đặt thép tấm mạ kẽm4,796tấn
4Lớp đệm cao su này 10mm58,674m2
5Sản xuất bê tông gối đỡ... đá 1x2, vữa bê tông mác 30061,363
6Bu lông M24, L=400mm132cái
7Bu lông nở M12, L=120mm594cái
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ3,431100m²
S HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,909,031100m³
2Đất đắp K90993,355m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới1,807100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III9,031100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III - Cự ly 23km9,031100m³
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV1,807100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV - cự ly 23km1,95100m³
T ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo đi chậm tam giác 245a, cạnh 70cm2biển
2Biển báo tam giác số hiệu 203c, cạnh 70cm2biển
3Biển báo tám giác đường hẹp về phía trái2biển
4Biển báo tám giác 227, cạnh 70cm2biển
5Biển báo hình chữ nhật 441a (1,4x0.8)m2biển
6Biển báo hình tròn 127 (báo 40, báo 60)4biển
7Biển báo hình tròn 1342biển
8Biển báo công trường đang thi công2biển
9Cột biển báo D90mm, cao 3.6 dày 2mm2cái
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,6
11Ván khuôn0,051100m²
12Đèn cảnh báo giao thông10cái
13Gia công khung treo biển báo (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp)0,3tấn
14Áo phản quang10cái
15Chóp nón20cái
16Cờ hiệu5cái
17Còi hiệu2cái
18Nhân công đảm bảo giao thông360công
19Biển báo hiệu đường sông24cái
20Nhân công đảm bảo giao thông120công
21Ca nô điều tiết giao thông60ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng các điều sau:+ Đã thi công công trình Giao thông cấp IV, công trình cầu có có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ. + Đã thi công công trình qua công trình cọc khoan nhồi dưới nước có đường kính ≥ 1200 mm;- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các yêu cầu cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương tự với gói thầu trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trường).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. 2 Có bằng đại học trở lên bao gồm:+ 01 KS xây dựng cầu đường;+ 01 KS xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng cầu đường. Trường hợp là kỹ sư cầu đường phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung 60 KVA Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)1
2 Sà lan 400 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)1
3 Tàu kéo 250CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)1
4 Xe cẩu bánh xích 50 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)1
5 Máy khoan nhồi D1200 Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->