Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872324-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220801757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:11:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≤ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 200T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu GTNT bắt qua kênh Năm Mộng
300 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Giao Thông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU: CỌC BTCT M300 (MỐ, TRỤ)
1Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt246,19M3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7175Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9943Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,4768Tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3912Tấn
6Mua thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.391,2kg
7Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3912Tấn
8Ván khuôn thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1496100M2
B Bãi đúc cọc
1Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9174100M3
2Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,744M3
3Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,6M3
4Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt752M2
C Sản xuất hộp nối cọc, nối cọc
1Sản xuất hộp nối cọc (vật tư phục vụ sản xuất, nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,1706Tấn
2Mua thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7.652,81kg
3Mua thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt517,82kg
4Nối cọc BTCT 40x40cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72mối
D ĐÓNG, ÉP CỌC BTCT
1Ép cọc thử BTCT bằng máy ép cọc 200T vào đất cấp 1, cọc 40x40, chiều dài đoạn cọc >4m (ngập đất hoàn toàn)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100M
2Thiết bị chờ ép cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6ca
3Ép cọc đại trà BTCT bằng máy ép cọc 200T vào đất cấp 1, cọc 40x40, chiều dài đoạn cọc >4m (ngập đất hoàn toàn)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3100M
4Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,64100M
5Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100M
6Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6ca
7Đóng cọc đại trà BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,2100M
8Đóng cọc đại trà BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100M
9Đập đầu cọc trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,152M3
10Đập đầu cọc dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,304M3
E MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,36M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,87M3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024Tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0583Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7041Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6104Tấn
7Ván khuôn mố trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0764100M2
F BẢN DẪN
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,44M3
2Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84M3
3Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,51M3
4Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17M3
5SXLD cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5151Tấn
6SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4906Tấn
7SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0093Tấn
8SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1677Tấn
9Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0209100M2
10Ván khuôn dầm đỡTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0418100M2
G TRỤ CẦU T1 VÀ T4
1Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,99M3
2Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6M3
3Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024Tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115Tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8557Tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4953Tấn
7Ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7855100M2
H TRỤ CẦU T2 VÀ T3
1Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,71M3
2Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6M3
3Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024Tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115Tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8773Tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5739Tấn
7Ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8269100M2
I BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6M3
2Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2M3
3Bê tông dầm ngang cầu, đá 1x2 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,93M3
4Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,48M3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0497Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2049Tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk >10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1932Tấn
8Làm lớp phòng nước mặt cầu bằng Radcon 7 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,33M2
9Xoa nền bê tôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,33M2
10Ván khuôn thép mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4448100M2
11Ván khuôn thép gờ chắnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,744100M2
12Ván khuôn thép dầm ngang cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,33M2
J DẦ M CẦU
1Mua dầm BTCT DUL I 400, L=9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Dầm
2Mua dầm BTCT DUL I 400, L=12mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Dầm
3Vận chuyển dầm đến công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Chuyến
4Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su, kích thước (350*150*25)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30Cái
5Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Cái
K KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC
1Đổ vữa rót gốc xi măngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M3
2Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0256Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0621Tấn
4Gia công thép hình khe co giãn (vật tư phục vụ sản xuất, nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1583Tấn
5Mua thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,34kg
6Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1583Tấn
7Quét Sikadur 732 (hoặc loại tương tự) tạo phẳngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,41M2
8Lắp đặt tấm cao su khe co giãn (giá tấm cao su đã bao gồm cả bu lông)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21M
9Keo epoxy (Sikadur 731 hoặc tương tự)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2kg
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 90mm (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
11Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,92Kg
12Mua thép tấm (lỗ thoát nước)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,5Kg
L LAN CAN TRÊN CẦU
1Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế (giá bao gồm cả bu lông)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.268,6kg
2Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,27M2
M KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ
1Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92100M
2Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92100M
3Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt676,2773kg
4Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (8 lần lắp dựng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,7475Tấn
5Khấu hao thép hình giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt826,0193kg
6Nhổ cọc khung định vị - Dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92100M
7Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,7475Tấn
N ĐƯỜNG VÀO CẦU: CỌC BTCT M300 (TƯỜNG CHẮN)
1Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,48M3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9028Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9677Tấn
4Ván khuôn thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5363100M2
O BÃI ĐÚC CỌC
1Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt294M2
P ÉP CỌC BTCT (TƯỜNG CHẮN)
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T vào đất cấp 1, cọc 25x25, chiều dài đoạn cọc >4m (phần cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,165100M
Q TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG DẪN
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,66M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,51M3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,65M3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0025Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8338Tấn
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3395100M2
7Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,911100M2
R LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN
1Bê tông cột lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76M3
2Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0204Tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1267Tấn
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6126100m
5Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt575,7Kg
6Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2016100M2
7Sơn trụ lan can 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,24M2
S ĐƯỜNG ĐAN DÂN SINH
1Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,26M3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,63M3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3658Tấn
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046100M2
T CỌC TIÊU
1Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6M3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,44M3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0379Tấn
4Ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1607100M2
5Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,92M2
6Đào móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,63M3
7Lắp cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26Cái
U BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
2Mua trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ, Đk 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5M
3Mua biển báo tròn phản quang Đk 70cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Mua biển báo chữ nhật phản quang (90x45)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
V ÁO MẶT ĐƯỜNG
1Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, K=0,98 (nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5675100M3
2Mua sỏi đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,8825M3
3Trải đá cấp phối 0-4 (đá loại 1)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1349100M3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,783100M2
5Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,783100M2
W ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,392100M3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 (tận dụng đất đào nền)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,111100M3
3Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,682100M3
4Mua cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt368,196M3
5Đầm chặt cát bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,018100M3
6Đóng cọc tràm vào đất cấp 1 (nhân công, máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7100M
7Mua cừ tràm, L cừ =5,0mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≤ 0,8m31
3 Xà lan ≤ 200T1
4 Máy đầm ≥ 9T hoặc tương đương1
5 Ô tô tải ≤ 5T1
6 Cần trục bánh xích 25T1
7 Máy ép cọc 200T1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->