Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812611-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220773317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:45:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.651E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,854 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3,854 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao đồng, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học Bảo Sơn; Hạng Mục: Nhà lớp học 8 Phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và kiểm định xây dựng Kinh Bắc. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – Kế toán UBND xã Bảo Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1384100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,025m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9677100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4255100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,7872m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,926m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9798tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0525tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,323tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1988tấn
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,8767m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,0158m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9404100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3588100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8392100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9672100m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,7378m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1164100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3013tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4533tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3672tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114,789m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,3686100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,594100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,201tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0598tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6494tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0224tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1486tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1922m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4029100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0387tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5087tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0131tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1431tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0763m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6737100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0726tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1626tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2299tấn
25Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.586,0184kg
26Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT192,9738kg
27Gia công xà gồ thép (VD mã hiệu tính VLP, NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7441tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7441tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110,90881m2
30Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT129,5614m3
31Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8656m3
C HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT915,349m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Bả XM bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT352,3556m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả XM bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT590,5232m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả XM bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,4664m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114,26m
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT427,6906m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT205,832m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.343,0396m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.305,1772m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT960,6422m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.662,3386m2
12Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT621,5514m2
13Ốp tường trụ, cột - Gạch granit 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,439m2
14Ốp chân tường đá bóc KT 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,236m2
15Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,0392m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,9812m2
17Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT147,8654m2
18Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.340,4kg
19Láng lớp vữa tự chảy dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 (VD tính NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT567,02m2
20Mua thép hộp mạ kẽm làm cửa lên mái (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0407kg
21Mua thép tấm làm cửa lên mái (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,7529kg
22Gia công cửa sổ trời (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,97681m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6724m2
25Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,07100m2
26Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ rộng 400Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66,85md
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8259m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,9804m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,9804m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,9804m2
31Lát đá bậc cầu thang màu nâu, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,838m2
32Mua inox 304 làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,2082kg
33Mua trụ ionx cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
34Gia công lan can (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1335tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,606m2
36Mua inox 304 làm lan can hành lang (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT521,7267kg
37Gia công lan can (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5115tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,62m2
39Mua inox 304 làm hoa chắn cửa sổ (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT732,1454kg
40Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7178tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT115,455m2
42Cửa đi mở quay nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,76m2
43Cửa sổ mở trượt lùa nhôm hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,5m2
44Cửa sổ mở hất lùa nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1m2
45Vách kính cố định nhôm hệ 93, nhôm dày 2mm, Cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,5m2
46Vách kính cố định nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, Cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,36m2
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50bộ
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
50Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,44021m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,379m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0048100m2
53Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9418m3
54Lát đá bậc tam cấp màu nâu, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8195m2
55Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,74181m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0389100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8624m3
58Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4441m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2187100m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3133m2
61Ốp chân tường đá bóc KT 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3133m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1976m3
63Lát gạch terazo KT 30x30x3cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,9764m2
64Mua inox 304 làm lan can đường dốc (hệ số 1.02)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,7512kg
65Gia công lan can (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0841tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,3245m2
67Mua thép D18 làm thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,3776kg
68Gia công thang sắt (VD tính VLP,NC,M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0224tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,50871m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng giàn giáo)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1573100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt TĐB KT 450x350x150mm (chưa bao gồm CB)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng chưa 9-12 modulTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hộp
3Lắp đặt các automat MCCB-3P-75ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat MCB-2P-40ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
5Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33cái
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2, điện áp 0,6/1KV - CadisunTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT252m
8Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.244m
9Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.688m
10Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT252m
11Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT622m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm, ống ghen xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT214m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm, ống ghen xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT79m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm, ống ghen xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm, ống PVCTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT529m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm, ống PVCTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.742m
17Măng sông D20, D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT557cái
18Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
19Lắp đặt đèn panel led 300x300/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11bộ
20Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần, Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72bộ
22Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
28Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
29Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
30Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16máy
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,96100m
33Lắp đặt tê thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
34Lắp đặt tê D42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,521m3
36Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 1.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11m
38Lắp đặt cáp CU/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5m
39Lắp đặt hộp nối, kiểm tra KT 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
40Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
41Cờ tiếp địa dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
42Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0352100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,21m3
45Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cọc
46Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất 25x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42m
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,162100m3
50Tủ rack tầng 4UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4Tủ
51Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát lắp đặt đầu ghiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
52Lắp đặt switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1thiết bị
53Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
54Lắp đặt ổ cắm chìmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8Ổ cắm
55Đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
56Mặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
57Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hộp
58Cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT320m
59Lắp đặt dây cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3210 m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT540m
61Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT315m
63Dây đồng trục RG59Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT315m
64Lắp đặt thiết bị Camera.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 thiết bị
65Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 hệ thống
66Kiểm tra Thử nghiệm đường truyềnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Hthg
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 PN8 dày 3.5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt tê D90x42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
4Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
5Lắp măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
6Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
F HỆ THỐNG PCCC:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
3Ắc quy dự phòng 24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
5Đầu báo khói quang điện HORING LIHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
6Lắp đặt đầu báo báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,610 đầu
7Chuông báo cháy HORING LIHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 chuông
9Đèn báo cháy HORING LIHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 đèn
11Nút ấn báo cháy HORING LIHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT170m
16Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1HT
17Đèn thoát hiểm Exit - KentomTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
18Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,25 đèn
19Đèn chiếu sáng sự cố - KentomTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,25 đèn
21Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
22Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bình
23Bình bọt BC MFZ4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bình
G CHỐNG MỐI:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,54921m3
2Mua Thuốc Map Boxer 30ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,3104lít
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,691m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,85921m3
5Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT264,5521m2
H THIẾT BỊ
1Tủ rack tầng 4U, cửa mở ngang, mặt trước mika, tủ treo tường, chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Model-ADSL:+ Cổng giao tiếp: " * WAN 1: Combo quang + điện 100/1000Mbps+ WAN 2: 10/100/1000Mbps, RJ45+ WAN 3: 1 x USB 3.0 hỗ trợ 3.5G/4G modem+ WAN 4: 1 x USB 2.0 hỗ trợ 3.5G/4G modem+ LAN: 5 x 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ chia 8 lớp mạng khác nhau (801.2q vlan tag) giúp tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống"+ Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps+ Tốc độ WIFI: khôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3Switch 16 cổng: Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2•Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 130W;•Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 300m ở chế độ mở rộng •Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;•Chống sét : 6KV cho mỗi cổng;•Vỏ kim loại;•Nguồn 100-240VACTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Đầu ghi hình 16 kênh: Đầu ghi hình NVR 4/8/16 kênh - 1 ổ cứng■ Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+■ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp.■ Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps.■ Băng thông đầu ra: 80 Mbps.■ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. ■ Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra.■ Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0.■ Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps ■ Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB.■ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời■ Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)■ Nguồn cấp 12VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
5Camera IP bán cầu cố định: Model: DS-2CD2046G2-IU/SLCamera IP AcuSense thân trụ thế hệ 2 4MP•Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive Scan CMOS•Độ phân giải 2592 × 1944@20fps•Chuẩn nén H.265+•Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu•Độ nhạy sáng: 0.003 lux •Ống kính 2.8/4/6mm @F1.4;•Tầm xa đèn hồng ngoại 40m•Hỗ trợ 3D DNR, BLC,HLC, chống ngược sáng WDR 120dB•Tính năng thông minh : Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra,•Ứng dụng thuật toán Trí tuệ nhân tạo, Lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra , độ chính xác có thể đạt 98.94%•Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ tính năng ANR•Tích hợp 1 mircro, 1 loa báo động.•Cảnh báo bằng âm thanh ( do người dùng quy định ) và chớp đèn khi có sự kiện •Nguồn 12VDC/POE ; Tiêu chuẩn IP66,•Hỗ trợ dịch vụ HikConnect , tên miền CameraDDNSTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
6Camera thân xoay ngoài trời: Model: DS-2CD2743G2-IZSCamera IP Dome (bán cầu) hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+, ống kính 2.8-12mm+ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; + Ống kính có thể thay đổi 2.8~12mm+ Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264+ Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu+ Độ nhạy sáng Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 lux với IR ; + Độ phân giải tối đa 1920 × 1080@30/25fps+ Tính năng Chống ngược sáng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; HLC.+ Hồng ngoại 40m; + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB+ Tính năng phát hiện chuyển động phân biệt người và phương tiên+ Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, Hỗ trợ tên miền Cameraddns- S: Kết nối Audio/Alarm IO - Z: Thêm Motorized VF lens, zoom qua phần mềm.- Tiêu chuẩn IP67, IK10- Nguồn: 12 VDC, POE.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
7Điều hòa nhiệt độ 18000BTU, 1 chiều InverterCông suất làm lạnh danh định (tối thiểu- tối đa): 18,100 (3,750-21,200) Btu/hvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
8Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh FCP-4CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.651E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,854 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3,854 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao đồng, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->