Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:11:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,598,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu GTNT bắt qua kênh Năm Mộng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU: CỌC BTCT M300 (MỐ, TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 246,19 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7175 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9943 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,4768 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3912 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.391,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3912 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1496 | 100M2 |
| B | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9174 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,744 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,6 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 752 | M2 |
| C | Sản xuất hộp nối cọc, nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất hộp nối cọc (vật tư phục vụ sản xuất, nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,1706 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7.652,81 | kg |
| 3 | Mua thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 517,82 | kg |
| 4 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | mối |
| D | ĐÓNG, ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép cọc thử BTCT bằng máy ép cọc 200T vào đất cấp 1, cọc 40x40, chiều dài đoạn cọc >4m (ngập đất hoàn toàn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | 100M |
| 2 | Thiết bị chờ ép cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 3 | Ép cọc đại trà BTCT bằng máy ép cọc 200T vào đất cấp 1, cọc 40x40, chiều dài đoạn cọc >4m (ngập đất hoàn toàn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3 | 100M |
| 4 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,64 | 100M |
| 5 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100M |
| 6 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 7 | Đóng cọc đại trà BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2 | 100M |
| 8 | Đóng cọc đại trà BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40 (cọc xiên, không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,152 | M3 |
| 10 | Đập đầu cọc dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,304 | M3 |
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,36 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,87 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0583 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7041 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6104 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0764 | 100M2 |
| F | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,44 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,51 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5151 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4906 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0093 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm đỡ, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1677 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0209 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0418 | 100M2 |
| G | TRỤ CẦU T1 VÀ T4 | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,99 | M3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8557 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4953 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7855 | 100M2 |
| H | TRỤ CẦU T2 VÀ T3 | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,71 | M3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8773 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5739 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8269 | 100M2 |
| I | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,6 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 4 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,48 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0497 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2049 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1932 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu bằng Radcon 7 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,33 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,33 | M2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4448 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,744 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,33 | M2 |
| J | DẦ M CẦU | |||
| 1 | Mua dầm BTCT DUL I 400, L=9m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Dầm |
| 2 | Mua dầm BTCT DUL I 400, L=12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm đến công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Chuyến |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su, kích thước (350*150*25) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | Cái |
| K | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0256 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0621 | Tấn |
| 4 | Gia công thép hình khe co giãn (vật tư phục vụ sản xuất, nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1583 | Tấn |
| 5 | Mua thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,34 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1583 | Tấn |
| 7 | Quét Sikadur 732 (hoặc loại tương tự) tạo phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,41 | M2 |
| 8 | Lắp đặt tấm cao su khe co giãn (giá tấm cao su đã bao gồm cả bu lông) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | M |
| 9 | Keo epoxy (Sikadur 731 hoặc tương tự) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 90mm (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 11 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,92 | Kg |
| 12 | Mua thép tấm (lỗ thoát nước) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,5 | Kg |
| L | LAN CAN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế (giá bao gồm cả bu lông) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.268,6 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,27 | M2 |
| M | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 (HHVL cọc đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 676,2773 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (8 lần lắp dựng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,7475 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 826,0193 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,7475 | Tấn |
| N | ĐƯỜNG VÀO CẦU: CỌC BTCT M300 (TƯỜNG CHẮN) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,48 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9028 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9677 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5363 | 100M2 |
| O | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 294 | M2 |
| P | ÉP CỌC BTCT (TƯỜNG CHẮN) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T vào đất cấp 1, cọc 25x25, chiều dài đoạn cọc >4m (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,165 | 100M |
| Q | TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,66 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,51 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,65 | M3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0025 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8338 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3395 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,911 | 100M2 |
| R | LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0204 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1267 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6126 | 100m |
| 5 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 575,7 | Kg |
| 6 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2016 | 100M2 |
| 7 | Sơn trụ lan can 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,24 | M2 |
| S | ĐƯỜNG ĐAN DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,26 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,63 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3658 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100M2 |
| T | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,44 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1607 | 100M2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,92 | M2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,63 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | Cái |
| U | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (vật tư phục vụ lắp đặt, nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Mua trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ, Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | M |
| 3 | Mua biển báo tròn phản quang Đk 70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật phản quang (90x45)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| V | ÁO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, K=0,98 (nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5675 | 100M3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,8825 | M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 (đá loại 1) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1349 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,783 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,783 | 100M2 |
| W | ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,392 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 (tận dụng đất đào nền) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,111 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,682 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 368,196 | M3 |
| 5 | Đầm chặt cát bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,018 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc tràm vào đất cấp 1 (nhân công, máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =5,0m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 100M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xà lan | ≤ 200T | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≤ 5T | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích | 25T | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | 200T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi